Gói thầu: Xây lắp: Xây dựng 12 phòng học Trường THCS Thuận Phú, xã Thuận Phú

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211119766-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án huyện Đồng Phú
Tên gói thầu Xây lắp: Xây dựng 12 phòng học Trường THCS Thuận Phú, xã Thuận Phú
Số hiệu KHLCNT 20211105650
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xây dựng cơ bản huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-09 13:57:00 đến ngày 2021-11-23 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,728,140,898 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 145,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4592E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.918E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự với gói thầu đang xét, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.810.000.000 VNĐ.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.810.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên môn:+ Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: Bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ.* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp bằng cấp chuyên ngành (trình độ từ trung cấp trở lên)- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 01 đến số 05) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. Nếu không có mặt nhân sự để đối chiếu hoặc nhân sự đến đối chiếu không trùng với nhân sự kê khai trong hồ sơ dự thầu thì xem như nhà thầu kê khai nhân sự không trung thực và sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên môn:+ Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: Bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ.* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp bằng cấp chuyên ngành (trình độ từ trung cấp trở lên)- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên môn:+ Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động định giá xây dựng (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Đã từng làm cán bộ phụ trách tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: Bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ.* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp bằng cấp chuyên ngành (trình độ từ trung cấp trở lên)- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ phụ trách tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên môn:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: Bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ.* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp bằng cấp chuyên ngành (trình độ từ trung cấp trở lên)- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên môn:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công lắp đặt phần điện công trình (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Đã từng làm cán bộ phụ trách hệ thống điện ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: Bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ.* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp bằng cấp chuyên ngành (trình độ từ trung cấp trở lên)- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hệ thống điện công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn - Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn - Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn - Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn - Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn - Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn - Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn - Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn - Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe máy, thiết bị và giấy đăng kiểm còn hiệu lực - Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy tời hoặc máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn - Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe máy, thiết bị và giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực - Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn - Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 100
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn và giấy kiểm định còn hiệu lực - Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn - Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy duỗi sắt
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn - Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý các dự án huyện Đồng Phú
E-CDNT 1.2 Xây lắp: Xây dựng 12 phòng học Trường THCS Thuận Phú, xã Thuận Phú
Xây dựng 12 phòng học Trường THCS Thuận Phú, xã Thuận Phú
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xây dựng cơ bản huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án huyện Đồng Phú , địa chỉ: thị trấn Tân Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án huyện Đồng Phú. Điện thoại: 02713.833.060; Địa chỉ: TT hành chính Huyện Đồng Phú, thị trấn Tân Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đồng Phú. địa chỉ: TT hành chính Huyện Đồng Phú, thị trấn Tân Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đồng Phú. địa chỉ: TT hành chính Huyện Đồng Phú, thị trấn Tân Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án huyện Đồng Phú , địa chỉ: thị trấn Tân Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án huyện Đồng Phú. Điện thoại: 02713.833.060; Địa chỉ: TT hành chính Huyện Đồng Phú, thị trấn Tân Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu,…và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp. (trường hợp liên danh tất cả các thành viên liên danh phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp) Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng gồm: + Hóa đơn xuất của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh đã xuất cho chủ đầu tư các công trình từng năm đối với công việc đang thực hiện hoặc đã hoàn thành. + Hoặc các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó (Nhà thầu phải cung cấp thông tin sau đây để chứng minh: Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán và giao dịch thanh toán của ngân hàng cho đợt thanh toán tương ứng) - Nguồn lực tài chính của nhà thầu nếu là bản cam kết tín dụng thì bản cam kết tín dụng kèm theo E-HSDT phải thể hiện được nội dung là nhà thầu đã đáp ứng đầy đủ các điều kiện tín dụng và đảm bảo cung cấp tín dụng dành riêng cho việc thực hiện gói thầu này với hạn mức tối thiểu bằng giá trị được quy định tại tiêu chuẩn 3.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính trong bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm nêu trong E-HSMT. - Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) đến hết quý IV/2020. - Nhà thầu phải đề xuất Bảng so sánh đặc tính kỹ thuật, chất lượng của hàng hóa, vật tư chào thầu so với hàng hóa, vật tư yêu cầu tại Chương V của E-HSMT để chứng minh sự đáp ứng ở các cấp độ “tương đương” hoặc “vượt trội” của hàng hóa khi nhà thầu dự thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 145.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án huyện Đồng Phú. Điện thoại: 02713.833.060; Địa chỉ: TT hành chính Huyện Đồng Phú, thị trấn Tân Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đồng Phú. Địa chỉ: TT hành chính Huyện Đồng Phú, thị trấn Tân Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 QL14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý các dự án huyện Đồng Phú. Điện thoại: 02713.833.060; Địa chỉ: TT hành chính Huyện Đồng Phú, thị trấn Tân Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI 12 PHÒNG HỌC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật5,3342100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật15,319m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật4,2224100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật2,8993100m3
5Mua đất để đắp nền nhà (TB giá T8/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật184,677m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,8468100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật7,3872100m3/1km
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật39,6918m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật26,887m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật7,9443m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,5235m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật94,6535m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật10,205m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật30,929m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật16,0663m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật102,6228m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật135,0553m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật22,3038m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật11,5098m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật2,3788100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật6,2094100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật1,9926100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật14,2212100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật13,5057100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật3,4499100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật1,1014100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,1791tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật5,179tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật1,4653tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,3015tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,982tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật1,8896tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,9045tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật2,4728tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật4,0755tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,9937tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật4,5561tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật1,192tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật2,2679tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật9,9051tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật3,0213tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,3897tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật1,7851tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật0,2596tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật4,0362tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật12,134tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,5588tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật1,2407tấn
49Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật21,8968m3
50Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật6,8183m3
51Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật10,0962m3
52Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật12,0992m3
53Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật57,3134m3
54Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật183,9973m3
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1.401,2364m2
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật412,6466m2
57Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(không sơn)Theo yêu cầu kỹ thuật4,8m2
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(cột ngoài)Theo yêu cầu kỹ thuật67,44m2
59Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(cột trong)Theo yêu cầu kỹ thuật361,69m2
60Trát xà dầm, vữa XM mác 75(ngoài nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật140,8368m2
61Trát xà dầm, vữa XM mác 75(trong nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật471,61m2
62Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1.355,5751m2
63Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(ngoài nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật235,191m2
64Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(trong nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật74,94m2
65Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật2.707,2829m2
66Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật2.707,2829m2
67Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật1.660,0119m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật1.690,8331m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật2.676,4617m2
70Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật124,9m
71Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật489,41m
72Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật100,05m
73Ốp đá tự nhiên màu xanh đen vào chân tường kích thước 10x20cm (Báo giá)Theo yêu cầu kỹ thuật153,8711m2
74Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1.170,1372m2
75Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật5,44m2
76Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1.367,4935m2
77Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật23,6623m2
78Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật85,9836m2
79Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật83,5m2
80Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật27,855m2
81Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật27,855m2
82Gia công xà gồ thép không rỉTheo yêu cầu kỹ thuật5,6741tấn
83Lắp dựng xà gồ thép không rỉTheo yêu cầu kỹ thuật5,6741tấn
84Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật5,547100m2
85Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật367,2m2
86Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật276,736m2
87Gia công hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật276,736m2
88Sản xuất cửa đi khung Xingfa nhập khẩu PMA 1,4mm, kính cường lực 8mm (Phòng TCKH Thẩm định)Theo yêu cầu kỹ thuật97,7936m2
89Sản xuất cửa sổ khung Xingfa nhập khẩu PMA 1,4mm, kính cường lực 8mm (Phòng TCKH Thẩm định)Theo yêu cầu kỹ thuật269,28m2
90SXLD vách kính khung Xingfa nhập khẩu PMA 1,4mm, kính cường lực 8mm (Phòng TCKH Thẩm định)Theo yêu cầu kỹ thuật18,96m2
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật207,7869m2
92SX lan can hành lang Inox 201 (Báo giá)Theo yêu cầu kỹ thuật74,08m2
93Lắp dựng lan can cầu thang Inox 201Theo yêu cầu kỹ thuật74,08m2
94Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật29,7983100m2
95Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo yêu cầu kỹ thuật558m2
96Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu kỹ thuật79,6375m3
97Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu kỹ thuật2,3003tấn
98Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu kỹ thuật124,614510m2
99Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu kỹ thuật3,009410m2
100Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu kỹ thuật16,11tấn
101Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu kỹ thuật21,882tấn
102Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu kỹ thuật32,2353m3
103Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu kỹ thuật1,36810m2
104Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu kỹ thuật19,443210m2
B HẦM TỰ HOẠI(01 CÁI)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,1943100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,1943100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật0,883m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,883m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,828m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật0,0248100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật0,0389tấn
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật5cái
9Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật5,1744m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật39,52m2
11Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật39,52m2
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật4,4m2
C HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt đèn led CSLH 2x20W chiếu sáng học đường có máng treo inoxTheo yêu cầu kỹ thuật144bộ
2Lắp đặt đèn led CSBA 1x20W chiếu sáng bảng có máng inox và cần treoTheo yêu cầu kỹ thuật22bộ
3Lắp đặt đèn led 1.2m T8 1x20W MD máng inoxTheo yêu cầu kỹ thuật8bộ
4Lắp đặt đèn dĩa panel led D150*12W áp trầnTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
5Lắp đặt đèn dĩa panel led D225*18W áp trầnTheo yêu cầu kỹ thuật29bộ
6Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật52cái
7Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt+đế PVCTheo yêu cầu kỹ thuật13cái
8Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt+đế PVCTheo yêu cầu kỹ thuật9cái
9Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt+đế PVCTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
10Lắp đặt ổ cắm điện 2 ổ 3 chấu+đế PVCTheo yêu cầu kỹ thuật56cái
11Lắp đặt MCCB-B250A 2P-36kATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
12Lắp đặt MCCB-B80A 2P-18kATheo yêu cầu kỹ thuật4cái
13Lắp đặt MCCB-B20A 2P-4.5kATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
14Lắp đặt MCB-B15A 1P-4.5kA+mặt+đế PVCTheo yêu cầu kỹ thuật12cái
15Lắp đặt MCB-B20A 1P-4.5kA+mặt+đế PVCTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
16Lắp đặt MCB-C20A 1P-6kA+mặt+đế PVC(dùng cho máy lạnh)Theo yêu cầu kỹ thuật36cái
17Lắp đặt tủ điện (W400xH600xD150, gồm có:1 bộ MCT 300-5VA,đồng hồ V,A,kWh,kVar, đèn báo pha,thanh cái đồng)Theo yêu cầu kỹ thuật1hộp
18Lắp đặt tủ điện KL 300x400x150(gồm có:đèn báo pha,thanh cái đồng)Theo yêu cầu kỹ thuật3hộp
19Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu kỹ thuật50hộp
20Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu kỹ thuật60hộp
21Lắp đặt dây cáp CXV-PVC/DSTA/XLPE/Cu 2x70mm2, 0.6-1kVTheo yêu cầu kỹ thuật40m
22Lắp đặt dây cáp đơn CV-PVC/Cu 1x50m2, 0.6-1kVTheo yêu cầu kỹ thuật10m
23Lắp đặt dây cáp đơn CV-PVC/Cu 1x25mm2, 0.6-1kVTheo yêu cầu kỹ thuật10m
24Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 16mm2, 450-750VTheo yêu cầu kỹ thuật500m
25Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 6.0mm2, 450-750VTheo yêu cầu kỹ thuật200m
26Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 4.0mm2, 450-750VTheo yêu cầu kỹ thuật1.200m
27Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 2.5mm2, 450-750VTheo yêu cầu kỹ thuật1.400m
28Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 1.5mm2, 450-750VTheo yêu cầu kỹ thuật4.600m
29Lắp đặt ống luồn TFP D85/65Theo yêu cầu kỹ thuật40m
30Lắp đặt ống luồn cứng PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật12m
31Lắp đặt ống luồn cứng PVC D32Theo yêu cầu kỹ thuật150m
32Lắp đặt ống luồn PVC D20Theo yêu cầu kỹ thuật1.000m
33Lắp đặt ống luồn PVC D16Theo yêu cầu kỹ thuật1.550m
34Lắp đặt co,tê,nối ống PVC D16-32Theo yêu cầu kỹ thuật700cái
35Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D Theo yêu cầu kỹ thuật10cọc
36Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng trần 25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật50m
37Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật4,0861m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0262100m3
39Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật2,625m3
40Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật1,4628m3
D HỐ TIẾP ĐỊA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,24m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,081m3
3Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật0,1229m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1,08m2
E GIẾNG KHOAN CÔNG NGHIỆP SÂU 100M
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo yêu cầu kỹ thuật50m
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Theo yêu cầu kỹ thuật50m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,25100m
4Máy bơm hỏa tiển MASTRA R95 - ST8 - 14 2HP (Báo giá)Theo yêu cầu kỹ thuật1Cái
5Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật110m
6SXLĐ cáp treo bơm bằng D6mm bọc nhựa (Báo giá)Theo yêu cầu kỹ thuật80m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,9100m
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,2239m3
9Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Nắp bình, bểTheo yêu cầu kỹ thuật0,0038tấn
10Lắp đặt MCCB 2P 20ATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
11Lắp đặt dây cáp CVm-PVC/Cu 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật40m
F HỆ THỐNG NƯỚC
1Lắp đặt ống uPVC D114 dày 3.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,24100m
2Lắp đặt ống uPVC D90 dày 2.9mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,28100m
3Lắp đặt ống uPVC D60 dày 2.3mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,24100m
4Lắp đặt ống uPVC D42 dày 2.1mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,32100m
5Lắp đặt ống uPVC D34 dày 2.0mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,8100m
6Lắp đặt ống uPVC D27 dày 1.8mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,24100m
7Lắp đặt ống uPVC D21 dày 1.8mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,2100m
8Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
9Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
10Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
11Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
12Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
13Lắp đặt chậu rửa Inox 304 kích thước 1470x440mm+vòi xả+chân kê Inox h750 (Báo giá)Theo yêu cầu kỹ thuật6bộ
14Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
15Lắp đặt van khóa PVC tay gạt Inox D21 (Báo giá)Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
16Lắp đặt van khóa PVC tay gạt Inox D27 (Báo giá)Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
17Lắp đặt van khóa PVC tay gạt Inox D34 (Báo giá)Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
18Lắp đăt tê chia ren kim loại D21(dùng cho xibet)Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
19Lắp đặt co uPVC D27Theo yêu cầu kỹ thuật8cái
20Lắp đặt lơi chếch uPVC D27Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
21Lắp đặt tê uPVC D27Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
22Lắp đặt co uPVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật20cái
23Lắp đặt lơi chếch uPVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
24Lắp đặt tê uPVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
25Lắp đặt nối thẳng uPVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
26Lắp đặt co uPVC D21 ren trong đồng D21Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
27Lắp đặt tê uPVC D21 ren trong đồng D21Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
28Lắp đặt co uPVC D21 ren ngoài đồng D21Theo yêu cầu kỹ thuật10cái
29Lắp đặt nút bít uPVC D21 ren trong ngoài D21Theo yêu cầu kỹ thuật15cái
30Lắp đặt co uPVC 114Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
31Lắp đặt lơi chếch uPVC 114Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
32Lắp đặt y hoặc tê uPVC 114Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
33Lắp đặt tê cong uPVC 114Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
34Lắp đặt nắp bít D114Theo yêu cầu kỹ thuật5cái
35Lắp đặt co uPVC 90Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
36Lắp đặt lơi chếch uPVC 90Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
37Lắp đặt tê uPVC 90Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
38Lắp đặt y uPVC 90Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
39Lắp đặt nối thẳng uPVC 90Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
40Lắp đặt nắp bít D60Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
41Lắp đặt co uPVC 60Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
42Lắp đặt lơi chếch uPVC 60Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
43Lắp đặt tê uPVC 60Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
44Lắp đặt y uPVC 60Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
45Lắp đặt côn uPVC 27-21Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
46Lắp đặt côn uPVC 42-34Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
47Lắp đặt côn uPVC 34-27Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
48Lắp đặt côn uPVC 60-42Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
49Lắp đặt côn uPVC 90-60Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
50Lắp đặt co uPVC 42Theo yêu cầu kỹ thuật8cái
51Lắp đặt tê uPVC 42Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
52Lắp đặt co uPVC 34Theo yêu cầu kỹ thuật10cái
53Lắp đặt tê uPVC 34Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
54Lắp đặt lơi chếch uPVC 34Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
55Lắp đặt xiphong D90Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
56Lắp đặt bít thông tắc D60Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
57Lắp đặt bít thông tắc D114Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
58Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo yêu cầu kỹ thuật1bể
59Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,1068m3
60Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0211100m3
61Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật2,1068m3
G HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Hoá chất giảm điện trở Erico(11.34kg/bao) (Phòng TCKH Thẩm định)Theo yêu cầu kỹ thuật1bao
2SXLĐ kim thu sét tiên đạo-INGESCO PDC E60 (Rbv=120m)Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
3SXLD trụ kim STK D40, dày 2.5mm,L=5m phủ sơn kẽm và phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
4Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D Theo yêu cầu kỹ thuật1cọc
5Khoan tạo lỗ chôn cọc tiếp địa D70Theo yêu cầu kỹ thuật35m
6Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Cáp thoát sét đồng trần 50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật80m
7Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp PVC D25Theo yêu cầu kỹ thuật0,2100m
8Hộp kiểm tra đo điện trởTheo yêu cầu kỹ thuật1hộp
H HỆ THỐNG MẠNG LAN
1Lắp đặt tủ điện STĐ 300x400x150mmTheo yêu cầu kỹ thuật1hộp
2Hub: D-Link DGS-1024D - 16 port 10/1000 Mbps Rackmauntable Switch (Phòng TC-KH thẩm đinh)Theo yêu cầu kỹ thuật1Cái
3Lắp đặt ổ cắm mạng internet âm tường+đế PVCTheo yêu cầu kỹ thuật12cái
4Lắp đặt hộp đấu nối PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật20hộp
5Lắp đặt dây cáp nhảy L8m cat 6e 4P UTP(8 line)-1m (Báo giá)Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
6Lắp đặt dây cáp mạng cat 6e 4P UTP(8line) (Báo giá)Theo yêu cầu kỹ thuật300m
7Lắp đặt ống luồn xoắn TFP D40/30Theo yêu cầu kỹ thuật40m
8Lắp đặt ống luồn PVC D40Theo yêu cầu kỹ thuật20m
9Lắp đặt ống luồn PVC D20Theo yêu cầu kỹ thuật300m
I HỆ THỐNG PCCC
1Bình CO2 8kg xách tay (Phòng TC-KH Thẩm định)Theo yêu cầu kỹ thuật8bình
2Bình bột MFZ8 8kg xách tay (Phòng TC-KH Thẩm định)Theo yêu cầu kỹ thuật8bình
3Bảng tiêu lệnh, nội quy pccc và chân kệ (Báo giá)Theo yêu cầu kỹ thuật8cái
4Lắp đặt trung tâm báo cháy 6 zone Mag6PTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
5Lắp đặt hộp kỹ thuật tủ kết nối tín hiệuTheo yêu cầu kỹ thuật4hộp
6Lắp đặt đầu dò kết hợp khói và nhiệt Sensomag M40Theo yêu cầu kỹ thuật28bộ
7Lắp đặt nút nhấn khẩn Sensomag MCP50Theo yêu cầu kỹ thuật4bộ
8Lắp đặt còi và đèn báo cháy SF 100-32 kiểu âmTheo yêu cầu kỹ thuật4bộ
9Lắp đặt box ngõ ra cho đầu báo D60Theo yêu cầu kỹ thuật40bộ
10Lắp đặt dây dẫn Ital051 2x16AWG (Báo giá)Theo yêu cầu kỹ thuật600m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật300m
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật30m
13Lắp đặt dây dẫn PVC/Cu 1x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật30m
14Ắc quy khô dự phòng 12V-20AH (Báo giá)Theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật3,5024m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0225100m3
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật2,25m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật1,2539m3
J HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,0784100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,0611100m3
3Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtTheo yêu cầu kỹ thuật1,73m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,0208100m3
5Mua đất để đắp nền nhà (TB giá T8/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật0,3955m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,004100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật0,989m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,784m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,7376m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật0,488m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,84m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,84m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,656m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,3256m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,0547100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,0976100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật0,084100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật0,084100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật0,0836100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0651100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0044tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0916tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0131tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0639tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,034tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,1558tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0354tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0191tấn
29Gia công vì kèo thép hình tráng kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật0,0821tấn
30Lắp dựng vì kèo thép tráng kẽm khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật0,0821tấn
31Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật2,7942m3
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật34,42m2
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật35,6828m2
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật3,294m2
35Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(ngoài nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật4,8m2
36Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(trong nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật2,4m2
37Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật8,36m2
38Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(ngoài nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật4,292m2
39Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(trong nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật1,48m2
40Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật21,332m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật21,332m2
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật68,1828m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật51,872m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật37,6428m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật8m
46Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x150Theo yêu cầu kỹ thuật1,92m2
47Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật11,43m2
48Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật2,22m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật2,22m2
50Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật0,2175tấn
51Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật0,2175tấn
52Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật0,2265100m2
53SXLD trần thạch cao khung nổi 600x600 (TB giá T8/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật11,25m2
54Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật7,4944m2
55Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật4,9848m2
56Gia công hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật4,9848m2
57SX cửa đi khung sắt hộp 40x80x1.4 (TB giá T8/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật2,1952m2
58SX cửa sổ khung sắt hộp 30x60x1.4 (TB giá T8/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật5,2992m2
59SX kính dày 5ly cửa đi,cửa sổ khung sắt (TB giá T8/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật5,6472m2
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật10,4276m2
61Khóa cửa (TB giá T8/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
62Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật0,4736100m2
63Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo yêu cầu kỹ thuật30m2
64Lắp đặt đèn led máng hộp dẹp 1x18WTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
65Lắp đặt quạt treo tường 2 dây 35WTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
66Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt+đế PVCTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
67Lắp đặt ổ cắm điện 2 ổ 2 chấuTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
68Lắp đặt MCCB-15A 2P+mặt+đếPVCTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
69Lắp đặt hộp đấu nốiTheo yêu cầu kỹ thuật2hộp
70Lắp đặt dây đơn mềm PVC/Cu 1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật25m
71Lắp đặt dây đơn mềm PVC/Cu 2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật25m
72Lắp đặt dây cáp PVC/PVC/Cu 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật20m
73Lắp đặt ống luốn xoắn TFP Ø30/20Theo yêu cầu kỹ thuật20m
74Lắp đặt ống luồn PVC D16Theo yêu cầu kỹ thuật30m
K HÀNG RÀO ĐOẠN EF
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,081100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,678m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật5,68m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,031100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,9m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,46m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật0,8m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật2,268m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,1100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,16100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật0,2268100m2
12Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật6,08m3
13SX chông sắt hàng rào (TB giá T8/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật32,4md
14Lắp dựng chông sắt hàng ràoTheo yêu cầu kỹ thuật4,86m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật4,86m2
L HÀNG RÀO ĐOẠN CD
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,1661100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật5,397m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật14,3042m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,077100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,35m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,1796m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,388m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật1,224m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật2,9484m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,1896100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,2448100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật0,2948100m2
13Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật0,25m3
14Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật3,1455m3
15Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật7,424m3
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật6m2
17Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật6m2
18Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật4m
19SX chông sắt hàng rào (TB giá T8/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật39,52md
20Lắp dựng chông sắt hàng ràoTheo yêu cầu kỹ thuật5,928m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật5,928m2
22Gia công cửa song sắtTheo yêu cầu kỹ thuật4,6m2
23Lắp dựng cửa song sắtTheo yêu cầu kỹ thuật4,6m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật6,36m2
M HÀNG RÀO ĐOẠN ABC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,1881100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật5,4622m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật15,4762m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,088100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,71m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,6758m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,926m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật1,52m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật4,1753m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,2204100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,304100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật0,4176100m2
13Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật2,2344m3
14Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật11,172m3
15SX chông sắt hàng rào (TB giá T8/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật59,647md
16Lắp dựng chông sắt hàng ràoTheo yêu cầu kỹ thuật8,9471m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật8,9471m2
N THÉP CHUNG CHO TOÀN HÀNG RÀO
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,3656tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,5255tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,3744tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,651tấn
O NHÀ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,154100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật7,83m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,1226100m3
4Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtTheo yêu cầu kỹ thuật10,97m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,1449100m3
6Mua đất để đắp nền nhà (TB giá T8/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật3,9776m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0398100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,1592100m3/1km
9Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmTheo yêu cầu kỹ thuật2,9978100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật23,9822m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,2m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật3,052m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật4,037m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,526m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,2596100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật0,1526100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,1388tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0859tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,133tấn
20Gia công cột bằng thép hình tráng kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật0,4666tấn
21Lắp dựng cột thép tráng kẽm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật0,4666tấn
22Gia công vì kèo thép hình tráng kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật1,1838tấn
23Lắp dựng vì kèo thép tráng kẽm khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật1,1838tấn
24SXLĐ bulon neo D14 L500 (Báo giá)Theo yêu cầu kỹ thuật88cái
25Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật4,164m3
26Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật10,045m2
27Gia công xà gồ thép tráng kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật1,4296tấn
28Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật1,4296tấn
29Lợp mái tole sóng vuông dày 4.5zemTheo yêu cầu kỹ thuật3,5047100m2
30Gia công lan can sắt tráng kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật0,3358tấn
31Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật47,926m2
P ĐAN BÊ TÔNG CỦA MƯƠNG HIỆN HỮU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,0108100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,0024100m3
3Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtTheo yêu cầu kỹ thuật0,84m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,18m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật0,36m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,1m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật0,006100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật0,0074tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật2cấu kiện
Q ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,144100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,152m3
R BÓ ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,56m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,0052100m3
3Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtTheo yêu cầu kỹ thuật1,04m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,52m3
5Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật5,2m2
S SÂN BÊ TÔNG
1Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,309100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật2,472m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4592E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.918E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự với gói thầu đang xét, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.810.000.000 VNĐ.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.810.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Chuyên môn:+ Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: Bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ.* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp bằng cấp chuyên ngành (trình độ từ trung cấp trở lên)- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 01 đến số 05) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. Nếu không có mặt nhân sự để đối chiếu hoặc nhân sự đến đối chiếu không trùng với nhân sự kê khai trong hồ sơ dự thầu thì xem như nhà thầu kê khai nhân sự không trung thực và sẽ bị loại.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Chuyên môn:+ Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: Bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ.* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp bằng cấp chuyên ngành (trình độ từ trung cấp trở lên)- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình32
3 Cán bộ phụ trách tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán 1 - Chuyên môn:+ Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động định giá xây dựng (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Đã từng làm cán bộ phụ trách tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: Bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ.* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp bằng cấp chuyên ngành (trình độ từ trung cấp trở lên)- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ phụ trách tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán công trình32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Chuyên môn:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: Bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ.* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp bằng cấp chuyên ngành (trình độ từ trung cấp trở lên)- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hệ thống điện 1 - Chuyên môn:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công lắp đặt phần điện công trình (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Đã từng làm cán bộ phụ trách hệ thống điện ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: Bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ.* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp bằng cấp chuyên ngành (trình độ từ trung cấp trở lên)- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hệ thống điện công trình32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn - Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)2
2 Đầm cóc Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn - Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)2
3 Máy cắt gạch đá Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn - Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)2
4 Máy khoan bê tông cầm tay Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn - Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)2
5 Đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn - Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)2
6 Máy cắt uốn sắt thép Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn - Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)2
7 Máy hàn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn - Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)2
8 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250l Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn - Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)2
9 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≥ 10 tấn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe máy, thiết bị và giấy đăng kiểm còn hiệu lực - Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
10 Máy tời hoặc máy vận thăng Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn - Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
11 Máy đào Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe máy, thiết bị và giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực - Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
12 Giàn giáo Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn - Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)100
13 Máy thủy bình Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn và giấy kiểm định còn hiệu lực - Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
14 Máy bơm nước Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn - Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
15 Máy duỗi sắt Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn - Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->