Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211116630-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211045821
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-05 14:21:00 đến ngày 2021-11-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,523,763,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.285645E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.057128E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.466.635.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.399.905.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành đường bộ; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự gói thầu trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông đường bộ tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạ tầng thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa công trình tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư giao thông- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự gói thầu trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự gói thầu trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 3.5T-5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô có tải trọng chuyên chở hàng hóa từ 3.5T-5T; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn 250l; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy rải 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Máy rải bê tông nhựa công suất 130-140CV; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều công suất ≥ 23kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào 0.4-0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0.4m3 ≤ dung tích gàu ≤ 0.8m3; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép trọng lượng tĩnh 10T; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông ≥ 1.5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông công suất ≥ 1.5kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi ≥ 1.5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi bê tông công suất ≥ 1.5kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường trục thôn Tự Khoát, xã Ngũ Hiệp huyện Thanh Trì
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì , địa chỉ: 375 đường ngọc hồi - thị trấn văn điển - huyện thanh trì
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc xây dựng Việt Nam. Địa chỉ: Số 107A, ngách 673/61 đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển huyện Thanh Trì, tp.Hà Nội + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Kinh Đô. Địa chỉ: Số 11 lô TT1 khu đấu giá quyền sử dụng đất Tứ Hiệp, Ngũ Hiệp xã Tứ Hiệp huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc xây dựng Việt Nam. Địa chỉ: Số 107A, ngách 673/61 đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển huyện Thanh Trì, tp.Hà Nội + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng kỹ thuật dự án – thẩm định thuộc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì , địa chỉ: 375 đường ngọc hồi - thị trấn văn điển - huyện thanh trì
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp được chứng thực một trong các loại văn bản pháp lý sau: giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; hoặc quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, có ngành nghề hoạt động phù hợp với nội dung công việc của gói thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính kinh nghiệm của nhà thầu; Năng lực nhân sự, thiết bị phù hợp với thông tin trong bản kê khai.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A RÃNH CẢI TẠO B400, XÂY HỐ GA, HOÀN TRẢ RÃNH ĐẤU NỐI VỚI GA, GA BƯU ĐIỆN, NÂNG VAN CHẶN, TỔ CHỨC GIAO THÔNG, NỀN ĐƯỜNG T1
B RÃNH CẢI TẠO B400 CÓ L=40,34M
1Nhân công, máy nhấc tấm đanChương V40,341cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V1,259m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V1,452m3
4Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IVChương V0,027100m3
5Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngChương V4,841m3
6Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IChương V0,048100m3
7Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V1,259m3
8Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V0,194100m2
C THAY MỚI 50%TẤM ĐAN=20 TẤM ĐAN
1Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,294tấn
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,077100m2
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V1,44m3
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V401cấu kiện
D XÂY GA THU LOẠI 2=03GA
1Cắt khe đường làm gaChương V2,13610m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V1,137m3
3Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IVChương V0,011100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V0,5021m3
5Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V0,095100m3
6Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IIIChương V0,1100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,028100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,008100m3
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V0,568m3
10Bê tông lót móng , chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V0,852m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,025100m2
12Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V1,34m3
13Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V5,962m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V0,51m3
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,103tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,03100m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V31cấu kiện
18Mua khung song chắn rácChương V3chiếc
19Mua nắp song chắn rácChương V3chiếc
20Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChương V61 cấu kiện
E HOÀN TRẢ RÃNH B400 ĐẤU VỚI GA CÓ L=1,8M
1Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V0,194m3
2Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V0,292m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,005100m2
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V0,325m3
5Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V2,556m2
6Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V0,135m3
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V0,016100m2
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,026tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,007100m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V0,13m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V21cấu kiện
F NÂNG GA BƯU ĐIỆN BỂ 2 ĐAN=04GA
1Nhân công, máy nhấc tấm đanChương V81cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V1,168m3
3Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IVChương V0,012100m3
4Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V0,133100m2
5Bê tông , bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V1,72m3
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V81cấu kiện
G NÂNG VAN CHẶN=25CÁI
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V0,95m3
2Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IVChương V0,01100m3
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmChương V0,018100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V25cái
H NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V7,311100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương V6,271100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V7,447100m2
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương V1,638100tấn
I TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmChương V61,6m2
J RÃNH CẢI TẠO B400, XÂY HỐ GA, HOÀN TRẢ RÃNH ĐẤU NỐI VỚI GA, NỀN ĐƯỜNG T2
K RÃNH CẢI TẠO B400 CÓ L=430,31M
1Nhân công, máy nhấc tấm đanChương V430,311cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V13,426m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V15,491m3
4Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IVChương V0,289100m3
5Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngChương V51,637m3
6Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IChương V0,516100m3
7Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V13,426m3
8Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V2,065100m2
L THAY MỚI 150% TẤM ĐAN=215TẤM
1Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V3,165tấn
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,826100m2
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V15,48m3
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V4301cấu kiện
M XÂY GA THU LOẠI 2=20GA
1Cắt khe đường làm gaChương V14,2410m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V7,58m3
3Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IVChương V0,076100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V3,5061m3
5Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V0,666100m3
6Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IIIChương V0,701100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,204100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,053100m3
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V3,789m3
10Bê tông lót móng , chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V5,683m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,166100m2
12Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V9,778m3
13Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V42,704m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V3,403m3
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,686tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,204100m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V201cấu kiện
18Mua khung song chắn rácChương V20chiếc
19Mua nắp song chắn rácChương V20chiếc
20Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChương V401 cấu kiện
N XÂY GA THU LOẠI 3=06GA
1Cắt khe đường làm gaChương V4,27210m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V2,274m3
3Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IVChương V0,023100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V1,0421m3
5Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V0,066100m3
6Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IIIChương V0,076100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,06100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,013100m3
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V1,137m3
10Bê tông lót móng , chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V1,705m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,05100m2
12Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V2,55m3
13Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V11,122m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V1,021m3
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,206tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,061100m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V61cấu kiện
18Mua khung song chắn rácChương V6chiếc
19Mua nắp song chắn rácChương V6chiếc
20Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChương V121 cấu kiện
O HOÀN TRẢ RÃNH B400 ĐẤU VỚI GA CÓ L=17,4M
1Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V1,879m3
2Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V2,819m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,052100m2
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V3,139m3
5Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V24,708m2
6Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V1,308m3
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V0,153100m2
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,256tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,067100m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V1,253m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V181cấu kiện
P NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V19,263100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương V18,086100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V19,263100m2
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương V4,584100tấn
Q RÃNH CẢI TẠO B400, XÂY HỐ GA, HOÀN TRẢ RÃNH ĐẤU NỐI VỚI GA, NỀN ĐƯỜNG T3
R RÃNH CẢI TẠO B400 CÓ L=109,15+10,86M
1Nhân công, máy nhấc tấm đanChương V120,011cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V4,222m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V4,32m3
4Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IVChương V0,085100m3
5Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngChương V14,401m3
6Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IChương V0,144100m3
7Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V4,222m3
8Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V0,62100m2
S THAY MỚI 50% TẤM ĐAN=60TẤM
1Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,883tấn
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,23100m2
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V4,32m3
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V1201cấu kiện
T XÂY GA THU LOẠI 2=07GA
1Cắt khe đường làm gaChương V4,98410m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V2,653m3
3Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IVChương V0,027100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V1,361m3
5Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V0,258100m3
6Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IIIChương V0,272100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,086100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,019100m3
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V1,326m3
10Bê tông lót móng , chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V1,989m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,058100m2
12Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V3,898m3
13Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V16,369m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V1,192m3
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,24tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,072100m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V71cấu kiện
18Mua khung song chắn rácChương V7chiếc
19Mua nắp song chắn rácChương V7chiếc
20Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChương V141 cấu kiện
U XÂY GA THU LOẠI 3=01GA
1Cắt khe đường làm gaChương V0,71210m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V0,379m3
3Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IVChương V0,004100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V0,1941m3
5Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V0,037100m3
6Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IIIChương V0,039100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,012100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,002100m3
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V0,189m3
10Bê tông lót móng , chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V0,284m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,008100m2
12Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V0,485m3
13Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V2,01m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V0,17m3
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,034tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,01100m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V11cấu kiện
18Mua khung song chắn rácChương V1chiếc
19Mua nắp song chắn rácChương V1chiếc
20Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChương V21 cấu kiện
V HOÀN TRẢ RÃNH B400 ĐẤU VỚI GA CÓ L=5,1M
1Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V0,551m3
2Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V0,826m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,015100m2
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V1,346m3
5Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V9,18m2
6Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V0,384m3
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V0,045100m2
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,075tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,02100m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V0,367m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V51cấu kiện
W NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V0,6091m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V0,116100m3
3Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IIIChương V0,122100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V0,052100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,039100m3
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V4,985100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương V8,995100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V4,985100m2
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương V1,5100tấn
X RÃNH XÂY B400, RÃNH CẢI TẠO B400, XÂY HỐ GA, HOÀN TRẢ RÃNH ĐẤU NỐI VỚI GA, NỀN ĐƯỜNG T4
Y RÃNH XÂY B400 CÓ L=11,4M
1Cắt khe đường làm rãnhChương V2,2810m
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V0,7011m3
3Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V0,133100m3
4Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IIIChương V0,14100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,021100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V0,006100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,004100m3
8Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V1,117m3
9Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V1,676m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,034100m2
11Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V2,959m3
12Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V20,292m2
13Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V0,857m3
14Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V0,1100m2
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,168tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,044100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V0,821m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V121cấu kiện
Z RÃNH CẢI TẠO B400 CÓ L=47,95M
1Nhân công, máy nhấc tấm đanChương V47,951cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V1,496m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V1,726m3
4Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IVChương V0,032100m3
5Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngChương V5,754m3
6Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IChương V0,058100m3
7Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V1,496m3
8Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V0,23100m2
AA THAY MỚI 50% TẤM ĐAN=24 TẤM
1Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,353tấn
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,092100m2
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V1,728m3
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V481cấu kiện
AB XÂY GA THU LOẠI 2=04GA
1Cắt khe đường làm gaChương V2,84810m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V1,516m3
3Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IVChương V0,015100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V0,7771m3
5Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V0,148100m3
6Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IIIChương V0,156100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,049100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,01100m3
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V0,758m3
10Bê tông lót móng , chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V1,137m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,033100m2
12Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V2,242m3
13Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V9,418m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V0,68m3
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,137tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,04100m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V41cấu kiện
18Mua khung song chắn rácChương V4chiếc
19Mua nắp song chắn rácChương V4chiếc
20Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChương V81 cấu kiện
AC HOÀN TRẢ RÃNH B400 ĐẤU VỚI GA CÓ L=1,5M
1Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V0,162m3
2Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V0,243m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,005100m2
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V0,383m3
5Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V2,64m2
6Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V0,113m3
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V0,013100m2
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,022tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,006100m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V0,108m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V1,51cấu kiện
AD NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V2,89m3
2Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IVChương V0,029100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V0,013100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,01100m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V5,687100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương V9,322100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V5,687100m2
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương V1,642100tấn
AE HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Đào hố móng cột BTLTChương V5,6m3
2Bê tông móng cột, M150Chương V5,6m3
3Cột BTLT 8.5BChương V7cột
4Tủ ĐIềU KHIểN HTCSChương V1tủ
5Đèn LED 60WChương V39bộ
6Cần đèn sợi tóc 1.2mChương V39bộ
7Tiếp địa cho tủ điệnChương V1vị trí
8Cáp Cu/XLPE/pvc-4x10mm2Chương V68m
9Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương V117m
10Ghíp đồng M10Chương V78cái
11Đánh số cộtChương V39cột
12Đấu nguồn, kiểm tra hoàn thiệnChương V1Lần
13thí nghiệm tiếp địa cột thép, tiếp địa tủ csChương V1vị trí
14Tháo dỡ đèn cũChương V23bộ
AF NÂNG CỤM ĐỒNG HỒ (105 CỤM)
1Ống HDPE DN25 (Tiền Phong)Chương V1,05100 m
2Cút chuyển ren ngoài DN25x3/4''Chương V210cái
3Côn thu TTK 3/4''-1/2''Chương V105cái
4Cút P.E D25Chương V210cái
5Lắp đặt van 1 chiều D1/2''Chương V105cái
6Lắp đặt van gạt D3/4''Chương V105cái
7Tháo, lắp cụm đồng hồ D15mm đã cóChương V105cái
8Kiểm tra cụm đồng hồ D15mm tại chỗChương V105cái
9Kép D1/2''Chương V105cái
10Chì viênChương V105viên
11Dây chìChương V52,5sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.285645E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.057128E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.466.635.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.399.905.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành đường bộ; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự gói thầu trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông đường bộ tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên.33
3 Cán bộ phụ trách hạ tầng thoát nước 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên.33
4 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa công trình tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên.33
5 Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư giao thông- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự gói thầu trở lên.33
6 Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự gói thầu trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 3.5T-5T Ô tô có tải trọng chuyên chở hàng hóa từ 3.5T-5T; còn hoạt động tốt2
2 Máy trộn bê tông ≥ 250l Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn 250l; còn hoạt động tốt1
3 Máy cắt uốn thép ≥ 5kW Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW; còn hoạt động tốt1
4 Máy rải 130-140CV Máy rải bê tông nhựa công suất 130-140CV; còn hoạt động tốt1
5 Máy hàn ≥ 23kW Máy hàn xoay chiều công suất ≥ 23kW; còn hoạt động tốt1
6 Máy đào 0.4-0.8m3 Máy đào 0.4m3 ≤ dung tích gàu ≤ 0.8m3; còn hoạt động tốt2
7 Máy lu bánh thép ≥ 10T Máy lu bánh thép trọng lượng tĩnh 10T; còn hoạt động tốt1
8 Máy khoan bê tông ≥ 1.5kW Máy khoan bê tông công suất ≥ 1.5kW; còn hoạt động tốt1
9 Máy đầm dùi ≥ 1.5kW Máy đầm dùi bê tông công suất ≥ 1.5kW; còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->