Gói thầu: Gói thầu số 01: Sửa chữa nhà tập thể (nhà A); sửa chữa công trình phụ trợ Trạm kiểm lâm Đạo Trù
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211126495-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Vườn Quốc gia Tam Đảo |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Sửa chữa nhà tập thể (nhà A); sửa chữa công trình phụ trợ Trạm kiểm lâm Đạo Trù |
| Số hiệu KHLCNT | 20211072305 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-09 14:05:00 đến ngày 2021-11-16 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 402,901,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥870.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có tổng thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.(Cung cấp bản scan từ bản gốc văn bằng chứng chỉ liên quan của nhân sự; Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao (công chứng) văn bản chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Có tổng thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.(Cung cấp bản scan từ bản gốc văn bằng chứng chỉ liên quan của nhân sự; Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao (công chứng) văn bản chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc điện tử hoặc cơ khí hoặc cấp thoát nước- Có tổng thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị hạng III trở lên còn hạn- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu(Cung cấp bản scan từ bản gốc văn bằng chứng chỉ liên quan của nhân sự; Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao (công chứng) văn bản chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành ATLĐ hoặc Tốt nghiệp các trường đại học hệ kỹ thuật;- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hạn- Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu(Cung cấp bản scan từ bản gốc văn bằng chứng chỉ liên quan của nhân sự; Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao (công chứng) văn bản chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ ATLĐ, VSLĐ của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ ≤7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Vườn Quốc gia Tam Đảo |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Sửa chữa nhà tập thể (nhà A); sửa chữa công trình phụ trợ Trạm kiểm lâm Đạo Trù Sửa chữa các hạng mục công trình Nhà tập thể (nhà A); công trình phụ trợ Trạm Kiểm lâm Đạo Trù 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | (1) Đơn dự thầu. (2) Giấy ủy quyền (nếu có). (3) Biểu giá, tiến độ thực hiện. (4) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật(nếu có). (5) Giả pháp thi công, Biện pháp thi công Phương án thi công(nếu có). (6) Bảo đảm dự thầu. (7) Bảng giá dự thầu. Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu; Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng hạng IV(Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu) và các yêu cầu khác trong E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật để đối chiếu khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (trong trường hợp cần thiết) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Vườn Quốc Gia Tam Đảo địa chỉ Km13, xã hồ sơn, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
Điện thoại: 02113.853.257 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Lâm Nghiệp; địa chỉ: số 02 Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vườn Quốc Gia Tam Đảo địa chỉ Km13, xã hồ sơn, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.853.257 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa nhà ở cán bộ công nhân viên (Nhà A) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 26,9342 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát chân móng, lan can bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 42,0228 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát dạ hiên bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,8384 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát cột hiên bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,9 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà, tường nhà vệ sinh bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 76,0796 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát má cửa bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,4648 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát trần nhà bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 33,9733 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát dầm hiên bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 602,7575 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi tường ngoài, tường trong và cột bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 159,84 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài chân móng lan can, tường ngoài vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 68,95 | m2 |
| 12 | Trát dạ hiên vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,83 | m2 |
| 13 | Trát cột vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,9 | m2 |
| 14 | Trát tường trong vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 76,07 | m2 |
| 15 | Trát má cửa vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,46 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 33,97 | m2 |
| 17 | Trát dầm hiên vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 220,32 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 566,46 | m2 |
| 20 | Vệ sinh, sửa chữa mài lại tay vịn lan can granito | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | tb |
| 21 | Tháo tấm lợp tôn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,3183 | 100m2 |
| 22 | Tháo dỡ xà gồ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2713 | tấn |
| 23 | Phá dỡ nhô mái, sê nô đua ra không có cốt thép bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,0133 | m3 |
| 24 | Phá dỡ sê nô đua ra có cốt thép bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,336 | m3 |
| 25 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,7442 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,7442 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,4083 | 100m2 |
| 28 | Tôn úp nóc - úp sườn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 43,48 | m |
| 29 | Tháo dỡ cửa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12,588 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 102,06 | m2 |
| 31 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay ( phụ kiện đồng bộ ) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 9,24 | m2 |
| 32 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở hất ( phụ kiện đồng bộ ) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 33 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở trượt ( phụ kiện đồng bộ ) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,188 | m2 |
| 34 | Bù chênh giá kính 6.38 ly | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12,588 | m2 |
| 35 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 102,06 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 27,18 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 27,18 | m2 |
| 38 | Phá dỡ bồn hoa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2376 | m3 |
| 39 | Bê tông lót móng bồn hoa, gốc cây M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,6752 | m3 |
| 40 | Lát gạch gạch 400x400, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6,752 | m2 |
| 41 | Đào móng rãnh sau nhà, đất cấp IV bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7,04 | m3 |
| 42 | Bê tông lót móng rãnh M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 43 | Xây rãnh bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22 vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6,776 | m3 |
| 44 | Trát rãnh thoát nước vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 47,08 | m2 |
| 45 | Láng mương rãnh, dày 1cm, vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6,6 | m2 |
| 46 | Trát tường kè đá XM M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 17,4 | m2 |
| 47 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | bể |
| 48 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu xí bệt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt gương soi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt kệ kính | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt giá treo | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp đựng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 56 | Van phao | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Ống PPR D32 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 58 | Ống PPR D20 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 59 | Van chặn D32 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Van chặn D20 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 61 | Cút PPR D32 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 62 | Cút PPR D20 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 36 | cái |
| 63 | Rắc co D20 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 18 | cái |
| 64 | Măng xông PPR D32 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 65 | Tê PPR D32/20 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 66 | Ống PVC D90 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 67 | Ống PVC D60 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 68 | Ống PVC D34 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | bộ |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | bộ |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 120 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 30 | m |
| 76 | Ống nhựa mềm D16 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 150 | m |
| B | Sửa chữa trạm kiểm lâm Đạo Trù | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0331 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0331 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1368 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1368 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,228 | 100m2 |
| 6 | Tôn úp diềm mái 2 bên | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7,6 | m |
| 7 | Đắp đất nền sân | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,0232 | m3 |
| 8 | Bê tông nền sân M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,196 | m3 |
| 9 | Lát gạch sân kích thước 400x400, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 11,96 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường rào xây gạch chiều dày tường ≤11cm bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,1673 | m3 |
| 11 | Đào móng tường rào đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,8115 | m3 |
| 12 | Đắp hoàn trả móng tường rào | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,27 | m3 |
| 13 | bê tông lót móng tường rào M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,3465 | m3 |
| 14 | Xây móng tường rào bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,789 | m3 |
| 15 | Xây trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,7332 | m3 |
| 16 | Xây tường bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,5696 | m3 |
| 17 | Trát trụ tường rào vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8,0509 | m2 |
| 18 | Trát tường rào vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 27,4104 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 35,46 | m2 |
| 20 | Ván khuôn giằng móng, giằng tường rào | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,7144 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép giằng móng, giằng tường D ≤ 10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0255 | tấn |
| 22 | Cốt thép giằng móng, giằng tương D ≤ 18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,3534 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥870.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có tổng thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.(Cung cấp bản scan từ bản gốc văn bằng chứng chỉ liên quan của nhân sự; Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao (công chứng) văn bản chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình của nhân sự) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Có tổng thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.(Cung cấp bản scan từ bản gốc văn bằng chứng chỉ liên quan của nhân sự; Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao (công chứng) văn bản chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật của nhân sự) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc điện tử hoặc cơ khí hoặc cấp thoát nước- Có tổng thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị hạng III trở lên còn hạn- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu(Cung cấp bản scan từ bản gốc văn bằng chứng chỉ liên quan của nhân sự; Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao (công chứng) văn bản chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật của nhân sự) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành ATLĐ hoặc Tốt nghiệp các trường đại học hệ kỹ thuật;- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hạn- Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu(Cung cấp bản scan từ bản gốc văn bằng chứng chỉ liên quan của nhân sự; Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao (công chứng) văn bản chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ ATLĐ, VSLĐ của nhân sự) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy uốn thép | hoạt động bình thường sẵn sàng huy động | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | hoạt động bình thường sẵn sàng huy động | 2 |
| 3 | Máy hàn điện | hoạt động bình thường sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | hoạt động bình thường sẵn sàng huy động | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông | hoạt động bình thường sẵn sàng huy động | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≤7T | hoạt động bình thường sẵn sàng huy động | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi