Gói thầu: Xây lắp + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211126750-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Thạnh |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211073503 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận (nguồn vốn dự phòng năm 2021) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-09 14:18:00 đến ngày 2021-11-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,086,828,104 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.63E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.26E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là: Hợp đồng thi công và lắp đặt hệ thống camera giám sát.(Nhà thầu phải kèm Bản Scan các tài liệu sau đây: 1/ Hợp đồng cung cấp lắp đặt, Bảng giá ký hợp đồng; 2/ Biên bản nghiệm thu và bàn giao thiết bị để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; 3/ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với tư cách là Nhà thầu phụ thì phải kèm thêm văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 761.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.283.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết thời gian để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 06 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung (chỉ huy trưởng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Thạnh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + thiết bị Lắp đặt hệ thống camera giám sát an ninh cho trụ sở Công an quận Phú Nhuận 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận (nguồn vốn dự phòng năm 2021) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | a)Các thiết bị chào thầu phải nêu rõ: xuất xứ, ký mã hiệu hoặc nhãn mác sản phẩm của hàng hóa. b)Tất cả các thiết bị chào thầu phải mới 100% nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, thiết bị phải được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây. c)Tất cả các thiết bị có thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng được tính từ ngày thiết bị được nghiệm thu, bàn giao. Đối với các thiết bị được bảo hành của nhà sản xuất với thời gian trên 12 tháng, nhà thầu cam kết có trách nhiệm bảo hành đúng thời gian qui định của nhà sản xuất. Nhà thầu phải có cam kết nội dung b và c nêu trên. |
| E-CDNT 12.2 | a)Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. b)Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | Không có |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận Phú Nhuận – Địa chỉ: Số 147 Nguyễn Đình Chính, phường 11, quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh - Điện thoại: 028.3.8422960 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Phú Nhuận Địa chỉ: Số 155 Nguyễn Văn Trỗi – Phường 11 – Quận Phú Nhuận - Tp. HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn đấu thầu và Hỗ trợ Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, quận 1, TP.HCM Điện thoại: 028.3.8.224.009 Fax: 028.3.8.295.008 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CCLĐ tủ Rack 27U, 600x800mm | 1 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | CCLĐ Swich PoE 24 Port dùng cho camera | 3 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | CCLĐ Hub Swich 16 port 10/100/1000 Mbps | 1 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | CCLĐ Đầu ghi hình 64 kênh 4K | 1 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | CCLĐ Ổ cứng lưu trữ hình ảnh camera HDD 8TB | 3 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | CCLĐ khay trượt sâu 650mm | 1 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | CCLĐ thanh nguồn cung cấp cho tủ Rack Power Distribution Unit, 6 C13 Outlets, 16A, 250V, MCB | 1 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | CCLĐ nguồn dự phòng (UPS 6KVA) | 1 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | CCLĐ màn hình chuyên dụng cho camera an ninh | 1 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | CCLĐ dây HDMI 10m | 1 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | CCLĐ thiết bị cấp nguồn PoE cho camera | 41 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | CCLĐ Chống sét đường nguồn IP 220V, dòng phóng điện tối đa Imax>10kA, (8/10) mức bảo vệ | 1 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | CCLĐ MCB 2cực 16A, 6kA | 3 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | CCLĐ tủ 400x400x250, tole 1,2mm, sơn tĩnh điện | 2 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | CCLĐ hộp cấp nguồn 2 ổ cắm | 2 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | CCLĐ Camera IP Dome quay quét 360 độ zoom 5x, 4 IR 25m, ngày/đêm, (1/2.8" Scan Sony Exmor CMOS Night Color, 2 Megapixel HD lens (2.8~12mm) hoặc tương đương | 2 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | CCLĐ Camera IP, 3MP, PoE, loại Dome, 3 đèn led, IR 25m, ngày/đêm | 11 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | CCLĐ Camera IP, 3MP, PoE, loại cố định, 4 đèn led, IR 45m, ngày/đêm, có hộp bảo vệ camera | 28 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | CCLĐ cáp U/UTP Cat6 4 đôi CM 23AWG Solid màu xanh dương | 151,1 | 10 m | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | CCLĐ ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mm | 6,06 | 100m | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | CCLĐ Hộp chia, Cút nhựa PVC D25 | 50,5 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | CCLĐ cáp nguồn 3x2.5mm2 | 96,8 | m | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Tháo dỡ hệ thống đường dây và thiết bị cần thay thế | 1 | gói | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Chở rác thải đi đổ và dọn dẹp vệ sinh bàn giao | 1 | gói | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | CCLĐ tủ Rack 27U, 600x800mm | 1 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | CCLĐ Hub TP-Link 16 port 10/100/1000 Mbps | 1 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | CCLĐ Đầu ghi hình 36 kênh 4K | 1 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | CCLĐ Ổ cứng lưu trữ hình ảnh camera HDD 8TB | 2 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | CCLĐ thanh quản lý cáp cho camera | 1 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | CCLĐ khay trượt sâu 650mm | 1 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | CCLĐ thanh nguồn cung cấp cho tủ Rack Power Distribution Unit, 6 C13 Outlets, 16A, 250V, MCB | 1 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | CCLĐ nguồn dự phòng (UPS 6KVA) | 1 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | CCLĐ màn hình cho camera an ninh 65 inches, chuẩn 4K, gồm khung treo | 1 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | CCLĐ dây HDMI 10m | 1 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | CCLĐ thiết bị cấp nguồn PoE cho camera | 21 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | CCLĐ Chống sét đường nguồn IP 220V, dòng phóng điện tối đa Imax>10kA, (8/10) mức bảo vệ | 1 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | CCLĐ MCB 2cực 16A, 6kA | 3 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | CCLĐ tủ bảo vệ thiết bị 400x600x250, tole 1.2mm, sơn tĩnh điện | 2 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | CCLĐ hộp cấp nguồn 3 ổ cắm | 2 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | CCLĐ cáp cấp nguồn 3x2.5mm2 CV | 69 | m | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | CCLĐ Swich PoE 8 Port dùng cho camera | 4 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | CCLĐ Camera IP, 3MP, PoE, loại cố định, 4 đèn led, IR 45m, ngày/đêm, có hộp bảo vệ camera | 21 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | CCLĐ cáp U/UTP Cat6 4 đôi CM 23AWG Solid màu xanh dương | 7,98 | 10 m | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | CCLĐ ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mm | 2,45 | 100m | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | CCLĐ Hộp chia, Cút nhựa PVC D25 | 20,42 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Tháo dỡ hệ thống dây và thiết bị cần thay thế | 1 | gói | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Chở rác thải đi đổ và dọn dẹp vệ sinh bàn giao | 1 | gói | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | CCLĐ tủ Rack 27U, 600x800mm | 1 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | CCLĐ Hub 16 port 10/100/1000 Mbps | 1 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | CCLĐ Swich PoE 8 Port dùng cho camera | 1 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 51 | CCLĐ Đầu ghi hình 36 kênh 4K | 1 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 52 | CCLĐ Ổ cứng lưu trữ hình ảnh camera HDD 8TB 3.5 inches | 1 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 53 | CCLĐ khay trượt sâu 650mm | 1 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 54 | CCLĐ thanh nguồn cung cấp cho tủ Rack Power Distribution Unit, 6 C13 Outlets, 16A, 250V, MCB | 1 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 55 | CCLĐ nguồn dự phòng (UPS 6KVA) | 1 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 56 | CCLĐ màn hình chuyên dụng cho camera an ninh 43 inches, bao gồm khung treo | 1 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 57 | CCLĐ dây HDMI 10m | 1 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 58 | CCLĐ thiết bị cấp nguồn PoE cho camera | 7 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 59 | CCLĐ Chống sét đường nguồn IP 220V, dòng phóng điện tối đa Imax>10kA, (8/10) mức bảo vệ | 1 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 60 | CCLĐ MCB 2cực 16A, 6kA | 1 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 61 | CCLĐ Camera IP, 3MP, PoE, loại cố định, 4 đèn led, IR 45m, ngày/đêm, chân và hộp bảo vệ camera | 7 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 62 | CCLĐ cáp U/UTP Cat6 4 đôi CM 23AWG Solid màu xanh dương | 2,45 | 10 m | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 63 | CCLĐ ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mm | 0,98 | 100m | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 64 | CCLĐ Hộp chia, Cút nhựa PVC D25 | 8,17 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Tháo dỡ hệ thống dây và thiết bị cần thay thế | 1 | gói | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Chở rác thải đi đổ và dọn dẹp vệ sinh bàn giao | 1 | gói | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.63E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.26E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là: Hợp đồng thi công và lắp đặt hệ thống camera giám sát.(Nhà thầu phải kèm Bản Scan các tài liệu sau đây: 1/ Hợp đồng cung cấp lắp đặt, Bảng giá ký hợp đồng; 2/ Biên bản nghiệm thu và bàn giao thiết bị để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; 3/ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với tư cách là Nhà thầu phụ thì phải kèm thêm văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 761.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.283.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết thời gian để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 06 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung (chỉ huy trưởng) | 1 | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi