Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211126340-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/11/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế huyện Bảo Lâm
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211126263
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-09 15:03:00 đến ngày 2021-11-17 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,903,212,244 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2850000.0 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình y tế miền núi
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng Kiêm kỹ thuật công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm y tế huyện Bảo Lâm
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp mở rộng Trạm y tế xã Vĩnh Quang, huyện Bảo Lâm
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm y tế huyện Bảo Lâm , địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Pác Miầu, Bảo Lâm, Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Bảo Lâm, địa chỉ: Thị trấn Pác Miầu, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Bắc Việt. + Tư vấn lập E-HSMT : Công ty TNHH UCE + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH UCE;


- Bên mời thầu: Trung tâm y tế huyện Bảo Lâm , địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Pác Miầu, Bảo Lâm, Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Bảo Lâm, địa chỉ: Thị trấn Pác Miầu, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT. Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán * Năng lực tài chính của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể yêu cầu nhà thầu cung cấp xác nhận không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp bản chụp đã được chứng thực Báo cáo tài chính đã được kiểm toán 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài các tài liệu sau: + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết quý IV năm 2020); * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật.:
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Bảo Lâm, địa chỉ: Thị trấn Pác Miầu, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm y tế huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm y tế huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NGOÀI NHÀ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V2,025m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V5,1678m3
3Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1cấu kiện
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1724m3
5Phá dỡ móng bê tông không có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,442m3
6Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V11,249m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V11,249m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V11,249m3
9Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 0,4m3,- Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,296100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,296100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 3km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,296100m3/1km
12Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V82,18671m3
13Cát lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0105m3
14Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,21m3
15Xây thân kè bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,044m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,274100m3
17Miết mạch nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V120,125m2
18Đá dăm 4x6 lọc nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0108100m3
19Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,83m3
20Đào móng bằng thủ công, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5121m3
21Cát lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072m3
22Xây móng biển hiệu bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m3
23Xây tường biển hiệu bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,535m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,9328m2
25Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V11,5358m2
26Ốp gạch thẻ KT 60x200 chân móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,682m2
27Bộ chữ biển hiệu meka (hoàn thiện theo yêu cầu của CĐT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
28Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V17,17321m3
29Bê tông lót rãnh, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8133m3
30Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8133m3
31Trát rãnh dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,4054m2
32Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,725m2
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0416100m2
34Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0563tấn
35Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4939m3
36Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
37Cống buy fi 750 dài 1 mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
38Lắp đặt ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V3đốt
39Lắp đặt bể nước Inox 4m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ TRẠM Y TẾ
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1352100m2
2Tháo dỡ hoa sắt bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,96m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V65,5856m2
4Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V119,304m2
5Phá lớp 40% vữa trát tường trong và ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V124,9248m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 60%Mô tả kỹ thuật theo Chương V187,3872m2
7Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V2công
8Tháo dỡ hệ thống nước khu WCMô tả kỹ thuật theo Chương V2công
9Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
10Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9752bộ
11Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9752m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9752m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9752m3
14Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,9664m2
15Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,1456m2
16Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,8128m2
17Lát nền, sàn tiết diện gạch 60x60, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,565m2
18Lát nền, sàn gạch chống trơn tiết diện 30x30, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,0213m2
19Công tác ốp tường, gạch 30x60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V177,344m2
20Đục nhám mặt bê tông bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V6,981m2
21Lát đá granít tự nhiên màu đỏ bậc tam cấp, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,4715m2
22Sơn KOVA dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V132,408m2
23Sơn KOVA dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V110,365m2
24Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1973tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V7,17361m2
26Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V12,96m2
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V42m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V85m
30Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V70m
31Lắp đặt đèn led bán nguyệt 36W dài 1.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
32Lắp đặt đèn led bulb gắn tường 40WMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
33Lắp đặt đèn led bulb gắn tường 20WMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
34Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
35Bảng B1 (1 ATM25A+2 hạt đèn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
36Bảng B2 (2 hạt đèn+1 ổ cắm+1 quạt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
37Bảng 2A (1 hạt đèn+ 1 ổ cắm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bảng
38Bảng B3 (1 hạt đèn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
39Bảng B4 (2 ổ cắm+2 quạt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
40Bảng B0 (2 ổ cắm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
41Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
42Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
43Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
44Lắp đặt vòi (Vòi lavabo 2 lỗ nóng + xi phông; MSP 3025A/QW01)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
45Lắp đặt chậu rửa (VIGRACERA - Chậu + chân VTL4 )Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
46Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
47Lắp đặt Sen tắm nóng lạnh + bát sen,dây sen,gá đỡ (mã SP H 3025B/QW02 ; Quy cách Đồng, mạ Chorome)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
48Lắp đặt van khóa tay vặn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
49Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
50Ống nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
51Ống nhựa PVC D76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
52Ống nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
53Tê nhựa PVC D76x76Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
54Tê nhựa PVC D110x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
55Côn nhựa PVC D34x76Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
56Cút nhựa 135 độ PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
57Cút nhựa 90 độ PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
58Cút nhựa PVC D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
59Tê nhựa PVC D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
60Cút nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
61Ống PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m
62Ống PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
63Cút 90 độ nhựa hàn nhiệt D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
64Côn thu nhựa D25x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
65Tứ đều hàn nhiệt D25 x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
66Cút nhựa hàn nhiệt D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
67Tê nhựa hàn nhiệt D20x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
68Tê nhựa hàn nhiệt D20x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
69Cút nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
C HẠNG MỤC: NHÀ BẾP
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2582100m3
2Cát lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,068m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1925m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4091m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,7094m3
6Bê tông giằng móng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4157m3
7Ván khuôn gỗ giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1287100m2
8Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0308tấn
9Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2261tấn
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1946100m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3047m3
12Xây bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8814m3
13Lát đá granít tự nhiên màu đỏ bậc tam cấp, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,7625m2
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,9735m3
15Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3485m3
16Bê tông lanh tô, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5388m3
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0156tấn
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0898tấn
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0852100m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8818m3
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0207tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,127tấn
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1295100m2
24Gia công xà gồ thép hộp 80x40x1.4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,236tấn
25Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,236tấn
26Thép neo xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V9,47kg
27Lợp mái bằng tôn múi day 0.4 chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7241100m2
28Úp sườn, máng tôn dày 0,4lyMô tả kỹ thuật theo Chương V8,42m
29Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo Chương V26,52m2
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1178m3
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3262m3
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0075tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0367tấn
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0427100m2
35Bê tông chụp thu khói SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3211m3
36Lắp dựng cốt thép sườn toả khói, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0151tấn
37Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0855100m2
38Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4336m3
39Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0187tấn
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1195100m2
41Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
42Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V97,8085m2
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V141,3748m2
45Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,745m2
46Trát sườn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,5459m2
47Trát trụ cột, lam chắn nắng, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8336m2
48Lát đá mặt bệ các loại, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,6858m2
49Lát nền - Tiết diện gạch 40x40cm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,6968m2
50Nhôm đi hệ 55 Xingfa độ dày nhôm từ 1.2mm đến 1.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,48m2
51Khóa đa điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
52Cửa sổ nhôm hệ 55 Xingfa độ dày nhôm từ 1.2mm đến 1.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,2m2
53Khóa đa điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
54Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2353tấn
55Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V13,064m2
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V8,04941m2
57Sơn Kova dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V104,427m2
58Sơn KOVA dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V155,666m2
59Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V14m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
63Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt +đếMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
64Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
65Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
66Lắp đặt Bộ đèn Led bán nguyệt Mica Điện Quang ĐQ LEDMF02 36765 (1,2m 36W daylight nguồn tích hợp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
67Lắp đặt hộp nối, phân dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V5hộp
68Lắp đặt ổ cắm đôi +mặt + đếMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ CÔNG VỤ
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,997100m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V148,76m2
3Tháo dỡ xà gồ thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2356tấn
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4256m3
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V610,5311m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V108,0776m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V45,648m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V24,48m2
9Cạo bỏ lớp vữa và hữu cơ lòng ranh quanh nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V34,816m2
10Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
11Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
13Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V4công
14Tháo dỡ hệ thống nước khu WCMô tả kỹ thuật theo Chương V4công
15Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V13,496m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V13,496m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V13,496m3
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,50271m3
19Cát lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7683m3
20Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,0706m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5488m3
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0362tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1675tấn
24Ván khuôn gỗ giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1408100m2
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1147100m3
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8612m3
27Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,47951m3
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6322m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4971m3
30Trát tường trong dày 1,5cm, lần 1vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,5m2
31Trát tường trong dày 1,5cm, lần 2 vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,5m2
32Láng bể TH dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7628m2
33Quét dung dịch chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,263m2
34Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,28m3
35Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0049tấn
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nenMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1771100m2
37Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V71 cấu kiện
38Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8792m3
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,459tấn
40Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3879100m2
41Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9451m3
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0553tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3976tấn
44Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3076100m2
45Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,7024m3
46Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2132m3
47Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9583m3
48Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0924m3
49Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0131tấn
50Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018100m2
51Nhôm đi hệ 55 Xingfa độ dày nhôm từ 1.2mm đến 1.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30,51m2
52Khóa đa điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
53Cửa sổ nhôm hệ 55 Xingfa độ dày nhôm từ 1.2mm đến 1.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,76m2
54Khóa đa điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
55Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1704tấn
56Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V18,798m2
57Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V16,93761m2
58Gia công xà gồ thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0277tấn
59Thép neo xà gồ fi 8Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,38kg
60Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0451tấn
61Lợp mái bằng tôn múi lợp mái SUNTEK 0,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3775100m2
62Bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
63Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
64Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
65Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
66Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V65,58m
67Gia công, đóng cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V9cọc
68Bật sắt giữ dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
69Lắp đặt ống ghen bọc dây D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
70Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
71Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V228,0655m2
72Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V321,592m2
73Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V136,7912m2
74Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,8m2
75Trát cột - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,574m2
76Ốp tường, gạch 300x450, vữa XM M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,6725m2
77Lát nền, sàn gạch chống trơn- Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,0568m2
78Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600, vữa XM M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V118,227m2
79Ốp tường Tiết diện gạch 300x600, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V128,952m2
80Xây bậc tam cấp gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3237m3
81Lát đá granít tự nhiên màu đỏ bậc tam cấp, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,7671m2
82Láng hè quang nhà dày 3cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,916m2
83Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V228,066m2
84Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V379,133m2
85Xây chân bàn bếp bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2178m3
86Trát bàn bếp trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,663m2
87Ốp đá mặt bệ các loại, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,2866m2
88Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2265m3
89Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0037tấn
90Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0151tấn
91Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0111100m2
92Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V250m
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V560m
97Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V370m
98Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5hộp
99Lắp đặt tủ điện , KT 200x350x180Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
100Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
101Lắp đặt các automat 15A +mặt + đếMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
102Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A+ mặt + đếMô tả kỹ thuật theo Chương V18bảng
103Lắp đặt đèn led tường gắn tường 18WMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
104Lắp đặt đèn led Panen 300x300 18WMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
105Lắp đặt đèn led bán nguyệt tube ĐQ LED02 18765 (1,2x18W daylight máng mini led thân nhựa mờMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
106Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
107Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
108Lắp đặt quạt treo tường có điều khiển từ xa VinaWind 60WMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
109Lắp đặt bình nóng lạnh 30lMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
110Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
111Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
112Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
113Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
114Lắp đặt tê xiên độ nhựa PPR đường kính 25x50x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
115Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32x 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
116Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32x 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
117Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 25x 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
118Lắp đặt tê vuông 90 độ nhựa PPR đường kính 32x32x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
119Lắp đặt tê vuông 90 độ nhựa PPR đường kính 25x25x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
120Lắp đặt cút 90 độ nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
121Lắp đặt cút 90 độ nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
122Lắp đặt cút chếch nhựa PPR đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
123Lắp đặt van khóa - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
124Lắp đặt van khóa- Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
125Lắp đặt vòi gạtMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
126Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
127Lắp đặt chậu rửa bát + vòi cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
128Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
129Lắp đặt bộ phụ kiên 8 mónMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
130Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
131Lắp đặt xí xổm ST8, ST8M + két treoMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
132Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 + giá đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
133Máy bơm chân không 1.50W/220VMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
134Van phao cơ D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
135Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
136Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
137Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
138Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
139Lắp đặt măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
140Lắp đặt cút chếch nhựa - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
141Lắp đặt cút chếch - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
142Lắp đặt cút 90 độ - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
143Lắp đặt tê vuông 90 độ - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
144Lắp đặt cút - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
145Lắp đặt phễu thoát sàn - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
146Lắp đặt cút - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2850000.0 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình y tế miền núi
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng Kiêm kỹ thuật công trình. 1 Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu1
2 Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu1
3 Máy phát điện Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu1
4 Máy hàn Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu1
5 Máy cắt sắt Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu1
6 Đầm dùi Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu1
7 Đầm bàn Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->