Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211126340-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế huyện Bảo Lâm |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211126263 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-09 15:03:00 đến ngày 2021-11-17 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,903,212,244 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2850000.0 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình y tế miền núi Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng Kiêm kỹ thuật công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm y tế huyện Bảo Lâm |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp mở rộng Trạm y tế xã Vĩnh Quang, huyện Bảo Lâm 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT. Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán * Năng lực tài chính của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể yêu cầu nhà thầu cung cấp xác nhận không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp bản chụp đã được chứng thực Báo cáo tài chính đã được kiểm toán 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài các tài liệu sau: + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết quý IV năm 2020); * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật.: |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm y tế huyện Bảo Lâm, địa chỉ: Thị trấn Pác Miầu, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm y tế huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm y tế huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,025 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1678 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cấu kiện |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1724 | m3 |
| 5 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,442 | m3 |
| 6 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,249 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,249 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,249 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 0,4m3,- Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,296 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,296 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 3km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,296 | 100m3/1km |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,1867 | 1m3 |
| 13 | Cát lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0105 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,21 | m3 |
| 15 | Xây thân kè bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,044 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,274 | 100m3 |
| 17 | Miết mạch nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,125 | m2 |
| 18 | Đá dăm 4x6 lọc nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0108 | 100m3 |
| 19 | Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,83 | m3 |
| 20 | Đào móng bằng thủ công, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,512 | 1m3 |
| 21 | Cát lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | m3 |
| 22 | Xây móng biển hiệu bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 23 | Xây tường biển hiệu bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,535 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9328 | m2 |
| 25 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5358 | m2 |
| 26 | Ốp gạch thẻ KT 60x200 chân móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,682 | m2 |
| 27 | Bộ chữ biển hiệu meka (hoàn thiện theo yêu cầu của CĐT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 28 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,1732 | 1m3 |
| 29 | Bê tông lót rãnh, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8133 | m3 |
| 30 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8133 | m3 |
| 31 | Trát rãnh dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4054 | m2 |
| 32 | Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,725 | m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0416 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0563 | tấn |
| 35 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4939 | m3 |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 37 | Cống buy fi 750 dài 1 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | đốt |
| 39 | Lắp đặt bể nước Inox 4m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ TRẠM Y TẾ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1352 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,96 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,5856 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,304 | m2 |
| 5 | Phá lớp 40% vữa trát tường trong và ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,9248 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 60% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,3872 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống nước khu WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9752 | bộ |
| 11 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9752 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9752 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9752 | m3 |
| 14 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,9664 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,1456 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,8128 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 60x60, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,565 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch chống trơn tiết diện 30x30, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0213 | m2 |
| 19 | Công tác ốp tường, gạch 30x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,344 | m2 |
| 20 | Đục nhám mặt bê tông bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,981 | m2 |
| 21 | Lát đá granít tự nhiên màu đỏ bậc tam cấp, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4715 | m2 |
| 22 | Sơn KOVA dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,408 | m2 |
| 23 | Sơn KOVA dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,365 | m2 |
| 24 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1973 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1736 | 1m2 |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,96 | m2 |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 31 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt 36W dài 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn led bulb gắn tường 40W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn led bulb gắn tường 20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 34 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Bảng B1 (1 ATM25A+2 hạt đèn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Bảng B2 (2 hạt đèn+1 ổ cắm+1 quạt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 37 | Bảng 2A (1 hạt đèn+ 1 ổ cắm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| 38 | Bảng B3 (1 hạt đèn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 39 | Bảng B4 (2 ổ cắm+2 quạt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Bảng B0 (2 ổ cắm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 42 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi (Vòi lavabo 2 lỗ nóng + xi phông; MSP 3025A/QW01) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu rửa (VIGRACERA - Chậu + chân VTL4 ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt Sen tắm nóng lạnh + bát sen,dây sen,gá đỡ (mã SP H 3025B/QW02 ; Quy cách Đồng, mạ Chorome) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt van khóa tay vặn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Ống nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 51 | Ống nhựa PVC D76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 52 | Ống nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 53 | Tê nhựa PVC D76x76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 54 | Tê nhựa PVC D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 55 | Côn nhựa PVC D34x76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Cút nhựa 135 độ PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Cút nhựa 90 độ PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 58 | Cút nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 59 | Tê nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 60 | Cút nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 62 | Ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 63 | Cút 90 độ nhựa hàn nhiệt D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 64 | Côn thu nhựa D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | Tứ đều hàn nhiệt D25 x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Cút nhựa hàn nhiệt D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 67 | Tê nhựa hàn nhiệt D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 68 | Tê nhựa hàn nhiệt D20x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 69 | Cút nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2582 | 100m3 |
| 2 | Cát lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,068 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1925 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4091 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,7094 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng móng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4157 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1287 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0308 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2261 | tấn |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1946 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3047 | m3 |
| 12 | Xây bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8814 | m3 |
| 13 | Lát đá granít tự nhiên màu đỏ bậc tam cấp, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7625 | m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,9735 | m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3485 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5388 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0156 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0898 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0852 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8818 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0207 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,127 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1295 | 100m2 |
| 24 | Gia công xà gồ thép hộp 80x40x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,236 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,236 | tấn |
| 26 | Thép neo xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,47 | kg |
| 27 | Lợp mái bằng tôn múi day 0.4 chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7241 | 100m2 |
| 28 | Úp sườn, máng tôn dày 0,4ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,42 | m |
| 29 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,52 | m2 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1178 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3262 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0075 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0367 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0427 | 100m2 |
| 35 | Bê tông chụp thu khói SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3211 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sườn toả khói, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0151 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0855 | 100m2 |
| 38 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4336 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0187 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1195 | 100m2 |
| 41 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,8085 | m2 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,3748 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,745 | m2 |
| 46 | Trát sườn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5459 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam chắn nắng, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8336 | m2 |
| 48 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6858 | m2 |
| 49 | Lát nền - Tiết diện gạch 40x40cm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,6968 | m2 |
| 50 | Nhôm đi hệ 55 Xingfa độ dày nhôm từ 1.2mm đến 1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m2 |
| 51 | Khóa đa điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 52 | Cửa sổ nhôm hệ 55 Xingfa độ dày nhôm từ 1.2mm đến 1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2 | m2 |
| 53 | Khóa đa điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 54 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2353 | tấn |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,064 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0494 | 1m2 |
| 57 | Sơn Kova dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,427 | m2 |
| 58 | Sơn KOVA dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,666 | m2 |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 63 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt +đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt Bộ đèn Led bán nguyệt Mica Điện Quang ĐQ LEDMF02 36765 (1,2m 36W daylight nguồn tích hợp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 67 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đôi +mặt + đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,997 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,76 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2356 | tấn |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4256 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 610,5311 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,0776 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,648 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,48 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vữa và hữu cơ lòng ranh quanh nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,816 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | công |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống nước khu WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | công |
| 15 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,496 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,496 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,496 | m3 |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5027 | 1m3 |
| 19 | Cát lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7683 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,0706 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5488 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0362 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1675 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1408 | 100m2 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1147 | 100m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8612 | m3 |
| 27 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4795 | 1m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6322 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4971 | m3 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, lần 1vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, lần 2 vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5 | m2 |
| 32 | Láng bể TH dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7628 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,263 | m2 |
| 34 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0049 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1771 | 100m2 |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 cấu kiện |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8792 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,459 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3879 | 100m2 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9451 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0553 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3976 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3076 | 100m2 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,7024 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2132 | m3 |
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9583 | m3 |
| 48 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0924 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0131 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 51 | Nhôm đi hệ 55 Xingfa độ dày nhôm từ 1.2mm đến 1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,51 | m2 |
| 52 | Khóa đa điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 53 | Cửa sổ nhôm hệ 55 Xingfa độ dày nhôm từ 1.2mm đến 1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,76 | m2 |
| 54 | Khóa đa điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 55 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1704 | tấn |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,798 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,9376 | 1m2 |
| 58 | Gia công xà gồ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0277 | tấn |
| 59 | Thép neo xà gồ fi 8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,38 | kg |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0451 | tấn |
| 61 | Lợp mái bằng tôn múi lợp mái SUNTEK 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3775 | 100m2 |
| 62 | Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 63 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 65 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 66 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,58 | m |
| 67 | Gia công, đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cọc |
| 68 | Bật sắt giữ dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống ghen bọc dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 70 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 71 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228,0655 | m2 |
| 72 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 321,592 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,7912 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,8 | m2 |
| 75 | Trát cột - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,574 | m2 |
| 76 | Ốp tường, gạch 300x450, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,6725 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn gạch chống trơn- Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,0568 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,227 | m2 |
| 79 | Ốp tường Tiết diện gạch 300x600, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,952 | m2 |
| 80 | Xây bậc tam cấp gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3237 | m3 |
| 81 | Lát đá granít tự nhiên màu đỏ bậc tam cấp, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,7671 | m2 |
| 82 | Láng hè quang nhà dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,916 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228,066 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 379,133 | m2 |
| 85 | Xây chân bàn bếp bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2178 | m3 |
| 86 | Trát bàn bếp trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,663 | m2 |
| 87 | Ốp đá mặt bệ các loại, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2866 | m2 |
| 88 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2265 | m3 |
| 89 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0037 | tấn |
| 90 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0151 | tấn |
| 91 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0111 | 100m2 |
| 92 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 560 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 370 | m |
| 98 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 99 | Lắp đặt tủ điện , KT 200x350x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 100 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt các automat 15A +mặt + đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 102 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A+ mặt + đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bảng |
| 103 | Lắp đặt đèn led tường gắn tường 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 104 | Lắp đặt đèn led Panen 300x300 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 105 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt tube ĐQ LED02 18765 (1,2x18W daylight máng mini led thân nhựa mờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 106 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 108 | Lắp đặt quạt treo tường có điều khiển từ xa VinaWind 60W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 109 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30l | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 114 | Lắp đặt tê xiên độ nhựa PPR đường kính 25x50x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32x 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32x 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 25x 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê vuông 90 độ nhựa PPR đường kính 32x32x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê vuông 90 độ nhựa PPR đường kính 25x25x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút chếch nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt van khóa - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt van khóa- Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 125 | Lắp đặt vòi gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 126 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 127 | Lắp đặt chậu rửa bát + vòi cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 128 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt bộ phụ kiên 8 món | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 130 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 131 | Lắp đặt xí xổm ST8, ST8M + két treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 132 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 + giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 133 | Máy bơm chân không 1.50W/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 134 | Van phao cơ D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 139 | Lắp đặt măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút chếch nhựa - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút chếch - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút 90 độ - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê vuông 90 độ - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt phễu thoát sàn - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2850000.0 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình y tế miền núi Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng Kiêm kỹ thuật công trình. | 1 | Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu | 1 |
| 2 | Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu | 1 |
| 3 | Máy phát điện | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu | 1 |
| 4 | Máy hàn | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu | 1 |
| 5 | Máy cắt sắt | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu | 1 |
| 6 | Đầm dùi | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu | 1 |
| 7 | Đầm bàn | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi