Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua thuốc, vật tư y tế không thuộc danh mục đấu thầu tập trung cấp địa phương sử dụng cho KCB BHYT

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211127175-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Sĩ quan Lục quân 1
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Mua thuốc, vật tư y tế không thuộc danh mục đấu thầu tập trung cấp địa phương sử dụng cho KCB BHYT
Số hiệu KHLCNT 20211117750
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách bảo hiểm y ế
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-09 15:13:00 đến ngày 2021-11-16 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 192,915,300 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp đồng thời thuốc tân dược, thuốc đông y và vật tư y tế. Nhà thầu phải đính kèm bản sao chứng thực hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính để chứng minh năng lực.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 136.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 408.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trường Sĩ quan Lục quân 1
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Mua thuốc, vật tư y tế không thuộc danh mục đấu thầu tập trung cấp địa phương sử dụng cho KCB BHYT
Mua sắm thuốc, vật tư y tế quý IV năm 2021 tại Bệnh xá Trường sĩ quan lục quân 1
15 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách bảo hiểm y ế
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Sĩ quan Lục quân 1 Địa chỉ: Xã Cổ Đông, Thị xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 3368 6102
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Dịch vụ Tư vấn Miền Bắc. Địa chỉ: Phòng G3.3326, Vinhomes Green Bay, Số 7 Đại lộ Thăng Long, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Công ty TNHH Phan Gia Nam. Địa chỉ: Số 7, ngõ 14 đường Chính Kinh, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Trường Sĩ quan Lục quân 1 , địa chỉ: Xã Cổ Đông, Thị xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Sĩ quan Lục quân 1 Địa chỉ: Xã Cổ Đông, Thị xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 3368 6102


E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. 2. Bản gốc scan hoặc Bản sao công chứng các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan…). 3. Bản gốc scan hoặc Bản sao công chứng Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020). 4. Bản gốc scan hoặc Bản sao công chứng các văn bản, tài liệu liên quan đến các nhân sự chủ chốt. 5. Nhà thầu phải có bảng tuyên bố đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V - Phạm vi cung cấp. 6. Giấy chứng nhận thực hành tốt phân phối thuốc do cơ quan có thẩm quyền cấp. 7. Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược do Giám đốc Sở y tế Hà Nội chứng nhận.
E-CDNT 10.2(c)
1. Đối với hàng hóa nhập khẩu nhà thầu phải có cam kết cung cấp đầy đủ CO, CQ; 2. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước phải có cam kết cung cấp đầy đủ CQ hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng hợp lệ của hàng hóa khi giao hàng.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 01 năm.
E-CDNT 15.2
Không có.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Sĩ quan Lục quân 1 Địa chỉ: Xã Cổ Đông, Thị xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 3368 6102
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tướng Đỗ Viết Toản - Hiệu trưởng Trường Sĩ quan Lục quân 1 Địa chỉ: Xã Cổ Đông, Thị xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 3368 6102
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Sĩ quan Lục quân 1 Địa chỉ: Xã Cổ Đông, Thị xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 3368 6102 Và Báo đấu thầu: Đường dây nóng: 0243.768.6611
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cephalexin2.000ViênChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2Amoxicilin1.000ViênChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3Bacillus subtilis2.000ViênChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4Betamethason dipropionat+Acid Salicylic50TubeChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5Ketorolac100ỐngChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6Amlodipin1.000ViênChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7Metronidazol+Neomycin+Nystatin300ViênChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8Pantoprazol3.000ViênChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9Silymarin1.200ViênChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10Berberin (hydroclorid)3.000ViênChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11Spiramycin+Metronidazol500ViênChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12Ciprofloxacin150ỐngChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13Cefpodoxim1.200ViênChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14Magnesi hydroxyd+Nhôm hydroxyd2.000GóiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15Sorbitol500GóiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16Paracetamol+ Diphenhydramin3.000ViênChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17Tinidazol100ChaiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18Vitamin C7.000ViênChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19Drotaverin1.000ViênChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20Diosmin+hesperidin600ViênChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21Ginko biloba1.000ViênChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22Acetyl leucin600ViênChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23Glucose khan+Natri clorid+natricitrat kaliclorid1.000GóiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24Vitamin B1+B6+B125.000ViênChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25Trimetazidine dihydrochloride180ViênChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26Metformin600ViênChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27Aciclovir300ViênChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28Paracetamol1.600ViênChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29Perindopril1.200ViênChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30Papaverin hydroclorid100ỐngChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31Metformin+Glibenclamid900ViênChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32Metronidazol2.000ViênChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33Alpha chymotrypsin2.000ViênChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34Acetyl leucin50ỐngChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35Glucosamin1.000ViênChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36Cefoperazon1.000LọChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37Celecoxib5.000ViênChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38Methyl-prednisolon50LọChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39Vitamin PP1.800ViênChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40Tizanidin1.000ViênChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41Carbocistein900ViênChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42Vitamin A + Vitamin D21.000ViênChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43Cefadroxil800ViênChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44Diệp Hạ châu, Đảng sâm, Nhân trần, Bạch thược, Bạch truật, Cam thảo, Đương quy, Phục linh, Trần bì2.400ViênChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45Đương quy, Ích mẫu, Ngưu tất, Thục địa, Xích thực, Xuyên khung2.700ViênChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46Băng cuộn xô 5m x 0,07m500CuộnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47Băng dính 2,5m x 4,5m24CuộnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48Băng thun 3 móc (vàng) 10,2cm x 5,5m12CuộnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49Cồn 96⁰24lítChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50Bơm tiêm 5ml1.700CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
51Bơm 10 ml600CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
52Bông hút (Bảo thạch)10kgChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
53Lưỡi dao mổ300CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
54Chỉ Nylon 2/0, 3/0, 4/0, 5/0120vỉChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
55Novocain 3%500ỐngChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
56Chỉ Surgicryl 910 số 2/0, 3/0, 4/024VỉChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
57Natriclorid 0.9%24ChaiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
58Bột bó 15 x 4,6m36CuộnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
59Bột bó 20 x 4,6m36CuộnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
60Gạc phẫu thuật tiệt trùng 10x10x 8 lớp1.000MiếngChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
61Găng tay khám1.500ĐôiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
62Gạc hút (gạc mét)200MétChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
63Găng tay mổ vô trùng300ĐôiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
64Povidon iod80ChaiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
65Kim nhựa vô trùng cỡ 18500CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp đồng thời thuốc tân dược, thuốc đông y và vật tư y tế. Nhà thầu phải đính kèm bản sao chứng thực hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính để chứng minh năng lực.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 136.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 408.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->