Gói thầu: Gói thầu số 40: Mua các loại vật tư, vật liệu sửa chữa cho phòng hành chánh quản trị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210906483-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 40: Mua các loại vật tư, vật liệu sửa chữa cho phòng hành chánh quản trị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210879982 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-09 19:02:00 đến ngày 2021-11-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 315,403,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.75E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: + bản Scan từ bản gốc hợp đồng kinh tế tương tự và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư đạt yêu cầuLưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh, làm rõ khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Bên mời thầu sẽ xác minh thực tế các hợp đồng nêu trên mà nhà thầu đã kê khai năng lực kinh nghiệm Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 460.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 40: Mua các loại vật tư, vật liệu sửa chữa cho phòng hành chánh quản trị Mua các loại vật tư, sửa chữa cho phòng hành chánh quản trị 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Những tài liệu để chứng minh sự đầy đủ, hợp lệ theo yêu cầu của E-HSMT - Thoả thuận liên danh (nếu có) - Giấy ủy quyền (nếu có) - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa - Đề xuất về giá và các thành phần khác thuộc E-HSDT - Bảo lãnh dự thầu hợp lệ |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cung cấp giấy chứng nhận chất lượng xuất xưởng nếu là sản phẩm được sản xuất hoặc gia công lắp ráp trong nước. - Có tài liệu kỹ thuật chứng minh kèm theo thiết bị đáp ứng kỹ thuật của hàng hóa. - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật - Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành. - Tiến độ cung cấp hàng hóa phù hợp với yêu cầu nêu tại chương IV. - Thời gian giao hàng theo tiền độ nêu trong yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, đổi trả hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác - Các hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; - Hàng hóa phải có catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật. - Cam kết Hàng hóa dự thầu phù hợp với quy định pháp luật hiện hành về sản xuất, nhập khẩu, lưu hành, tiêu chuẩn chất lượng, ... và cung cấp đầy đủ các loại giấy tờ/ tài liệu kèm theo hàng hóa. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Thuận. Địa chỉ: Đường Trường Chinh, phường Phú Tài, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế Bình Thuận. Địa chỉ: Số 59 Lê Hồng Phong, Phú Trinh, Thành phố Phan Thiết, Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 02523.821128 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: theo quy định tại Khoản 3 Điều 87 Luật đấu thầu 2013 và Điều 126 Nghị định 63/2014/NĐ-CP |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng keo đen lớn | 30 | cuộn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Bóng đèn Halozen | 60 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Bóng led 1,2m | 300 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Bóng led 12w | 200 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Bóng led 5w | 200 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Cần gạt xả cầu | 30 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Cáp dẹp 2,5 Tương đương Daphaco | 30 | mét | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 8 | CB 10A Tương đương panasonic | 30 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 9 | CB 20A | 10 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 10 | CB 30A | 10 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 11 | CB 40A | 10 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Chụp CB Tương đương panasonic | 30 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Chuyển hướng quạt | 30 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Co 21 | 30 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Co 27 | 70 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Co 42 | 30 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Co 60 | 20 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Cọ ĐNA số2 | 20 | cây | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Co đồng 27 | 10 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Co PVC 34 | 30 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Co răng trong 21 | 30 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Cóc xả bồn cầu | 60 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Con tắc Tương đương panasonic | 80 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Đầu nối 42 | 20 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Đầu nối 60 | 20 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Dây cấp nước 1,5m | 30 | sợi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Dây điện 24/2 CDV | 20 | cuộn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Dây hơi 8,5 mm | 150 | m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Dây led 17 m | 60 | bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Dây led kim cương trắng 8 m | 400 | bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Dây loa 200T | 2 | cuộn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Dây lưới Q20 (ống nước mềm) | 150 | m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Đế nổi đơn | 30 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Đèn led 50W | 50 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Đèn led D | 100 | chiếc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Đèn led N | 100 | chiếc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Đèn pin sạc | 30 | cây | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Dimer Tương đương panasonic lớn | 50 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Dimer vuông | 100 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Dimmer quạt | 150 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Động cơ quạt | 150 | bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Đồng hồ điện | 5 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Đồng hồ điện (1pha-80A) | 5 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Đồng hồ điện 3 pha | 5 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Đồng hồ nước Q27 | 5 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Đuôi đèn 1,2 m | 300 | bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Đuôi đèn tròn | 150 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Khóa 5F Tương đương Việt Tiệp | 70 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Khóa 6F Tương đương Việt Tiệp | 50 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Khóa cánh | 150 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Khóa sò màu sữa | 300 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Lưỡi cắt sắt | 30 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Luppe 60 | 5 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Luppe LD 114 | 5 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Luppe 114 | 10 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Mặt nạ âm 2 lỗ | 50 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Mỡ bò tốt | 3 | hộp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Nẹp vuông 2P | 100 | cây | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Nối đồng 8,5 mm | 30 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Nối răng trong 60 | 20 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Ồ cắm dài điện quang | 40 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Ồ cắm dài Lioa | 100 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Ồ cắm Tương đương panasonic nhỏ | 100 | hộp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Ổ quay 5 m tốt | 3 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Ống nước | 150 | mét | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Ống PVC 114 | 5 | cây | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Ống PVC 21 | 15 | mét | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Ống PVC 42 | 20 | ống | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Ống xả ruột gà | 60 | sợi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Palang 2T Tương đương Nhật | 5 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Phao điện | 5 | bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Phểu lượt rác | 5 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Phích cắm | 150 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Răng trong 27/21 đồng | 10 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 75 | RP7 | 50 | chai | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Ruột gà 16 | 15 | cuộn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Ruột vòi Lavabo | 30 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Tê PVC 34 | 10 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Trục chuyển hướng quạt tường | 60 | cây | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Tụ nhôm 30M | 100 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Tụ nhôm 40M | 60 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 82 | Tụ nhôm 50M | 100 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Tụ quạt 2M-400W | 200 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Tumpo | 30 | cuộn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Tuýp Tương đương Đài Loan lớn | 5 | bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Van nhựa LD 21 | 15 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Van nhựa LD 27 | 15 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Van nhựa LD 34 | 15 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Van nhựa LD 42 | 15 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Van nhựa LD 60 | 15 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Van Q27 | 10 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 92 | Vít 5P | 20 | lố | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 93 | Vòi đồng 21 | 50 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 94 | Vòi Lavabo | 50 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 95 | Xả bồn cầu | 50 | bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 96 | Xả bồn rữa chén | 50 | bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.75E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: + bản Scan từ bản gốc hợp đồng kinh tế tương tự và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư đạt yêu cầuLưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh, làm rõ khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Bên mời thầu sẽ xác minh thực tế các hợp đồng nêu trên mà nhà thầu đã kê khai năng lực kinh nghiệm Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 460.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi