Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211124975-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Đoan Hùng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211123344 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-09 15:17:00 đến ngày 2021-11-16 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,643,268,443 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.965E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9298E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): công trình giao thông, cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.851.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.702.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ tư vấn giám sát hạng 3 lĩnh vực giao thông.- Đã tham gia 02 công trình cấp IV hoặc 01 công trình cấp III cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Đã tham gia 02 công trình cấp IV hoặc 01 công trình cấp III cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ an toàn lao động.- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- .- Đã tham gia 02 công trình cấp IV hoặc 01 công trình cấp III cùng loại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T (Có tài liệu chứng minh nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê, có đăng kí và đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70CV (Có tài liệu chứng minh nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê, có đăng kí và đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 (Có tài liệu chứng minh nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê, có đăng kí và đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7T (Có tài liệu chứng minh nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê, có đăng kí và đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥108CV (Có tài liệu chứng minh nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê, có đăng kí và đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tải có cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T (Có tài liệu chứng minh nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê, có đăng kí và đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn BTXM | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L (Có tài liệu chứng minh nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Đoan Hùng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT từ khu 2 đi khu 1 xã Vụ Quang 250 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và các nguồn huy động hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III lĩnh vực giao thông. - Báo cáo tài chính 3 năm 2018; 2019; 2020 (kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có) - Hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư. - Bằng cấp, chứng chỉ nhân sự huy động cho gói thầu. Có tài liệu chứng minh đã tham gia gói thầu tương tự (Biên bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận tham gia dự án của Chủ đầu tư) - Đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn chứng minh khả năng huy động thiết bị. - Các tài liệu khác liên quan khác |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Đoan Hùn
(Địa chỉ: Khu Tân Tiến, thị trấn Đoan Hùng, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ), -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Đoan Hùng (Địa chỉ: Khu Tân Tiến, thị trấn Đoan Hùng, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ) - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Lê Phi Sơn - Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Đoan Hùng - Số điện thoại: 02103880889 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Đoan Hùng (Địa chỉ: Thị trấn Đoan Hùng, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tuyến 1 | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 52,3723 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,7564 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,8296 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,1487 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,0694 | 100m3 |
| 6 | Đào bùn, hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15,129 | 100m3 |
| 7 | Đào cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,7228 | 100m3 |
| 8 | Trồng vầng cỏ, mái taluy nền đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,5753 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển đất đào TD để đắp, bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,0045 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15,8949 | 100m3 |
| 11 | Khai thác đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50,291 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50,291 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,7158 | 100m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 895,44 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,3258 | 100m2 |
| 16 | Biển báo hạn chế tải trọng, biển tròn P116 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | biển |
| 17 | Biển báo nguy hiểm, biển tam giác W208 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | biển |
| 18 | Cột đỡ biển báo D88.3mm, L=3m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cột |
| 19 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Di chuyển cột điện hạ thế | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cột |
| B | Cống thoát nước | |||
| 1 | Bê tông đầu cống M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 46,14 | m3 |
| 2 | Bê tông sân cống, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,15 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cống, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,95 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông đầu + móng cống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,379 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đầu, thân cống bản, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 6 | Cát sạn làm lớp đệm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,17 | m3 |
| 7 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,5 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,8597 | tấn |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40 | m |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 125,73 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm bản M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,94 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm bản F6-10 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1073 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm bản F12 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0892 | tấn |
| 14 | Bê tông bảo vệ tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,35 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | tấm |
| 16 | Ván khuôn đổ Bt ống cống + tấm bản | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,368 | 100m2 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,7 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 19 | Phá dỡ khối xây, bê tông cống cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | m3 |
| 20 | Vận chuyển khối xây, bê tông phá dỡ đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| C | Tuyến 2+3 | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,3039 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0686 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2669 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh, bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1105 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,6942 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đào TD để đắp bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,9915 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0801 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,5328 | 100m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 204,38 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,1639 | 100m2 |
| D | Thuế và phí tài nguyên môi trường | |||
| 1 | Thuế và phí tài nguyên môi trường cho phần đất khai thác | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.965E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9298E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): công trình giao thông, cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.851.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.702.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ tư vấn giám sát hạng 3 lĩnh vực giao thông.- Đã tham gia 02 công trình cấp IV hoặc 01 công trình cấp III cùng loại. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Đã tham gia 02 công trình cấp IV hoặc 01 công trình cấp III cùng loại. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường | 1 | - Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ an toàn lao động.- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- .- Đã tham gia 02 công trình cấp IV hoặc 01 công trình cấp III cùng loại | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu rung | ≥ 16T (Có tài liệu chứng minh nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê, có đăng kí và đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 2 | Máy ủi | ≥ 70CV (Có tài liệu chứng minh nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê, có đăng kí và đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy đào | ≥ 0,8m3 (Có tài liệu chứng minh nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê, có đăng kí và đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ | ≥7T (Có tài liệu chứng minh nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê, có đăng kí và đăng kiểm còn hiệu lực) | 3 |
| 5 | Máy san | ≥108CV (Có tài liệu chứng minh nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê, có đăng kí và đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Ô tô tải có cẩu | ≥ 5T (Có tài liệu chứng minh nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê, có đăng kí và đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Máy trộn BTXM | ≥ 250L (Có tài liệu chứng minh nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Có tài liệu chứng minh nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Đầm cóc | Có tài liệu chứng minh nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Đầm dùi | Có tài liệu chứng minh nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Đầm bàn | Có tài liệu chứng minh nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 12 | Máy hàn | Có tài liệu chứng minh nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Có tài liệu chứng minh nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi