Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211123141-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211119932 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hạ Long và huy động của UBND phường Hồng Hải |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-09 15:15:00 đến ngày 2021-11-19 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,622,665,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.434E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.086E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.536.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc giao thông.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở ngành trắc địa lên.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên.- Có chứng nhận huấn luuyện an toàn lao động.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0.3m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiêu chuẩn nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiêu chuẩn nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥2,5KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 130 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị kiểm tra thí nghiệm (01 đồng hồ vạn năng, 01 đồng hồ đo điện trở đất, 01 đồng hồ đo điện trở cách điện) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiêu chuẩn nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Xây lắp và thiết bị Hoàn thiện hệ thống hạ tầng kỹ thuật các khu dân cư đô thị trên địa bàn phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Hạ Long và huy động của UBND phường Hồng Hải |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực); 2. Tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: 3. Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cấp có thẩm quyền cấp: Thi công hạ tầng kỹ thuật/Hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; Địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.825340. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hạ Long số 02 Bến Đoan, thành phố Hạ Long, số điện thoại: 02033.825408 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận thẩm định - Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Ngõ 6 Hồng Hải (khu tự xây văn phòng) | |||
| B | Nền mặt đường, ATGT | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp III | Theo HSMT | 1,569 | 100m3 |
| 2 | Lấp đất mang cống K95 | Theo HSMT | 0,186 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền K98 | Theo HSMT | 0,0682 | 100m3 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo HSMT | 0,2274 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CSS 1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo HSMT | 0,2274 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng đường M250 đá 2x4 dày 20cm | Theo HSMT | 4,548 | m3 |
| 7 | Lót nilon 2 lớp | Theo HSMT | 0,2274 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn đổ bê tông mặt đường | Theo HSMT | 0,0282 | 100m2 |
| 9 | Móng CPDD loại 2 - 18cm | Theo HSMT | 0,0409 | 100m3 |
| 10 | Xẻ khe co | Theo HSMT | 0,1613 | 10m |
| 11 | Cốt thép khe giãn D20 | Theo HSMT | 0,0062 | tấn |
| 12 | ống nhựa D30 khe giãn | Theo HSMT | 0,025 | 100m |
| 13 | Nhựa đường chèn khe | Theo HSMT | 2,2418 | kg |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo HSMT | 0,1201 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CSS 1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo HSMT | 0,1201 | 100m2 |
| 16 | Bù vênh BTN 12,5 Htb=0,83cm | Theo HSMT | 0,1201 | 100m2 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CSS 1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo HSMT | 0,1201 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo HSMT | 0,3826 | 100m2 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CSS 1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo HSMT | 0,3826 | 100m2 |
| 20 | Bù vênh đá dăm đen Hbv=8,14cm | Theo HSMT | 0,3826 | 100m2 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CSS 1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo HSMT | 0,3826 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo HSMT | 1,4931 | 100m2 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CSS 1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo HSMT | 1,4931 | 100m2 |
| 24 | Bù vênh BTXM M250 Htb=28,67cm | Theo HSMT | 42,8113 | m3 |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo HSMT | 0,9213 | 100m2 |
| 26 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CSS 1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo HSMT | 0,9213 | 100m2 |
| 27 | Bù vênh BTXM M250 đá 2x4 dày 20cm | Theo HSMT | 30,694 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải | Theo HSMT | 1,2797 | 100m3 |
| 29 | San đất bãi thải | Theo HSMT | 1,2797 | 100m3 |
| C | Vỉa hè dải mép | |||
| 1 | Bê tông lót rãnh tam giác M150 đá 1x2 - 5cm | Theo HSMT | 1,9023 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ bê tông lót | Theo HSMT | 0,0761 | 100m2 |
| 3 | Lát viên đá xẻ rãnh tam giác KT 40x25x5cm | Theo HSMT | 38,045 | m2 |
| 4 | Bê tông lót bó vỉa M150 đá 1x2 - 10cm | Theo HSMT | 4,5654 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông lót | Theo HSMT | 0,1522 | 100m2 |
| 6 | LD bó vỉa KT 80x30x20cm | Theo HSMT | 152,8 | m |
| 7 | Viên bó vỉa đá xẻ KT 80x30x20cm (191 viên) | Theo HSMT | 9,168 | m3 |
| 8 | Đệm đá mạt dày 5cm | Theo HSMT | 0,0967 | 100m3 |
| 9 | Lót nilon 2 lớp | Theo HSMT | 1,9339 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót M150 đá 2x4 dày 10cm | Theo HSMT | 19,339 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đổ bê tông lót | Theo HSMT | 0,1522 | 100m2 |
| 12 | Lát đá xẻ vỉa hè KT 40x40x5 (màu ghi sáng băm toàn phần) | Theo HSMT | 193,39 | m2 |
| D | Thoát nước | |||
| 1 | Đệm đá mạt - 5cm | Theo HSMT | 0,0501 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót M100 đá 2x4 dày 10cm | Theo HSMT | 10,0224 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông lót | Theo HSMT | 0,1392 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đế cống M250 đá 1x2 | Theo HSMT | 20,304 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông đế cống | Theo HSMT | 0,5546 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép đế cống d | Theo HSMT | 1,2497 | tấn |
| 7 | Lắp đặt đế cống | Theo HSMT | 47 | cái |
| 8 | Cẩu lắp cống hộp H1000 | Theo HSMT | 70 | 1 đoạn cống |
| 9 | Bê tông thân cống M300 đá 1x2 | Theo HSMT | 39,648 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đổ bê tông thân cống | Theo HSMT | 6,076 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép thân cống D | Theo HSMT | 1,8928 | tấn |
| 12 | Cốt thép thân cống D | Theo HSMT | 4,5451 | tấn |
| 13 | Quét nhựa bitum phòng nước 2 lớp | Theo HSMT | 260,4 | m2 |
| 14 | Vữa XM M300 chèn khe | Theo HSMT | 0,5338 | m3 |
| 15 | Matít bitum amiăng nóng 1 lớp dày 3mm | Theo HSMT | 21,7 | m2 |
| 16 | Quét matit bitum amiăng nóng 2 lớp tại vị trí khe phòng lún, mỗi lớp dày 3mm, rộng 25 cm | Theo HSMT | 6,51 | m2 |
| 17 | Matit chèn khe | Theo HSMT | 0,0208 | m3 |
| 18 | Vải tẩm nhựa 2 lớp | Theo HSMT | 26,04 | m2 |
| 19 | Vữa XM M300 chèn khe | Theo HSMT | 0,0521 | m3 |
| 20 | Sợi gai tẩm nhựa | Theo HSMT | 0,0816 | m3 |
| 21 | Gỗ tẩm nhựa | Theo HSMT | 0,026 | m3 |
| 22 | Đệm đá mạt - 5cm | Theo HSMT | 0,0066 | 100m3 |
| 23 | Bê tông móng ga M250 đá 1x2 | Theo HSMT | 2,64 | m3 |
| 24 | Ván khuôn đổ bê tông móng ga | Theo HSMT | 0,065 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tường ga M250 đá 1x2 | Theo HSMT | 6,094 | m3 |
| 26 | Ván khuôn đổ bê tông tường ga | Theo HSMT | 0,6094 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép D | Theo HSMT | 0,008 | tấn |
| 28 | Cốt thép D | Theo HSMT | 1,3519 | tấn |
| 29 | LD bản đậy gắn tấm chắn rác | Theo HSMT | 5 | bản |
| 30 | Tấm chắn rác composite KT 960*530 | Theo HSMT | 5 | tấm |
| 31 | Bê tông bản đậy M250 đá 1x2 | Theo HSMT | 0,38 | m3 |
| 32 | Cốt thép bản D | Theo HSMT | 0,025 | tấn |
| 33 | Cốt thép bản D | Theo HSMT | 0,0322 | tấn |
| 34 | LD bản đậy | Theo HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 35 | Bê tông bản đậy M300 đá 1x2 | Theo HSMT | 1,44 | m3 |
| 36 | Cốt thép bản D | Theo HSMT | 0,0515 | tấn |
| 37 | Cốt thép bản D | Theo HSMT | 0,1762 | tấn |
| 38 | Khung thép gia cường bản đậy mạ kẽm dày 5mm | Theo HSMT | 1.462,85 | kg |
| 39 | LD khung thép gia cường | Theo HSMT | 1,4628 | tấn |
| 40 | Đào móng cắt nước, đất cấp III | Theo HSMT | 0,1237 | 100m3 |
| 41 | Đắp mạt độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSMT | 0,0169 | 100m3 |
| 42 | BT lót M150 đá 2x4 | Theo HSMT | 0,7328 | m3 |
| 43 | VK đổ BT lót | Theo HSMT | 0,0183 | 100m2 |
| 44 | BT tường M200 đá 2x4 | Theo HSMT | 3,3892 | m3 |
| 45 | VK đổ bê tông tường | Theo HSMT | 0,0366 | 100m2 |
| 46 | BT mũ mố M250 đá 1x2 | Theo HSMT | 0,458 | m3 |
| 47 | VK đổ bê tông mũ mố | Theo HSMT | 0,0366 | 100m2 |
| 48 | Khung thép hình cắt nước | Theo HSMT | 418,3212 | kg |
| 49 | LD kết cấu cắt nước | Theo HSMT | 0,4183 | tấn |
| 50 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường | Theo HSMT | 1,9969 | m3 |
| 51 | Bê tông hoàn trả mặt đường M250 đá 2x4 - 20cm | Theo HSMT | 0,6229 | m3 |
| 52 | Lót nilon 2 lớp | Theo HSMT | 0,0623 | 100m2 |
| 53 | Vận chuyển phế thải | Theo HSMT | 0,1436 | 100m3 |
| E | Phá dỡ hoàn trả | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu vỉa hè hiện trạng | Theo HSMT | 6,3885 | m3 |
| 2 | Cắt mặt đường BTXM hiện trạng | Theo HSMT | 0,7552 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông | Theo HSMT | 11,688 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu cống xây hiện trạng (kết cấu bê tông) | Theo HSMT | 44,8292 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu tường giếng xây gạch | Theo HSMT | 7,8211 | m3 |
| 6 | Lắp đặt bản đậy giếng | Theo HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 7 | Bê tông bản đậy M250 đá 1x2 | Theo HSMT | 1,902 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đổ bê tông bản | Theo HSMT | 0,0464 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép bản D | Theo HSMT | 0,128 | tấn |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Theo HSMT | 0,1267 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển-phế thải | Theo HSMT | 0,7073 | 100m3 |
| F | Cấp điện | |||
| 1 | Tủ điện 9 công tơ không có MCCB phân đoạn, KT: 1250x600x500mm | Theo HSMT | 2 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện công tơ 3 pha | Theo HSMT | 2 | tủ |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x70+1x50mm3 | Theo HSMT | 110 | 100m |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 2x10mm2 (Trả nguồn sau công tơ 1F) | Theo HSMT | 330 | 100m |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | Theo HSMT | 110 | m |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 (Luồn cáp sau công tơ 1F) | Theo HSMT | 360 | m |
| 7 | Ống gen hộp nhựa 80x40mm | Theo HSMT | 33 | m |
| 8 | Ống thép DN125 (Bảo vệ cáp qua đường) | Theo HSMT | 10 | m |
| 9 | Tiếp địa an toàn tủ điện R2C (L63x63x6, L = 2,5m) | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Đầu cốt ép đồng M70 + đầu bọp | Theo HSMT | 18 | đầu |
| 11 | Đầu cốt ép đồng M50 + đầu bọp | Theo HSMT | 6 | đầu |
| 12 | Đầu cốt ép đồng M10 + đầu bọp | Theo HSMT | 44 | đầu |
| 13 | Đầu cốt ép đồng các loại tại hộp nối cáp 110x110x80 | Theo HSMT | 44 | đầu |
| 14 | Hộp nối cáp chống cháy 110x110x80 | Theo HSMT | 11 | Hộp |
| 15 | Lắp đặt công tơ 1 pha vào tủ | Theo HSMT | 11 | cái |
| 16 | Lắp đặt Aptomat 2P - 40A vào tủ | Theo HSMT | 11 | cái |
| 17 | Bảng tên tủ điện và biển cấm | Theo HSMT | 6 | cái |
| 18 | Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 | Theo HSMT | 9,92 | m3 |
| 19 | Đệm cát rãnh cáp ngầm, K =0,9 | Theo HSMT | 4,292 | 100m3 |
| 20 | Gạch chỉ đỏ bảo vệ cáp | Theo HSMT | 495 | viên |
| 21 | Băng báo cáp ngầm | Theo HSMT | 16,5 | m2 |
| 22 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 | Theo HSMT | 5,5 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất thừa | Theo HSMT | 4,4 | m3 |
| 24 | Đào đất móng tủ, đất cấp 3 | Theo HSMT | 0,82 | m3 |
| 25 | Ván khuôn | Theo HSMT | 4,75 | m2 |
| 26 | Ống nhựa D105/80 | Theo HSMT | 6 | m |
| 27 | Ống nhựa D50/40 | Theo HSMT | 14 | m |
| 28 | Bê tông móng tủ, xi măng M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 0,74 | m3 |
| 29 | Khung móng tủ điện M16x500x450x650 | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Ốp gạch thẻ 210x60mm móng tủ điện | Theo HSMT | 1,76 | m2 |
| 31 | Đắp đất móng tủ điện, đất cấp 3 bằng máy | Theo HSMT | 0,348 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất thừa | Theo HSMT | 0,468 | m3 |
| 33 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo HSMT | 5 | cái |
| 34 | Tháo dỡ cột BTLT 6,5m; 8,5m; BT chữ H | Theo HSMT | 2 | cột |
| 35 | Tháo dỡ cáp treo vặn xoắn LV-ABC (4x50)mm2 | Theo HSMT | 42 | m |
| 36 | Tháo dỡ Hòm công tơ 1P - H1 | Theo HSMT | 7 | hòm |
| 37 | Tháo dỡ Hòm công tơ 1P - H4 | Theo HSMT | 1 | hòm |
| 38 | Tháo dỡ Công tơ 1P | Theo HSMT | 11 | cái |
| 39 | Tháo dỡ cáp trước hòm công tơ ≤ 2x16mm2 | Theo HSMT | 55 | m |
| 40 | Tháo dỡ cáp sau hòm công tơ ≤ 2x10mm2 | Theo HSMT | 220 | m |
| 41 | Tháo dỡ Aptomat 1P ≤ 50A | Theo HSMT | 11 | m |
| 42 | Cột thép TC7-D78 cao 7m + cần đèn CD21 cao 1,5m, vươn 1,5m | Theo HSMT | 2 | Cột |
| 43 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng đường phố bóng LED, công suất 90W (Tận dụng đèn hiện có) | Theo HSMT | 2 | Cái |
| 44 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 4x10mm2 | Theo HSMT | 68 | m |
| 45 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x2,5mm2 | Theo HSMT | 9 | m |
| 46 | Dây đồng trần M10 | Theo HSMT | 15 | m |
| 47 | Bộ tiếp địa an toàn R1C | Theo HSMT | 2 | Bộ |
| 48 | Đánh số cột | Theo HSMT | 2 | Cột |
| 49 | Làm đầu cáp - (4x10)mm2 | Theo HSMT | 4 | Đầu |
| 50 | Luồn cáp cửa cột | Theo HSMT | 4 | Đầu |
| 51 | Đào đất móng cột, đất cấp 3 | Theo HSMT | 2,662 | m3 |
| 52 | Công tác ván khuôn | Theo HSMT | 7,92 | m2 |
| 53 | Bê tông móng cột M200 đá 1x2 | Theo HSMT | 1,782 | m3 |
| 54 | Đắp đất móng cột, đất cấp 3, K =0,95 | Theo HSMT | 0,88 | m3 |
| 55 | Ống nhựa D65/50 | Theo HSMT | 6 | m |
| 56 | Khung móng cột thép M24x300x300x750 | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 57 | Vận chuyển đất thừa | Theo HSMT | 1,782 | m3 |
| 58 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo HSMT | 68 | m |
| 59 | Tháo dỡ, thu hồi cần đèn đơn | Theo HSMT | 2 | Cần |
| 60 | Tháo dỡ, thu hồi đèn chiếu sáng hiện có | Theo HSMT | 2 | Bộ |
| 61 | Tháo dỡ, thu hồi cáp treo chiếu sáng hiện có | Theo HSMT | 42 | m |
| 62 | Cắt đường bê tông xi măng | Theo HSMT | 20 | md |
| 63 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng | Theo HSMT | 1,4 | m3 |
| 64 | Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 | Theo HSMT | 54,7 | m3 |
| 65 | Đệm cát rãnh cáp ngầm, K =0,9 | Theo HSMT | 20,4809 | m3 |
| 66 | Gạch chỉ đỏ bảo vệ cáp | Theo HSMT | 954 | viên |
| 67 | Băng báo cáp ngầm | Theo HSMT | 36,8 | m2 |
| 68 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3, K =0,9 | Theo HSMT | 26,46 | m3 |
| 69 | Vận chuyển đất thừa | Theo HSMT | 29,64 | m3 |
| G | Ngõ 22 Hồng Hải (đồi truyền thanh) | |||
| H | Nền mặt đường, ATGT | |||
| 1 | Đào nền-đất cấp III | Theo HSMT | 0,1177 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn-đất cấp III | Theo HSMT | 2,0688 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền K95 | Theo HSMT | 0,6495 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền K98 | Theo HSMT | 0,8438 | 100m3 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo HSMT | 2,8125 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CSS 1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo HSMT | 2,8125 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng đường M250 đá 2x4 dày 20cm | Theo HSMT | 56,25 | m3 |
| 8 | Lót nilon 2 lớp | Theo HSMT | 2,8125 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn đổ bê tông mặt đường | Theo HSMT | 0,4008 | 100m2 |
| 10 | Móng CPDD loại 2 - 18cm | Theo HSMT | 0,5062 | 100m3 |
| 11 | Xẻ khe co | Theo HSMT | 3,9296 | 10m |
| 12 | Cốt thép khe giãn D20 | Theo HSMT | 0,0247 | tấn |
| 13 | Gỗ mềm chèn khe | Theo HSMT | 0,007 | m3 |
| 14 | ống nhựa D30 khe giãn | Theo HSMT | 0,1 | 100m |
| 15 | Nhựa đường chèn khe | Theo HSMT | 23,0125 | kg |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo HSMT | 0,8353 | 100m2 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CSS 1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo HSMT | 0,8353 | 100m2 |
| 18 | Bù vênh BTN 12,5 Htb=1,86cm | Theo HSMT | 0,8353 | 100m2 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CSS 1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo HSMT | 0,8353 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo HSMT | 0,8186 | 100m2 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CSS 1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo HSMT | 0,8186 | 100m2 |
| 22 | Bù vênh đá dăm đen Hbv=15,64cm | Theo HSMT | 0,8186 | 100m2 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CSS 1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo HSMT | 0,8186 | 100m2 |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo HSMT | 6,5233 | 100m2 |
| 25 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CSS 1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo HSMT | 6,5233 | 100m2 |
| 26 | Bù vênh BTXM M250 Htb=16,33cm | Theo HSMT | 106,5221 | m3 |
| 27 | Đổ thải đất cấp III | Theo HSMT | 1,4525 | 100m3 |
| 28 | Khai thác đất đắp-đất cấp II | Theo HSMT | 0,9787 | 100m3 |
| 29 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo HSMT | 71,18 | m2 |
| I | Vỉa hè dải mép | |||
| 1 | Bê tông lót rãnh tam giác M150 đá 1x2 - 5cm | Theo HSMT | 1,446 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ bê tông lót | Theo HSMT | 0,0578 | 100m2 |
| 3 | Lát viên đá xẻ rãnh tam giác KT 40x25x5cm | Theo HSMT | 28,92 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót bó vỉa M150 đá 1x2 - 10cm | Theo HSMT | 3,4704 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông lót | Theo HSMT | 0,1157 | 100m2 |
| 6 | LD bó vỉa KT 80x30x20cm | Theo HSMT | 116 | m |
| 7 | Viên bó vỉa đá xẻ KT 80x30x20cm (145 viên) | Theo HSMT | 6,96 | m3 |
| 8 | Đệm đá mạt dày 5cm | Theo HSMT | 0,1042 | 100m3 |
| 9 | Lót nilon 2 lớp | Theo HSMT | 2,0835 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót M150 đá 2x4 dày 10cm | Theo HSMT | 20,8346 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đổ bê tông lót | Theo HSMT | 0,1157 | 100m2 |
| 12 | Lát đá xẻ vỉa hè KT 40x40x5 (màu ghi sáng băm toàn phần) | Theo HSMT | 208,346 | m2 |
| 13 | Đệm đá mạt dày 5cm | Theo HSMT | 0,0156 | 100m3 |
| J | Nạo vét cống dọc B1000 | |||
| 1 | Nạo vét bùn lẫn rác lòng cống | Theo HSMT | 11,36 | m3 |
| 2 | Cạy bản đậy cống hiện trạng | Theo HSMT | 56 | 1 cấu kiện |
| 3 | LD lại bản cống (tận dụng + làm mới) | Theo HSMT | 56 | 1 cấu kiện |
| 4 | Bê tông bản đậy M200 đá 2x4 | Theo HSMT | 0,48 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông bản | Theo HSMT | 0,0272 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép bản D | Theo HSMT | 0,026 | tấn |
| 7 | Cốt thép bản D | Theo HSMT | 0,0326 | tấn |
| 8 | Đổ thải bùn rãnh-đất cấp I | Theo HSMT | 0,1136 | 100m3 |
| K | XD kè chân BTXM, hộ lan xây gạch | |||
| 1 | Đào móng kè đất cấp III | Theo HSMT | 0,2341 | 100m3 |
| 2 | Đắp móng K95 đá mạt | Theo HSMT | 0,0399 | 100m3 |
| 3 | Đệm đá mạt - 10cm | Theo HSMT | 0,0219 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng kè M150 đá 2x4 | Theo HSMT | 13,809 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông móng kè | Theo HSMT | 0,1275 | 100m2 |
| 6 | Bê tông thân kè M150 đá 2x4 | Theo HSMT | 14,924 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép đổ bê tông thân kè | Theo HSMT | 0,526 | 100m2 |
| 8 | Đá 4x6 tầng lọc ngược | Theo HSMT | 2,898 | m3 |
| 9 | Vải địa kỹ thuật không dệt | Theo HSMT | 0,248 | 100m2 |
| 10 | ống nhựa PVC D50 | Theo HSMT | 0,1 | 100m |
| 11 | Xây tường hộ lan d22 VXM M75 | Theo HSMT | 38,808 | m3 |
| 12 | Trát hộ lan VXM M75 dày 1,5 cm | Theo HSMT | 378,672 | m2 |
| 13 | Sơn 3 nước ngoài trời | Theo HSMT | 378,672 | m2 |
| L | Đảm bảo thi công | |||
| 1 | Công nhân điều khiển giao thông | Theo HSMT | 30 | công |
| 2 | áo bảo hộ lao động (áo phản quang) | Theo HSMT | 2 | áo |
| 3 | Biển 440 | Theo HSMT | 2 | biển |
| 4 | Dây nhựa 3,5cm đảm bảo giao thông | Theo HSMT | 71,7 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa D80 | Theo HSMT | 0,432 | 100m |
| 6 | Sơn ống nhựa trắng đỏ | Theo HSMT | 10,8518 | 1m2 |
| 7 | Bê tông đổ lõi ống nhựa M100 đá 1x2 | Theo HSMT | 0,217 | m3 |
| 8 | Bê tông đế cột M200 đá 1x2 | Theo HSMT | 0,4589 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đế cột | Theo HSMT | 0,0648 | 100m2 |
| 10 | Đèn báo hiệu | Theo HSMT | 17 | cái |
| M | Cấp điện | |||
| 1 | Tủ điện 9 công tơ không có MCCB phân đoạn, KT: 1250x600x500mm | Theo HSMT | 3 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện công tơ 3 pha | Theo HSMT | 3 | tủ |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x70+1x50mm3 | Theo HSMT | 151 | 100m |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 2x10mm2 (Trả nguồn sau công tơ 1F) | Theo HSMT | 720 | 100m |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | Theo HSMT | 151 | m |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 (Luồn cáp sau công tơ 1F) | Theo HSMT | 540 | m |
| 7 | Ống gen hộp nhựa 80x40mm | Theo HSMT | 72 | m |
| 8 | Ống thép DN125 (Bảo vệ cáp qua đường) | Theo HSMT | 20 | m |
| 9 | Tiếp địa an toàn tủ điện R2C (L63x63x6, L = 2,5m) | Theo HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Tiếp địa lặp lại R6C (L63x63x6, L = 2,5m) | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Hộp nối cáp ngầm hạ thế 70 | Theo HSMT | 1 | hộp |
| 12 | Đầu cốt ép đồng M70 + đầu bọp | Theo HSMT | 15 | đầu |
| 13 | Đầu cốt ép đồng M50 + đầu bọp | Theo HSMT | 5 | đầu |
| 14 | Đầu cốt ép đồng M10 + đầu bọp | Theo HSMT | 96 | đầu |
| 15 | Đầu cốt ép đồng các loại tại hộp nối cáp 110x110x80 | Theo HSMT | 96 | đầu |
| 16 | Hộp nối cáp chống cháy 110x110x80 | Theo HSMT | 24 | Hộp |
| 17 | Lắp đặt công tơ 1 pha vào tủ | Theo HSMT | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt Aptomat 2P - 40A vào tủ | Theo HSMT | 24 | cái |
| 19 | Bảng tên tủ điện và biển cấm | Theo HSMT | 9 | cái |
| 20 | Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 | Theo HSMT | 21,58 | m3 |
| 21 | Đệm cát rãnh cáp ngầm c, K =0,9 | Theo HSMT | 9,3644 | 100m3 |
| 22 | Gạch chỉ đỏ bảo vệ cáp | Theo HSMT | 1.080 | viên |
| 23 | Băng báo cáp ngầm | Theo HSMT | 36 | m2 |
| 24 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3, K =0,9 | Theo HSMT | 12 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất thừa | Theo HSMT | 9,6 | m3 |
| 26 | Đào đất móng tủ, đất cấp 3 | Theo HSMT | 1,23 | m3 |
| 27 | Ván khuôn | Theo HSMT | 7,125 | m2 |
| 28 | Ống nhựa D105/80 | Theo HSMT | 9 | m |
| 29 | Ống nhựa D50/40 | Theo HSMT | 21 | m |
| 30 | Bê tông móng tủ, xi măng M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 1,11 | m3 |
| 31 | Khung móng tủ điện M16x500x450x650 | Theo HSMT | 3 | bộ |
| 32 | Ốp gạch thẻ 210x60mm móng tủ điện | Theo HSMT | 2,64 | m2 |
| 33 | Đắp đất móng tủ điện, đất cấp 3 bằng máy | Theo HSMT | 0,522 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất thừa | Theo HSMT | 0,702 | m3 |
| 35 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo HSMT | 7 | cái |
| 36 | Tháo dỡ cột BTLT 6,5m; 8,5m; BT chữ H | Theo HSMT | 6 | cột |
| 37 | Tháo dỡ cáp treo vặn xoắn LV-ABC (4x50)mm2 | Theo HSMT | 129 | m |
| 38 | Tháo dỡ Hòm công tơ 1P - H1 | Theo HSMT | 16 | hòm |
| 39 | Tháo dỡ Hòm công tơ 1P - H4 | Theo HSMT | 2 | hòm |
| 40 | Tháo dỡ Công tơ 1P | Theo HSMT | 24 | cái |
| 41 | Tháo dỡ cáp trước hòm công tơ ≤ 2x16mm2 | Theo HSMT | 120 | m |
| 42 | Tháo dỡ cáp sau hòm công tơ ≤ 2x10mm2 | Theo HSMT | 480 | m |
| 43 | Tháo dỡ Aptomat 1P ≤ 50A | Theo HSMT | 24 | m |
| 44 | Cột thép TC7-D78 cao 7m + cần đèn CD21 cao 1,5m, vươn 1,5m | Theo HSMT | 5 | Cột |
| 45 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng đường phố bóng LED, công suất 90W (Tận dụng đèn hiện có) | Theo HSMT | 5 | Cái |
| 46 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 4x10mm2 | Theo HSMT | 185 | m |
| 47 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x2,5mm2 | Theo HSMT | 45 | m |
| 48 | Dây đồng trần M10 | Theo HSMT | 185 | m |
| 49 | Bộ tiếp địa an toàn R1C | Theo HSMT | 5 | Bộ |
| 50 | Đánh số cột | Theo HSMT | 5 | Cột |
| 51 | Làm đầu cáp - (4x10)mm2 | Theo HSMT | 10 | Đầu |
| 52 | Luồn cáp cửa cột | Theo HSMT | 10 | Đầu |
| 53 | Đào đất móng cột, đất cấp 3 | Theo HSMT | 6,655 | m3 |
| 54 | Công tác ván khuôn | Theo HSMT | 19,8 | m2 |
| 55 | Bê tông móng cột M200 đá 1x2 | Theo HSMT | 4,45 | m3 |
| 56 | Đắp đất móng cột, đất cấp 3, K =0,95 | Theo HSMT | 2,2 | m3 |
| 57 | Ống nhựa D65/50 | Theo HSMT | 15 | m |
| 58 | Khung móng cột thép M24x300x300x750 | Theo HSMT | 5 | bộ |
| 59 | Vận chuyển đất thừa | Theo HSMT | 4,455 | m3 |
| 60 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo HSMT | 185 | m |
| 61 | Ống thép tráng kẽm DN80 | Theo HSMT | 12 | m |
| 62 | Măng sông ống thép tráng kẽm D80 | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 63 | Tháo dỡ, thu hồi cần đèn đơn | Theo HSMT | 5 | Cần |
| 64 | Tháo dỡ, thu hồi đèn chiếu sáng hiện có | Theo HSMT | 5 | Bộ |
| 65 | Tháo dỡ, thu hồi cáp treo chiếu sáng hiện có | Theo HSMT | 129 | m |
| 66 | Cắt đường bê tông xi măng | Theo HSMT | 64 | md |
| 67 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng | Theo HSMT | 3,68 | m3 |
| 68 | Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 | Theo HSMT | 121,45 | m3 |
| 69 | Đệm cát rãnh cáp ngầm, K =0,9 | Theo HSMT | 43,1501 | m3 |
| 70 | Gạch chỉ đỏ bảo vệ cáp | Theo HSMT | 1.946 | viên |
| 71 | Băng báo cáp ngầm | Theo HSMT | 80,7 | m2 |
| 72 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3, K =0,9 | Theo HSMT | 59,13 | m3 |
| 73 | Vận chuyển đất thừa | Theo HSMT | 66 | m3 |
| 74 | Hố ga kéo cáp - Loại 1 (xây gạch) | Theo HSMT | 2 | Hố |
| 75 | Hố ga nối cáp - Loại 2 (Nối cáp) | Theo HSMT | 1 | Hố |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.434E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.086E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.536.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình) | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc giao thông.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường) | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường) | 2 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật trắc địa | 1 | - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở ngành trắc địa lên.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường) | 2 | 1 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên.- Có chứng nhận huấn luuyện an toàn lao động.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥0.3m3 | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5Kw | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥250L | 1 |
| 5 | Ôtô tự đổ | ≥5 tấn | 2 |
| 6 | Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy thủy bình) | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 2 |
| 8 | Máy phát điện | ≥2,5KVA | 1 |
| 9 | Máy rải bê tông nhựa | ≥ 130 CV | 1 |
| 10 | Máy lu | ≥6T | 1 |
| 11 | Thiết bị kiểm tra thí nghiệm (01 đồng hồ vạn năng, 01 đồng hồ đo điện trở đất, 01 đồng hồ đo điện trở cách điện) | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | 1 |
| 12 | Máy lu | ≥10T | 1 |
| 13 | Máy lu bánh lốp | ≥16T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi