Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211123141-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211119932
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hạ Long và huy động của UBND phường Hồng Hải
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-09 15:15:00 đến ngày 2021-11-19 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,622,665,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.434E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.086E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.536.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc giao thông.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở ngành trắc địa lên.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên.- Có chứng nhận huấn luuyện an toàn lao động.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0.3m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Tiêu chuẩn nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Tiêu chuẩn nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥2,5KVA
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 130 CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥6T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị kiểm tra thí nghiệm (01 đồng hồ vạn năng, 01 đồng hồ đo điện trở đất, 01 đồng hồ đo điện trở cách điện)
- Đặc điểm thiết bị Tiêu chuẩn nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥10T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥16T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Xây lắp và thiết bị
Hoàn thiện hệ thống hạ tầng kỹ thuật các khu dân cư đô thị trên địa bàn phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Hạ Long và huy động của UBND phường Hồng Hải
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long , địa chỉ: Số 43 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; Địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.825340.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT thành phố Hạ Long. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT, E-HSDT: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; Địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ tư vấn đấu thầu - Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long , địa chỉ: Số 43 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; Địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.825340.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực); 2. Tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: 3. Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cấp có thẩm quyền cấp: Thi công hạ tầng kỹ thuật/Hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; Địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.825340.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hạ Long số 02 Bến Đoan, thành phố Hạ Long, số điện thoại: 02033.825408
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ phận thẩm định - Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Ngõ 6 Hồng Hải (khu tự xây văn phòng)
B Nền mặt đường, ATGT
1Đào móng cống, đất cấp IIITheo HSMT1,569100m3
2Lấp đất mang cống K95Theo HSMT0,186100m3
3Đắp nền K98Theo HSMT0,0682100m3
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo HSMT0,2274100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CSS 1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo HSMT0,2274100m2
6Bê tông móng đường M250 đá 2x4 dày 20cmTheo HSMT4,548m3
7Lót nilon 2 lớpTheo HSMT0,2274100m2
8Ván khuôn đổ bê tông mặt đườngTheo HSMT0,0282100m2
9Móng CPDD loại 2 - 18cmTheo HSMT0,0409100m3
10Xẻ khe coTheo HSMT0,161310m
11Cốt thép khe giãn D20Theo HSMT0,0062tấn
12ống nhựa D30 khe giãnTheo HSMT0,025100m
13Nhựa đường chèn kheTheo HSMT2,2418kg
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo HSMT0,1201100m2
15Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CSS 1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo HSMT0,1201100m2
16Bù vênh BTN 12,5 Htb=0,83cmTheo HSMT0,1201100m2
17Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CSS 1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo HSMT0,1201100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo HSMT0,3826100m2
19Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CSS 1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo HSMT0,3826100m2
20Bù vênh đá dăm đen Hbv=8,14cmTheo HSMT0,3826100m2
21Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CSS 1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo HSMT0,3826100m2
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo HSMT1,4931100m2
23Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CSS 1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo HSMT1,4931100m2
24Bù vênh BTXM M250 Htb=28,67cmTheo HSMT42,8113m3
25Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo HSMT0,9213100m2
26Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CSS 1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo HSMT0,9213100m2
27Bù vênh BTXM M250 đá 2x4 dày 20cmTheo HSMT30,694m3
28Vận chuyển phế thảiTheo HSMT1,2797100m3
29San đất bãi thảiTheo HSMT1,2797100m3
C Vỉa hè dải mép
1Bê tông lót rãnh tam giác M150 đá 1x2 - 5cmTheo HSMT1,9023m3
2Ván khuôn đổ bê tông lótTheo HSMT0,0761100m2
3Lát viên đá xẻ rãnh tam giác KT 40x25x5cmTheo HSMT38,045m2
4Bê tông lót bó vỉa M150 đá 1x2 - 10cmTheo HSMT4,5654m3
5Ván khuôn đổ bê tông lótTheo HSMT0,1522100m2
6LD bó vỉa KT 80x30x20cmTheo HSMT152,8m
7Viên bó vỉa đá xẻ KT 80x30x20cm (191 viên)Theo HSMT9,168m3
8Đệm đá mạt dày 5cmTheo HSMT0,0967100m3
9Lót nilon 2 lớpTheo HSMT1,9339100m2
10Bê tông lót M150 đá 2x4 dày 10cmTheo HSMT19,339m3
11Ván khuôn đổ bê tông lótTheo HSMT0,1522100m2
12Lát đá xẻ vỉa hè KT 40x40x5 (màu ghi sáng băm toàn phần)Theo HSMT193,39m2
D Thoát nước
1Đệm đá mạt - 5cmTheo HSMT0,0501100m3
2Bê tông lót M100 đá 2x4 dày 10cmTheo HSMT10,0224m3
3Ván khuôn đổ bê tông lótTheo HSMT0,1392100m2
4Bê tông đế cống M250 đá 1x2Theo HSMT20,304m3
5Ván khuôn đổ bê tông đế cốngTheo HSMT0,5546100m2
6Cốt thép đế cống dTheo HSMT1,2497tấn
7Lắp đặt đế cốngTheo HSMT47cái
8Cẩu lắp cống hộp H1000Theo HSMT701 đoạn cống
9Bê tông thân cống M300 đá 1x2Theo HSMT39,648m3
10Ván khuôn đổ bê tông thân cốngTheo HSMT6,076100m2
11Cốt thép thân cống DTheo HSMT1,8928tấn
12Cốt thép thân cống DTheo HSMT4,5451tấn
13Quét nhựa bitum phòng nước 2 lớpTheo HSMT260,4m2
14Vữa XM M300 chèn kheTheo HSMT0,5338m3
15Matít bitum amiăng nóng 1 lớp dày 3mmTheo HSMT21,7m2
16Quét matit bitum amiăng nóng 2 lớp tại vị trí khe phòng lún, mỗi lớp dày 3mm, rộng 25 cmTheo HSMT6,51m2
17Matit chèn kheTheo HSMT0,0208m3
18Vải tẩm nhựa 2 lớpTheo HSMT26,04m2
19Vữa XM M300 chèn kheTheo HSMT0,0521m3
20Sợi gai tẩm nhựaTheo HSMT0,0816m3
21Gỗ tẩm nhựaTheo HSMT0,026m3
22Đệm đá mạt - 5cmTheo HSMT0,0066100m3
23Bê tông móng ga M250 đá 1x2Theo HSMT2,64m3
24Ván khuôn đổ bê tông móng gaTheo HSMT0,065100m2
25Bê tông tường ga M250 đá 1x2Theo HSMT6,094m3
26Ván khuôn đổ bê tông tường gaTheo HSMT0,6094100m2
27Cốt thép DTheo HSMT0,008tấn
28Cốt thép DTheo HSMT1,3519tấn
29LD bản đậy gắn tấm chắn rácTheo HSMT5bản
30Tấm chắn rác composite KT 960*530Theo HSMT5tấm
31Bê tông bản đậy M250 đá 1x2Theo HSMT0,38m3
32Cốt thép bản DTheo HSMT0,025tấn
33Cốt thép bản DTheo HSMT0,0322tấn
34LD bản đậyTheo HSMT51cấu kiện
35Bê tông bản đậy M300 đá 1x2Theo HSMT1,44m3
36Cốt thép bản DTheo HSMT0,0515tấn
37Cốt thép bản DTheo HSMT0,1762tấn
38Khung thép gia cường bản đậy mạ kẽm dày 5mmTheo HSMT1.462,85kg
39LD khung thép gia cườngTheo HSMT1,4628tấn
40Đào móng cắt nước, đất cấp IIITheo HSMT0,1237100m3
41Đắp mạt độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSMT0,0169100m3
42BT lót M150 đá 2x4Theo HSMT0,7328m3
43VK đổ BT lótTheo HSMT0,0183100m2
44BT tường M200 đá 2x4Theo HSMT3,3892m3
45VK đổ bê tông tườngTheo HSMT0,0366100m2
46BT mũ mố M250 đá 1x2Theo HSMT0,458m3
47VK đổ bê tông mũ mốTheo HSMT0,0366100m2
48Khung thép hình cắt nướcTheo HSMT418,3212kg
49LD kết cấu cắt nướcTheo HSMT0,4183tấn
50Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đườngTheo HSMT1,9969m3
51Bê tông hoàn trả mặt đường M250 đá 2x4 - 20cmTheo HSMT0,6229m3
52Lót nilon 2 lớpTheo HSMT0,0623100m2
53Vận chuyển phế thảiTheo HSMT0,1436100m3
E Phá dỡ hoàn trả
1Phá dỡ kết cấu vỉa hè hiện trạngTheo HSMT6,3885m3
2Cắt mặt đường BTXM hiện trạngTheo HSMT0,7552100m
3Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tôngTheo HSMT11,688m3
4Phá dỡ kết cấu cống xây hiện trạng (kết cấu bê tông)Theo HSMT44,8292m3
5Phá dỡ kết cấu tường giếng xây gạchTheo HSMT7,8211m3
6Lắp đặt bản đậy giếngTheo HSMT61cấu kiện
7Bê tông bản đậy M250 đá 1x2Theo HSMT1,902m3
8Ván khuôn đổ bê tông bảnTheo HSMT0,0464100m2
9Cốt thép bản DTheo HSMT0,128tấn
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng)Theo HSMT0,1267100m3
11Vận chuyển-phế thảiTheo HSMT0,7073100m3
F Cấp điện
1Tủ điện 9 công tơ không có MCCB phân đoạn, KT: 1250x600x500mmTheo HSMT2tủ
2Lắp đặt tủ điện công tơ 3 phaTheo HSMT2tủ
3Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x70+1x50mm3Theo HSMT110100m
4Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 2x10mm2 (Trả nguồn sau công tơ 1F)Theo HSMT330100m
5Ống nhựa xoắn HDPE D105/80Theo HSMT110m
6Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 (Luồn cáp sau công tơ 1F)Theo HSMT360m
7Ống gen hộp nhựa 80x40mmTheo HSMT33m
8Ống thép DN125 (Bảo vệ cáp qua đường)Theo HSMT10m
9Tiếp địa an toàn tủ điện R2C (L63x63x6, L = 2,5m)Theo HSMT2bộ
10Đầu cốt ép đồng M70 + đầu bọpTheo HSMT18đầu
11Đầu cốt ép đồng M50 + đầu bọpTheo HSMT6đầu
12Đầu cốt ép đồng M10 + đầu bọpTheo HSMT44đầu
13Đầu cốt ép đồng các loại tại hộp nối cáp 110x110x80Theo HSMT44đầu
14Hộp nối cáp chống cháy 110x110x80Theo HSMT11Hộp
15Lắp đặt công tơ 1 pha vào tủTheo HSMT11cái
16Lắp đặt Aptomat 2P - 40A vào tủTheo HSMT11cái
17Bảng tên tủ điện và biển cấmTheo HSMT6cái
18Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3Theo HSMT9,92m3
19Đệm cát rãnh cáp ngầm, K =0,9Theo HSMT4,292100m3
20Gạch chỉ đỏ bảo vệ cápTheo HSMT495viên
21Băng báo cáp ngầmTheo HSMT16,5m2
22Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3Theo HSMT5,5m3
23Vận chuyển đất thừaTheo HSMT4,4m3
24Đào đất móng tủ, đất cấp 3Theo HSMT0,82m3
25Ván khuônTheo HSMT4,75m2
26Ống nhựa D105/80Theo HSMT6m
27Ống nhựa D50/40Theo HSMT14m
28Bê tông móng tủ, xi măng M200, đá 1x2Theo HSMT0,74m3
29Khung móng tủ điện M16x500x450x650Theo HSMT2bộ
30Ốp gạch thẻ 210x60mm móng tủ điệnTheo HSMT1,76m2
31Đắp đất móng tủ điện, đất cấp 3 bằng máyTheo HSMT0,348m3
32Vận chuyển đất thừaTheo HSMT0,468m3
33Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo HSMT5cái
34Tháo dỡ cột BTLT 6,5m; 8,5m; BT chữ HTheo HSMT2cột
35Tháo dỡ cáp treo vặn xoắn LV-ABC (4x50)mm2Theo HSMT42m
36Tháo dỡ Hòm công tơ 1P - H1Theo HSMT7hòm
37Tháo dỡ Hòm công tơ 1P - H4Theo HSMT1hòm
38Tháo dỡ Công tơ 1PTheo HSMT11cái
39Tháo dỡ cáp trước hòm công tơ ≤ 2x16mm2Theo HSMT55m
40Tháo dỡ cáp sau hòm công tơ ≤ 2x10mm2Theo HSMT220m
41Tháo dỡ Aptomat 1P ≤ 50ATheo HSMT11m
42Cột thép TC7-D78 cao 7m + cần đèn CD21 cao 1,5m, vươn 1,5mTheo HSMT2Cột
43Lắp đặt Đèn chiếu sáng đường phố bóng LED, công suất 90W (Tận dụng đèn hiện có)Theo HSMT2Cái
44Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 4x10mm2Theo HSMT68m
45Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x2,5mm2Theo HSMT9m
46Dây đồng trần M10Theo HSMT15m
47Bộ tiếp địa an toàn R1CTheo HSMT2Bộ
48Đánh số cộtTheo HSMT2Cột
49Làm đầu cáp - (4x10)mm2Theo HSMT4Đầu
50Luồn cáp cửa cộtTheo HSMT4Đầu
51Đào đất móng cột, đất cấp 3Theo HSMT2,662m3
52Công tác ván khuônTheo HSMT7,92m2
53Bê tông móng cột M200 đá 1x2Theo HSMT1,782m3
54Đắp đất móng cột, đất cấp 3, K =0,95Theo HSMT0,88m3
55Ống nhựa D65/50Theo HSMT6m
56Khung móng cột thép M24x300x300x750Theo HSMT2bộ
57Vận chuyển đất thừaTheo HSMT1,782m3
58Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Theo HSMT68m
59Tháo dỡ, thu hồi cần đèn đơnTheo HSMT2Cần
60Tháo dỡ, thu hồi đèn chiếu sáng hiện cóTheo HSMT2Bộ
61Tháo dỡ, thu hồi cáp treo chiếu sáng hiện cóTheo HSMT42m
62Cắt đường bê tông xi măngTheo HSMT20md
63Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măngTheo HSMT1,4m3
64Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3Theo HSMT54,7m3
65Đệm cát rãnh cáp ngầm, K =0,9Theo HSMT20,4809m3
66Gạch chỉ đỏ bảo vệ cápTheo HSMT954viên
67Băng báo cáp ngầmTheo HSMT36,8m2
68Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3, K =0,9Theo HSMT26,46m3
69Vận chuyển đất thừaTheo HSMT29,64m3
G Ngõ 22 Hồng Hải (đồi truyền thanh)
H Nền mặt đường, ATGT
1Đào nền-đất cấp IIITheo HSMT0,1177100m3
2Đào khuôn-đất cấp IIITheo HSMT2,0688100m3
3Đắp nền K95Theo HSMT0,6495100m3
4Đắp nền K98Theo HSMT0,8438100m3
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo HSMT2,8125100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CSS 1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo HSMT2,8125100m2
7Bê tông móng đường M250 đá 2x4 dày 20cmTheo HSMT56,25m3
8Lót nilon 2 lớpTheo HSMT2,8125100m2
9Ván khuôn đổ bê tông mặt đườngTheo HSMT0,4008100m2
10Móng CPDD loại 2 - 18cmTheo HSMT0,5062100m3
11Xẻ khe coTheo HSMT3,929610m
12Cốt thép khe giãn D20Theo HSMT0,0247tấn
13Gỗ mềm chèn kheTheo HSMT0,007m3
14ống nhựa D30 khe giãnTheo HSMT0,1100m
15Nhựa đường chèn kheTheo HSMT23,0125kg
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo HSMT0,8353100m2
17Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CSS 1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo HSMT0,8353100m2
18Bù vênh BTN 12,5 Htb=1,86cmTheo HSMT0,8353100m2
19Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CSS 1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo HSMT0,8353100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo HSMT0,8186100m2
21Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CSS 1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo HSMT0,8186100m2
22Bù vênh đá dăm đen Hbv=15,64cmTheo HSMT0,8186100m2
23Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CSS 1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo HSMT0,8186100m2
24Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo HSMT6,5233100m2
25Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CSS 1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo HSMT6,5233100m2
26Bù vênh BTXM M250 Htb=16,33cmTheo HSMT106,5221m3
27Đổ thải đất cấp IIITheo HSMT1,4525100m3
28Khai thác đất đắp-đất cấp IITheo HSMT0,9787100m3
29Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo HSMT71,18m2
I Vỉa hè dải mép
1Bê tông lót rãnh tam giác M150 đá 1x2 - 5cmTheo HSMT1,446m3
2Ván khuôn đổ bê tông lótTheo HSMT0,0578100m2
3Lát viên đá xẻ rãnh tam giác KT 40x25x5cmTheo HSMT28,92100m2
4Bê tông lót bó vỉa M150 đá 1x2 - 10cmTheo HSMT3,4704m3
5Ván khuôn đổ bê tông lótTheo HSMT0,1157100m2
6LD bó vỉa KT 80x30x20cmTheo HSMT116m
7Viên bó vỉa đá xẻ KT 80x30x20cm (145 viên)Theo HSMT6,96m3
8Đệm đá mạt dày 5cmTheo HSMT0,1042100m3
9Lót nilon 2 lớpTheo HSMT2,0835100m2
10Bê tông lót M150 đá 2x4 dày 10cmTheo HSMT20,8346m3
11Ván khuôn đổ bê tông lótTheo HSMT0,1157100m2
12Lát đá xẻ vỉa hè KT 40x40x5 (màu ghi sáng băm toàn phần)Theo HSMT208,346m2
13Đệm đá mạt dày 5cmTheo HSMT0,0156100m3
J Nạo vét cống dọc B1000
1Nạo vét bùn lẫn rác lòng cốngTheo HSMT11,36m3
2Cạy bản đậy cống hiện trạngTheo HSMT561 cấu kiện
3LD lại bản cống (tận dụng + làm mới)Theo HSMT561 cấu kiện
4Bê tông bản đậy M200 đá 2x4Theo HSMT0,48m3
5Ván khuôn đổ bê tông bảnTheo HSMT0,0272100m2
6Cốt thép bản DTheo HSMT0,026tấn
7Cốt thép bản DTheo HSMT0,0326tấn
8Đổ thải bùn rãnh-đất cấp ITheo HSMT0,1136100m3
K XD kè chân BTXM, hộ lan xây gạch
1Đào móng kè đất cấp IIITheo HSMT0,2341100m3
2Đắp móng K95 đá mạtTheo HSMT0,0399100m3
3Đệm đá mạt - 10cmTheo HSMT0,0219100m3
4Bê tông móng kè M150 đá 2x4Theo HSMT13,809m3
5Ván khuôn đổ bê tông móng kèTheo HSMT0,1275100m2
6Bê tông thân kè M150 đá 2x4Theo HSMT14,924m3
7Ván khuôn thép đổ bê tông thân kèTheo HSMT0,526100m2
8Đá 4x6 tầng lọc ngượcTheo HSMT2,898m3
9Vải địa kỹ thuật không dệtTheo HSMT0,248100m2
10ống nhựa PVC D50Theo HSMT0,1100m
11Xây tường hộ lan d22 VXM M75Theo HSMT38,808m3
12Trát hộ lan VXM M75 dày 1,5 cmTheo HSMT378,672m2
13Sơn 3 nước ngoài trờiTheo HSMT378,672m2
L Đảm bảo thi công
1Công nhân điều khiển giao thôngTheo HSMT30công
2áo bảo hộ lao động (áo phản quang)Theo HSMT2áo
3Biển 440Theo HSMT2biển
4Dây nhựa 3,5cm đảm bảo giao thôngTheo HSMT71,7m
5Lắp đặt ống nhựa D80Theo HSMT0,432100m
6Sơn ống nhựa trắng đỏTheo HSMT10,85181m2
7Bê tông đổ lõi ống nhựa M100 đá 1x2Theo HSMT0,217m3
8Bê tông đế cột M200 đá 1x2Theo HSMT0,4589m3
9Ván khuôn đế cộtTheo HSMT0,0648100m2
10Đèn báo hiệuTheo HSMT17cái
M Cấp điện
1Tủ điện 9 công tơ không có MCCB phân đoạn, KT: 1250x600x500mmTheo HSMT3tủ
2Lắp đặt tủ điện công tơ 3 phaTheo HSMT3tủ
3Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x70+1x50mm3Theo HSMT151100m
4Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 2x10mm2 (Trả nguồn sau công tơ 1F)Theo HSMT720100m
5Ống nhựa xoắn HDPE D105/80Theo HSMT151m
6Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 (Luồn cáp sau công tơ 1F)Theo HSMT540m
7Ống gen hộp nhựa 80x40mmTheo HSMT72m
8Ống thép DN125 (Bảo vệ cáp qua đường)Theo HSMT20m
9Tiếp địa an toàn tủ điện R2C (L63x63x6, L = 2,5m)Theo HSMT3bộ
10Tiếp địa lặp lại R6C (L63x63x6, L = 2,5m)Theo HSMT1bộ
11Hộp nối cáp ngầm hạ thế 70Theo HSMT1hộp
12Đầu cốt ép đồng M70 + đầu bọpTheo HSMT15đầu
13Đầu cốt ép đồng M50 + đầu bọpTheo HSMT5đầu
14Đầu cốt ép đồng M10 + đầu bọpTheo HSMT96đầu
15Đầu cốt ép đồng các loại tại hộp nối cáp 110x110x80Theo HSMT96đầu
16Hộp nối cáp chống cháy 110x110x80Theo HSMT24Hộp
17Lắp đặt công tơ 1 pha vào tủTheo HSMT24cái
18Lắp đặt Aptomat 2P - 40A vào tủTheo HSMT24cái
19Bảng tên tủ điện và biển cấmTheo HSMT9cái
20Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3Theo HSMT21,58m3
21Đệm cát rãnh cáp ngầm c, K =0,9Theo HSMT9,3644100m3
22Gạch chỉ đỏ bảo vệ cápTheo HSMT1.080viên
23Băng báo cáp ngầmTheo HSMT36m2
24Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3, K =0,9Theo HSMT12m3
25Vận chuyển đất thừaTheo HSMT9,6m3
26Đào đất móng tủ, đất cấp 3Theo HSMT1,23m3
27Ván khuônTheo HSMT7,125m2
28Ống nhựa D105/80Theo HSMT9m
29Ống nhựa D50/40Theo HSMT21m
30Bê tông móng tủ, xi măng M200, đá 1x2Theo HSMT1,11m3
31Khung móng tủ điện M16x500x450x650Theo HSMT3bộ
32Ốp gạch thẻ 210x60mm móng tủ điệnTheo HSMT2,64m2
33Đắp đất móng tủ điện, đất cấp 3 bằng máyTheo HSMT0,522m3
34Vận chuyển đất thừaTheo HSMT0,702m3
35Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo HSMT7cái
36Tháo dỡ cột BTLT 6,5m; 8,5m; BT chữ HTheo HSMT6cột
37Tháo dỡ cáp treo vặn xoắn LV-ABC (4x50)mm2Theo HSMT129m
38Tháo dỡ Hòm công tơ 1P - H1Theo HSMT16hòm
39Tháo dỡ Hòm công tơ 1P - H4Theo HSMT2hòm
40Tháo dỡ Công tơ 1PTheo HSMT24cái
41Tháo dỡ cáp trước hòm công tơ ≤ 2x16mm2Theo HSMT120m
42Tháo dỡ cáp sau hòm công tơ ≤ 2x10mm2Theo HSMT480m
43Tháo dỡ Aptomat 1P ≤ 50ATheo HSMT24m
44Cột thép TC7-D78 cao 7m + cần đèn CD21 cao 1,5m, vươn 1,5mTheo HSMT5Cột
45Lắp đặt Đèn chiếu sáng đường phố bóng LED, công suất 90W (Tận dụng đèn hiện có)Theo HSMT5Cái
46Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 4x10mm2Theo HSMT185m
47Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x2,5mm2Theo HSMT45m
48Dây đồng trần M10Theo HSMT185m
49Bộ tiếp địa an toàn R1CTheo HSMT5Bộ
50Đánh số cộtTheo HSMT5Cột
51Làm đầu cáp - (4x10)mm2Theo HSMT10Đầu
52Luồn cáp cửa cộtTheo HSMT10Đầu
53Đào đất móng cột, đất cấp 3Theo HSMT6,655m3
54Công tác ván khuônTheo HSMT19,8m2
55Bê tông móng cột M200 đá 1x2Theo HSMT4,45m3
56Đắp đất móng cột, đất cấp 3, K =0,95Theo HSMT2,2m3
57Ống nhựa D65/50Theo HSMT15m
58Khung móng cột thép M24x300x300x750Theo HSMT5bộ
59Vận chuyển đất thừaTheo HSMT4,455m3
60Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Theo HSMT185m
61Ống thép tráng kẽm DN80Theo HSMT12m
62Măng sông ống thép tráng kẽm D80Theo HSMT1Cái
63Tháo dỡ, thu hồi cần đèn đơnTheo HSMT5Cần
64Tháo dỡ, thu hồi đèn chiếu sáng hiện cóTheo HSMT5Bộ
65Tháo dỡ, thu hồi cáp treo chiếu sáng hiện cóTheo HSMT129m
66Cắt đường bê tông xi măngTheo HSMT64md
67Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măngTheo HSMT3,68m3
68Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3Theo HSMT121,45m3
69Đệm cát rãnh cáp ngầm, K =0,9Theo HSMT43,1501m3
70Gạch chỉ đỏ bảo vệ cápTheo HSMT1.946viên
71Băng báo cáp ngầmTheo HSMT80,7m2
72Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3, K =0,9Theo HSMT59,13m3
73Vận chuyển đất thừaTheo HSMT66m3
74Hố ga kéo cáp - Loại 1 (xây gạch)Theo HSMT2Hố
75Hố ga nối cáp - Loại 2 (Nối cáp)Theo HSMT1Hố
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.434E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.086E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.536.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình)31
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Là Kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc giao thông.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường)21
3 Kỹ thuật thi công phần điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường)21
4 Kỹ thuật trắc địa 1 - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở ngành trắc địa lên.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường)21
5 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên.- Có chứng nhận huấn luuyện an toàn lao động.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0.3m31
2 Máy đầm cóc Tiêu chuẩn nhà sản xuất2
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw2
4 Máy trộn bê tông ≥250L1
5 Ôtô tự đổ ≥5 tấn2
6 Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy thủy bình) Tiêu chuẩn nhà sản xuất1
7 Máy trộn vữa ≥ 80L2
8 Máy phát điện ≥2,5KVA1
9 Máy rải bê tông nhựa ≥ 130 CV1
10 Máy lu ≥6T1
11 Thiết bị kiểm tra thí nghiệm (01 đồng hồ vạn năng, 01 đồng hồ đo điện trở đất, 01 đồng hồ đo điện trở cách điện) Tiêu chuẩn nhà sản xuất1
12 Máy lu ≥10T1
13 Máy lu bánh lốp ≥16T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->