Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua vật tư, linh kiện, cáp giắc và máy tính
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200544024-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Tự động hóa kỹ thuật quân sự |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Mua vật tư, linh kiện, cáp giắc và máy tính |
| Số hiệu KHLCNT | 20200516742 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-19 10:25:00 đến ngày 2020-05-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 941,390,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Chip ARM- Cortex M4 32bit | 7 | Chiếc | Tốc độ 168MHz Flash 1MB, chuẩn chân TQFP; | ||
| 2 | Mạch in | 20 | dm2 | mạch in 2 lớp phủ lắc, mạ lỗ | ||
| 3 | IC MAX491 | 12 | Chiếc | IC chuyển đổi RS-485/RS-422, DIP 14, nguồn cấp 12VDC. | ||
| 4 | Chip FPGA | 13 | Chiếc | 12000 phần tử logic | ||
| 5 | Chip CPLD | 15 | Chiếc | 3000 phần tử logic | ||
| 6 | IC 74HC373 | 26 | Chiếc | DIP 20, nguồn cấp 5VDC | ||
| 7 | IC 74HC573 | 31 | Chiếc | DIP 20, nguồn cấp 5VDC | ||
| 8 | Dao động 33MHz/SMD | 16 | Chiếc | Dao động thạch anh, 33MHz/SMD. | ||
| 9 | Tụ gốm các loại 0,1uF; 0,01uF; 1uF | 328 | Chiếc | 0,1uF; 0,01uF; 1uF | ||
| 10 | Trở chính xác 1206/0,25W các loại | 178 | Chiếc | 1206/0,25W | ||
| 11 | Tụ Tantalum 100uF/16V | 140 | Chiếc | 100uF/16V | ||
| 12 | Tụ Tantalum 47uF/35V | 169 | Chiếc | 47uF/35V | ||
| 13 | Chân giăm 2 hàng 10c | 29 | Chiếc | 2 hàng 10c | ||
| 14 | Module nguồn 24V/05V-2W cách li | 12 | Chiếc | nguồn vào 24VDC, nguồn ra 5VDC | ||
| 15 | VBSD1-S5-S5-DIP | 17 | Chiếc | bộ chuyển đổi nguồn 1 chiều: nguồn vào 4.5V - 5.5V, nguồn ra 5V - 200mA | ||
| 16 | Tụ 2200uF/50V | 54 | Chiếc | 2200uF/50V | ||
| 17 | Tụ 1000uF/35V | 153 | Chiếc | 1000uF/35V | ||
| 18 | Tụ 220uF/50V | 230 | Chiếc | 220uF/50V | ||
| 19 | Modul chống sét: | 2 | Bộ | - Chống sét Type 1+2 - Bảo vệ cả 1 cực (+) hoặc (-) - Điện áp 12VDC - 24VDC - Khả năng chịu xung trực tiếp (10/350us) đến 25kA /cực - Khả năng chịu xung lan truyền (8/20us) đến 70kA /cực - Đáp ứng tiêu chuẩn IEC 61643-11, EN61643-11 | ||
| 20 | Cáp điều khiển truyền động tà, phương vị: | 2 | Bộ | - 2 chuôi giắc quân sự 6 chân cỡ 14 - cáp tín hiệu 10 sợi bọc kim chống nhiễu x 3m | ||
| 21 | Cáp công suất động cơ tà, phương vị: | 2 | Bộ | - 2 chuôi giắc quân sự 4 vỏ thép mạ crôm, chân cắm hợp kim đồng mạ vàng. - cáp lực 4 sợi x 1.5mm x 3m. | ||
| 22 | Cáp tín hiệu phản hồi góc tà, phương vị: | 2 | Bộ | - 2 chuôi giắc quân sự 7 chân cỡ 16 - cáp tín hiệu 10 sợi bọc kim chống nhiễu x 3m | ||
| 23 | Cáp hạn chế góc tà, phương vị: | 2 | Bộ | - 2 chuôi giắc quân sự 6 chân cỡ 14 - cáp tín hiệu 6 sợi bọc kim chống nhiễu x 3m | ||
| 24 | Máy tính xử lý ảnh chuyên dụng: | 1 | Cái | CPU Intel core i7 thế hệ 7, tốc độ 3.9 GHz; RAM 16GB DDR4; Ổ đĩa cứng SSD: 512GB; 2 kênh LVDS độ phân giải 1920x1200; 2 kênh DDI độ phân giải 4096x2304 60Hz; Bảo mật TPM device; Nguồn cung cấp 12VDC; Khả năng chống rung: 20G /0-600MHz; Khả năng chống sốc 50G /20ms. | ||
| 25 | Nguồn chuyển đổi: | 2 | Cái | Điện áp : 12VDC Công suất: 60W | ||
| 26 | HCPL-2231 | 8 | Chiếc | Opto quang, DIP8, dải điện áp làm việc 4.5 - 20VDC | ||
| 27 | Tụ plastic 0,47uF | 12 | Chiếc | 0,47uF | ||
| 28 | Ro le | 20 | Bộ | 5 chân, nguồn cấp 5V | ||
| 29 | Bàn phím kết nối máy tính chuyên dụng: | 2 | Bộ | Bàn phím Qwerty full size 104 phím tiêu chuẩn. Chuột tích hợp dạng bi lăn. Chuẩn giao tiếp USB. | ||
| 30 | Tay gạt điều khiển loại nhỏ: | 2 | Bộ | - Góc điều khiển ± 20 độ - Số trục : 2 - Loại cảm biến: Hall Sensor - Tiêu chuẩn bảo vệ: IP67 - Nhiệt độ hoạt động: -40 đến 80 độC | ||
| 31 | Khối mạch nguồn 1 chiều: | 1 | Bộ | - Thiết kế chuẩn 3U, chịu rung xóc - Điện áp vào100 - 220VAC 50/60Hz - Điện áp ra 12VDC, 24VDC - Công suất 1000W - Sai số ổn áp ± 2% - Bảo vệ quá dòng tự phục hồi 105% - 140% - Hiệu suất 89.5% - Nhiệt độ làm việc -40 đến 100 độ C | ||
| 32 | Khối tản nhiệt: | 1 | Cái | - Quạt tản nhiệt kích thước 12x12 (mm) - Làm mát hiệu năng cao, hạn chế độ ồn - Điện áp: 12VDC - Công suất 5W. | ||
| 33 | Rơ le +đế 10A | 10 | Bộ | 5 chân, nguồn cấp 5V, dòng 10A | ||
| 34 | Gel co | 100 | mét | ф1mm, ф2.5mm, ф6mm, ф7mm, ф10mm | ||
| 35 | Dây thít | 985 | Chiếc | 3x100 mm, 4x150 mm, 5x300, 4x200mm | ||
| 36 | Dây nguồn 2x1.5 | 200 | mét | Cáp 2 sợi; kích thước mỗi sợi 1,5mm2; vỏ cao su | ||
| 37 | Dây tín hiệu 2x1 | 200 | mét | Cáp 2 sợi; kích thước mỗi sợi 1mm2; vỏ cao su | ||
| 38 | Đèn led quang | 10 | Chiếc | Led trong 5mm, màu đỏ | ||
| 39 | BG 16 | 10 | Chiếc | ф16mm | ||
| 40 | Rơ le +đế 30A | 5 | Bộ | 5 chân, nguồn nuôi 12VDC, dòng 30A | ||
| 41 | Cáp điện 4x0.75 | 250 | mét | Cáp 4 sợi; kích thước mỗi sợi 0,75mm2; vỏ cao su, có lớp bọc kim lọai chống nhiễu | ||
| 42 | Cáp điện 3x0.75 | 200 | mét | Cáp 3 sợi; kích thước mỗi sợi 0,75mm2; vỏ cao su, có lớp bọc kim lọai chống nhiễu | ||
| 43 | Dây điện đơn 2x 1 mm2 | 200 | mét | Cáp 2 sợi; kích thước mỗi sợi 1mm2; vỏ nhựa | ||
| 44 | Dây nguồn 2x1.5mm2 | 200 | mét | Cáp 2 sợi; kích thước mỗi sợi 1,5mm2; vỏ cao su | ||
| 45 | Thiếc | 2 | cuộn | - Thiếc hàn không chì - Đường kính 0.5mm | ||
| 46 | Nhựa thông | 0,5 | kg | Nhựa thông | ||
| 47 | Nút ấn | 10 | Cái | -Nút nhấn có đèn; -Lỗ khoét ф22; -Tiếp điểm: 1NO + 1NC; -Công suất tiếp điểm: Ui: AC 660V; Ith: 10A; -Điện áp đèn: AC 220V; | ||
| 48 | Chiếp áp | 5 | Cái | -Công suất: 2W -Điện trở: 2k2; 4k7; 10k; 22k; 47k; 100k; 220k -Kích thước: 28.5 x 13.5mm ( H x D ) -Trọng lượng: 22g | ||
| 49 | Đèn báo pha: | 7 | Cái | ф 22, điện áp 220V | ||
| 50 | Ray nhôm: | 10 | Cái | Thanh rail 35 mm; Chiều dài: 30cm - 50cm - 1m | ||
| 51 | Khởi động từ | 5 | Cái | -Số cực: 3 -Dòng định mức: 9A -Điện áp cuộn dây: 220VAC -Tiếp điểm phụ:1NO + 1NC | ||
| 52 | Cầu đấu 12 mắt 20A | 10 | Cái | - Số Mối Đấu: 12 mối. - Dòng định mức: 20A. - Điện Áp định mức max : 600V. | ||
| 53 | Cầu đấu 12 mắt 15 A | 10 | Cái | - Số Mối Đấu: 12 mối. - Dòng định mức: 15A. - Điện Áp định mức max : 600V. | ||
| 54 | Cầu đấu 4 mắt 60A | 10 | Cái | - Số Mối Đấu: 4 mối. - Dòng định mức: 60A. - Điện Áp định mức max : 600V. | ||
| 55 | Cầu đấu 6 mắt 20A | 10 | Cái | - Số Mối Đấu: 6 mối. - Dòng định mức: 20A. - Điện Áp định mức max : 600V. | ||
| 56 | Công tắc 2 trạng thái: | 10 | Cái | 02 trạng thái on-off, 6A-125VAC | ||
| 57 | Đế Phíp | 10 | dm2 | Độ dày 2.0mm; Màu sắc: vàng chanh | ||
| 58 | Giắc nối 9 chân | 10 | Cái | Giắc 9 chân; 2 hàng; khoảng cách chân 2mm. | ||
| 59 | Giắc nối 6 chân | 10 | Cái | Giắc 6 chân; 2 hàng; khoảng cách chân 2mm. | ||
| 60 | Giắc tiêu chuẩn MIL 5015, 10 chân cỡ 18 | 1 | Cái | + Giắc 10 chân, kích thước ф18 + Chân hợp kim đồng, mạ bạc. + Cách điện DC700V; AC 500Vrms. + Loại giắc đực, 10 chân + Giải nhiệt độ làm việc: -55 độ C đến +125 độ C | ||
| 61 | Giắc tiêu chuẩn MIL 5015, 4 chân cỡ 18 | 1 | Cái | + Giắc 4 chân, kích thước ф18 + Chân hợp kim đồng, mạ bạc. + Cách điện DC700V; AC 500Vrms. + Loại giắc đực, 4 chân + Giải nhiệt độ làm việc: -55 độ C đến +125 độ C | ||
| 62 | Giắc tiêu chuẩn MIL 5015, 6 chân cỡ 14 | 2 | Cái | + Giắc 6 chân, kích thước ф14 + Chân hợp kim đồng, mạ bạc. + Cách điện DC700V; AC 500Vrms. + Loại giắc đực, 6 chân + Giải nhiệt độ làm việc: -55 độ C đến +125 độ C | ||
| 63 | Giắc tiêu chuẩn MIL 5015, 4 chân cỡ 18 | 1 | Cái | + Giắc 4 chân, kích thước ф18 + Chân hợp kim đồng, mạ bạc. + Cách điện DC700V; AC 500Vrms. + Loại giắc cái, 4 chân + Giải nhiệt độ làm việc: -55 độ C đến +125 độ C | ||
| 64 | Giắc tiêu chuẩn MIL 5015, 5 chân cỡ 14 | 1 | Cái | + Giắc 5 chân, kích thước ф14 + Chân hợp kim đồng, mạ bạc. + Cách điện DC700V; AC 500Vrms. + Loại giắc đực, 5 chân + Giải nhiệt độ làm việc: -55 độ C đến +125 độ C | ||
| 65 | Giắc tiêu chuẩn MIL 5015, 6 chân cỡ 14 | 1 | Cái | + Giắc 6 chân, kích thước ф14 + Chân hợp kim đồng, mạ bạc. + Cách điện DC700V; AC 500Vrms. + Loại giắc đực, 6 chân + Giải nhiệt độ làm việc: -55 độ C đến +125 độ C | ||
| 66 | Giắc tiêu chuẩn MIL 5015, 10 chân cỡ 18 | 1 | Cái | + Giắc 10 chân, kích thước ф18 + Chân hợp kim đồng, mạ bạc. + Cách điện DC700V; AC 500Vrms. + Loại giắc cái, 10 chân + Giải nhiệt độ làm việc: -55 độ C đến +125 độ C | ||
| 67 | Giắc tiêu chuẩn MIL 5015, 4 chân cỡ 18 | 1 | Cái | + Giắc 4 chân, kích thước ф18 + Chân hợp kim đồng, mạ bạc. + Cách điện DC700V; AC 500Vrms. + Loại giắc đực, 4 chân + Giải nhiệt độ làm việc: -55 độ C đến +125 độ C | ||
| 68 | Giắc tiêu chuẩn MIL 5015, 5 chân cỡ 14 | 1 | Cái | + Giắc 5 chân, kích thước ф14 + Chân hợp kim đồng, mạ bạc. + Cách điện DC700V; AC 500Vrms. + Loại giắc cái, 5 chân + Giải nhiệt độ làm việc: -55 độ C đến +125 độ C | ||
| 69 | Giắc tiêu chuẩn MIL 5015, 6 chân cỡ 14 | 1 | Cái | + Giắc 6 chân, kích thước ф14 + Chân hợp kim đồng, mạ bạc. + Cách điện DC700V; AC 500Vrms. + Loại giắc cái, 6 chân + Giải nhiệt độ làm việc: -55 độ C đến +125 độ C | ||
| 70 | Giắc tiêu chuẩn MIL 5015, 10 chân cỡ 18 | 1 | Cái | + Giắc 10 chân, kích thước ф18 + Chân hợp kim đồng, mạ bạc. + Cách điện DC700V; AC 500Vrms. + Loại giắc đực, 10 chân + Giải nhiệt độ làm việc: -55 độ C đến +125 độ C | ||
| 71 | Giắc tiêu chuẩn MIL 5015, 4 chân cỡ 18 | 1 | Cái | + Giắc 4 chân, kích thước ф18 + Chân hợp kim đồng, mạ bạc. + Cách điện DC700V; AC 500Vrms. + Loại giắc đực, 4 chân + Giải nhiệt độ làm việc: -55 độ C đến +125 độ C | ||
| 72 | Giắc tiêu chuẩn MIL 5015, 5 chân cỡ 14 | 1 | Cái | + Giắc 5 chân, kích thước ф14 + Chân hợp kim đồng, mạ bạc. + Cách điện DC700V; AC 500Vrms. + Loại giắc đực, 5 chân + Giải nhiệt độ làm việc: -55 độ C đến +125 độ C | ||
| 73 | Giắc tiêu chuẩn MIL 5015, 6 chân cỡ 14 | 1 | Cái | + Giắc 6 chân, kích thước ф14 + Chân hợp kim đồng, mạ bạc. + Cách điện DC700V; AC 500Vrms. + Loại giắc đực, 6 chân + Giải nhiệt độ làm việc: -55 độ C đến +125 độ C | ||
| 74 | Giắc tiêu chuẩn MIL 5015, 4 chân cỡ 18 | 1 | Chiếc | + Giắc 4 chân, kích thước ф18 + Chân hợp kim đồng, mạ bạc. + Cách điện DC700V; AC 500Vrms. + Loại giắc đực, 4 chân + Giải nhiệt độ làm việc: -55 độ C đến +125 độ C | ||
| 75 | Giắc tiêu chuẩn MIL 5015, 10 chân cỡ 18 | 2 | Chiếc | + Giắc 10 chân, kích thước ф18 + Chân hợp kim đồng, mạ bạc. + Cách điện DC700V; AC 500Vrms. + Loại giắc cái, 10 chân + Giải nhiệt độ làm việc: -55 độ C đến +125 độ C | ||
| 76 | Giắc tiêu chuẩn MIL 5015, 4 chân cỡ 18 | 1 | Bộ | + Giắc 4 chân, kích thước ф18 + Chân hợp kim đồng, mạ bạc. + Cách điện DC700V; AC 500Vrms. + Loại giắc cái, 4 chân + Giải nhiệt độ làm việc: -55 độ C đến +125 độ C | ||
| 77 | Giắc tiêu chuẩn MIL 5015, 10 chân cỡ 18 | 3 | Bộ | + Giắc 10 chân, kích thước ф18 + Chân hợp kim đồng, mạ bạc. + Cách điện DC700V; AC 500Vrms. + Loại giắc đực, 10 chân + Giải nhiệt độ làm việc: -55 độ C đến +125 độ C | ||
| 78 | Giắc tiêu chuẩn MIL 5015, 4 chân cỡ 18 | 1 | Bộ | + Giắc 4 chân, kích thước ф18 + Chân hợp kim đồng, mạ bạc. + Cách điện DC700V; AC 500Vrms. + Loại giắc đực, 4 chân + Giải nhiệt độ làm việc: -55 độ C đến +125 độ C | ||
| 79 | Giắc tiêu chuẩn MIL 5015, 5 chân cỡ 14 | 1 | Bộ | + Giắc 5 chân, kích thước ф14 + Chân hợp kim đồng, mạ bạc. + Cách điện DC700V; AC 500Vrms. + Loại giắc cái, 5 chân + Giải nhiệt độ làm việc: -55 độ C đến +125 độ C | ||
| 80 | Giắc tiêu chuẩn MIL 5015, 6 chân cỡ 14 | 1 | Bộ | + Giắc 6 chân, kích thước ф14 + Chân hợp kim đồng, mạ bạc. + Cách điện DC700V; AC 500Vrms. + Loại giắc cái, 6 chân + Giải nhiệt độ làm việc: -55 độ C đến +125 độ C | ||
| 81 | Giắc tiêu chuẩn MIL 5015, 6 chân cỡ 14 | 1 | Bộ | + Giắc 6 chân, kích thước ф14 + Chân hợp kim đồng, mạ bạc. + Cách điện DC700V; AC 500Vrms. + Loại giắc cái, 6 chân + Giải nhiệt độ làm việc: -55 độ C đến +125 độ C | ||
| 82 | Giắc tiêu chuẩn MIL 5015, 4 chân cỡ 18 | 1 | Bộ | + Giắc 4 chân, kích thước ф18 + Chân hợp kim đồng, mạ bạc. + Cách điện DC700V; AC 500Vrms. + Loại giắc cái, 4 chân + Giải nhiệt độ làm việc: -55 độ C đến +125 độ C |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi