Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211126323-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế huyện Bảo Lâm
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211126291
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-09 15:05:00 đến ngày 2021-11-19 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,157,184,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình cải tạo sửa chữa y tế miền núi
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng + kỹ thuật công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm y tế huyện Bảo Lâm
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp mở rộng Trạm y tế xã Mông Ân huyện Bảo Lâm
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm y tế huyện Bảo Lâm , địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Pác Miầu, Bảo Lâm, Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Bảo Lâm , địa chỉ: Thị trấn Pác Miầu, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Bắc Việt. + Tư vấn lập E-HSMT : Công ty TNHH UCE + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH UCE


- Bên mời thầu: Trung tâm y tế huyện Bảo Lâm , địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Pác Miầu, Bảo Lâm, Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Bảo Lâm , địa chỉ: Thị trấn Pác Miầu, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT. Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán * Năng lực tài chính của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể yêu cầu nhà thầu cung cấp xác nhận không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp bản chụp đã được chứng thực Báo cáo tài chính đã được kiểm toán 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài các tài liệu sau: + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết quý IV năm 2020); * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật.:
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Bảo Lâm , địa chỉ: Thị trấn Pác Miầu, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm y tế huyện Bảo Lâm , địa chỉ: Thị trấn Pác Miầu, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm y tế huyện Bảo Lâm , địa chỉ: Thị trấn Pác Miầu, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NGOÀI NHÀ
1Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật theo Chương V41,4m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4852m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,16m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,7924m3
5Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V9,72m3
6Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V25,934m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,934m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,934m3
9Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,673m3
10Cát chèn khe lúnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1902m3
11Lát nền gạch terazo, Tiết diện gạch 30x30cm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V396,73m2
12Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4497100m3
13Cát lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,035m3
14Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,512m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4999100m3
16Lắp đặt ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V111 đoạn cống
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,355m3
18Xây bó vỉa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5816m3
19Trát bó vỉa dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,514m2
20Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V41,514m2
21Đào rãnh thoát nước bằng thủ công Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,9081m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,477m3
23Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5563m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,06m2
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,25m2
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1291100m2
27Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1749tấn
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5347m3
29Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V87cái
30Lắp đặt bể nước Inox 4m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,01791m3
32Cát lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1297m3
33Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8881m3
34Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0211tấn
35Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0211tấn
36Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7437m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7662m3
38Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,0144m2
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,0632m2
40Đắp mũ trụ rào, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,62m
41Sơn KOVA dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V63,077m2
42Gia công hàng rào hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5644tấn
43Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V32,208m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V19,49641m2
45THÂN CỔNGF818A (bằng inox304, cao tiêu chuẩn1.6m:- Trụ chính: hộp52X 50X0.6mm- Thanh chéo: hộp48X36X0.5mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,7m
46Vận chuyển lắp đặtMô tả kỹ thuật theo Chương V1lần
47Xây biển gạch không nung vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5799m3
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,0675m2
49Sơn KOVA dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V11,0675m2
50Ốp đá granit biển hiệu trụ sởMô tả kỹ thuật theo Chương V5,625m2
51Bộ chữ biển hiệu meka (hoàn thiện theo yêu cầu của CĐT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
B HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM Y TẾ
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,836100m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V174,639m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V0,288m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8966m3
5Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3603tấn
6Phá lớp vữa trát tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V358,24m2
7Phá lớp vữa trát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V164,1564m2
8Phá lớp vữa trát tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V127,232m2
9Phá dỡ tường ốp gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V24,876m2
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V133,0844m2
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V49,99m2
12Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V5công
13Tháo dỡ hệ thống nước khu WCMô tả kỹ thuật theo Chương V5công
14Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V13,1916m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V13,1916m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V13,1916m3
17Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V21,00881m3
18Cát lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2979m3
19Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,9271m3
20Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8024m3
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0447tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2919tấn
23Ván khuôn gỗ giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2548100m2
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2137100m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8275m3
26Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,1431m3
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9184m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5097m3
29Trát tường trong dày 1,5cm, lần 1vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,6475m2
30Trát tường trong dày 1,5cm, lần 2 vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,6475m2
31Láng bể TH dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,08180.0
32Quét dung dịch chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V21,73m2
33Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,62m3
34Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01tấn
35Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04tấn
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nenMô tả kỹ thuật theo Chương V0,39100m2
37Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
38Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,2878m3
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6742tấn
40Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6288100m2
41Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,995m3
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0384tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2956tấn
44Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3335100m2
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,8713m3
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,6896m3
47Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,78m3
48Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2511m3
49Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0407tấn
50Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0379100m2
51Nhôm đi hệ 55 Xingfa độ dày nhôm từ 1.2mm đến 1.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V23,76m2
52Khóa đa điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
53Cửa sổ nhôm hệ 55 Xingfa độ dày nhôm từ 1.2mm đến 1.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V33,25m2
54Khóa đa điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
55Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3051tấn
56Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V33,25m2
57Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V30,28481m2
58Gia công xà gồ thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,514tấn
59Thép neo xà gồ fi 8Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,47kg
60Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5255tấn
61Lợp mái bằng tôn múi lợp mái SUNTEK 0,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1374100m2
62Lợp mái bằng tôn múi lợp mái SUNTEK 0,4mm (tận dụng bỏ CP vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8451100m2
63Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
64Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
65Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V76,17m
66Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21,81m
67Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
68Bật sắt giữ dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
69Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24m
70Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V192,694m2
71Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V141,596m2
72Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,3m2
73Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V234,3555m2
74Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,3m2
75Sơn Kova dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V496,649m2
76Sơn Kova dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V141,596m2
77Lát nền, sàn tiết diện gạch 50x50m2, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V175,1534m2
78Lát nền bằng gạch chống trơn 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,5937m2
79Xây bậc tam cấp gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8949m3
80Lát đá granít tự nhiên màu đỏ bậc tam cấp, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,6202m2
81Ốp tường, tiết diện gạch 300x500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V348,5604m2
82Vách ngăn compac HPL + phụ kiện ( giá hoàn thiện )Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,56m2
83Gia công lam chắn nắng bằng hoa sắt vuông 12x12Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1304tấn
84Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V13,335m2
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V12,91081m2
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V260m
90Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V380m
91Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤235x235cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10hộp
92Lắp đặt tủ điện , KT 350x200x180Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
93Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
94Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
95Lắp đặt các automat 1 pha 15AMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
96Lắp đặt ổ cắm ba + mặt + đếMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
97Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
98Điều hòa 12000BTUMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
99Lắp đặt đèn led panel 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
100Lắp đặt Bộ đèn led bán nguyệtMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
101Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
102Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
103Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
104Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
105Lắp đặt quạt treo tường có điều khiển từ xa VinaWind 60WMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
106Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
107Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
108Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
109Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
110Lắp măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
111Lắp đặt chếch - Đường kính 110x110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
112Lắp đặt chếch - Đường kính 76x76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
113Lắp đặt cút 90 độ nhựa - Đường kính 50x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
114Lắp đặt tê 90 độ nhựa - Đường kính 50x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
115Lắp đặt cút 90 độ - Đường kính 76x76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
116Phễu thoát sàn D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
117Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
118Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
119Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
120Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
121Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
122Lắp đặt tê xiên nhựa PPR 45 độ 25x50x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
123Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
124Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32x25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
125Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 25x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
126Lắp đặt tê vuông 90 độ nhựa PPR đường kính 32x32x25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
127Lắp đặt tê vuông 90 độ nhựa PPR đường kính 25x25x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
128Lắp đặt cút 90 độ nhựa PPR đường kính 32x32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
129Lắp đặt cút 90 độ nhựa PPR đường kính 25x25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
130Lắp đặt cút chếch nhựa PPR đường kính 50x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
131Lắp đặt van khóa - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
132Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
133Lắp đặt vòi gạt D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
134Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
135Lắp đặt phụ kiện 8 mónMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
136Lắp đặt chậu rửa + chân VTL4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
137Lắp đặt vòi (Vòi lavabo 2 lỗ nóng + xi phông; MSP 3025A/QW01)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
138Lắp đặt vòi xịt sàn ( vòi xịt + dây + giá đỡ MSP: S104)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
139Lắp đặt chậu tiểu nam VT5, TT5 (cụm gioăng JT1, gá GC1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
140Lắp đặt xí xổm ST8Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
141Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
142Máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
143Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc - Đường kính 250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ CÔNG VỤ
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6416100m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V39,9m2
3Tháo dỡ trần, thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V75,1392m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V118,086m2
5Phá gạch ốp tường Khu WCMô tả kỹ thuật theo Chương V5,832m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5042m3
7Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V153,792m2
8Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7787tấn
9Cạo rỉ cấu kiện sắt thép để tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V80,0087m2
10Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V3công
11Tháo dỡ hệ thống nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V3công
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 60%Mô tả kỹ thuật theo Chương V355,5944m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 40%Mô tả kỹ thuật theo Chương V231,994m2
14Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6964m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6964m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6964m3
17Xây chèn tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,464m3
18Xây chân bệ bếp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5198m3
19Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7326m3
20Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4487100kg
21Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, Đường kính cốt thép >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3528100kg
22Sản xuất lắp dựng van khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4172m2
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
24Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V130,329m2
25Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V240,4854m2
26Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 30x60 vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,036m2
27Lát nền, sàn tiết diện gạch 60x60cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V110,4387m2
28Lát nền gạch chống trơn 30x30cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1155m2
29Lát bậc tam cấp gạch gốm Hạ Long, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,72m2
30Lát đá mặt bệ các loại, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,5092m2
31Sơn Kova dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V400,8083m2
32Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V217,215m2
33Sơn xà gồ cũ để tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V52,4552m2
34Lắp dựng xà gồ thép tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5523tấn
35Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9016100m2
36Lợp mái che tường bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,045100m2
37Gia công hệ khung dàn trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6989tấn
38Lắp dựng khung xương trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6989tấn
39Đào móng cột, bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0081m3
40Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,152m3
41Gia công cột bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,192tấn
42Thép neo phi 14Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,356kg
43Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,192tấn
44Đóng trần tôn tấm dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V73,8192m2
45Nhôm đi hệ 55 Xingfa độ dày nhôm từ 1.2mm đến 1.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22,62m2
46Khóa đa điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
47Cửa sổ nhôm hệ 55 Xingfa độ dày nhôm từ 1.2mm đến 1.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17,28m2
48Khóa đa điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
49Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V39,9m2
50Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0496tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V6,971m2
52Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V20,592m2
53Bộ đèn Led Mica Điện Quang ĐQ LEDMF02 36765 (1,2m 36W daylight nguồn tích hợp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V78m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
57Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V110m
58Lắp đặt đèn led Bulb có đê gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
59Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
60Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
61Bảng điện 1 (ATM 10A +2 hạt đèn + 1 ổ cắm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
62Bảng điện 2 (2 hạt đèn + 1ổ cắm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
63Bảng điện 3 ( 1 hạt đèn )Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
64Bảng điện 0 ( 2 ổ cắm )Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
65Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
66Lắp đặt tủ điện , KT 200x150x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
67Lắp đặt quạt treo tường có điều khiển từ xa VinaWind 60WMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
68Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
69Lắp đặt chậu xí bệt AR5 (PK 2 nhấn, nắp rời êm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
70Vòi chậu rửa (Vòi lavabo nóng lạnh + bộ xi phông +ống thải (mã SP PZ01; Quy cách Đồng mạ Chorome)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
71Chậu rửa chậu rửa + chân (VIGRACERA - VTL2 )Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
72Lắp đặt vòi xịt sàn ( vòi xịt + dây + giá đỡ MSP: S104)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
73Lắp đặt sen tắm + vòi 2 chiều ( mã SP: H3025A/ QW02)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
74Lắp đặt van khóa vặn tay- Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
75Lắp đặt phễu thuMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
76Lắp đặt vòi gạt tayMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
77Ống nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
78Ống nhựa PVC D76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
79Ống nhựa PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
80Cút nhựa PVC D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
81Tê nhựa PVC D110x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
82Côn nhựa PVC D42x76Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
83Tê nhựa PVC D76x76Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
84Cút nhựa 135 độ PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
85Cút nhựa 90 độ PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
86Cút nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
87Ống PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
88Ống PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
89Cút nhựa hàn nhiệt D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
90Tê nhựa hàn nhiệt D20x32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
91Côn thu nhựa D32x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
92Lắp đặt van khóa - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
93Tê nhựa hàn nhiệt D20x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
94Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,41m3
95Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,24m3
96Gia công tháp nước thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2836tấn
97Lắp dựng thép tháp nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2836tấn
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V7,4481m2
99Lắp đặt van phao tự độngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
100Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình cải tạo sửa chữa y tế miền núi
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng + kỹ thuật công trình. 1 Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu1
2 Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu1
3 Máy phát điện Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu1
4 Máy hàn Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu1
5 Máy cắt sắt Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu1
6 Đầm dùi Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu1
7 Đầm bàn Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->