Gói thầu: Bảo trì, bảo dưỡng, lắp đặt bổ sung hệ thống KSAN các trụ sở do Cục Hậu cần quản lý
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211127052-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hậu cần, Bộ Công an |
| Tên gói thầu | Bảo trì, bảo dưỡng, lắp đặt bổ sung hệ thống KSAN các trụ sở do Cục Hậu cần quản lý |
| Số hiệu KHLCNT | 20211030462 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-09 15:14:00 đến ngày 2021-11-16 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 493,543,375 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 148.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 700.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành sau: điện-điện tử hoặc điện tử viễn thông; tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp đại học- Nhà thầu phải chứng minh bằng bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng I (Còn hiệu lực)+ Chứng chỉ chỉ huy trưởng.+ Chứng chỉ an toàn lao động, PCCC (Còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường (phụ trách bảo trì hệ thống và thi công phần lắp đặt thiết bị) |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành sau: điện-điện tử hoặc điện tử viễn thông hoặc vô tuyến điện và thông tin liên lạc; tổng số năm kinh nghiệm đước tính từ năm tốt nghiệp đại học- Nhà thầu phải chứng minh bằng bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Chứng chỉ an toàn lao động, PCCC (Còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Bộ công cụ tháo lắp thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ dụng cụ cá nhân:- Tô vít, kìm cắt- Cờ lê, mỏ lết- Máy cắt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Đồng hồ đo điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ đo điện vạn năng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy bộ đàm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bộ đàm công suất 5W |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy test mạng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ dụng cụ đo test tín hiệu mạng LAN |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hút bụi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích chứa bụi ≥ 1,5 lítCông suất hút ≥ 370 W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy tính xách tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ vi xử lý ≥ Core i5RAM ≥ 2GB |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hậu cần, Bộ Công an |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo trì, bảo dưỡng, lắp đặt bổ sung hệ thống KSAN các trụ sở do Cục Hậu cần quản lý Bảo trì, bảo dưỡng, lắp đặt bổ sung hệ thống KSAN các trụ sở do Cục Hậu cần quản lý 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Bản sao được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền) - Báo cáo tài chỉnh 3 năm tài chính gần đây. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính để thực hiện gói thầu. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu về việc thực hiện hợp đồng tương tự, kinh nghiệm và năng lực của nhân sự chủ chốt. - Tài liệu để chứng minh đề xuất kỹ thuật của nhà thầu đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Bản sao chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng I (Còn hiệu lực) - Tài liệu để chứng minh nhà thầu đã tiến hành khảo sát hiện trạng toàn bộ vị trí thực hiện dịch vụ. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thgeo quy định của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục hậu cần – Bộ công an -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục hậu cần – Bộ công an. Địa chỉ: 80 Trần Quốc Hoàn, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 0692323427 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng 7, Cục hậu cần – Bộ công an Địa chỉ: 80 Trần Quốc Hoàn, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 0692320571 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng 3, Cục hậu cần – Bộ công an Địa chỉ: 80 Trần Quốc Hoàn, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 0692320578 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị Server:- Lắp tại phòng trung tâm BB6. | Chi tiết tại mục 2 chương V | máy | 9 | Trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| 2 | Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị mạng. Loại thiết bị chuyển mạch Switch:- 02 switch ở phòng trung tâm BB6- 16 switch tại các tòa nhà B1, B2 … B10, các cổng chính ... | Chi tiết tại mục 2 chương V | thiết bị | 18 | Trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| 3 | Kiểm tra, bảo dưỡng màn hình tivi được đầu tư tại 4 giai đoạn (Tổng 46 chiếc):- Lắp tại phòng trung tâm BB6 | Chi tiết tại mục 2 chương V | hệ thống | 4 | Trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| 4 | Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị máy tính (Work Station):- Lắp tại phòng trung tâm BB6. | Chi tiết tại mục 2 chương V | thiết bị | 21 | Trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| 5 | Kiểm tra, bảo dưỡng converter quang:- Lắp tại các tòa nhà B1, B2 … B10- Lăp tại các cổng chính … | Chi tiết tại mục 2 chương V | thiết bị | 12 | Trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| 6 | Kiểm tra, bảo dưỡng camera giám sát. | Chi tiết tại mục 2 chương V | chiếc | 310 | Trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| 7 | Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị máy chủ cho hệ thống access control. | Chi tiết tại mục 2 chương V | máy | 1 | Trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| 8 | Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị máy tính (Work Station):- 01 máy khai thác dữ liệu hình ảnh camera.- 01 máy kiểm soát số liệu access control. | Chi tiết tại mục 2 chương V | thiết bị | 2 | Trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| 9 | Kiểm tra, bảo dưỡng đầu đọc thẻ smard card. Đầu đọc thẻ tự động dành cho ôtô | Chi tiết tại mục 2 chương V | lần | 4 | Trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| 10 | Kiểm tra, bảo dưỡng đầu đọc thẻ smard card:- Lắp tại các cửa xe máy.- Lắp tại các cửa đi bộ tại các tầng trong toà nhà. | Chi tiết tại mục 2 chương V | lần | 123 | Trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| 11 | Kiểm tra, bảo dưỡng bộ giao tiếp điều khiển cửa- Lắp tại các vị trí cửa | Chi tiết tại mục 2 chương V | lần | 88 | Trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| 12 | Kiểm tra, bảo dưỡng module điều khiển trung tâm- Lắp tại khu vực tầng hầm các tòa nhà B1, B2 … B10, các cổng chính ... | Chi tiết tại mục 2 chương V | lần | 15 | Trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| 13 | Kiểm tra, bảo dưỡng hộp khẩn cấp báo sự cố và nút ấn mở cửa lắp tại các cửa ra vào, cửa xe máy tại các tòa nhà) | Chi tiết tại mục 2 chương V | lần | 81 | Trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| 14 | Kiểm tra, bảo dưỡng, xác lập số liệu khóa điện; khóa thả chốt; khóa má từ (Lắp tại các cửa ra vào tại các tòa nhà) | Chi tiết tại mục 2 chương V | Chiếc | 126 | Trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| 15 | Kiểm tra, bảo dưỡng, siết lại bu lông hệ thống Barrier tự động. Bao gồm:- Các barier xe máy.- Các bariel ô tô. | Chi tiết tại mục 2 chương V | lần | 31 | Trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| 16 | Bôi mỡ gối cầu gối kê | Chi tiết tại mục 2 chương V | cái | 31 | Trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| 17 | Hiệu chỉnh lại các barier | Chi tiết tại mục 2 chương V | thiết bị | 31 | Trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| 18 | Kiểm tra, bảo dưỡng, siết lại bu lông hệ thống Bollard lắp tại các cổng chính. | Chi tiết tại mục 2 chương V | lần | 42 | Trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| 19 | Bôi mỡ gối cầu gối kê lắp tại các cổng chính. | Chi tiết tại mục 2 chương V | cái | 42 | Trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| 20 | Hiệu chỉnh lại các bollard lắp tại các cổng chính. | Chi tiết tại mục 2 chương V | thiết bị | 42 | Trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| 21 | Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị Server. | Chi tiết tại mục 2 chương V | máy | 1 | Trụ sở 15 Trần Bình Trọng |
| 22 | Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị chuyển mạch Switch lắp tại phòng trung tâm và các tòa nhà | Chi tiết tại mục 2 chương V | thiết bị | 6 | Trụ sở 15 Trần Bình Trọng |
| 23 | Kiểm tra, bảo dưỡng màn hình tivi (Tổng 3 chiếc)- Lắp tại phòng trung tâm | Chi tiết tại mục 2 chương V | hệ thống | 1 | Trụ sở 15 Trần Bình Trọng |
| 24 | Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị máy tính (Work Station). Bao gồm:- 01 máy khai thác dữ liệu camera.- 01 máy điều khiển hệ thống ACS | Chi tiết tại mục 2 chương V | thiết bị | 2 | Trụ sở 15 Trần Bình Trọng |
| 25 | Kiểm tra, bảo dưỡng camera giám sát. | Chi tiết tại mục 2 chương V | lần | 151 | Trụ sở 15 Trần Bình Trọng |
| 26 | Kiểm tra, bảo dưỡng, siết lại bu lông hệ thống Barrier tự động. Bao gồm:- 04 chiếc lắp tại 2 cổng Trần Bình Trọng.- 02 chiếc lắp tại cổng Trần Quốc Toản. | Chi tiết tại mục 2 chương V | lần | 6 | Trụ sở 15 Trần Bình Trọng |
| 27 | Bôi mỡ gối cầu gối kê. Bao gồm:- 04 chiếc lắp tại 2 cổng Trần Bình Trọng.- 02 chiếc lắp tại cổng Trần Quốc Toản | Chi tiết tại mục 2 chương V | cái | 6 | Trụ sở 15 Trần Bình Trọng |
| 28 | Hiệu chỉnh lại các barier. Bao gồm:- 04 chiếc lắp tại 2 cổng Trần Bình Trọng.- 02 chiếc lắp tại cổng Trần Quốc Toản. | Chi tiết tại mục 2 chương V | Bộ | 6 | Trụ sở 15 Trần Bình Trọng |
| 29 | Kiểm tra, bảo dưỡng, siết lại bu lông hệ thống Bollard. Bao gồm:- 08 chiếc lắp tại 2 cổng Trần Bình Trọng.- 04 chiếc lắp tại cổng Trần Quốc Toản. | Chi tiết tại mục 2 chương V | lần | 12 | Trụ sở 15 Trần Bình Trọng |
| 30 | Bôi mỡ gối cầu gối kê. Bao gồm:- 08 chiếc lắp tại 2 cổng Trần Bình Trọng.- 04 chiếc lắp tại cổng Trần Quốc Toản. | Chi tiết tại mục 2 chương V | cái | 12 | Trụ sở 15 Trần Bình Trọng |
| 31 | Hiệu chỉnh lại các bollard. Bao gồm:- 08 chiếc lắp tại 2 cổng Trần Bình Trọng.- 04 chiếc lắp tại cổng Trần Quốc Toản. | Chi tiết tại mục 2 chương V | thiết bị | 12 | Trụ sở 15 Trần Bình Trọng |
| 32 | Kiểm tra, bảo dưỡng đầu ghi hình camera. | Chi tiết tại mục 2 chương V | thiết bị | 1 | Trụ sở 350 Kim Giang |
| 33 | Kiểm tra, bảo dưỡng màn hình tivi.- Lắp tại phòng trung tâm. | Chi tiết tại mục 2 chương V | hệ thống | 1 | Trụ sở 350 Kim Giang |
| 34 | Kiểm tra, bảo dưỡng camera giám sát. | Chi tiết tại mục 2 chương V | lần | 8 | Trụ sở 350 Kim Giang |
| 35 | Kiểm tra, bảo dưỡng, siết lại bu lông hệ thống Barrier tự động. Bao gồm:- 02 bộ lắp tại cổng chính.- 01 bộ lắp tại khu để xe máy. | Chi tiết tại mục 2 chương V | lần | 3 | Trụ sở Nhà Công vụ Tân Triều |
| 36 | Bôi mỡ gối cầu gối kê. Bao gồm:- 02 bộ lắp tại cổng chính.- 01 bộ lắp tại khu để xe máy. | Chi tiết tại mục 2 chương V | cái | 3 | Trụ sở Nhà Công vụ Tân Triều |
| 37 | Hiệu chỉnh lại các barier. Bao gồm:- 02 bộ lắp tại cổng chính.- 01 bộ lắp tại khu để xe máy. | Chi tiết tại mục 2 chương V | thiết bị | 3 | Trụ sở Nhà Công vụ Tân Triều |
| 38 | Kiểm tra, bảo dưỡng màn hình tivi.- Lắp tại phòng trung tâm | Chi tiết tại mục 2 chương V | hệ thống | 1 | Nhà Khách Nguyễn Quyền |
| 39 | Kiểm tra, bảo dưỡng camera giám sát. | Chi tiết tại mục 2 chương V | lần | 14 | Nhà Khách Nguyễn Quyền |
| 40 | Kiểm tra, bảo dưỡng, siết lại bu lông hệ thống Barrier tự động. Bao gồm:- 01 bộ lắp tại cổng Trần Quốc Hoàn.- 02 bộ lắp tại khu để xe máy.- 01 bộ lắp tại cổng Phạm Tấn Tài. | Chi tiết tại mục 2 chương V | lần | 4 | Trụ sở 80 Trần Quôc Hoàn |
| 41 | Bôi mỡ gối cầu gối kê. Bao gồm:- 01 bộ lắp tại cổng Trần Quốc Hoàn.- 02 bộ lắp tại khu để xe máy.- 01 bộ lắp tại cổng Phạm Tấn Tài | Chi tiết tại mục 2 chương V | cái | 4 | Trụ sở 80 Trần Quôc Hoàn |
| 42 | Hiệu chỉnh lại các barier. Bao gồm:- 01 bộ lắp tại cổng Trần Quốc Hoàn.- 02 bộ lắp tại khu để xe máy.- 01 bộ lắp tại cổng Phạm Tấn Tài | Chi tiết tại mục 2 chương V | thiết bị | 4 | Trụ sở 80 Trần Quôc Hoàn |
| 43 | Lắp đặt Camera IP cố định | Chi tiết tại mục 2 chương V | thiết bị | 2 | Lắp đặt tại Trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| 44 | Lắp đặt Camera IP cố định. | Chi tiết tại mục 2 chương V | thiết bị | 20 | Lắp đặt tại Trụ sở 15 Trần Bình Trọng |
| 45 | Lắp đặt Camera Analog cố định. | Chi tiết tại mục 2 chương V | thiết bị | 2 | Lắp đặt tại Trụ sở 350 Kim Giang |
| 46 | Lắp đặt đầu ghi hình camera 32 kênh. | Chi tiết tại mục 2 chương V | thiết bị | 1 | Lắp đặt tại Nhà khách Nguyễn Quyền |
| 47 | Lắp đặt camera Analog cố định. | Chi tiết tại mục 2 chương V | thiết bị | 3 | Lắp đặt tại Nhà khách Nguyễn Quyền |
| 48 | Lắp đặt đầu ghi hình 8 kênh kèm ổ cứng 2 TB | Chi tiết tại mục 2 chương V | thiết bị | 1 | Lắp đặt tại Trụ sở 80 Trần Quốc Hoàn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 148.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 148.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 700.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành sau: điện-điện tử hoặc điện tử viễn thông; tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp đại học- Nhà thầu phải chứng minh bằng bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng I (Còn hiệu lực)+ Chứng chỉ chỉ huy trưởng.+ Chứng chỉ an toàn lao động, PCCC (Còn hiệu lực) | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường (phụ trách bảo trì hệ thống và thi công phần lắp đặt thiết bị) | 4 | - Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành sau: điện-điện tử hoặc điện tử viễn thông hoặc vô tuyến điện và thông tin liên lạc; tổng số năm kinh nghiệm đước tính từ năm tốt nghiệp đại học- Nhà thầu phải chứng minh bằng bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Chứng chỉ an toàn lao động, PCCC (Còn hiệu lực) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Bộ công cụ tháo lắp thiết bị | Bộ dụng cụ cá nhân:- Tô vít, kìm cắt- Cờ lê, mỏ lết- Máy cắt | 3 |
| 2 | Đồng hồ đo điện | Đồng hồ đo điện vạn năng | 2 |
| 3 | Máy bộ đàm | Máy bộ đàm công suất 5W | 4 |
| 4 | Máy test mạng | Bộ dụng cụ đo test tín hiệu mạng LAN | 2 |
| 5 | Máy hút bụi | Dung tích chứa bụi ≥ 1,5 lítCông suất hút ≥ 370 W | 1 |
| 6 | Máy khoan | Công suất ≥ 1 KW | 2 |
| 7 | Máy tính xách tay | Bộ vi xử lý ≥ Core i5RAM ≥ 2GB | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi