Gói thầu: XL-TB 2021: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị các hạng mục điều chỉnh, bổ sung công trình Trung tâm Ung bướu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211126895-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện E |
| Tên gói thầu | XL-TB 2021: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị các hạng mục điều chỉnh, bổ sung công trình Trung tâm Ung bướu |
| Số hiệu KHLCNT | 20211024615 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Trái phiếu chính phủ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-09 15:29:00 đến ngày 2021-11-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,633,864,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng về thi công, cung cấp và lắp đặt thiết bị (tổng đài điện thoại, hệ thống BMS, trang thiết bị văn phòng, nội thất chuyên dụng cho phòng mổ) mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 03 tỷ đồng hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... không quá 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp;- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.- Có lý lịch trích ngang. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công xây lắp:≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;≥ 01 kỹ sư điện/ điện tử viễn thông;≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước; |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Có lý lịch trích ngang. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách quản lý chất lượng: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng dân dụng và công nghiệp/điện/ điện tử viễn thông/ cấp thoát nước.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Có lý lịch trích ngang. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động /chuyên ngành điện/ chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Có lý lịch trích ngang. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện E |
| E-CDNT 1.2 |
XL-TB 2021: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị các hạng mục điều chỉnh, bổ sung công trình Trung tâm Ung bướu Xây dựng Trung tâm Ung bướu Bệnh viện E 2 Tháng |
| E-CDNT 3 | Trái phiếu chính phủ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Đơn dự thầu theo mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia; Thỏa thuận liên danh (đính kèm file nếu có); Bảo lãnh dự thầu thực hiện theo Điều 5 của Thông tư này, số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và các file khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa thiết bị cung cấp phải đồng bộ, nguyên chiếc đầy đủ nhãn mác của nhà sản xuất ghi trên thiết bị. Tất cả các thiết bị phải phải bảo đảm mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) và các giấy tờ liên quan khác đối với hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng. - Tất cả các thiết bị phải được nêu rõ tên hàng hóa, các thông số kỹ thuật, xuất xứ, hãng sản xuất; - Bảng liệt kê chi iết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V; - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V; - Cam kết cung cấp tài liệu hướng dẫn sử dụng; - Cam kết bảo hành, gia hạn bản quyền: Thời gian bảo hành tối thiểu 24 tháng; |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam giá được vận chuyển đến chân công trình đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu tại chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu, tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BỆNH VIỆN E
Địa chỉ: Số 87 - 89 Trần Cung, Cầu Giấy, Hà Nội;
Điện thoại: 024 37480360 / Fax : 024 37480361 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: BỘ Y TẾ Địa chỉ: Số 138A Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 0246.273.2273/ Fax: 0243.8464.051 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: BỆNH VIỆN E Địa chỉ: Số 87 - 89 Trần Cung, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024 37480360 / Fax : 024 37480361 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phần cung cấp thiết bị | 0 | 0.0 | Chương V, E-HSMT | ||
| 2 | Hệ thống tổng đài | 0 | 0.0 | Chương V, E-HSMT | ||
| 3 | Tổng đài ip | 1 | thiết bị | Chương V, E-HSMT | ||
| 4 | Điện thoại loại 1 | 43 | thiết bị | Chương V, E-HSMT | ||
| 5 | Điện thoại loại 2 | 120 | thiết bị | Chương V, E-HSMT | ||
| 6 | Điện thoại loại 3 | 15 | thiết bị | Chương V, E-HSMT | ||
| 7 | Bộ chuyển đổi quang điện 2 sợi 10/100/1000M | 8 | thiết bị | Chương V, E-HSMT | ||
| 8 | Thiết bị cân bằng tải | 1 | thiết bị | Chương V, E-HSMT | ||
| 9 | Card DSP ( card chuyển đổi analog sang ip cho tổng đài) | 1 | thiết bị | Chương V, E-HSMT | ||
| 10 | Key kích hoạt tính năng IP | 1 | thiết bị | Chương V, E-HSMT | ||
| 11 | Tăng 32 kênh cho tổng đài | 1 | thiết bị | Chương V, E-HSMT | ||
| 12 | Switch 8 SFP Gigabit slots + 2 Gigabit copper/SFP (đã bao gồm SFP-1G) | 1 | thiết bị | Chương V, E-HSMT | ||
| 13 | Smart Switch 24 10/100 PoE+ ports with 180 W power budget + 2 Gigabit RJ45/SFP combo port | 7 | thiết bị | Chương V, E-HSMT | ||
| 14 | Smart Switch 48 10/100 PoE+ ports with 375 W power budget + 2 Gigabit RJ45/SFP combo port | 2 | thiết bị | Chương V, E-HSMT | ||
| 15 | Module quang cho switch | 18 | thiết bị | Chương V, E-HSMT | ||
| 16 | Tủ rack 6U D400 | 9 | 1 tủ | Chương V, E-HSMT | ||
| 17 | Trang thiết bị cho khối phòng mổ | 0 | 0.0 | Chương V, E-HSMT | ||
| 18 | Tủ sắt sơn tĩnh điện 3 khoang cánh mở, bên trong mỗi khoang có một đợt cố định và 1 suốt treo áo - KT 900x450x1800 mm | 20 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 19 | Máy in phun màu | 2 | Cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 20 | Máy tính All in one | 6 | bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 21 | Máy in laser đen trắng | 2 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 22 | Laptop | 13 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 23 | Máy chiếu: | 2 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 24 | Smart tivi 55 inch cấu hình 4k | 1 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 25 | Tủ lạnh 165l | 1 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 26 | Máy photocopy | 1 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 27 | Máy scan 2 mặt | 1 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 28 | Nâng cấp tủ điện điều khiển, van của bể giam xạ từ vận hành cơ sang tự động và kết nối với hệ thống BMS | 0 | 0.0 | Chương V, E-HSMT | ||
| 29 | Máy bơm nước (Q=54m3/h, h=10m) | 3 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 30 | Tủ điều khiển bơm (điều khiển bơm bằng PLC) | 1 | tủ | Chương V, E-HSMT | ||
| 31 | Phần thi công xây lắp | 0 | 0.0 | Chương V, E-HSMT | ||
| 32 | Lắp đặt Hệ thống tổng đài | 0 | 0.0 | Chương V, E-HSMT | ||
| 33 | Cáp quang 12fo | 300 | 10 m | Chương V, E-HSMT | ||
| 34 | Dây mạng Cat5 AMP | 488 | 10 m | Chương V, E-HSMT | ||
| 35 | Dây mạng Cat6 | 100 | 10 m | Chương V, E-HSMT | ||
| 36 | ống PVC D20 | 451 | m | Chương V, E-HSMT | ||
| 37 | Máng ghen 24X14mm | 876 | m | Chương V, E-HSMT | ||
| 38 | Cắt sân bê tông | 4,2 | 10m | Chương V, E-HSMT | ||
| 39 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 0,42 | m3 | Chương V, E-HSMT | ||
| 40 | Đào đường cáp, đất cấp II | 1,26 | m3 | Chương V, E-HSMT | ||
| 41 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0126 | 100m3 | Chương V, E-HSMT | ||
| 42 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,42 | m3 | Chương V, E-HSMT | ||
| 43 | Thi công bổ sung che chắn an toàn bức xạ Khu điều trị I-131 tại tầng 2, khoa Hóa trị liệu | 0 | 0.0 | Chương V, E-HSMT | ||
| 44 | Tháo dỡ hệ thống trần nhôm. | 58,332 | m2 | Chương V, E-HSMT | ||
| 45 | Xử lý lại trần nhôm | 58,332 | m2 | Chương V, E-HSMT | ||
| 46 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 19,16 | m2 | Chương V, E-HSMT | ||
| 47 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 21,1 | m | Chương V, E-HSMT | ||
| 48 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | 11,8 | m | Chương V, E-HSMT | ||
| 49 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường | 84,4836 | m2 | Chương V, E-HSMT | ||
| 50 | Đục nhám bề mặt trước khi xây+trát gạch barit | 84,4836 | m2 | Chương V, E-HSMT | ||
| 51 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 45,121 | m2 | Chương V, E-HSMT | ||
| 52 | Vận chuyển phế thải | 3,2634 | m3 | Chương V, E-HSMT | ||
| 53 | Xây tường thẳng gạch barit (5x10x20)cm, chiều dày 8cm, vữa XM M75 | 5,065 | m3 | Chương V, E-HSMT | ||
| 54 | Trát lót mặt tường (T1) bằng vữa barit dày 1,5cm | 63,312 | m2 | Chương V, E-HSMT | ||
| 55 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 63,312 | m2 | Chương V, E-HSMT | ||
| 56 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 63,312 | m2 | Chương V, E-HSMT | ||
| 57 | Xây tường thẳng gạch barit (5x10x20)cm, chiều dày 5cm, vữa XM M75 | 2,8566 | m3 | Chương V, E-HSMT | ||
| 58 | Trát lót mặt tường T1, T2, T3, T4, T7, T8 bằng vữa barit dày 1,5cm | 57,132 | m2 | Chương V, E-HSMT | ||
| 59 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 57,132 | m2 | Chương V, E-HSMT | ||
| 60 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 57,132 | m2 | Chương V, E-HSMT | ||
| 61 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75 | 45,1213 | m2 | Chương V, E-HSMT | ||
| 62 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | 8,6425 | m2 | Chương V, E-HSMT | ||
| 63 | Thi công trát barite, dày 30mm | 8,6425 | m2 | Chương V, E-HSMT | ||
| 64 | Vách chì dày 3mm T10 - pb3 (bao gồm 3mm chì và 6mm thép) | 4,402 | m2 | Chương V, E-HSMT | ||
| 65 | Vách chì dày 3mm T1-pb3 (bao gồm hệ khung thép 20x20x1,4mm | 9,855 | m2 | Chương V, E-HSMT | ||
| 66 | Vách chì dày 5mm T11 - pb5 (bao gồm 5mm chì và 6mm thép) | 4,402 | m2 | Chương V, E-HSMT | ||
| 67 | Cửa thép bọc chì 6mm | 11,46 | m2 | Chương V, E-HSMT | ||
| 68 | Cửa thép bọc chì 3mm | 5,72 | m2 | Chương V, E-HSMT | ||
| 69 | Cửa thép bọc chì 7mm | 2,43 | m2 | Chương V, E-HSMT | ||
| 70 | Thi công lắp đặt sàn vinyl | 83,2 | m2 | Chương V, E-HSMT | ||
| 71 | Cửa kính trắng 6,38mm, khung nhôm định hình | 6,16 | m2 | Chương V, E-HSMT | ||
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 0,3978 | m3 | Chương V, E-HSMT | ||
| 73 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 10,532 | m2 | Chương V, E-HSMT | ||
| 74 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 2 | bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 75 | Tháo dỡ, lắp đặt lại tủ điện | 3 | 1 tủ | Chương V, E-HSMT | ||
| 76 | Tháo dỡ lắp đặt lại ổ cắm | 17 | 1 cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 77 | Dây điện CU/PVC 1x4.0mm2 | 10 | m | Chương V, E-HSMT | ||
| 78 | Dây điện CU/PVC 1x1.5mm2 | 3,2 | m | Chương V, E-HSMT | ||
| 79 | Cửa mở tay chuyên dụng loại 1 cánh | 1 | bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 80 | Ô kính có hàm lượng chì tương đương 3mm. Kích thước: 800*1200mm dày 12mm | 2 | bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 81 | Lắp đặt tấm panel tường phòng mổ | 4,9259 | m2 | Chương V, E-HSMT | ||
| 82 | Vách chì cản xạ dầy 3mm | 17,015 | m2 | Chương V, E-HSMT | ||
| 83 | Ốp vách gỗ mdf dày 12 mm phủ lamilate dày 0,7mm chống ẩm | 11,38 | m2 | Chương V, E-HSMT | ||
| 84 | Nâng cấp tủ điện điều khiển, van của bể giam xạ từ vận hành cơ sang tự động và kết nối với hệ thống BMS | 0 | 0.0 | Chương V, E-HSMT | ||
| 85 | Tháo dỡ hàng rào Inox | 20 | md | Chương V, E-HSMT | ||
| 86 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 1,089 | m3 | Chương V, E-HSMT | ||
| 87 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 1,32 | m3 | Chương V, E-HSMT | ||
| 88 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | 1,97 | m3 | Chương V, E-HSMT | ||
| 89 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 9,2664 | m3 | Chương V, E-HSMT | ||
| 90 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 38,0296 | m2 | Chương V, E-HSMT | ||
| 91 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 38,0296 | m2 | Chương V, E-HSMT | ||
| 92 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 3,803 | m3 | Chương V, E-HSMT | ||
| 93 | Vận chuyển phế thải | 22,3922 | m3 | Chương V, E-HSMT | ||
| 94 | Đào đất, đất cấp III | 42,097 | m3 | Chương V, E-HSMT | ||
| 95 | Vận chuyển phế thải | 42,097 | m3 | Chương V, E-HSMT | ||
| 96 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | 2,6715 | m3 | Chương V, E-HSMT | ||
| 97 | Đổ bê hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | 6,7404 | m3 | Chương V, E-HSMT | ||
| 98 | Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | 6,179 | 100kg | Chương V, E-HSMT | ||
| 99 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép >10mm | 4,61 | 100kg | Chương V, E-HSMT | ||
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 10,6399 | m3 | Chương V, E-HSMT | ||
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 0,297 | m3 | Chương V, E-HSMT | ||
| 102 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | 11,36 | m2 | Chương V, E-HSMT | ||
| 103 | Chống thấm phía trong, phía ngoài hố van bằng Sika top Sea - 107, chống thấm 2 lớp | 119,1084 | m2 | Chương V, E-HSMT | ||
| 104 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 52,9875 | m2 | Chương V, E-HSMT | ||
| 105 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 40,3103 | m2 | Chương V, E-HSMT | ||
| 106 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 | 14 | m2 | Chương V, E-HSMT | ||
| 107 | Lắp dựng lan Inox | 14 | m2 | Chương V, E-HSMT | ||
| 108 | Tháo dỡ ống u.PVC D140 PN10 | 0,2694 | 100m | Chương V, E-HSMT | ||
| 109 | Tháo chì bọc 1/2 đường ồng uPVC D140 | 7,5 | m2 | Chương V, E-HSMT | ||
| 110 | Tháo dỡ van cửa D140 | 5 | bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 111 | Tháo dỡ bích nhựa uPVC D140 | 10 | bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 112 | Tháo dỡ Y uPVC D140 | 4 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 113 | Tháo dỡ chếch uPVC D140 | 2 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 114 | Tháo dỡ ống u.PVC D90 PN10 | 0,5 | 100m | Chương V, E-HSMT | ||
| 115 | Tháo dỡ Y u.PVC D90 PN10 | 5 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 116 | Tháo dỡ T u.PVC D90 PN10 | 6 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 117 | Tháo dỡ T u.PVC D90 PN10 | 8 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 118 | Tháo dỡ Cút u.PVC D90 PN10 | 5 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 119 | Tháo dỡ côn thu uPVC D90-D42 | 6 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 120 | Tháo dỡ cút uPVC D42 | 2 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 121 | Tháo dỡ máy bơm nước trục ngang | 2 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 122 | Tháo dỡ Nối mềm chống rung D90 | 10 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 123 | Tháo dỡ Mặt bích u.PVC D90 PN10 | 35 | bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 124 | Tháo dỡ Măng xông ren ngoài D90 | 10 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 125 | Tháo dỡ Van 1 chiều D90 | 1 | bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 126 | Tháo dỡ Van uPVC D42 | 6 | bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 127 | Tháo dỡ dây tín hiệu phao điện cu/PVC 1x2,5mm | 1.261 | m | Chương V, E-HSMT | ||
| 128 | Tháo dỡ dây nguồn bơm cu/Xlpe/pvc 4x6mm | 249,82 | m | Chương V, E-HSMT | ||
| 129 | Tháo dỡ Dây tiếp địa E6mm2 | 249,82 | m | Chương V, E-HSMT | ||
| 130 | Tháo dỡ tủ điện điều khiển bơm | 1 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 131 | Ông u.PVC D90 PN10 | 0,5 | 100m | Chương V, E-HSMT | ||
| 132 | Y u.PVC D90 PN10 | 5 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 133 | Y thu u.PVC D90 - D42 | 6 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 134 | Côn thu uPVC D90 | 6 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 135 | Chếch u.PVC D90 PN10 | 8 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 136 | Cút u.PVC D90 PN10 | 5 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 137 | Cút u.PVC D42 PN10 | 2 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 138 | Lắp đặt máy bơm (2 cái lắp lại+3 cái mới) | 5 | 1 máy | Chương V, E-HSMT | ||
| 139 | Nối mềm chống rung D90 | 10 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 140 | Mặt bích u.PVC D90 PN10 | 35 | bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 141 | Măng xông ren ngoài D90 | 10 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 142 | Gioăng cao su D90 | 25 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 143 | Van 1 chiều D90 | 1 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 144 | Van uPVC D42 | 6 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 145 | Lắp đặt máy bơm | 3 | 1 máy | Chương V, E-HSMT | ||
| 146 | Van 1 chiều lá lật DN65 | 1 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 147 | Y thu u.PVC D90 - D75 | 1 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 148 | Rắc co u.PVC D75 PN10 | 1 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 149 | Măng sông ren ngoài u.PVC D75 PN10 | 2 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 150 | Mặt bích u.PVC D75 PN10 | 2 | cặp bích | Chương V, E-HSMT | ||
| 151 | Gioăng cao su D75 | 1 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 152 | Cút u.PVC D75 PN10 | 2 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 153 | Chếch u.PVC D75 PN10 | 2 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 154 | Ông u.PVC D140 PN10 | 0,3 | 100m | Chương V, E-HSMT | ||
| 155 | Bọc chì 1/2 đường ống uPVC D140 | 7,5 | m2 | Chương V, E-HSMT | ||
| 156 | Mặt bích u.PVC D140 PN10 | 10 | cặp bích | Chương V, E-HSMT | ||
| 157 | Măng sông u.PVC D140 PN10 | 5 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 158 | Van bướm điều khiển điện DN125 | 5 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 159 | Phao que | 6 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 160 | Thanh cài phao que | 40 | m | Chương V, E-HSMT | ||
| 161 | Ống HDPE 100/90 | 0,517 | 100m | Chương V, E-HSMT | ||
| 162 | Dây tín hiệu phao điện CU/PVC 1x2,5mm | 2.776 | m | Chương V, E-HSMT | ||
| 163 | Dây nguồn bơm CU/XLPE/PVC 4x6mm+E6mm | 498,7 | m | Chương V, E-HSMT | ||
| 164 | Dây tiếp địa E6mm2 | 498,7 | m | Chương V, E-HSMT | ||
| 165 | Đường nối Trung tâm Ung bướu với các tòa nhà B-C | 0 | 0.0 | Chương V, E-HSMT | ||
| 166 | Đào đất móng, đất cấp III | 89,0696 | m3 | Chương V, E-HSMT | ||
| 167 | Đắp cát nền móng công trình | 115,7905 | m3 | Chương V, E-HSMT | ||
| 168 | Vận chuyển đất, đất cấp III | 0,8907 | 100m3 | Chương V, E-HSMT | ||
| 169 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 59,3797 | m3 | Chương V, E-HSMT | ||
| 170 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,8838 | 100m2 | Chương V, E-HSMT | ||
| 171 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 287,5718 | m2 | Chương V, E-HSMT | ||
| 172 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 287,5718 | m2 | Chương V, E-HSMT | ||
| 173 | Lắp dựng lưới thép hàn phi 6 a200x200 | 0,6829 | tấn | Chương V, E-HSMT | ||
| 174 | Cắt khe 1x4 | 7,879 | 10m | Chương V, E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng về thi công, cung cấp và lắp đặt thiết bị (tổng đài điện thoại, hệ thống BMS, trang thiết bị văn phòng, nội thất chuyên dụng cho phòng mổ) mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 03 tỷ đồng hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... không quá 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp;- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.- Có lý lịch trích ngang. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công xây lắp:≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;≥ 01 kỹ sư điện/ điện tử viễn thông;≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước; | 3 | Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Có lý lịch trích ngang. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách quản lý chất lượng: ≥ 01 người | 1 | Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng dân dụng và công nghiệp/điện/ điện tử viễn thông/ cấp thoát nước.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Có lý lịch trích ngang. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động: ≥ 01 người | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động /chuyên ngành điện/ chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Có lý lịch trích ngang. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi