Gói thầu: Gói thầu số: 01-XL-KRNA-22 Cung cấp vật tư và thi công xây lắp công trình.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211104978-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐẮK LẮK - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG
Tên gói thầu Gói thầu số: 01-XL-KRNA-22 Cung cấp vật tư và thi công xây lắp công trình.
Số hiệu KHLCNT 20211101320
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB và vay Thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-09 15:26:00 đến ngày 2021-11-22 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,975,498,668 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.96E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây lắp công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp) có cấp điện áp ≥ 0,4kV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.782.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.564.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất một công trình năng lượng ( loại đường dây, TBA có cấp điện áp ≥ 0,4kV) hoặc đã tham gia trực tiếp thi công xây dựng ít nhât một công trình năng lượng (loại đường dây, TBA có cấp điện áp ≥ 0,4kV) từ cấp III trở lên hoặc đã tham gia trực tiếp 2 công trình năng lượng(loại đường dây, TBA có cấp điện áp ≥ 0,4kV) từ cấp IV trở lên.vàiv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện, vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, vàiv) Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp) có cấp điện áp ≥ 0,4kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật/chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, vàiv) Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp) có cấp điện áp ≥ 0,4kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động(01 người, cho phép kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.iv) Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp) có cấp điện áp ≥ 0,4kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn 05 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Ngoài ra trong mổi lần cắt điện thi công nhà thầu sẽ phải huy động thêm số lượng công nhân trình Công ty Điện lực Đắk Lắk phê duyệt phù hợp tình hình thực tế cắt điện thi công nhằm giảm thiểu thời gian mất điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe chở cột BTLT
- Đặc điểm thiết bị Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải trọng ≥ 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn công suất mỗi máy 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi công suất mỗi máy 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép đầu cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Tiếp địa lưu động
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
7-Dây đai an toàn
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 7
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Đắk Lắk
E-CDNT 1.2 Gói thầu số: 01-XL-KRNA-22 Cung cấp vật tư và thi công xây lắp công trình.
Cải tạo lưới điện để đảm bảo vận hành an toàn lưới điện khu vực huyện Krông Ana tỉnh Đắk Lắk năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 KHCB và vay Thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đắk Lắk , địa chỉ: Số 02 Lê Duân, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty Điện lực Đắk Lắk Địa chỉ: Số 02 Lê Duẩn, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Số Điện thoại: 0262.2210.229 hoặc 0262.2210.235 Số fax: 0262.222.6801
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng IN.CI.VI + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Đắk Lắk. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Đắk Lắk.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đắk Lắk , địa chỉ: Số 02 Lê Duân, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty Điện lực Đắk Lắk Địa chỉ: Số 02 Lê Duẩn, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Số Điện thoại: 0262.2210.229 hoặc 0262.2210.235 Số fax: 0262.222.6801


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
-Tài liệu chứng minh Nhà thầu đã được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp, với ngành nghề kinh doanh phù hợp với phạm vi công việc được nêu trong E-HSMT. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình điện.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 59.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty Điện lực Đắk Lắk Địa chỉ: Số 02 Lê Duẩn, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Số Điện thoại: 0262.2210.229 hoặc 0262.2210.235 Số fax: 0262.222.6801
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Văn Thuận - Giám đốc Công ty Điện lực Đắk Lắk, Số 02 Lê Duẩn, phường Tân Tiến, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Số điện thoại: 0262.2210.229 hoặc 0262.2210.235 Số fax: 0262.222.6801
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Đắk Lắk, số 02 Lê Duẩn, phường Tân Tiến, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Số điện thoại: 0262.2210 229 – 0262.2210 235; Số fax: 0262.222 6801
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVNCPC: [email protected]. - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk, Số 17 Lê Duẩn - Thành phố Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 0262.3851462 Fax: 0262.3852187
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
B VẬT TƯ LẮP ĐẶT MỚI
1Lắp đặt Dây nhôm lõi thép; AC-70 -Vật tư bên A cấp, chưa tính HHMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1.359Mét
2Lắp đặt Dây nhôm lõi thép; AC-95 -Vật tư bên A cấp, chưa tính HHMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3.939Mét
3Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc; XLPE/AC-70/11 -Vật tư bên A cấp, chưa tính HHMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm879Mét
4Lắp đặt Dây nhôm lõi thép AC-240 -Vật tư bên A cấp, chưa tính HHMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2.172Mét
5Lắp đặt Dây nhôm lõi thép; AC-50 (dây trung tính) -Vật tư bên A cấp, chưa tính HHMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2.052Mét
6Lắp đặt Dây nhôm lõi thép; AC-70 (dây trung tính) -Vật tư bên A cấp, chưa tính HHMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm724Mét
7Lắp đặt Dây nhôm lõi thép; AC-70 đấu cung (mỗi sợi 1,8 mét) -Vật tư bên A cấp, chưa tính HHMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm21,6Sợi
8Lắp đặt Dây nhôm lõi thép; AC-95 đấu cung (mỗi sợi 1,8 mét) -Vật tư bên A cấp, chưa tính HHMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm16,2Sợi
9Lắp đặt Dây nhôm lõi thép; AC-240 đấu cung (mỗi sợi 1,8 mét) -Vật tư bên A cấp, chưa tính HHMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm27Sợi
10Cung cấp và lắp đặt Cách điện Line Post 22 kV và phụ kiện (bao gồm thí nghiệm mẫu)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm224Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Giáp buộc cổ sứMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm58Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Cách điện chuỗi néo polymer 22 kV kèm phụ kiện (bao gồm thí nghiệm mẫu)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm249Chuỗi
13Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện chuỗi néo 22kV cho dây AC tiết diện 70 mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm33Cái
14Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện chuỗi néo 22kV cho dây AC tiết diện 95 mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm111Cái
15Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện chuỗi néo 22kV cho dây AC tiết diện 240 mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm72Cái
16Cung cấp và lắp đặt Giáp níu dây bọcMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm33Cái
17Cung cấp và lắp đặt Dao cách ly 1 pha 24kV (bao gồm thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm12Cái
18Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 70Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm54Cái
19Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 95Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm102Cái
20Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 240Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm72Cái
21Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng trung áp IPC70-240Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm12Cái
22Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây nhôm lõi thép; AC-95Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm6Cái
23Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây nhôm lõi thép; AC-240Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm6Cái
24Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột F100Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm29Cái
25Cung cấp và lắp đặt Dây nhôm buộc cổ sứ A-3.5 mm2 (Dùng cho dây pha)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm204Sợi
26Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp sứ đơnMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm218Cái
27Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp sứ đôiMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm5Cái
28Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp sứ đôi (đỉnh)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Cái
29Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT (kể cả biển cấm & STT cột) LT-PC.I-14-6,5Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm18Cột
30Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT (kể cả biển cấm & STT cột) LT-PC.I-14-8,5Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm78Cột
31Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT loại XA-1- Mạ kẽm, trọn bộMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
32Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT loại XA-2- Mạ kẽm, trọn bộMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm12Bộ
33Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc cột BTLT loại XNA-1- Mạ kẽm, trọn bộMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
34Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT loại XNA-2- Mạ kẽm, trọn bộMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4Bộ
35Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT loại XNA-3- Mạ kẽm, trọn bộMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Bộ
36Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT loại XNA-2A- Mạ kẽm, trọn bộMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
37Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT loại XNA-22- Mạ kẽm, trọn bộMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm17Bộ
38Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT loại XNA-22A- Mạ kẽm, trọn bộMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
39Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT loại XNG-3- Mạ kẽm, trọn bộMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm14Bộ
40Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ lệch cột BTLT loại XNAL-1- Mạ kẽm, trọn bộMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm8Bộ
41Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ lệch cột BTLT loại XAL-2- Mạ kẽm, trọn bộMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4Bộ
42Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ lệch cột BTLT loại XNAL-2- Mạ kẽm, trọn bộMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4Bộ
43Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột đơn 2,5m CĐC-2,5- Mạ kẽm, trọn bộMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
44Cung cấp và lắp đặt Móng thanh ngáng; TN-1,8(14)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm13Móng
45Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MT-2(14)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm5Móng
46Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MG-3(14)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm39Móng
47Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp; LR-4Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm23Bộ
48Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn trung áp TĐN-TAMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm45Bộ
49Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn dây trung tính; TĐN-TTMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm34Bộ
50Cung cấp và lắp đặt Cầu tiếp địa dây bọc (ĐM 01 bộ gồm Kẹp răng trung áp IPC70-95: 01 bộ, Dây nhôm bọc XLPE-A95mm2: 0,6m, Ống nối dây dẫn 95(dài 150mm):01 ống)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3Bộ
51Cung cấp và lắp đặt Giá lắp sứ hạ áp UCLEVIS đỡ dây trung tínhMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm73Bộ
52Cung cấp và lắp đặt Sứ chỉ SO-0.4 + Bu lôngMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm70Cái
53Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc; ĐT-1 + Khóa đaiMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm25Bộ
54Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc; ĐT-2+ Khóa đaiMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm84Bộ
55Cung cấp và lắp đặt Bu lông16x250Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm17Bộ
56Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3 bu lông 3BL 3.50Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm40Cái
57Làm dàn giáo vượt đường ôtô rộng 3m, ≤5m, nhà dân cao ≤7m, tiết diện dây ≤95mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3VT
58Làm dàn giáo vượt đường ôtô rộng 5m, ≤10m; đường sắt, nhà dân cao >7m, tiết diện dây ≤95mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2VT
C VẬT TƯ THÁO DỠ, LẮP ĐẶT LẠI
1Tháo dỡ, lắp đặt lại Cách điện đứngMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm7Bộ
2Tháo dỡ, lắp đặt lại Cách điện treoMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm12Bộ
3Tháo dỡ, lắp đặt lại Xà XMCMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
D VẬT TƯ THÁO DỠ, THU HỒI
1Tháo dỡ, thu hồi nhập kho ĐLPC Cách điện đứngMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm35Bộ
2Tháo dỡ, thu hồi nhập kho ĐLPC Cách điện treo thuỷ tinhMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm9Chuỗi
3Tháo dỡ, thu hồi nhập kho ĐLPC Dây néoMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Bộ
4Tháo dỡ, thu hồi nhập kho ĐLPC Trụ BTLT 10,5mMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm18Cột
5Tháo dỡ, thu hồi nhập kho ĐLPC Xà XA1Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm11Bộ
6Tháo dỡ, thu hồi nhập kho ĐLPC Xà XNG-3Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Bộ
7Tháo dỡ, thu hồi nhập kho ĐLPC Xà XNA-2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
8Tháo dỡ, thu hồi nhập kho ĐLPC Xà XNA-3Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
9Tháo dỡ, thu hồi nhập kho ĐLPC Dây AC 95-THMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3.375Mét
E PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
F VẬT TƯ LẮP ĐẶT MỚI
1Lắp đặt Cáp voặn xoắn XLPE-0,6/1kV-A ABC4x120 -Vật tư bên A cấp, chưa tính HHMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm339Mét
2Lắp đặt Cáp voặn xoắn XLPE-0,6/1kV-A ABC4x95 -Vật tư bên A cấp, chưa tính HHMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1.010Mét
3Lắp đặt Cáp voặn xoắn XLPE-0,6/1kV-A ABC4x70 -Vật tư bên A cấp, chưa tính HHMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm5.036Mét
4Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT (kể cả biển cấm & STT cột) LT-PC.I-8,5-2,5Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm51Cột
5Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT (kể cả biển cấm & STT cột) LT-PC.I-8,5-3,0Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm94Cột
6Cung cấp và lắp đặt Bu lông móc; BLM-16x250Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm62Cái
7Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cáp ABCMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm201Cái
8Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cáp ABCMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm63Cái
9Cung cấp và lắp đặt Giá móc cáp ABCMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm207Cái
10Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc 01 trụ BTLTMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm28Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc 02 trụ BTLTMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm202Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng xuyên cách điện IPC50-120Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm320Cái
13Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm 95Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm8Cái
14Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm; TN-1,2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm51Móng
15Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm; MT-1Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm10Móng
16Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm: MG-1Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm42Móng
17Cung cấp và lắp đặt Cọc tia hỗn hợp cột BTLT; LR-4Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm41VT
18Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn; TĐN-1Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm68VT
19Làm dàn giáo vượt đường ôtô rộng 3m, ≤5m, nhà dân cao ≤7m, tiết diện dây ≤95mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3
G PHẦN THÁO DỠ LẮP ĐẶT LẠI
1Tháo dỡ, lắp đặt lại dây ABC 4x70mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm0,32Km
H VẬT TƯ THÁO DỠ, THU HỒI, NHẬP KHO
1Tháo dỡ, thu hồi nhập kho ĐLPC Trụ LT8,4-THMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm43Cái
2Tháo dỡ, thu hồi nhập kho ĐLPC Dây AV-50Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4.740Mét
3Tháo dỡ, thu hồi nhập kho ĐLPC Dây AV-35Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1.880Mét
4Tháo dỡ, thu hồi nhập kho ĐLPC Xà HX-2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm30Cái
5Tháo dỡ, thu hồi nhập kho ĐLPC Xà HXN-2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4Cái
6Tháo dỡ, thu hồi nhập kho ĐLPC Khóa néo cáp ABCMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Cái
7Tháo dỡ, thu hồi nhập kho ĐLPC Bulon móc THMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm5Cái
8Tháo dỡ, thu hồi nhập kho ĐLPC Khóa đỡ THMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm5Cái
I PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
J PHẦN LẮP ĐẶT MỚI
1Lắp đặt MBA 250KVA-22/0,4kV- Thiết bị bên A cấpMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm5Máy
2Lắp đặt MBA 160KVA-22/0,4kV- Thiết bị bên A cấpMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Máy
3Lắp đặt MBA 100KVA-22/0,4kV- Thiết bị bên A cấpMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Máy
4Lắp đặt Chống sét van 21kV- Thiết bị bên A cấpMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm24Cái
5Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT-PC.I-12-5,4Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm5Cột
6Cung cấp và lắp đặt Móng cột MT-2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Móng
7Cung cấp và lắp đặt Móng cột MG-3 (12)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Móng
8Cung cấp và lắp đặt Gia cố móng (SD móng MT-2 Gia cố)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3Móng
9Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc XNA-11Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 24KV(kèm ty sứ ) + dây buộc (bao gồm thí nghiệm mẫu)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm16Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Sứ Chuổi Polyme 24kV+phụ kiện (bao gồm thí nghiệm mẫu)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm6Chuỗi
12Cung cấp và lắp đặt Giáp níu dây bọc XLPE 70 (2 sợi/bộ)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm7Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Cung dây AC-70 (1,6m/sợi)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm6Sợi
14Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp sứ đơnMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4Cái
15Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp sứ đôi hôngMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4Cái
16Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp sứ đôi đỉnhMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Cái
17Cung cấp và lắp đặt Tủ hạ áp TĐ - 1XTMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm16Tủ
18Cung cấp và lắp đặt Bộ xà trạm 2 cột BTLT-14 (ghép đôi)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm6Bộ
19Cung cấp và lắp đặt Bộ xà trạm 2 cột BTLT-12 (ghép đôi)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Bộ
20Cung cấp và lắp đặt Chân chống xà giữ MBAMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4Bộ
21Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa giếng khoan G3-15Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Vị trí
22Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa TBA LR-32Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm8Vị trí
23Cung cấp và lắp đặt Bê tông nền TBA (cột đơn hoặc đôi ghép)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm8Móng
24Bình xịt RP7 (dùng Tháo xà cũ sét rỉ)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Bình
25Cung cấp và lắp đặt Bulon M18x50Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm8bộ
26Cung cấp và lắp đặt Bulon M18x350Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3bộ
27Bình xịt sơn mạ kẽm (sơn lại xà cụm máy cắt lắp đặt lại)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Bình
28Cung cấp và lắp đặt Cổ dề giữ xà đỡ CSV (thay cho CD cũ sét rỉ)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Cái
29Cung cấp và lắp đặt Đai thép + khuy đai cố định cáp TBAMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm40Bộ
30Cung cấp và lắp đặt Biển cấmMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm9Cái
31Cung cấp và lắp đặt Biển tên trạmMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm9Cái
32Lắp đặt Cầu chì tự rơi 24KV -100A -Vật tư bên A cấpMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm24Cái
33Lắp đặt Dây chảy cao thế 3K -Vật tư bên A cấpMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm6Sợi
34Lắp đặt Dây chảy cao thế 6K -Vật tư bên A cấpMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3Sợi
35Lắp đặt Dây chảy cao thế 10K -Vật tư bên A cấpMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm15Sợi
36Cung cấp và lắp đặt Chụp FCO, LA và sứ MBA trọn bộMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm8Bộ
37Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 24KV (kèm ty sứ ) + dây buộc (dây buộc định hình) (sứ bao gồm thí nghiệm mẫu)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm45Bộ
38Lắp đặt Dây XLPE-AC70-12,7/24kV -Vật tư bên A cấpMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm345Mét
39Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng trung áp 70/240Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm6Bộ
40Cung cấp và lắp đặt Kẹp nhôm 3 bulon AC 25-150Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm48Bộ
41Cung cấp và lắp đặt Áp tô mát 3F-600V-200A (bao gồm thí nghiệm mẫu)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm10Cái
42Cung cấp và lắp đặt Áp tô mát 3F-600V-125A (bao gồm thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4Cái
43Cung cấp và lắp đặt Áp tô mát 3F-600V-75A (bao gồm thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4Cái
44Lắp đặt Cáp MV25mm2 -Vật tư bên A cấpMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm32Mét
45Lắp đặt Cáp MV35mm2 -Vật tư bên A cấpMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm60Mét
46Lắp đặt Cáp MV50mm2 -Vật tư bên A cấpMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm60Mét
47Lắp đặt Cáp MV70mm2 -Vật tư bên A cấpMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm180Mét
48Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm 50 (đấu cáp cao áp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm135Cái
49Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 25 (đấu cáp hạ áp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm8Cái
50Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 35 (đấu cáp hạ áp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm24Cái
51Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 50 (đấu cáp hạ áp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm24Cái
52Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 70 (đấu cáp hạ áp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm72Cái
53Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 95 (đấu cáp hạ áp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm68Cái
54Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm 95 (đấu cáp XT)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm16Cái
55Cung cấp và lắp đặt Dây TK50Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm90Mét
56Cung cấp và lắp đặt Kẹp TK50Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm56Bộ
57Lắp đặt Dây đồng bọc MV35 -Vật tư bên A cấpMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm90Mét
58Lắp đặt Dây đồng bọc mềm M35 -Vật tư bên A cấpMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4,8Mét
59Cung cấp và lắp đặt Kẹp đồng M35Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm44Bộ
60Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng SC35 (đấu CSV)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm33Cái
61Lắp đặt Cáp vặn xoắn ABC 4x95 -Vật tư bên A cấpMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm254Mét
62Cung cấp và lắp đặt Nối bọc IPC 50/120 2 bulongMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm68Cái
63Cung cấp và lắp đặt Tăng đơ + Cổ dề (2 cái tăng đơ, 1 Cổ dề)/bộMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm7Bộ
64Cung cấp và lắp đặt Giá móc cáp ABCMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm18Cái
65Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cáp ABCMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm18Bộ
66Cung cấp và lắp đặt Đai thép ĐT-2+Khóa đaiMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm18Bộ
67Cung cấp và lắp đặt Đai thép ĐT-1+Khóa đai (tách lưới)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm32Bộ
68Cung cấp và lắp đặt Đai thép ĐT-2+Khóa đai (tách lưới)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Bộ
69Cung cấp và lắp đặt Giá móc cáp ABC (tách lưới)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4Cái
70Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cáp ABC (tách lưới)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4Cái
K PHẦN THÁO DỠ, LẮP ĐẶT LẠI
1Tháo dỡ, lắp đặt lại MBA 160KVA-22/0,4kV (SDL)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Máy
2Tháo dỡ, lắp đặt lại Máy cắt recloser (SDL)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Máy
3Tháo dỡ, lắp đặt lại Chống sét van 18KV (SDL 02CS MBA, 3 CS MC))Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm8Cái
4Tháo dỡ, lắp đặt lại Cầu chì tự rơi 24KV -100A (SDL)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm5Cái
5Tháo dỡ, lắp đặt lại Sứ đứng 24KV (SDL)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3Bộ
6Tháo dỡ, lắp đặt lại Xà đỡ FCO, CSV (SDL)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Bộ
7Tháo dỡ, lắp đặt lại Bộ xà treo MBA 1 pha (trên 1 cột) (SDL)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
8Tháo dỡ, lắp đặt lại Bộ xà, giá treo máy cắt (SDL)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
9Tháo dỡ, lắp đặt lại Tủ hạ áp TĐ - 1XT Trọn bộ - (SDL toàn bộ HT cũ chuyển qua, kèm cáp bọc điều khiển)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
10Tháo dỡ, lắp đặt lại Tủ hạ áp TĐ-0,4kV trọn bộ (SDL toàn bộ HT tủ cũ chuyển qua, kèm cáp bọc )Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Tủ
L PHẦN THU HỒI NHẬP KHO
1Tháo dỡ, lắp đặt lại Bộ xà trạm tâm 2,5mMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
2Tháo dỡ, lắp đặt lại Sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3Bộ
3Tháo dỡ, lắp đặt lại Cáp đồng bọc M(3x70+1x35)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm6Mét
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.96E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây lắp công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp) có cấp điện áp ≥ 0,4kV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.782.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.564.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất một công trình năng lượng ( loại đường dây, TBA có cấp điện áp ≥ 0,4kV) hoặc đã tham gia trực tiếp thi công xây dựng ít nhât một công trình năng lượng (loại đường dây, TBA có cấp điện áp ≥ 0,4kV) từ cấp III trở lên hoặc đã tham gia trực tiếp 2 công trình năng lượng(loại đường dây, TBA có cấp điện áp ≥ 0,4kV) từ cấp IV trở lên.vàiv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 ) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện, vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, vàiv) Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp) có cấp điện áp ≥ 0,4kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật/chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 i) Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, vàiv) Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp) có cấp điện áp ≥ 0,4kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động(01 người, cho phép kiêm nhiệm) 1 i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.iv) Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp) có cấp điện áp ≥ 0,4kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).33
5 Công nhân kỹ thuật 5 05 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Ngoài ra trong mổi lần cắt điện thi công nhà thầu sẽ phải huy động thêm số lượng công nhân trình Công ty Điện lực Đắk Lắk phê duyệt phù hợp tình hình thực tế cắt điện thi công nhằm giảm thiểu thời gian mất điện.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe chở cột BTLT Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
2 Xe tải trọng ≥ 10 Tấn Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
3 Máy trộn công suất mỗi máy 250 lít Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
4 Máy đầm dùi công suất mỗi máy 1,5 kW Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
5 Máy ép đầu cốt thủy lực Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
6 Tiếp địa lưu động Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)3
7 Dây đai an toàn Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)7
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->