Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211088248-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Lạc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211086893 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách thị trấn và NSNN hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-31 16:03:00 đến ngày 2021-11-12 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,061,468,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.15E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng, cấp IV trở lên, có các hạng mục tương tự như tiên lượng mời thầu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpĐã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên xây dựng dân dụng và công nghiệpĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất : 5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất từ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - trọng lượng : 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích : 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Lạc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nhà Văn hóa tổ dân phố 5 Đông, thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách thị trấn và NSNN hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương 3 và chương 5 của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân Thị trấn Yên Lạc ( Thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Thị trấn Yên Lạc, địa chỉ: Thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu cần thiết |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HOÁ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 99,8092 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 87,6588 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 11,7 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 30,3 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 2,0736 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 1,485 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 0,3485 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 39,0173 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 6,8861 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 0,4412 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 96,9248 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (1km tiếp theo) | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 96,9248 | m3 |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (Thủ công: 10%) | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 8,0687 | 1m3 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (Máy: 90%) | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 0,726 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 8,7428 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 14,1141 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 22,352 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 1,5547 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 1,089 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 0,198 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 0,4196 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 2,2041 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 0,033 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 0,396 | tấn |
| 25 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 20,5797 | m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 0,2689 | 100m3 |
| 27 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 63,0704 | m3 |
| 28 | Bê tông cọc cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 8,856 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 0,864 | 100m2 |
| 30 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 2,16 | 100m |
| 31 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 0,216 | 100m |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 0,36 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 0,4136 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 1,4904 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 0,0972 | tấn |
| 36 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình trụ, ống | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 0,1958 | tấn |
| 37 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50T | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 2 | lần TN |
| 38 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 4,0947 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 0,7445 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 0,0846 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 0,9708 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 9,6125 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 0,8739 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 0,205 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 1,3116 | tấn |
| 46 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 31,3391 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 2,7451 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 2,7573 | tấn |
| 49 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 1,2731 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 0,1529 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 0,0438 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 0,1007 | tấn |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 63,0562 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 1,1154 | m3 |
| 55 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 5,8646 | m3 |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 1,9351 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 0,1759 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 0,1645 | tấn |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 1,0705 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 1,0705 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 114,0561 | 1m2 |
| 62 | Lợp mái che tường bằng sóng vuông dày 0,4mm | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 2,3667 | 100m2 |
| 63 | Tôn úp nóc | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 41,12 | m |
| 64 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 111,6584 | m2 |
| 65 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2 | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 17,6052 | m2 |
| 66 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 7,074 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 210,3966 | m2 |
| 68 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 303,4782 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 51,6802 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 250,0456 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn không đánh màu XM M75 PC40 | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 4,25 | m2 |
| 72 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 15,4 | m |
| 73 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 64,2 | m |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 52,6 | m |
| 75 | Vét mạch lõm | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 108,54 | md |
| 76 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (600x600)mm2, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 140,696 | m2 |
| 77 | Láng granitô cầu thang | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 26,055 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 598,13 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 192,7914 | m2 |
| 80 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ cả phụ kiện, kính 6,38mm | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 12,375 | m2 |
| 81 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ cả phụ kiện, kính 6,38mm | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 4,95 | m2 |
| 82 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay + vách kính nhôm hệ cả phụ kiện, Kinh 6,38mm | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 25,74 | m2 |
| 83 | Khung + chữ MICA màu đỏ "Nhà văn hoá thôn 5 Đông" | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 1 | bộ |
| 84 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (TC: 10%) | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 4,0701 | 1m3 |
| 85 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (Máy: 90%) | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 0,3663 | 100m3 |
| 86 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 0,0014 | 100m3 |
| 87 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 8,7665 | m3 |
| 88 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 6,1094 | m3 |
| 89 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 2,6224 | m3 |
| 90 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 9,416 | m3 |
| 91 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 94,24 | m2 |
| 92 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 4,3866 | m3 |
| 93 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 0,2237 | 100m2 |
| 94 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 0,327 | tấn |
| 95 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 68 | cái |
| 96 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng tuýp Led liền thân 1,2m-36W | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 2 | bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, chóa tán quang tuýp Led đôi lắp âm trần | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 10 | bộ |
| 98 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 3 | bộ |
| 99 | Móc treo quạt trần | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt quạt trần | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 15 | cái |
| 105 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A-6KV | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A-6KV | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A-6KV | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A-18KV | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 1 | cái |
| 109 | Hộp chứa ATM kèm 08 automat 1P | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 1 | |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 158 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 70 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4,0mm2 | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 160 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 50 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 228 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 160 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 50 | m |
| 117 | Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT450x300x150, tôn 1,5 ly | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 1 | tủ |
| 118 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 3 | cái |
| 120 | Bình chân kim thu sét | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 3 | cái |
| 121 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 7 | cọc |
| 122 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 35 | m |
| 123 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 44 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 50 | m |
| 125 | Cọc đỡ dây thu sét f10, L=150 mm | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 23 | cọc |
| 126 | Bu lông, đai ốc vành đệm M12x25, kẹp kiểm tra | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 2 | bộ |
| 127 | Que hàn | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 1,58 | Kg |
| 128 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 11,6 | 1m3 |
| 129 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 11,6 | m3 |
| 130 | Lắp đặt Đèn cao áp cột thép 8m, bóng Led 100W | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 2 | cột |
| B | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN, CỔNG HÀNG RÀO, NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 4,1915 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 0,9243 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 0,8076 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 1,7804 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 0,8148 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 0,0891 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 0,0502 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 1,3973 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 0,011 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 1,0988 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 0,891 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 0,054 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 0,015 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 0,0964 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 2,2367 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 0,2442 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 0,1625 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 5,5746 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 2,473 | m3 |
| 20 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 43,92 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 89,7402 | m2 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 10,8 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 6,336 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 21,698 | m2 |
| 25 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 23,128 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 12,168 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 38,834 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 89,7402 | m2 |
| 29 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ cả phụ kiện, kính 6,38mm | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 5,04 | |
| 30 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ phụ kiện, kính 6,38mm | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 1,44 | |
| 31 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 5 | bộ |
| 32 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 30 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 20 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 50 | m |
| 36 | Lắp đặt xí bệt | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 3 | bộ |
| 38 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 4 | cái |
| 40 | Bộ điều khiển bơm sinh hoạt | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt van phao cơ | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 1 | bể |
| 43 | Máy bơm nước Q-5m3/H-H=30m | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 1 | cái |
| 44 | Khoan giếng | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 1 | 1.0 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 0,32 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 0,16 | 100m |
| 47 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 32mm | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 20mm | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê D32x32 | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê D32x20 | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê D20x20 | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút 90 độ - D32 | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút 90 độ - D20 | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 20 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút 90 độ 1 đầu ren | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn thu D32x20 | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 0,16 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 0,2 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 0,12 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 0,06 | 100m |
| 60 | Lắp đặt tê chếch 45 độ - D110/110 | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê chếch 45 độ - D110/60 | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê chếch 45 độ- D60/60 | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê chếch 45 độ- D60/34 | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút 135 độ - D110 | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút 135 độ - D60 | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 12 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút 135 độ - D34 | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 6 | cái |
| 67 | Tê thông tắc DN110 | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 2 | cái |
| 68 | Nắp thông tắc DN110 | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 2 | cái |
| 69 | Măng sông nối ống DN 110 | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 6 | cái |
| 70 | Măng sông nối ống DN 60 | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 6 | cái |
| 71 | Măng sông nối ống DN 34 | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 6 | cái |
| 72 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 0,2563 | 100m3 |
| 73 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 9,5088 | m3 |
| 74 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 0,896 | m3 |
| 75 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 1,1689 | m3 |
| 76 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 0,0169 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 0,074 | tấn |
| 78 | Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 5,0939 | m3 |
| 79 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 4,796 | m2 |
| 80 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 27,506 | m2 |
| 81 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 27,506 | m2 |
| 82 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 0,72 | m3 |
| 83 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 0,0312 | 100m2 |
| 84 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 0,0574 | tấn |
| 85 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 8 | cái |
| C | SÂN VƯỜN, CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 0,18 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 0,18 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 0,18 | 100m3/1km |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 0,852 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 1,78 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 1,424 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch BTKNc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 3,4265 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 18,69 | m2 |
| 9 | Lớp bạt xác rắn chống mất nước XM | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 217 | m2 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 32,55 | m3 |
| 11 | Thi công khe co | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 173,6 | m |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 0,972 | 1m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 0,324 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 0,162 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 0,49 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 0,0116 | tấn |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 0,243 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 0,0442 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 0,0052 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 0,0418 | tấn |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 1,0663 | m3 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 11,092 | m2 |
| 24 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 10,592 | m2 |
| 25 | Gia công cổng sắt | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 0,2209 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 10,6188 | 1m2 |
| 27 | Lắp dựng cổng | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 10,2 | m2 |
| 28 | Bản lề cổng | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 6 | cái |
| 29 | Chốt cổng | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 1 | cái |
| 30 | Khóa cổng | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 1 | cái |
| 31 | Bánh xe cổng | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 2 | cái |
| 32 | Cấu kiện đúc sẵn | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 38 | cái |
| 33 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (TC: 5%) | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 1,5958 | 1m3 |
| 34 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (Máy 95%) | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 0,3032 | 100m3 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 5,8222 | m3 |
| 36 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 7,6982 | m3 |
| 37 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 31,2052 | m3 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 2,7522 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 0,2502 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 0,1068 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 0,3088 | tấn |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 0,1064 | 100m3 |
| 43 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 3,296 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 2,5271 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 12,4685 | m3 |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 4,0396 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 0,2838 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 0,2747 | tấn |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 50,0434 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 362,9826 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 413,026 | m2 |
| 52 | Gia công hàng rào thép | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 0,4184 | tấn |
| 53 | Lắp dựng hàng rào thép | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 20,07 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 16,097 | 1m2 |
| 55 | Cấu kiện đúc sẵn | Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V | 95 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.15E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng, cấp IV trở lên, có các hạng mục tương tự như tiên lượng mời thầu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpĐã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 2 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên xây dựng dân dụng và công nghiệpĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | - công suất : 5,0 kW | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch | Công suất từ 1KW | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất | công suất : 1,5 kW | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất : 1,0 kW | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | - trọng lượng : 70 kg | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | - dung tích : 250,0 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi