Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211088248-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Lạc
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211086893
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách thị trấn và NSNN hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-31 16:03:00 đến ngày 2021-11-12 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,061,468,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.15E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng, cấp IV trở lên, có các hạng mục tương tự như tiên lượng mời thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpĐã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên xây dựng dân dụng và công nghiệpĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - công suất : 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất từ 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất
- Đặc điểm thiết bị công suất : 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất : 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - trọng lượng : 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - dung tích : 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Lạc
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nhà Văn hóa tổ dân phố 5 Đông, thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc
300 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách thị trấn và NSNN hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Lạc , địa chỉ: Thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Thị trấn Yên Lạc ( Thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn thiết kế GT&XD Vĩnh Phúc. + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán:Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Yên Lạc + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT:Công ty TNHH xây dựng Đông Bắc Hà Nội; + Tư vấn thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH DYNAMIC


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Lạc , địa chỉ: Thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Thị trấn Yên Lạc ( Thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương 3 và chương 5 của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Thị trấn Yên Lạc ( Thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Thị trấn Yên Lạc, địa chỉ: Thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HOÁ
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V99,8092m2
2Tháo dỡ trầnTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V87,6588m2
3Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V11,7m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V30,3m2
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V2,0736m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V1,485m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V0,3485m3
8Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V39,0173m3
9Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V6,8861m3
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V0,4412100m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V96,9248m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (1km tiếp theo)Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V96,9248m3
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (Thủ công: 10%)Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V8,06871m3
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (Máy: 90%)Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V0,726100m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V8,7428m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V14,1141m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V22,352m3
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V1,5547100m2
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V1,089m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V0,198100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V0,4196tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V2,2041tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V0,033tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V0,396tấn
25Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V20,5797m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V0,2689100m3
27Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V63,0704m3
28Bê tông cọc cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V8,856m3
29Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V0,864100m2
30Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V2,16100m
31Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V0,216100m
32Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V0,36m3
33Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V0,4136tấn
34Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V1,4904tấn
35Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V0,0972tấn
36Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình trụ, ốngTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V0,1958tấn
37Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50TTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V2lần TN
38Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V4,0947m3
39Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V0,7445100m2
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V0,0846tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V0,9708tấn
42Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V9,6125m3
43Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V0,8739100m2
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V0,205tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V1,3116tấn
46Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V31,3391m3
47Ván khuôn gỗ sàn máiTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V2,7451100m2
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V2,7573tấn
49Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V1,2731m3
50Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V0,1529100m2
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V0,0438tấn
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V0,1007tấn
53Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V63,0562m3
54Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V1,1154m3
55Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V5,8646m3
56Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V1,9351m3
57Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V0,1759100m2
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V0,1645tấn
59Gia công xà gồ thépTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V1,0705tấn
60Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V1,0705tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V114,05611m2
62Lợp mái che tường bằng sóng vuông dày 0,4mmTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V2,3667100m2
63Tôn úp nócTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V41,12m
64Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V111,6584m2
65Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V17,6052m2
66Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V7,074m2
67Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V210,3966m2
68Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V303,4782m2
69Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V51,6802m2
70Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V250,0456m2
71Láng nền sàn không đánh màu XM M75 PC40Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V4,25m2
72Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V15,4m
73Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V64,2m
74Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V52,6m
75Vét mạch lõmTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V108,54md
76Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (600x600)mm2, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V140,696m2
77Láng granitô cầu thangTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V26,055m2
78Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V598,13m2
79Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V192,7914m2
80Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ cả phụ kiện, kính 6,38mmTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V12,375m2
81Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ cả phụ kiện, kính 6,38mmTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V4,95m2
82Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay + vách kính nhôm hệ cả phụ kiện, Kinh 6,38mmTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V25,74m2
83Khung + chữ MICA màu đỏ "Nhà văn hoá thôn 5 Đông"Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V1bộ
84Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (TC: 10%)Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V4,07011m3
85Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (Máy: 90%)Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V0,3663100m3
86Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V0,0014100m3
87Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V8,7665m3
88Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V6,1094m3
89Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V2,6224m3
90Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V9,416m3
91Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V94,24m2
92Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V4,3866m3
93Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V0,2237100m2
94Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V0,327tấn
95Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V68cái
96Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng tuýp Led liền thân 1,2m-36WTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V2bộ
97Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, chóa tán quang tuýp Led đôi lắp âm trầnTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V10bộ
98Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V3bộ
99Móc treo quạt trầnTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V6cái
100Lắp đặt quạt trầnTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V6cái
101Lắp đặt quạt treo tườngTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V2cái
102Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V4cái
103Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V2cái
104Lắp đặt ổ cắm đôiTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V15cái
105Lắp đặt các automat 1 pha 16A-6KVTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V4cái
106Lắp đặt các automat 1 pha 20A-6KVTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V4cái
107Lắp đặt các automat 1 pha 32A-6KVTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V1cái
108Lắp đặt các automat 3 pha 50A-18KVTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V1cái
109Hộp chứa ATM kèm 08 automat 1PTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V1
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V158m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V70m
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4,0mm2Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V160m
113Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V50m
114Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V228m
115Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V160m
116Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V50m
117Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT450x300x150, tôn 1,5 lyTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V1tủ
118Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V3cái
119Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V3cái
120Bình chân kim thu sétTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V3cái
121Gia công, đóng cọc chống sétTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V7cọc
122Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V35m
123Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V44m
124Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V50m
125Cọc đỡ dây thu sét f10, L=150 mmTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V23cọc
126Bu lông, đai ốc vành đệm M12x25, kẹp kiểm traTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V2bộ
127Que hànTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V1,58Kg
128Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IITheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V11,61m3
129Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V11,6m3
130Lắp đặt Đèn cao áp cột thép 8m, bóng Led 100WTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V2cột
B HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN, CỔNG HÀNG RÀO, NHÀ VỆ SINH
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V4,19151m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V0,9243m3
3Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V0,8076m3
4Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V1,7804m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V0,8148m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V0,0891100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V0,0502tấn
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V1,3973m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V0,011100m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V1,0988m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V0,891m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V0,054100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V0,015tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V0,0964tấn
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V2,2367m3
16Ván khuôn gỗ sàn máiTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V0,2442100m2
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V0,1625tấn
18Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V5,5746m3
19Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V2,473m3
20Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V43,92m2
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V89,7402m2
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V10,8m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V6,336m2
24Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V21,698m2
25Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V23,128m2
26Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V12,168m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V38,834m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V89,7402m2
29Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ cả phụ kiện, kính 6,38mmTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V5,04
30Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ phụ kiện, kính 6,38mmTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V1,44
31Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V5bộ
32Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V2cái
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V30m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V20m
35Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V50m
36Lắp đặt xí bệtTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V4bộ
37Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V3bộ
38Lắp đặt gương soiTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V3cái
39Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V4cái
40Bộ điều khiển bơm sinh hoạtTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V1bộ
41Lắp đặt van phao cơTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V1cái
42Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V1bể
43Máy bơm nước Q-5m3/H-H=30mTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V1cái
44Khoan giếngTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V11.0
45Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V0,32100m
46Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V0,16100m
47Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 32mmTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V1cái
48Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 20mmTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V2cái
49Lắp đặt tê D32x32Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V2cái
50Lắp đặt tê D32x20Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V6cái
51Lắp đặt tê D20x20Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V10cái
52Lắp đặt cút 90 độ - D32Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V8cái
53Lắp đặt cút 90 độ - D20Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V20cái
54Lắp đặt cút 90 độ 1 đầu renTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V8cái
55Lắp đặt côn thu D32x20Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V2cái
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V0,16100m
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V0,2100m
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V0,12100m
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V0,06100m
60Lắp đặt tê chếch 45 độ - D110/110Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V4cái
61Lắp đặt tê chếch 45 độ - D110/60Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V6cái
62Lắp đặt tê chếch 45 độ- D60/60Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V12cái
63Lắp đặt tê chếch 45 độ- D60/34Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V6cái
64Lắp đặt cút 135 độ - D110Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V8cái
65Lắp đặt cút 135 độ - D60Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V12cái
66Lắp đặt cút 135 độ - D34Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V6cái
67Tê thông tắc DN110Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V2cái
68Nắp thông tắc DN110Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V2cái
69Măng sông nối ống DN 110Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V6cái
70Măng sông nối ống DN 60Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V6cái
71Măng sông nối ống DN 34Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V6cái
72Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V0,2563100m3
73Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V9,5088m3
74Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V0,896m3
75Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V1,1689m3
76Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V0,0169100m2
77Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V0,074tấn
78Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V5,0939m3
79Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V4,796m2
80Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V27,506m2
81Quét nước xi măng 2 nướcTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V27,506m2
82Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V0,72m3
83Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V0,0312100m2
84Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V0,0574tấn
85Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V8cái
C SÂN VƯỜN, CỔNG HÀNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V0,18100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V0,18100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V0,18100m3/1km
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V0,852100m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V1,781m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V1,424m3
7Xây móng bằng gạch BTKNc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V3,4265m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V18,69m2
9Lớp bạt xác rắn chống mất nước XMTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V217m2
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V32,55m3
11Thi công khe coTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V173,6m
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V0,9721m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V0,324m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V0,162m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V0,49m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V0,028100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V0,0116tấn
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V0,243m3
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V0,0442100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V0,0052tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V0,0418tấn
22Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V1,0663m3
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V11,092m2
24Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V10,592m2
25Gia công cổng sắtTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V0,2209tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V10,61881m2
27Lắp dựng cổngTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V10,2m2
28Bản lề cổngTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V6cái
29Chốt cổngTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V1cái
30Khóa cổngTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V1cái
31Bánh xe cổngTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V2cái
32Cấu kiện đúc sẵnTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V38cái
33Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (TC: 5%)Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V1,59581m3
34Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (Máy 95%)Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V0,3032100m3
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V5,8222m3
36Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V7,6982m3
37Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V31,2052m3
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V2,7522m3
39Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V0,2502100m2
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V0,1068tấn
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V0,3088tấn
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V0,1064100m3
43Xây cột, trụ bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V3,296m3
44Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V2,5271m3
45Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V12,4685m3
46Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V4,0396m3
47Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V0,2838100m2
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V0,2747tấn
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V50,0434m2
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V362,9826m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V413,026m2
52Gia công hàng rào thépTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V0,4184tấn
53Lắp dựng hàng rào thépTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V20,07m2
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V16,0971m2
55Cấu kiện đúc sẵnTheo thiết kế và yêu cầu tại chương III và Chương V95cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.15E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng, cấp IV trở lên, có các hạng mục tương tự như tiên lượng mời thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpĐã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật công trình 2 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên xây dựng dân dụng và công nghiệpĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW1
2 Máy cắt gạch Công suất từ 1KW1
3 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất công suất : 1,5 kW1
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất : 1,0 kW1
5 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg1
6 Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->