Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211126986-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211126417
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Chương trình MTQG xây dựng NTM và vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-09 15:34:00 đến ngày 2021-11-19 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,890,370,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình giao thông cấp IV, có hạng mục tương tự là mặt đường BTXM; Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận KLHT (PL03a hoặc PL08b), hoặc bản xác nhận KLHT của chủ đầu tư; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế; đối với nhà thầu phụ ngoài các tài liệu trên phải kèm theo hợp đồng thầu phụ; Hóa đơn chứng từ thanh toán và xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng thầu phụ (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản scan từ bản gốc, riêng Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế chỉ yêu cầu bản chụp)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn bằng đại học xây dựng giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực tính đến đến thời điểm đóng thầu, trong đó có lĩnh vực giám sát công trình giao thông; Có xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục tương tự là mặt đường BTXM; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu Bản scan từ bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn bằng đại học xây dựng giao thông; Có xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục tương tự là mặt đường BTXM; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu Bản scan từ bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn bằng đại học xây dựng; Có xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên (công trình NN&PTNT, hoặc giao thông hoặc dân dụng hoặc HTKT); Có chứng nhận ATVSLĐ còn hiệu lực tính đến đến thời điểm đóng thầu; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu Bản scan từ bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥75CV
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lu bánh sắt ≥6÷10tấn
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy san ≥108CV
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ ≥5tấn
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh gồm: chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực; Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Đường huyện ĐH.43B, huyện Triệu Phong.
600 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Chương trình MTQG xây dựng NTM và vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong , địa chỉ: 146 Lê Duẩn, thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: UBND huyện Triệu Phong: 246 Lê Duẩn, thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong; ĐT: 0233.3828.713; Fax: 0233.3828.659
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Hà Trí Việt. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong, Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong, Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong , địa chỉ: 146 Lê Duẩn, thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: UBND huyện Triệu Phong: 246 Lê Duẩn, thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong; ĐT: 0233.3828.713; Fax: 0233.3828.659


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Triệu Phong: 246 Lê Duẩn, thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong; ĐT: 0233.3828.713; Fax: 0233.3828.659
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Triệu Phong: 246 Lê Duẩn, thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong; ĐT: 0233.3828.713; Fax: 0233.3828.659
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong, Địa chỉ: 146 Lê Duẩn - Thị trấn Ái Tử - huyện Triệu Phong
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện: 285 Lê Duẩn, thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong; ĐT: 0233.3212.819; Fax: 0233.2212.819
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Phát cây, bụi bằng cơ giới, mật độ cây tiêu chuẩn ≤3Chương V- yêu cầu về kỹ thuật4.558,35m2
2Đào hữu cơ, vét bùn, đánh cấp, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IChương V- yêu cầu về kỹ thuật2.667,87m3
3Đào nền, đào khuôn, đất cấp III (Tận dụng để đắp)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật291,93m3
4Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIIChương V- yêu cầu về kỹ thuật69,99m3
5Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V- yêu cầu về kỹ thuật2.667,87m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt K95Chương V- yêu cầu về kỹ thuật5.751,68m3
7Khai thác đất để đắp, đất cấp IIIChương V- yêu cầu về kỹ thuật6.090,43m3
8Đắp cát công trình, độ chặt K95Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1.119,84m3
B MẶT ĐƯỜNG + VUỐT NỐI
1Bêtông mặt đường, M250, đá 2x4Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1.498,22m3
2Ván khuôn thép mặt đường bêtôngChương V- yêu cầu về kỹ thuật1.246,07m2
3Lót bạt nilon 1 lớpChương V- yêu cầu về kỹ thuật4.845,43m2
4Làm móng lớp dưới, cấp phối đá dăm Dmax37,5Chương V- yêu cầu về kỹ thuật581,42m3
5Làm khe co, chiều dày ≤22cmChương V- yêu cầu về kỹ thuật1.485m
6Làm khe dãnChương V- yêu cầu về kỹ thuật165m
7Phá dỡ kết cấu Bêtông không có cốt thép (Đường BTXM cũ)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật114,72m3
8Vận chuyển đá phế thải đổ điChương V- yêu cầu về kỹ thuật114,72m3
9Bêtông mặt đường, M250, đá 2x4Chương V- yêu cầu về kỹ thuật58,87m3
C HOÀN TRẢ SÂN BTXM
1Phá dỡ kết cấu Bêtông không có cốt thépChương V- yêu cầu về kỹ thuật16,92m3
2Vận chuyển đá phế thải đổ điChương V- yêu cầu về kỹ thuật16,92m3
3Bêtông móng M200 đá 1x2, chiều rộng ≤250cmChương V- yêu cầu về kỹ thuật16,92m3
4Phá dỡ kết cấu Bêtông không có cốt thépChương V- yêu cầu về kỹ thuật8m3
5Vận chuyển đá phế thải đổ điChương V- yêu cầu về kỹ thuật8m3
6Bêtông móng M200 đá 1x2, chiều rộng ≤250cmChương V- yêu cầu về kỹ thuật8,17m3
7Lót bạt nilon 1 lớpChương V- yêu cầu về kỹ thuật79,27m2
8Làm khe co, chiều dày ≤14cmChương V- yêu cầu về kỹ thuật16,19m
D HỆ THỐNG ATGT
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Biển tam giácChương V- yêu cầu về kỹ thuật21cái
2Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu bê tông cốt thép KT(0,15x0,15x1,1)mChương V- yêu cầu về kỹ thuật179cọc
3Tháo dỡ biển báo, trụ đỡChương V- yêu cầu về kỹ thuật4cái
E GIA CỐ MÁI TALUY
1Lắp cấu kiện bêtông đúc sẵn trọng lượng ≤50kgChương V- yêu cầu về kỹ thuật5.780Cấu kiện
2Bêtông tấm đan lắp ghép M200, đá 1x2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật84,97m3
3Cốt thép tấm đan, đường kính ≤10mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật2.181,37kg
4Ván khuôn bê tông tấm đanChương V- yêu cầu về kỹ thuật693,6m2
5Lót vải địa kỹ thuậtChương V- yêu cầu về kỹ thuật1.533,65m2
6Bêtông giằng M200 đá 1x2, đổ tại chỗChương V- yêu cầu về kỹ thuật77,26m3
7Cốt thép giằng đổ tại chỗ đường kính ≤10mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật4.671,96kg
8Quét nhựa bitum và dán giấy dầu (2 lớp)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật59,76m2
9Ván khuôn thép giằng đổ bêtông tại chỗChương V- yêu cầu về kỹ thuật590,06m2
10Bêtông móng M150 đá 2x4, chiều rộng ≤250cmChương V- yêu cầu về kỹ thuật90,9m3
11Làm lớp đệm sỏi sạnChương V- yêu cầu về kỹ thuật36,36m3
12Ván khuôn thép móng đổ bêtông tại chỗChương V- yêu cầu về kỹ thuật624m2
13Đào hố móng công trình đất, cấp IIIChương V- yêu cầu về kỹ thuật363,6m3
14Đắp đất công trình độ chặt K95Chương V- yêu cầu về kỹ thuật218,16m3
15Bêtông móng M200 đá 1x2, chiều rộng ≤250cm (Phần bù BTXM)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật24,24m3
16Làm lớp đệm sỏi sạn (Phần bù BTXM)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật12,12m3
F MƯƠNG THOÁT NƯỚC HỞ (LOẠI 1, LOẠI 4)
1Bêtông giằng M200 đá 1x2, đổ tại chỗChương V- yêu cầu về kỹ thuật6,4m3
2Cốt thép giằng đổ tại chỗ đường kính ≤10mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật509,33kg
3Bêtông tường M150 đá 2x4, đổ tại chỗ, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6mChương V- yêu cầu về kỹ thuật26,28m3
4Bêtông móng M150 đá 2x4, đổ tại chỗ, chiều rộng ≤250cmChương V- yêu cầu về kỹ thuật22,3m3
5Ván khuôn bê tông tường đổ tại chỗChương V- yêu cầu về kỹ thuật441,99m2
6Ván khuôn thép móng đổ bêtông tại chỗChương V- yêu cầu về kỹ thuật61,05m2
7Quét nhựa bitum và dán giấy dầu (2 lớp)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật6,63m2
G MƯƠNG THOÁT NƯỚC ĐẬY TẤM ĐAN (LOẠI 2, LOẠI 5)
1Cẩu lắp cấu kiện bêtông đúc sẵn trọng lượng ≤100kgChương V- yêu cầu về kỹ thuật82Cấu kiện
2Bêtông tấm đan lắp ghép M200, đá 1x2 (Bê tông tấm đan rãnh)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật2,52m3
3Cốt thép tấm đan lắp ghép, đường kính ≤10mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật119,98kg
4Cốt thép tấm đan lắp ghép, đường kính ≤18mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật246,2kg
5Bêtông xà mũ cống, hố thu M250 đá 1x2, đổ tại chỗChương V- yêu cầu về kỹ thuật1,8m3
6Cốt thép xà mũ đổ tại chỗ đường kính ≤10mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật152,19kg
7Bêtông tường M150 đá 2x4, đổ tại chỗ, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6mChương V- yêu cầu về kỹ thuật4,47m3
8Bêtông móng M150 đá 2x4, đổ tại chỗ, chiều rộng ≤250cmChương V- yêu cầu về kỹ thuật4,67m3
9Quét nhựa bitum và dán giấy dầu (2 lớp)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1,1m2
10Ván khuôn bê tông tường đổ tại chỗChương V- yêu cầu về kỹ thuật92,76m2
11Ván khuôn thép móng đài đổ bêtông tại chỗChương V- yêu cầu về kỹ thuật12,3m2
12Ván khuôn thép đổ bêtông lắp ghépChương V- yêu cầu về kỹ thuật18,26m2
H CÔNG TÁC KHÁC
1Lót bạt nilon 1 lớpChương V- yêu cầu về kỹ thuật179,95m2
2Làm lớp đệm cátChương V- yêu cầu về kỹ thuật9m3
3Đào hố móng công trình, đất cấp IIIChương V- yêu cầu về kỹ thuật255,84m3
4Đắp đất công trình, độ chặt K95Chương V- yêu cầu về kỹ thuật123,15m3
5Phá dỡ kết cấu Bêtông không có cốt thépChương V- yêu cầu về kỹ thuật21,3m3
6Vận chuyển đá phế thải đổ điChương V- yêu cầu về kỹ thuật21,3m3
7Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIChương V- yêu cầu về kỹ thuật122,24m3
I MƯƠNG THOÁT NƯỚC KẾT HỢP TƯỜNG CHẮN MÁI KÊNH THỦY LỢI (LOẠI 3)
1Bêtông cột M200 đá 1x2, đổ tại chỗ, chiều cao ≤6mChương V- yêu cầu về kỹ thuật2,14m3
2Cốt thép cột đổ tại chỗ đường kính ≤10mm (chiều cao ≤6m)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật439,11kg
3Bêtông giằng M200 đá 1x2, đổ tại chỗChương V- yêu cầu về kỹ thuật7,43m3
4Cốt thép giằng đổ tại chỗ đường kính ≤10mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật579,64kg
5Bêtông tường M150 đá 2x4, đổ tại chỗ, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6mChương V- yêu cầu về kỹ thuật40,67m3
6Bêtông móng M150 đá 2x4, đổ tại chỗ, chiều rộng ≤250cmChương V- yêu cầu về kỹ thuật24,99m3
7Ván khuôn bê tông tường đổ tại chỗChương V- yêu cầu về kỹ thuật676,09m2
8Ván khuôn thép móng đài đổ bêtông tại chỗChương V- yêu cầu về kỹ thuật71,4m2
9Quét nhựa bitum và dán giấy dầu (2 lớp)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật8,21m2
10Lót bạt nilon 1 lớpChương V- yêu cầu về kỹ thuật166,6m2
11Làm lớp đệm cátChương V- yêu cầu về kỹ thuật8,33m3
12Đào hố móng công trình đất cấp IIIChương V- yêu cầu về kỹ thuật228,48m3
13Đắp cát công trình độ chặt K95Chương V- yêu cầu về kỹ thuật89,25m3
14Đắp đất công trình độ chặt K95Chương V- yêu cầu về kỹ thuật23,09m3
J CỐNG BẢN BTCT
1Bêtông tường M150 đá 2x4, đổ tại chỗ, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6mChương V- yêu cầu về kỹ thuật6,43m3
2Bêtông móng M150 đá 2x4, đổ tại chỗ, chiều rộng ≤250cmChương V- yêu cầu về kỹ thuật3,25m3
3Ván khuôn bê tông tường đổ tại chỗChương V- yêu cầu về kỹ thuật54,79m2
4Ván khuôn thép móng đài đổ bêtông tại chỗChương V- yêu cầu về kỹ thuật6,94m2
5Bêtông tường M150 đá 2x4, đổ tại chỗ, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6mChương V- yêu cầu về kỹ thuật11,05m3
6Bêtông móng M150 đá 2x4, đổ tại chỗ, chiều rộng ≤250cmChương V- yêu cầu về kỹ thuật8,95m3
7Bêtông xà mũ cống, hố thu M200 đá 1x2, đổ tại chỗChương V- yêu cầu về kỹ thuật3,3m3
8Cốt thép xà mũ đổ tại chỗ đường kính ≤10mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật173,6kg
9Cốt thép xà mũ đổ tại chỗ đường kính ≤18mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật22,02kg
10Ván khuôn bê tông tường đổ tại chỗChương V- yêu cầu về kỹ thuật101,55m2
11Ván khuôn thép móng đài đổ bêtông tại chỗChương V- yêu cầu về kỹ thuật15,39m2
12Bốc xếp cấu kiện bêtông ≤500kgChương V- yêu cầu về kỹ thuật22Cấu kiện
13Bêtông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật3,64m3
14Cốt thép tấm đan lắp ghép, đường kính ≤10mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật116kg
15Cốt thép tấm đan lắp ghép, đường kính ≤18mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật264,6kg
16Ván khuôn thép đổ bêtông lắp ghépChương V- yêu cầu về kỹ thuật18,04m2
17Bêtông bản mặt cống, mặt cầu M250 đá 1x2, đổ tại chỗChương V- yêu cầu về kỹ thuật1,63m3
18Cốt thép bản mặt cống đổ tại chỗ đường kính ≤10mm (Lưới thép bảo vệ)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật107,23kg
19Làm lớp đệm sỏi sạnChương V- yêu cầu về kỹ thuật4,27m3
20Đào hố móng công trình đất cấp IIIChương V- yêu cầu về kỹ thuật121,79m3
21Đắp đất công trình độ chặt K95 (Tận dụng đất đào)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật77,91m3
22Phá dỡ kết cấu Bêtông không có cốt thépChương V- yêu cầu về kỹ thuật20,85m3
23Phá dỡ kết cấu Bêtông cốt thépChương V- yêu cầu về kỹ thuật4,9m3
24Vận chuyển đá phế thải đổ điChương V- yêu cầu về kỹ thuật25,75m3
K CỐNG TRÒN BTCT
1Bêtông tường M150 đá 2x4, đổ tại chỗ, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6mChương V- yêu cầu về kỹ thuật2,54m3
2Bêtông móng M150 đá 2x4, đổ tại chỗ, chiều rộng ≤250cmChương V- yêu cầu về kỹ thuật6,62m3
3Ván khuôn bê tông tường đổ tại chỗChương V- yêu cầu về kỹ thuật16,94m2
4Ván khuôn thép móng đài đổ bêtông tại chỗChương V- yêu cầu về kỹ thuật22,35m2
5Lắp đặt ống cống bêtông D≤1000 (dài 1m)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật26ống
6Bêtông ống cống lắp ghép M200, đá 1x2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật3,79m3
7Cốt thép ống cống lắp ghép, đường kính ≤10mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật193,7kg
8Bêtông móng M150 đá 2x4, đổ tại chỗ, chiều rộng ≤250cmChương V- yêu cầu về kỹ thuật5,38m3
9Ván khuôn thép đổ bêtông lắp ghépChương V- yêu cầu về kỹ thuật94,7m2
10Ván khuôn thép móng đài đổ bêtông tại chỗChương V- yêu cầu về kỹ thuật19,71m2
11Quét nhựa đường, mối nối ống cống Ø0,5mChương V- yêu cầu về kỹ thuật26ống
12Làm lớp đệm sỏi sạnChương V- yêu cầu về kỹ thuật2,88m3
13Đào hố móng công trình đất cấp IIIChương V- yêu cầu về kỹ thuật96,26m3
14Đắp đất công trình độ chặt K95 (Tận dụng đất đào)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật64,55m3
15Phá dỡ kết cấu Bêtông không có cốt thépChương V- yêu cầu về kỹ thuật1,69m3
16Vận chuyển đá phế thải đổ điChương V- yêu cầu về kỹ thuật1,69m3
17Tháo dỡ ống cống bêtông D≤600 (dài 1m)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật14ống
L CHI PHÍ DI CHUYỂN MÁY MÓC, THIẾT BỊ, ĐẢM BẢO ATGT
1Chi phí di chuyển máy móc, thiết bị, đảm bảo ATGTChương V- yêu cầu về kỹ thuật1Khoán
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình giao thông cấp IV, có hạng mục tương tự là mặt đường BTXM; Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận KLHT (PL03a hoặc PL08b), hoặc bản xác nhận KLHT của chủ đầu tư; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế; đối với nhà thầu phụ ngoài các tài liệu trên phải kèm theo hợp đồng thầu phụ; Hóa đơn chứng từ thanh toán và xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng thầu phụ (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản scan từ bản gốc, riêng Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế chỉ yêu cầu bản chụp)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 bằng đại học xây dựng giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực tính đến đến thời điểm đóng thầu, trong đó có lĩnh vực giám sát công trình giao thông; Có xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục tương tự là mặt đường BTXM; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu Bản scan từ bản gốc)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 bằng đại học xây dựng giao thông; Có xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục tương tự là mặt đường BTXM; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu Bản scan từ bản gốc)53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 bằng đại học xây dựng; Có xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên (công trình NN&PTNT, hoặc giao thông hoặc dân dụng hoặc HTKT); Có chứng nhận ATVSLĐ còn hiệu lực tính đến đến thời điểm đóng thầu; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu Bản scan từ bản gốc)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8m3 có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)1
2 Máy ủi ≥75CV có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)1
3 Lu bánh sắt ≥6÷10tấn có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)2
4 Máy san ≥108CV có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)1
5 Ô tô tự đổ ≥5tấn có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)4
6 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)2
7 Đầm bàn ≥ 1kW Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)2
8 Đầm dùi ≥ 1,5 kW Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)2
9 Máy trộn bê tông ≥ 250L Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)2
10 Máy toàn đạc điện tử Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh gồm: chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực; Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->