Gói thầu: Mua dụng cụ trạm xưởng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200520234-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Kỹ thuật/BTL Thông tin liên lạc |
| Tên gói thầu | Mua dụng cụ trạm xưởng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200519942 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách QPTX năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-11 13:28:00 đến ngày 2020-05-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,992,430,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ dụng cụ sửa chữa vô tuyến điện | 200 | Bộ | Gồm 18 mục: Kìm điện 165 mm; kìm cắt 165 mm; kìm nhọn; hút thiếc; dây rút thiếc; ống thiếc hàn 63%; bộ lục giác 7 cây; dụng cụ trợ hàn; dao cắt; tô vít dẹt 5.0x75mm; tô vít 4 cạnh 1x75mm; to vít dẹt 6.0x100mm; tô vít 4 cạnh 2x100mm; tô vít dẹt 5.0x150mm; tô vít 4 cạnh 1x150mm; mỏ hàn điện 30W-220V; nhíp thẳng 120mm; túi đựng có dây kéo, kích thước 260x350x50 mm. | ||
| 2 | Bộ dụng cụ sửa chữa vi mạch | 30 | Bộ | Gồm 25 mục: Tô vít 2 cạnh 6.0x100mm; tô vít 2 cạnh 5.0x100mm; tô vít 2 cạnh 3,2x75mm; tô vít 4 cạnh 2.0x100mm; tô vít 4 cạnh 1.0x75mm; tô vít 4 cạnh 0x75mm; panh kẹp; dao cắt; kìm tuốt dây; dụng cụ hút thiếc; mỏ hàn điện 220V; giá để mỏ hàn; hộp đựng thiếc; đồng hồ vạn năng; kìm kẹp mỏ nhọn 138mm; kìm kẹp mỏ nhọn 150mm; kìm cắt 125mm; kìm cắt 150mm; kéo cắt; bộ lục năng; dũa vuông; dũa tròn; hộp nhựa đựng linh kiện; bộ dụng cụ làm sạch gồm bàn chải, dùi, Scaper, dao, ngã ba, móc; túi đựng. Túi đựng. | ||
| 3 | Đèn kính lúp MA-1215CF | 30 | Cái | Kích thước thấu kính Ø127 mm; độ khuếch đại 3 diopter; điện áp sửa dụng 220-230VAC; công suất tiêu thụ 22W; chiều dài tay đỡ 1m27. | ||
| 4 | Mỏ hàn xung 220V-100W | 200 | Cái | Dây cuốn 100% là dây đồng; điện áp sử dụng 220-230V; công suất 100W. | ||
| 5 | Bộ khò hàn vi mạch Quick 858D | 30 | Bộ | Đ/áp sử dụng: 210-240 VAC; 50 -60Hz; dải nhiệt độ: 100-4300C; Kiểu thổi hơi: Dạng súng, mô tơ quạt, tốc độ thổi hơi: 120 l/min Kiểu hiển thị: Đèn LED; công suất tiêu thụ: 700W. | ||
| 6 | Mỏ hàn gốm điều chỉnh nhiệt SS-206B | 30 | Cái | Công suất tiêu thụ: 60W; điện áp đầu ra: 24VAC; điện áp AC đầu vào: 110V/220V Switch; Hiển thị: Analog; Dải nhiệt độ: 2000 đến 4800 C; Kiểu chân cắm: Kiểu B | ||
| 7 | Dao nhấn phiến Krone | 60 | Cái | Có chức năng cắt và nhấn dây | ||
| 8 | Kìm bóp đầu Cos RJ-11/45 | 30 | Cái | Có chức năng: bấm cáp, tuốt dây, cắt dây, nhấn cáp. Kiểu đầu cắm: RJ45, RJ11. | ||
| 9 | Kìm bóp đầu cos RG-58 | 30 | Cái | Có chức năng bấm đầu cáp đồng trục, kiểu đầu cắm RG: 55; 58; 59; 5; 6; 21; 141; 142; 143; 210; 212; 222; 303; 304; 400. | ||
| 10 | Máy thổi hơi nóng 1000W | 60 | Cái | Có chức năng sấy khô. Điện áp sử dụng 220VAC; Công suất: 1000W; tốc độ sấy: 02 mức nhiệt, có sấy mát. Chất liệu vỏ: Nhựa cứng; Có móc treo. | ||
| 11 | Máy hút bụi Panasonic | 30 | Cái | Công suất tiêu thụ: 1600W; Công suất hút bụi: 350W; dung tích chứa bụi: 1,2 Lít; Bộ lọc chính: Hepa; chiều dài dây cắm nguồn: 4.5 m; Tay cầm: Thẳng; Thanh kéo dài: bằng nhựa; Trọng lượng phần thân: 4.5 kg. | ||
| 12 | Khoan điện Bosch GBH 2-26DRE | 20 | Cái | Đầu và công suất định mức: 800W; Năng lượng va đập: 0-3J; tỷ lệ va đập ở tốc độ định mức: 0-400 bpm; tốc độ định mức: 0-900 Vòng/phút; Chiều dài: 377 mm; Chiều rộng: 83mm; chiều cao: 210 mm; đầu cặp: SDS-Plus; Trọng lượng không tính cáp: 2,7 kg; Phạm vi khoan: Đường kính khoan bê tông mũi khoan búa 4-26 mm. Làm việc tối ưu trên bê tông các mũi khoan búa: 8-16 mm. Đường kính khoan tối đa trên gạch cắt lõi: 68 mm. Đường kính khoan tối đa trên thép: 13 mm. Đường kính khoan tối đa trên gỗ: 30 mm; chức năng: vận hành tiến lùi, điều khiển tốc độ điện tử, điều khiển tốc độ vô cấp, khớp ly hợp an toàn; tính năng: dễ thay đổi đầu cặp, có vòng bi để ngăn ngừa đứt capsy nắm chính và tay nắm phụ. Đĩa chải có thể xoay được. Đường kính đai trục vít 50 mm giúp khoan mạnh hơn. Phụ kiện đi kèm: mũi khoan ф118: 01 chiếc; hộp đựng. | ||
| 13 | Khoan điện cầm tay Bosch GBM 10RE | 20 | Cái | Đầu và công suất định mức: 450W; tốc độ không tải: 0-2600 vòng/phút; tốc độ định mức: 0-1760 vòng/phút; đầu ra công suất: 236W; mô men xoắn định mức: 1,0/4,0 N/m; ren nối trục chính máy khoan: 3/8'' - 24UNF; khả năng của đầu cặp: 1-10mm; chổi nắp con sợi thép, đường kính: 70 mm. Trọng lượng không tính cáp: 1,3 kg. Mũi khoan ф10: 01 chiếc. | ||
| 14 | Bộ dung cụ sửa chữa cơ khí 69 chi tiết gồm | 120 | Bộ | 8 đầu típ 1/4’’(6.35 mm): 4, 4.5, 5, 5.5, 6, 7, 8, 9 mm; 7 đầu típ 3/8’’(9.5 mm): 10, 11, 12, 13, 14, 17, 19 mm; 01 Kìm mỏ quạ 5 lỗ dài 10’’; 01 Kìm điện 6’’ (150 mm); 01 Kìm bấm đầu cos đa năng; 01 cần siết tự động 3/8, đầu lắc léo; 01 tô vít dẹt 8mm dài 100mm; 02 tô vít dẹt và pake dài 80 mm; 06 cờ lê vòng miệng: 8, 10, 12, 13, 14, 17 mm; 01 đầu típ dài 3/8’’ -13/16 (21mm); 01 típ nối 3/8’’ dài 6’’ (150mm); 01 cuộn băng dính điện; 01 túi đầu cos; 06 cây lục giác: 1.5, 2, 3, 4, 5, 6; 01 đầu chuyển đổi từ 3/8’’ ra 1/4’’; 06 lá cạnh: 0.51, 0.61, 0.71, 0.81, 0.91, 1.02mm ; Vật liệu là thép không gỉ; Hộp dựng: 01 chiếc. | ||
| 15 | Ẩm kế hiện số NJ-2099 TH | 30 | Cái | Khoảng đo độ ẩm: 20-95%; khoảng đo nhiệt độ trong phòng: 10-500C; khoảng đo nhiệt độ ngoài phòng: 10 - 600C;; Sai số độ ẩm: ±5%; sai số nhiệt độ: ±1%; nguồn sử dụng: Pin 1.5V AAAx2; trọng lượng: 220g. | ||
| 16 | Kìm bóp đầu cos điện MK-16 | 30 | Cái | Loại kìm: Kìm bấm cos; đầu bấm cos: từ 1.5 - 16 mm2; kích thước: 298 mm; trọng lượng: 350g. | ||
| 17 | Máy hàn điện xách tay BX6-250 | 10 | Cái | Gồm: máy hàn, dây hàn (5m), dây mát (5m), kìm hàn, kìm mát; nguồn điện sử dụng: 220VAC; dòng tiêu thụ: 250A; công suất tiêu thụ: 15 kVA; dải dòng hàn: 80-150A; dây quấn biến áp: Dây đồng 100%; Vỏ máy: INOX ; điều khiển dòng hàn: bằng nắc. | ||
| 18 | Máy cắt cầm tay Bosch GWS 750-100 | 30 | Cái | Công suất định mức đầu vào: 710W; tốc độ không tải: 11.000 vòng/phút; ren trục bánh mài: M10; đường kính đĩa: 100 mm; kích thước: 25x15x10 cm; trọng lượng không tính cáp: 1,8 kg. | ||
| 19 | Máy thổi vệ sinh bảng mạch Safun Q1B-KW02-25 | 30 | Cái | Công suất tiêu thụ: 450W; nguồn điện sử dụng: 220v/50Hz; tốc độ không tải: 0-1300 vòng/phút; tốc độ thổi: 2,3 m3/phút. | ||
| 20 | Máy bơm nước rửa máy điều hòa Huyndai 1600W AH-130 | 15 | Bộ | Công suất: 1600W/220V; mô tơ: chổi than; Áp lực phun: 7 Mpa - 130 bar; độ ồn: 77 dB; lưu lượng nước: 6,5 lít/phút; trọng lượng: 8,3 kg. | ||
| 21 | Bộ dụng cụ sửa chữa điện lạnh 6 chi tiết | 15 | Bộ | Đồng hồ nạp ga CT-536G: Đồng hồ nạp ga có kính, 03 ống dây dài 900 mm. Bộ Nong loc 278: Kích thước làm loe: 1/8’’, 3/16’’, 5/16’’, 3/8’’, 7/16’’, 1/2’’, 5/8’’, 3/4’’; Sawages: 3/16’’, 1/4’’, 3/8’’, 1/2’’, 1/2’’, 5/8’’, 3/4’’; O.D.Tubing: : 1/8’’, 1/4’’, 3/8’’, 1/2’’, 5/8’’. Bộ lục giác 1.5-10 Barker: Gồm 9 cây lục giác: 1,5; 2; 2,5; 3; 4; 5; 6; 8; 10mm. Máy hút chân không FY-1C-N: Điện áp sử dụng: 220V/50Hz; tốc độ bơm: 3,6m3/h; áp lực giới hạn: 2PA; công suất: 150W; lượng nhiên liệu: 300 ml; đầu nối ống vào: 7/16”-20UNF; trọng lượng: 6,5 kg; kích thước: 290x124x224 mm. Bộ lục giác: Chất liệu thép; sô lượng chìa lục giác: 9 cây gồm các số sau: 1,5 mm; 2mm; 2,5mm; 3mm; 4mm; 5mm; 6mm; 8mm; 10mm. Đèn khò SKY-WELD: Chất liệu thép không gỉ và nhựa cứng; khả năng chịu nhiệt: Tốt. Đồng hồ Ampe kìm Kyoritsu: Dải đo dòng điện AC: 60A/600A/1000A; dải đo điện áp AC: 60V/600V; dải đo điện áp DC: 60V/600V; dải đo điện trở: 600Ω/6.000Ω/60kΩ/600kΩ; đo liên tục: 600Ω; đường kính kẹp: 33mm; trọng lượng: 220g; kích thước: 204x81x36 mm; nguồn pin: R03/LR03 (AAA) (1,5V) x2. | ||
| 22 | Bộ lục giác 30 cây tích hợp hệ inch 8PK-027 | 80 | Bộ | Sử dụng 2 hệ số mm và inch cho bộ lục giác; chất liệu: thép không gỉ; bao gồm 30 cây để trong hộp đựng; kích thước bộ lục giác 30 cây hệ mm và inch như sau: (0.7, 0.9, 1.3, 1.5, 2.0, 2.5, 3.0, 4.0, 4.5, 5.0, 5.5, 6.0, 7.0, 8.0, 10.0 mm)/(0.028", 0.035", 0.050", 1/16", 5/64", 3/32", 7/64", 1/8", 9/64", 5/32", 3/16", 7/32", 1/4", 5/16", 3/8") | ||
| 23 | Bộ tải giả kiểm tra ắc quy | 5 | Bộ | Tải giả kiểm tra bảo dưỡng Ắc quy là thiết bị phóng điện một chiều chuyên dụng, dòng phóng tại 48VDC tối đa đạt 30A, có thể sử dụng để phóng điện cho các tổ ắc quy, máy nắn điện hoặc các nguồn một chiều khác… Chỉ tiêu kỹ thuật: Phần điện: Nguồn điện một chiều vào nhỏ hơn 70VDC; Công suất 1800W. Có thể chọn các mức dòng điện phóng thông qua các Aptomat khống chế dòng phóng từ 2A, 4A, 6A, 8A, 10A. Phần cơ khí: Sơn màu ghi trắng bóng, đẹp, không trầy xước; Các chi tiết bắt vít phải có đệm phẳng, gai, hoặc vênh chống tự tháo và xoay lắc. Kích thước: Dài x rộng x cao (410 x 330 x 230) mm; Trọng lượng: 8.2 kg. Nhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70) ºC. Nguyên lý làm việc: Tải giả kiểm tra bảo dưỡng Ắc quy bao gồm 5 điện trở công suất lớn mắc song song, mỗi điện trở có 01 Aptomat khống chế để ta có thể chọn mức dòng điện cần phóng. Do các điện trở có các giá trị 24Ω, 12 Ω, 8 Ω, 6Ω, 4.8 Ω nên khi ta chọn đóng các Aptomat tương ứng sẽ được các giá trị dòng điện là 2A, 4A, 6A, 8A, 10A. Do khi phóng điện, các điện trở sinh nhiệt nên cần có quạt 48VDC để làm mát; Các đồng hồ điện áp và dòng điện để đo các giá trị điện áp phóng và dòng điện khi phóng. Nếu nguồn phóng có điện áp thấp, dòng phóng trên mỗi điện trở sẽ thấp dần theo tỷ lệ: I = U/R. Như vậy, tải giả kiểm tra bảo dưỡng Ắc quy có thể sử dụng để phóng được mọi điện áp một chiều nhỏ hơn 70V. Tuy nhiên, dòng phóng cực đại sẽ thay đổi tùy theo điện áp phóng Điện áp đầu vào (VDC): 44 ÷ 60 Dòng điện phóng Max: 30A; dải dòng điện phóng(A): 2÷ 30 | ||
| 24 | Máy nén khí APT-817 | 10 | Bộ | Gồm máy và phụ kiện kèm theo: Dây bơm hơi dài 9 mét (Đài Loan), súng xì khô CYT (Đài Loan), đầu nối hơi (Nhật). Điện áp sử dụng: 220V/50Hz; công suất (HP): 1/2 HP; lưu lượng (lít/phút): 110; áp lực (kg/cm): 8; dung tích bình chứa (lít): 9 lít | ||
| 25 | Máy bơm rửa xe ô tô JET 300P-150J | 20 | Bộ | Công suất mô tơ: 3 kW; điện áp sử dụng: 220V/50Hz; Tốc độ: 1450 vòng/phút; áp lực bơm max: 150 Bar; lưu lượng bơm: 15 lít/phút; chiều dài dây bơm: 15 m bố thép; béc phun: 04 cái có đồng hồ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi