Gói thầu: Mua sắm vật tư hàng hóa hỗ trợ quản lý BHXH
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211127454-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ tư lệnh Vùng I Hải quân |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư hàng hóa hỗ trợ quản lý BHXH |
| Số hiệu KHLCNT | 20211127423 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-09 15:57:00 đến ngày 2021-11-12 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 74,835,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bộ tư lệnh Vùng I Hải quân |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư hàng hóa hỗ trợ quản lý BHXH Mua sắm vật tư hàng hóa hỗ trợ quản lý BHXH 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cặp nhựa tài liệu | 25 | Cái | Chất liệu nhựa cao cấp | ||
| 2 | Đục lỗ Trio 952 | 2 | Cái | Loại dập 2 lỗ loại lớn, dập tối đa 150 tờ/lần, bàn dập chắc chắn, lưỡi dập sắc bén, không gỉ, có thể thay lưỡi | ||
| 3 | Sổ bìa da (18x22cm) | 14 | Quyển | Kích thước 18x22cm; bìa da simili may chỉ, giấy trắng 100 tờ; ngoài bìa bọc nilon | ||
| 4 | Sổ bìa da (22x30cm) | 16 | Quyển | Kích thước 22x30cm; bìa da simili may chỉ, giấy trắng 100 tờ; ngoài bìa bọc nilon | ||
| 5 | Kẹp trình ký văn bản | 15 | Cái | Chất liệu cứng ngoài bọc da cao cấp; kích thước 25x35cm, mặt trong kiểu khóa kẹp | ||
| 6 | Bút bi nhật | 27 | Hộp | Hộp 12 chiếc, mực màu đen mau khô; mực ra đều, đẹp | ||
| 7 | Bút ký pentel 0,7mm | 10 | Hộp | Hộp 12 chiếc. Ngòi nét 0,7mm; mực màu xanh mau khô; mực ra đều, đẹp | ||
| 8 | Bút ký pentel 0,5mm | 9 | Hộp | Hộp 12 chiếc. Ngòi nét 0,5mm; mực màu xanh mau khô; mực ra đều, đẹp | ||
| 9 | Bút dạ màu các màu | 10 | Hộp | Hộp 10 chiếc. Mực nhanh khô, lâu bay màu; thân, nắp bằng nhựa PP cao cấp | ||
| 10 | Bút chì 2B | 7 | Hộp | Hộp 10 chiếc, chất lượng tốt | ||
| 11 | Thước kẻ 1m | 6 | Cái | Nhựa cứng cao cấp, có đánh vạch chia mm, bản ngang 0,4cm | ||
| 12 | Mực máy in A4 | 20 | Hộp | Hộp mực chắc chắn, chất lượng mực tốt, in mịn | ||
| 13 | Giấy in A4 | 15 | Thùng | Thùng 05 ram. Giấy cao cấp siêu trắng, mịn, in không nhăn, không lem mực | ||
| 14 | Băng dính xanh | 16 | Lốc | Lốc 10 cuộn. Kích thước 5cm, mặt băng dính có các đường ngang xếp lớp, chất dính cao su tự nhiên, chống nước tốt. | ||
| 15 | Băng dính 2 mặt | 20 | Lốc | Lốc 20 cuộn loại thân dính 120mm. Kích thước 2,4 cm; độ dính cao không để lại keo. | ||
| 16 | Băng dính trắng | 15 | Lốc | Độ dai, dính tốt, kích thước 5cm | ||
| 17 | Giấy thếp dòng kẻ | 10 | Thùng | Loại giấy thếp 100 trang/thếp, trắng tinh khiết, đóng 100 thếp/thùng. | ||
| 18 | Bút xóa | 9 | Hộp | Hộp 10 chiếc. Kiểu thân dẹt, đầu bút bằng kim loại có lò xo đàn hồi tốt, mực nhanh khô, dung tích mực 12ml | ||
| 19 | Bộ bàn phím máy tính và chuột quang | 2 | Bộ | Chất liệu nhựa cao cấp | ||
| 20 | Ghim kẹp bướm các loại | 42 | Hộp | Thân kẹp chất liệu nhựa cao cấp, chân kẹp là thép chống rỉ | ||
| 21 | Ghim bấm đại | 1 | Cái | Bàn ghim cao cấp, khả năng bấm 200 tờ chắc chắn, kiểu dáng bo tròn. | ||
| 22 | Ghim bấm trung | 18 | Cái | Bàn ghim cao cấp, khả năng bấm 20 tờ chắc chắn, kiểu dáng bo tròn. | ||
| 23 | Ghim bấm nhỏ | 15 | Cái | Bàn ghim cao cấp, khả năng bấm 12 tờ chắc chắn, kiểu dáng bo tròn. | ||
| 24 | Bìa xanh A4 | 8 | Ram | Chất liệu bìa tốt, kích thước 210x297mm, màu xanh lá mạ | ||
| 25 | Hòm tôn đựng tài liệu | 8 | Cái | Kích thước: 60x40x40xm, hai quai xách hai bên, 01 ổ khóa giữa, chất liệu tôn kẽm dày | ||
| 26 | Máy tính casio | 4 | Cái | Máy chính hãng, dạng Casino fx580VN | ||
| 27 | Đĩa CD ghi dữ liệu | 6 | Hộp | Hộp 20 chiếc. Loại DVD-RW có chức năng ghi, xóa. Chất lượng tốt | ||
| 28 | Hộp đựng tài liệu | 35 | Hộp | Chất liệu nhựa cao cấp, kích thước 34x27x18cm, đóng gói mỗi bao 1 cái. | ||
| 29 | Túi cúc tài liệu | 158 | Cái | Chất liệu nhựa dẻo, cúc bấm chắc chắn, kích thước 330x240mm, màu trong suốt | ||
| 30 | Cactric máy in canon 6230dn | 4 | Cái | Chất liệu nhựa cao cấp, độ nét cao, đổ mực nhiều lần | ||
| 31 | Bìa bóng kính | 7 | Ram | Chất liệu bìa tốt, dạng bóng kính dầy | ||
| 32 | Lưu điện | 1 | Cái | Dải điện áp đầu vào rộng (100-300Vac); giao tiếp nhiều cổng, thiết kế sạc pin thông minh | ||
| 33 | Tủ đựng tài liệu nhôm kính cao cấp | 1 | Cái | Tủ dạng nhôm kính 3 khoang sơn tĩnh điện; kt: 1000x450x1830mm | ||
| 34 | Ổ DVD Ghi tài liệu | 3 | Cái | Kiểu dạng ổ đĩa ngoài, tốc độ đọc : CD-ROM 24x, DVD-ROM 8x ; tốc độ ghi CD-R 24x ; kích thước : 13,7x13,3x1,7cm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi