Gói thầu: Gói thầu số: 01-XL-KRP-22 Cung cấp vật tư và thi công xây lắp công trình.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211103584-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐẮK LẮK - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG
Tên gói thầu Gói thầu số: 01-XL-KRP-22 Cung cấp vật tư và thi công xây lắp công trình.
Số hiệu KHLCNT 20211101627
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB và vay Thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-09 15:57:00 đến ngày 2021-11-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,493,737,491 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 127,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.274E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.548E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây lắp công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp) có cấp điện áp ≥ 0,4kV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.945.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.890.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên, vàiv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, vàv) Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình năng lượng(loại đường dây, trạm biến áp) có cấp điện áp ≥ 0,4kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện, vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, vàiv) Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp) có cấp điện áp ≥ 0,4kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật/chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, vàiv) Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp) có cấp điện áp ≥ 0,4kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.iv) Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp) có cấp điện áp ≥ 0,4kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn 10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Ngoài ra trong mổi lần cắt điện thi công nhà thầu sẽ phải huy động thêm số lượng công nhân trình Công ty Điện lực Đắk Lắk phê duyệt phù hợp tình hình thực tế cắt điện thi công nhằm giảm thiểu thời gian mất điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe chở cột BTLT
- Đặc điểm thiết bị Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải trọng ≥ 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn công suất mỗi máy 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi công suất mỗi máy 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép đầu cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Tiếp địa lưu động
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 5
7-Dây đai an toàn
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 10
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Đắk Lắk
E-CDNT 1.2 Gói thầu số: 01-XL-KRP-22 Cung cấp vật tư và thi công xây lắp công trình.
Cải tạo lưới điện để đảm bảo vận hành an toàn lưới điện khu vực huyện Krông Pắc tỉnh Đắk Lắk năm 2022
150 Ngày
E-CDNT 3 KHCB và vay Thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đắk Lắk , địa chỉ: Số 02 Lê Duân, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty Điện lực Đắk Lắk Địa chỉ: Số 02 Lê Duẩn, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Số Điện thoại: 0262.2210.229 hoặc 0262.2210.235 Số fax: 0262.222.6801
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Đắk Lắk. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Đắk Lắk.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đắk Lắk , địa chỉ: Số 02 Lê Duân, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty Điện lực Đắk Lắk Địa chỉ: Số 02 Lê Duẩn, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Số Điện thoại: 0262.2210.229 hoặc 0262.2210.235 Số fax: 0262.222.6801


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
-Tài liệu chứng minh Nhà thầu đã được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp, với ngành nghề kinh doanh phù hợp với phạm vi công việc được nêu trong E-HSMT. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình điện.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 127.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty Điện lực Đắk Lắk Địa chỉ: Số 02 Lê Duẩn, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Số Điện thoại: 0262.2210.229 hoặc 0262.2210.235 Số fax: 0262.222.6801
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Trần Văn Thuận - Giám đốc Công ty Điện lực Đắk Lắk, Số 02 Lê Duẩn, phường Tân Tiến, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Số điện thoại: 0262.2210.229 hoặc 0262.2210.235 Số fax: 0262.222.6801
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Đắk Lắk, số 02 Lê Duẩn, phường Tân Tiến, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Số điện thoại: 0262.2210 229 – 0262.2210 235; Số fax: 0262.222 6801
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVNCPC: [email protected]. - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk, Số 17 Lê Duẩn - Thành phố Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 0262.3851462 Fax: 0262.3852187
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
B PHẦN VẬT TƯ CẤP MỚI
1Lắp đặt Cáp nhôm lõi thép; AC-50/8 (Cáp trung tính) -Vật tư bên A cấp, chưa tính HHMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm6.297Mét
2Lắp đặt Cáp nhôm lõi thép; AC-70/11 - Vật tư bên A cấp, chưa tính HHMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm15.950Mét
3Lắp đặt Cáp nhôm lõi thép; AC-70/11(đấu cung) - Vật tư bên A cấpMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm151,2Mét
4Lắp đặt Cáp nhôm lõi thép; AC-185/29 -Vật tư bên A cấp, chưa tính HHMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2.265Mét
5Lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2 -Vật tư bên A cấp, chưa tính HHMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2.094Mét
6Lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 95 mm2 -Vật tư bên A cấp, chưa tính HHMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1.692Mét
7Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng Linepost kèm ty 24kV; SĐ-22LP (bao gồm thí nghiệm mẫu)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm534Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV kèm phụ kiện; CN-22 (bao gồm thí nghiệm mẫu)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm351Chuỗi
9Tháo dỡ di chuyển lắp đặt lại Cầu chì tự rơi 24kV 100A cắt có tải (Sử dụng lại) - Di chuyển LBFCO 400-15 (ĐD478KRP)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện chuỗi néo 22kV cho dây AC tiết diện 70mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm135Cái
11Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện chuỗi néo 22kV cho dây AC tiết diện 185mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm45Cái
12Cung cấp và lắp đặt Giáp níu dây bọc tiết diện 70mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm144Cái
13Cung cấp và lắp đặt Giáp níu dây bọc tiết diện 95mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm36Cái
14Cung cấp và lắp đặt Giáp níu dây bọc tiết diện 185mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm12Cái
15Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông AC ; CCA-3.70/120 (đấu nối trung áp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm126Cái
16Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông AC ; CCA-3.70/150 (đấu nối)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm72Cái
17Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông AC; CCA-3.70/240 (đấu nối)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm6Cái
18Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông AC; CCA-3.50Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm208Cái
19Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông AC; CCA-3.70 (đấu trám, trung tính)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm316Cái
20Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng 2 bu lông trung thếMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm60Cái
21Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng 2 bu lông trung thếMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm12Cái
22Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng 2 bu lông trung thếMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm12Cái
23Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây ACSR 50 mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4Cái
24Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây ACSR 70 mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm14Cái
25Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây ACSR 185 mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm6Cái
26Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ dạng giáp níu 22kV (Dùng cho dây pha)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm154Sợi
27Cung cấp và lắp đặt Dây nhôm buộc cổ sứ A-70Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm816Sợi
28Cung cấp và lắp đặt Dây nhôm buộc cổ sứ A-50 (Dùng cho dây trung tính)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm85Sợi
29Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp sứ đứng đơn 24KV (Đỉnh sứ)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm260Cái
30Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp sứ đứng đơn 24KV (Hông sứ)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm216Cái
31Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp sứ đứng đôi 24KV (Đỉnh sứ)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm38Cái
32Cung cấp và lắp đặt Dây cầu tiếp địa trung áp (AC-70)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm9Mét
33Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL (kể cả biển cấm & STT cột); PC.I-12-4,3Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm60Cột
34Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL (kể cả biển cấm & STT cột); PC.I-12-5,4Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm89Cột
35Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL (kể cả biển cấm & STT cột); PC.I-14-6,5Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm81Cột
36Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL (kể cả biển cấm & STT cột); PC.I-14-8,5Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm75Cột
37Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL (kể cả biển cấm & STT cột); PC.I-18-9,2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm31Cột
38Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT; XA-1 - Mạ kẽm, trọn bộMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm49Bộ
39Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT; XA-10 - Mạ kẽm, trọn bộMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm5Bộ
40Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ lệch thẳng cột BTLT; XAL-1 - Mạ kẽm, trọn bộMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
41Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ lệch thẳng cột BTLT; XAL-11 - Mạ kẽm, trọn bộMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3Bộ
42Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch cột đôi BTLT ; XĐL-2 - Mạ kẽm, trọn bộMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
43Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ vượt cột BTLT ; XA-2 - Mạ kẽm, trọn bộMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm27Bộ
44Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc cột đôi BTLT ; XĐG-3 - Mạ kẽm, trọn bộMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm15Bộ
45Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT; XNA-2 - Mạ kẽm, trọn bộMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Bộ
46Cung cấp và lắp đặt Xà néo cuối cột BTLT; XNA-3 - Mạ kẽm, trọn bộMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
47Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đôi cột BTLT; XNG-3 - Mạ kẽm, trọn bộMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm20Bộ
48Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đôi cột BTLT; XNA-22 - Mạ kẽm, trọn bộMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm40Bộ
49Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đôi cột BTLT; XNA-22A - Mạ kẽm, trọn bộMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm12Bộ
50Cung cấp và lắp đặt Xà chuyển hướng tam giác đôi cột BTLT; XTG-2 - Mạ kẽm, trọn bộMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
51Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch cột BTLT; XNL-1 - Mạ kẽm, trọn bộMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
52Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch cột đôi ngang BTLT; XNAL-1 - Mạ kẽm, trọn bộMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
53Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch cột đôi ngang BTLT; XNL-2 - Mạ kẽm, trọn bộMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
54Cung cấp và lắp đặt Xà néo II cột BTLT; XNII-1,0 - Mạ kẽm, trọn bộMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
55Cung cấp và lắp đặt Xà lắp sứ đứng cột BTLT; XSĐ-22 - Mạ kẽm, trọn bộMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm6Bộ
56Cung cấp và lắp đặt Xà lắp cầu chì tự rơi cột đôi BTLT; XLBFCOĐ - Mạ kẽm, trọn bộMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
57Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột đơn BTLT; CĐC-2,5M - Mạ kẽm, trọn bộMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
58Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột BTLT đúp; CDGC-100 - Mạ kẽm, trọn bộMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm58Bộ
59Cung cấp và lắp đặt Móng thanh ngáng; TN-1,8 (trụ 12m) - kèm cổ dề móngMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm59Móng
60Cung cấp và lắp đặt Móng thanh ngáng; TN-1,8 (trụ 14m) - kèm cổ dề móngMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm79Móng
61Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm (trụ 12m); MT-2(12)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Móng
62Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm (trụ 14m); MT-2(14)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm9Móng
63Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MT-18Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm27Móng
64Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MG-3(12)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm42Móng
65Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MG-3(14)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm36Móng
66Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; Móng cột bê tông ly tâm; MG-6(18)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Móng
67Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp; LR-4 - Mạ kẽm, trọn bộMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm41Bộ
68Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp; LR-12 - Mạ kẽm, trọn bộMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
69Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn; TĐN-1 - Mạ kẽm, trọn bộMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm75Bộ
70Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn dây trung tính; TĐN-TTMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm134Bộ
71Cung cấp và lắp đặt UCLEVIS đỡ dây trung tính - Trọn bộMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm191Bộ
72Cung cấp và lắp đặt Sứ chỉ SO-0.4 + Bu lôngMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm191Cái
73Cung cấp và lắp đặt Đai thép (1,5m) + Khóa đai; ĐTB-1Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm128Bộ
74Cung cấp và lắp đặt Đai thép (1,0m) + Khóa đai; ĐTB-2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm61Bộ
75Cung cấp và lắp đặt Bu lông bắt UclevisMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm83Bộ
C PHẦN VẬT TƯ THÁO GỠ, LẮP ĐẶT LẠI
1Tháo dỡ, lắp đặt lại Xà đỡ vượt cột BTLT; XA-1Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm16Bộ
2Tháo dỡ, lắp đặt lại Xà đỡ vượt cột BTLT; XA-2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm64Bộ
3Tháo dỡ, lắp đặt lại Xà néo góc cột BTLT; XNA-2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm11Bộ
4Tháo dỡ, lắp đặt lại Xà néo góc cột BTLT; XNA-3Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
5Tháo dỡ, lắp đặt lại Xà néo góc cột BTLT; XNA-22Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3Bộ
6Tháo dỡ, lắp đặt lại Xà néo góc cột BTLT; XNA-22AMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3Bộ
7Tháo dỡ, lắp đặt lại Xà néo góc cột BTLT; XNG-3Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
8Tháo dỡ, lắp đặt lại Xà néo góc cột BTLT; XNLD-2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Bộ
9Tháo dỡ, lắp đặt lại Xà néo góc cột BTLT; XĐLD-1Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm8Bộ
10Tháo dỡ, lắp đặt lại Xà néo góc cột BTLT; XFCO&CSMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Bộ
11Tháo dỡ, lắp đặt lại Xà néo góc cột BTLT; XL-TBNMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
12Tháo dỡ, lắp đặt lại Sứ đứng Linepost kèm ty 24kV; SĐ-22LPMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm544Bộ
13Tháo dỡ, lắp đặt lại Sứ chuỗi 22 kV; CN-22Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm114Bộ
14Tháo dỡ, lắp đặt lại Cáp nhôm bọc XE-185Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1.371Mét
15Căng lại dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2,52Km
16Tháo dỡ, lắp đặt lại FCO-24 kV - Kèm dây chảy trọn bộMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm9Cái
17Tháo dỡ, lắp đặt lại LA-21kV - Trọn bộMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm6Cái
18Tháo dỡ, lắp đặt lại Tụ bù trung thế - Trọn bộMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3Cái
19Tháo dỡ, lắp đặt lại Dây quả trámMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm198Sợi
20Tháo dỡ, lắp đặt lại Kẹp cáp nhômMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm792Cái
D PHẦN VẬT TƯ THU HỒI
1Tháo dỡ, thu hồi nhập kho ĐLPC Xà đỡ thẳng cột BTLT; XA-1Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm12Bộ
2Tháo dỡ, thu hồi nhập kho ĐLPC Xà đỡ vượt cột BTLT; XA-2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm12Bộ
3Tháo dỡ, thu hồi nhập kho ĐLPC Xà đỡ vượt cột BTLT; XNA-1Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4Bộ
4Tháo dỡ, thu hồi nhập kho ĐLPC Xà néo góc cột BTLT; XNA-2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3Bộ
5Tháo dỡ, thu hồi nhập kho ĐLPC Xà néo cuối cột BTLT; {XNA-3}Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3Bộ
6Tháo dỡ, thu hồi nhập kho ĐLPC Xà néo góc cột BTLT; XAL-2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
7Tháo dỡ, thu hồi nhập kho ĐLPC Xà néo góc cột BTLT; XĐLD-1Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
8Tháo dỡ, thu hồi nhập kho ĐLPC Xà néo Pi cột BTLT; XNII-2,5Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Bộ
9Tháo dỡ, thu hồi nhập kho ĐLPC Xà néo Pi cột BTLT; XNII-1,0Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
10Tháo dỡ, thu hồi nhập kho ĐLPC Xà néo cuối cột BTLT; {XNA-22}Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
11Tháo dỡ, thu hồi nhập kho ĐLPC Xà néo cuối cột BTLT; {XNG-3}Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
12Tháo dỡ, thu hồi nhập kho ĐLPC Chụp đầu cột đơn 2,5 mMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3Cái
13Tháo dỡ, thu hồi nhập kho ĐLPC Chụp đầu cột đôi 2,5 mMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Cái
14Tháo dỡ, thu hồi nhập kho ĐLPC Cột BTLT 14m (Cắt gốc)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm32Bộ
15Tháo dỡ, thu hồi nhập kho ĐLPC Cột BTLT 12m (Cắt gốc)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Bộ
16Tháo dỡ, thu hồi nhập kho ĐLPC Cột BTLT 10,5m (Cắt gốc)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm115Bộ
17Tháo dỡ, thu hồi nhập kho ĐLPC Cột BTLT 8,4m (Cắt gốc)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm10Bộ
18Tháo dỡ, thu hồi nhập kho ĐLPC Sứ đứng Linepost kèm ty 24kV; SĐ-22LPMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm85Bộ
19Tháo dỡ, thu hồi nhập kho ĐLPC Sứ đứng chuỗi Polymer 22 kV+phụ kiệnMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm39Bộ
20Tháo dỡ, thu hồi nhập kho ĐLPC Kẹp cáp AC các loạiMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm216Cái
21Tháo dỡ, thu hồi nhập kho ĐLPC Dây buộc quả trámMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm27Sợi
22Tháo dỡ, thu hồi nhập kho ĐLPC Dây néo TKMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4Sợi
23Tháo dỡ, thu hồi nhập kho ĐLPC Thanh néo chống UMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Bộ
24Tháo dỡ, thu hồi nhập kho ĐLPC Cáp nhôm lõi thép; AC-150/19Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1.593Mét
25Tháo dỡ, thu hồi nhập kho ĐLPC Cáp nhôm bọc; XE-70Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1.290Mét
26Tháo dỡ, thu hồi nhập kho ĐLPC Cáp nhôm lõi thép; AC-70/11Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm732Mét
27Tháo dỡ, thu hồi nhập kho ĐLPC Cáp nhôm lõi thép; AC-50/8 (dây trung tính)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1.205Mét
28Tháo dỡ, thu hồi nhập kho ĐLPC Phụ kiện chuỗi néo 22kV cho dây AC tiết diện 240mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm15Cái
29Tháo dỡ, thu hồi nhập kho ĐLPC Phụ kiện chuỗi néo 22kV cho dây AC tiết diện 70mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm21Cái
30Tháo dỡ, thu hồi nhập kho ĐLPC Phụ kiện chuỗi néo 22kV cho dây AC tiết diện 95mm2- Giáp nứuMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm12Cái
31Tháo dỡ, thu hồi nhập kho ĐLPC Kẹp cáp 3 bu lông AC 70; CCA-3.70/240Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm18Bộ
E PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
F PHẦN VẬT TƯ CẤP MỚI
1Lắp đặt Cáp voặn xoắn XLPE-0,6/1kV-A ABC4x70 - Vật tư bên A cấp, chưa tính HHMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm5.276Mét
2Lắp đặt Cáp voặn xoắn XLPE-0,6/1kV-A ABC4x70 - Lèo Vật tư bên A cấpMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm24Mét
3Lắp đặt Cáp voặn xoắn XLPE-0,6/1kV-A ABC4x95- Vật tư bên A cấp, chưa tính HHMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3.960Mét
4Lắp đặt Cáp voặn xoắn XLPE-0,6/1kV-A ABC4x95 - Lèo Vật tư bên A cấpMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm39Mét
5Lắp đặt Cáp voặn xoắn XLPE-0,6/1kV-A ABC4x120- Vật tư bên A cấp, chưa tính HHMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm998Mét
6Lắp đặt Cáp voặn xoắn XLPE-0,6/1kV-A ABC4x120 - Lèo Vật tư bên A cấpMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm8Mét
7Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng Linepost kèm ty 24kV; SĐ-22LP (bao gồm thí nghiệm mẫu)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm12Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cáp vặn xoắn ABC4x120Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm26Cái
9Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cáp vặn xoắn ABC4x95Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm138Cái
10Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cáp vặn xoắn ABC4x70Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm110Cái
11Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cáp vặn xoắn ABC4x120Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Cái
12Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cáp vặn xoắn ABC4x95Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm47Cái
13Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cáp vặn xoắn ABC4x70Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm70Cái
14Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng 2 bu lông cáp vặn xoắn ABCMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm632Cái
15Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng 1 bu lông cáp vặn xoắn ABC (đấu công tơ)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm48Cái
16Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng 1 bu lông cáp vặn xoắn ABC (đấu tiếp địa)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm41Cái
17Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm ba lỗ; CCA-3.70 (Đấu Trám)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm12Cái
18Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm một lỗ; ĐCM-A.120Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm36Cái
19Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm một lỗ; ĐCM-A.95Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm56Cái
20Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm một lỗ; ĐCM-A.70Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm12Cái
21Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp sứ đứng đơn 24KV (Đỉnh sứ)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm6Cái
22Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp sứ đứng đơn 24KV (Hông sứ)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm6Cái
23Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ A70Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm12Sợi
24Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL (kể cả biển cấm & STT cột); PC.I-8,5-2,5Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm45Cột
25Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL (kể cả biển cấm & STT cột); PC.I-8,5-3,0Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm107Cột
26Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL (kể cả biển cấm & STT cột); PC.I-10-4,3Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm5Cột
27Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL (kể cả biển cấm & STT cột); PC.I-12-4,3Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Cột
28Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL (kể cả biển cấm & STT cột); PC.I-12-5,4Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Cột
29Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL (kể cả biển cấm & STT cột); PC.I-14-6,5Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Cột
30Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng ; XA-1 - Mạ kẽm, trọn bộMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Bộ
31Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ vượt ; XA-2 - Mạ kẽm, trọn bộMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
32Cung cấp và lắp đặt Bu lông móc; BLM-16x250Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm152Cái
33Cung cấp và lắp đặt Giá móc cáp ABCMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm242Cái
34Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc 1; ĐTB-1 + Khóa đaiMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm181Bộ
35Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc 2; ĐTB-2 + Khóa đaiMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm357Bộ
36Cung cấp và lắp đặt Cáp nhôm lõi thép; AC-70/11(đấu cung)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm5,4Mét
37Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm; TN-1,2 - kèm cổ dề móngMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm45Móng
38Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm; MT-1Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm5Móng
39Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MT-2(10)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Móng
40Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MT-2(12)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Móng
41Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MT-2(14)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Móng
42Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm: MG-1Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm51Móng
43Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm: MG-2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Móng
44Cung cấp và lắp đặt Móng néo: MN12-4Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Móng
45Cung cấp và lắp đặt Dây néo có sứ phân cách: TKH35-8 - Trọn bộMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Bộ
46Cung cấp và lắp đặt Cọc tia hỗn hợp cột BTLT; LR-4 - Mạ kẽm, trọn bộMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm30VT
47Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn hạ áp; TĐN-3 - Trọn bộMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm33VT
48Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn hạ áp - Bổ sung; TĐN-3(BS) - Trọn bộMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm9VT
49Cung cấp và lắp đặt Đai thép inox ĐT-1 + Khóa đaiMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm45Bộ
50Cung cấp và lắp đặt Giá móc cáp ABCMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm30Cái
51Cung cấp và lắp đặt Sứ chuỗi Polymer (loại 5 tán) Hoặc Tăng đơ - Tách lướiMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm30Chuỗi
52Cung cấp và lắp đặt Móc treo chữ UMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm30Cái
53Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cáp vặn xoắn ABC4x(95-120)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm30Cái
G PHẦN VẬT TƯ THU HỒI
1Tháo dỡ, thu hồi nhập kho ĐLPC Cáp nhôm bọc AV-35Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2.910Mét
2Tháo dỡ, thu hồi nhập kho ĐLPC Cáp nhôm bọc AV-50Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm622Mét
3Tháo dỡ, thu hồi nhập kho ĐLPC Cáp nhôm bọc AV-70Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm712Mét
4Tháo dỡ, thu hồi nhập kho ĐLPC Cáp voặn xoắn ABC A(2x35)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2.312Mét
5Tháo dỡ, thu hồi nhập kho ĐLPC Cáp voặn xoắn ABC A(2x50)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm627Mét
6Tháo dỡ, thu hồi nhập kho ĐLPC Xà đỡ hạ áp 1 pha XĐ-1Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm15Bộ
7Tháo dỡ, thu hồi nhập kho ĐLPC Xà néo hạ áp 1 pha XN-1Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm18Bộ
8Tháo dỡ, thu hồi nhập kho ĐLPC Xà đỡ hạ áp HX-2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm6Bộ
9Tháo dỡ, thu hồi nhập kho ĐLPC Xà néo hạ áp HXN-2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm5Bộ
10Tháo dỡ, thu hồi nhập kho ĐLPC Xà RăkMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4Bộ
11Tháo dỡ, thu hồi nhập kho ĐLPC Kẹp cáp 3 bu lông AC 50Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm84Cái
12Tháo dỡ, thu hồi nhập kho ĐLPC Sứ hạ áp SO-0,4Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm126Cái
H PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
I VẬT TƯ CẤP MỚI
1Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 100kVA - Thiết bị bên A cấpMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm10Máy
2Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 250kVA - - Thiết bị bên A cấpMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4Máy
3Lắp đặt Chống sét van 21kV - Thiết bị bên A cấpMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm42Cái
4Lắp đặt Cầu chì tự rơi 24kV-100A - Thiết bị bên A cấpMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm42Cái
5Lắp đặt Dây chảy cao thế bằng chì 6K - Thiết bị bên A cấpMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm33Sợi
6Lắp đặt Dây chảy cao thế bằng chì 10K - Thiết bị bên A cấpMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm27Sợi
7Lắp đặt Dây chảy cao thế bằng chì 15K - Thiết bị bên A cấpMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm6Sợi
8Cung cấp và lắp đặt Tủ điện hạ áp 2 cánh ngoài trời TĐ-04Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm14Tủ
9Cung cấp và lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha 150A (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm13Cái
10Cung cấp và lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha 75A (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm21Cái
11Cung cấp và lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha 400A (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4Cái
12Cung cấp và lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha 200A (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm6Cái
13Cung cấp và lắp đặt Cách điện đứng 24kV kèm ty dùng loại Line Post (bao gồm thí nghiệm mẫu)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm87Bộ
14Lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC-70 mm2 - Vật tư A bên cấpMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm639Mét
15Cung cấp và lắp đặt Dây nhôm buộc cổ sứ (Dùng cho dây pha) (Định hình)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm108Sợi
16Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV MV 150 mm2 - Vật tư A bên cấpMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm96Mét
17Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV MV 95 mm2 - Vật tư A bên cấpMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm272Mét
18Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV MV 70 mm2 (Đấu cầu) - Vật tư A bên cấpMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm10,8Mét
19Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV MV 50 mm2 - Vật tư A bên cấpMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm80Mét
20Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV MV 50 mm2 (Đấu cầu) - Vật tư A bên cấpMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm25,2Mét
21Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV MV 35 mm2 (Dây tiếp địa CSV) - Vật tư A bên cấpMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm225Mét
22Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng trần M 35 mm2 (dây tiếp địa)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm178Mét
23Cung cấp và lắp đặt Cáp thép TK 50 mm2 (Dây tiếp địa)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm534Mét
24Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x120 mm2 - Vật tư A bên cấpMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm168Mét
25Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2 - Vật tư A bên cấpMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm52Mét
26Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng SC150Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm24Cái
27Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng SC95Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm68Cái
28Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng SC70Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm27Cái
29Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng SC50Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm38Cái
30Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng SC35Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm56Cái
31Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt SC25( đấu CSV)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm45Cái
32Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 95 mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm24Cái
33Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 70 mm2 (Đấu cao áp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm345Cái
34Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 50 cho dây TK 50Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm23Cái
35Cung cấp và lắp đặt Băng keo cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm115Cuộn
36Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp thép TK50 cho dây tiếp địaMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm115Cái
37Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp đồng nhôm M35 cho dây tiếp địaMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm69Cái
38Cung cấp và lắp đặt Kẹp xuyên cách điện 0,4kV (Đấu lưới HA)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm184Bộ
39Cung cấp và lắp đặt Giá móc cáp ABCMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm30Cái
40Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cáp ABC 4x95Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm29Cái
41Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cáp ABC 4x120Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Cái
42Cung cấp và lắp đặt Đai thép inox ĐT-1 + KĐMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm75Bộ
43Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCO (cực trên) loại siliconeMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm45Cái
44Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCO (cực dưới) loại siliconMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm45Cái
45Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thếMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm45Cái
46Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực CSV loại siliconeMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm45Cái
47Cung cấp và lắp đặt Đai thép inox ĐT-1 + KĐ (đai cáp lực THA)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm32Bộ
48Cung cấp và lắp đặt Đai thép inox ĐT-2 + KĐ (đai cáp lực THA)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm88Bộ
49Cung cấp và lắp đặt Biển báo an toàn điệnMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm23Cái
50Cung cấp và lắp đặt Biển báo an toàn TBAMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm23Cái
51Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT; MGC(12) - Gia cốMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Móng
52Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT; MT-2(12)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Móng
53Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL (kể cả biển cấm & STT cột); PC.I-12-5,4Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Cột
54Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng XĐL-1 - Mạ kẽm trọn bộMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
55Cung cấp và lắp đặt Cách điện đứng 24kV kèm ty dùng loại Line Post (kèm dây buộc) bao gồm thí nghiệm mẫuMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3Bộ
56Cung cấp và lắp đặt Côdê + Tăng đơ giữ MBA (Cột đôi)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm32Bộ
57Cung cấp và lắp đặt Côdê + Tăng đơ giữ MBA (Cột đơn)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm10Bộ
58Cung cấp và lắp đặt Bộ xà trạm biến áp trên 1 cột BTLT(trên cột 10,5-12m)- Mạ kẽm trọn bộMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4Bộ
59Cung cấp và lắp đặt Bộ xà trạm biến áp trên 1 cột BTLT (trên cột 14m) - Mạ kẽm trọn bộMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
60Cung cấp và lắp đặt Bộ xà trạm biến áp trên 1 cột BTLT (trên cột 18m) - Mạ kẽm trọn bộMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
61Cung cấp và lắp đặt Bộ xà trạm biến áp trên 2 cột BTLT ghép đôi (cột 10,5-12m) dọc tuyến - Mạ kẽm trọn bộMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm6Bộ
62Cung cấp và lắp đặt Bộ xà trạm biến áp trên 2 cột BTLT ghép đôi (cột 14m) dọc tuyến - Mạ kẽm trọn bộMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm11Bộ
63Cung cấp và lắp đặt Xà lắp tủ điện trên 01 cột BTLT - Mạ kẽm trọn bộMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm5Bộ
64Cung cấp và lắp đặt Xà lắp tủ điện trên 02 cột BTLT - Mạ kẽm trọn bộMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm16Bộ
65Cung cấp và lắp đặt Chân chống đỡ MBA - Mạ kẽm trọn bộMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
66Cung cấp và lắp đặt Nối đất trạm biến áp NĐT-32 - Mạ kẽm trọn bộMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm13HT
67Cung cấp và lắp đặt Nối đất trạm biến áp giếng khoan G3-15 - Mạ kẽm trọn bộMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1HT
68Cung cấp và lắp đặt Móng nền trạm biến áp trên 01 cột BTLTMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4HT
69Cung cấp và lắp đặt Móng nền trạm biến áp trên 02 cột BTLT đôi dọc tuyếnMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm9HT
70Cung cấp và lắp đặt Móng nền trạm biến áp trên 02 cột BTLT đôi ngang tuyếnMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1HT
J PHẦN TÁCH LƯỚI HẠ ÁP
1Cung cấp và lắp đặt Đai thép inox ĐT-1 + Khóa đaiMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm63Bộ
2Cung cấp và lắp đặt Giá móc cáp ABCMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm39Cái
3Cung cấp và lắp đặt Sứ chuỗi Polymer (loại 5 tán)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm39Chuỗi
4Cung cấp và lắp đặt Móc treo chữ UMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm39Cái
5Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cáp vặn xoắn ABC4x95Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm42Cái
K VẬT TƯ THÁO GỠ LẮP ĐẶT LẠI
1Tháo dỡ, lắp đặt lại MBA 3P 22/0,4kV-160kVAMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Máy
2Tháo dỡ, lắp đặt lại MBA 3P 22/0,4kV-250kVAMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm5Máy
3Tháo dỡ, lắp đặt lại MBA 3P 22/0,4kV-400kVAMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Máy
4Tháo dỡ, lắp đặt lại MBA 3P 22/0,4kV-560kVAMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Máy
5Tháo dỡ, lắp đặt lại Chống sét van 18kVMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm27Cái
6Tháo dỡ, lắp đặt lại Cầu chì tự rơi 24kV-100AMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm27Cái
7Tháo dỡ, lắp đặt lại Sứ đứng linePost 24kVMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm27Bộ
8Tháo dỡ, lắp đặt lại Cáp đồng bọc 3x150+1x95Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm44Mét
9Tháo dỡ, lắp đặt lại Cáp đồng bọc 3x95+1x50Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm8Mét
10Tháo dỡ, lắp đặt lại Cáp đồng bọc 3x70+1x35Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm28Mét
11Tháo dỡ, lắp đặt lại Cáp đồng bọc 3x50+1x35Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4Mét
12Tháo dỡ, lắp đặt lại Cáp đồng bọc M185Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm168Mét
13Tháo dỡ, lắp đặt lại Tủ điện hạ áp 3 phaMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm9Cái
14Tháo dỡ, lắp đặt lại Tụ bù hạ áp 3 phaMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm9Cái
L VẬT TƯ THU HỒI
1Tháo dỡ, thu hồi nhập kho ĐLPC Bộ xà XT-10,5m-12m-(II-2,5)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm8Bộ
2Tháo dỡ, thu hồi nhập kho ĐLPC Bộ xà trạm 1 cột 10,5mMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.274E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.548E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây lắp công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp) có cấp điện áp ≥ 0,4kV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.945.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.890.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên, vàiv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, vàv) Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình năng lượng(loại đường dây, trạm biến áp) có cấp điện áp ≥ 0,4kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện: 1 i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện, vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, vàiv) Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp) có cấp điện áp ≥ 0,4kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật/chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng: 1 i) Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, vàiv) Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp) có cấp điện áp ≥ 0,4kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.iv) Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp) có cấp điện áp ≥ 0,4kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).33
5 Công nhân kỹ thuật 10 10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Ngoài ra trong mổi lần cắt điện thi công nhà thầu sẽ phải huy động thêm số lượng công nhân trình Công ty Điện lực Đắk Lắk phê duyệt phù hợp tình hình thực tế cắt điện thi công nhằm giảm thiểu thời gian mất điện.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe chở cột BTLT Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
2 Xe tải trọng ≥ 10 Tấn Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
3 Máy trộn công suất mỗi máy 250 lít Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
4 Máy đầm dùi công suất mỗi máy 1,5 kW Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
5 Máy ép đầu cốt thủy lực Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
6 Tiếp địa lưu động Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)5
7 Dây đai an toàn Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->