Gói thầu: Gói thầu số: 01-XL-KRP-22 Cung cấp vật tư và thi công xây lắp công trình.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211103584-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐẮK LẮK - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số: 01-XL-KRP-22 Cung cấp vật tư và thi công xây lắp công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211101627 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB và vay Thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-09 15:57:00 đến ngày 2021-11-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,493,737,491 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 127,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.274E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.548E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây lắp công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp) có cấp điện áp ≥ 0,4kV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.945.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.890.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên, vàiv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, vàv) Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình năng lượng(loại đường dây, trạm biến áp) có cấp điện áp ≥ 0,4kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện, vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, vàiv) Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp) có cấp điện áp ≥ 0,4kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật/chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, vàiv) Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp) có cấp điện áp ≥ 0,4kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.iv) Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp) có cấp điện áp ≥ 0,4kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | 10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Ngoài ra trong mổi lần cắt điện thi công nhà thầu sẽ phải huy động thêm số lượng công nhân trình Công ty Điện lực Đắk Lắk phê duyệt phù hợp tình hình thực tế cắt điện thi công nhằm giảm thiểu thời gian mất điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe chở cột BTLT | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải trọng ≥ 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn công suất mỗi máy 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi công suất mỗi máy 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép đầu cốt thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Tiếp địa lưu động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Dây đai an toàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Đắk Lắk |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số: 01-XL-KRP-22 Cung cấp vật tư và thi công xây lắp công trình. Cải tạo lưới điện để đảm bảo vận hành an toàn lưới điện khu vực huyện Krông Pắc tỉnh Đắk Lắk năm 2022 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHCB và vay Thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | -Tài liệu chứng minh Nhà thầu đã được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp, với ngành nghề kinh doanh phù hợp với phạm vi công việc được nêu trong E-HSMT. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình điện. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 127.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Công ty Điện lực Đắk Lắk
Địa chỉ: Số 02 Lê Duẩn, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk;
Số Điện thoại: 0262.2210.229 hoặc 0262.2210.235 Số fax: 0262.222.6801 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Trần Văn Thuận - Giám đốc Công ty Điện lực Đắk Lắk, Số 02 Lê Duẩn, phường Tân Tiến, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Số điện thoại: 0262.2210.229 hoặc 0262.2210.235 Số fax: 0262.222.6801 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Đắk Lắk, số 02 Lê Duẩn, phường Tân Tiến, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Số điện thoại: 0262.2210 229 – 0262.2210 235; Số fax: 0262.222 6801 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVNCPC: [email protected]. - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk, Số 17 Lê Duẩn - Thành phố Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 0262.3851462 Fax: 0262.3852187 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| B | PHẦN VẬT TƯ CẤP MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp nhôm lõi thép; AC-50/8 (Cáp trung tính) -Vật tư bên A cấp, chưa tính HH | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 6.297 | Mét |
| 2 | Lắp đặt Cáp nhôm lõi thép; AC-70/11 - Vật tư bên A cấp, chưa tính HH | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 15.950 | Mét |
| 3 | Lắp đặt Cáp nhôm lõi thép; AC-70/11(đấu cung) - Vật tư bên A cấp | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 151,2 | Mét |
| 4 | Lắp đặt Cáp nhôm lõi thép; AC-185/29 -Vật tư bên A cấp, chưa tính HH | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 2.265 | Mét |
| 5 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2 -Vật tư bên A cấp, chưa tính HH | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 2.094 | Mét |
| 6 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 95 mm2 -Vật tư bên A cấp, chưa tính HH | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1.692 | Mét |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng Linepost kèm ty 24kV; SĐ-22LP (bao gồm thí nghiệm mẫu) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 534 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV kèm phụ kiện; CN-22 (bao gồm thí nghiệm mẫu) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 351 | Chuỗi |
| 9 | Tháo dỡ di chuyển lắp đặt lại Cầu chì tự rơi 24kV 100A cắt có tải (Sử dụng lại) - Di chuyển LBFCO 400-15 (ĐD478KRP) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện chuỗi néo 22kV cho dây AC tiết diện 70mm2 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 135 | Cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện chuỗi néo 22kV cho dây AC tiết diện 185mm2 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 45 | Cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Giáp níu dây bọc tiết diện 70mm2 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 144 | Cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Giáp níu dây bọc tiết diện 95mm2 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 36 | Cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Giáp níu dây bọc tiết diện 185mm2 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 12 | Cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông AC ; CCA-3.70/120 (đấu nối trung áp) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 126 | Cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông AC ; CCA-3.70/150 (đấu nối) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 72 | Cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông AC; CCA-3.70/240 (đấu nối) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | Cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông AC; CCA-3.50 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 208 | Cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông AC; CCA-3.70 (đấu trám, trung tính) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 316 | Cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng 2 bu lông trung thế | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 60 | Cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng 2 bu lông trung thế | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 12 | Cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng 2 bu lông trung thế | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 12 | Cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây ACSR 50 mm2 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | Cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây ACSR 70 mm2 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 14 | Cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây ACSR 185 mm2 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | Cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ dạng giáp níu 22kV (Dùng cho dây pha) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 154 | Sợi |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Dây nhôm buộc cổ sứ A-70 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 816 | Sợi |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Dây nhôm buộc cổ sứ A-50 (Dùng cho dây trung tính) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 85 | Sợi |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp sứ đứng đơn 24KV (Đỉnh sứ) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 260 | Cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp sứ đứng đơn 24KV (Hông sứ) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 216 | Cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp sứ đứng đôi 24KV (Đỉnh sứ) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 38 | Cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Dây cầu tiếp địa trung áp (AC-70) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 9 | Mét |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL (kể cả biển cấm & STT cột); PC.I-12-4,3 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 60 | Cột |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL (kể cả biển cấm & STT cột); PC.I-12-5,4 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 89 | Cột |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL (kể cả biển cấm & STT cột); PC.I-14-6,5 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 81 | Cột |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL (kể cả biển cấm & STT cột); PC.I-14-8,5 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 75 | Cột |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL (kể cả biển cấm & STT cột); PC.I-18-9,2 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 31 | Cột |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT; XA-1 - Mạ kẽm, trọn bộ | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 49 | Bộ |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT; XA-10 - Mạ kẽm, trọn bộ | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 5 | Bộ |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ lệch thẳng cột BTLT; XAL-1 - Mạ kẽm, trọn bộ | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Bộ |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ lệch thẳng cột BTLT; XAL-11 - Mạ kẽm, trọn bộ | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | Bộ |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch cột đôi BTLT ; XĐL-2 - Mạ kẽm, trọn bộ | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Bộ |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ vượt cột BTLT ; XA-2 - Mạ kẽm, trọn bộ | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 27 | Bộ |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc cột đôi BTLT ; XĐG-3 - Mạ kẽm, trọn bộ | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 15 | Bộ |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT; XNA-2 - Mạ kẽm, trọn bộ | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Bộ |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cuối cột BTLT; XNA-3 - Mạ kẽm, trọn bộ | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Bộ |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đôi cột BTLT; XNG-3 - Mạ kẽm, trọn bộ | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 20 | Bộ |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đôi cột BTLT; XNA-22 - Mạ kẽm, trọn bộ | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 40 | Bộ |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đôi cột BTLT; XNA-22A - Mạ kẽm, trọn bộ | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 12 | Bộ |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Xà chuyển hướng tam giác đôi cột BTLT; XTG-2 - Mạ kẽm, trọn bộ | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Bộ |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch cột BTLT; XNL-1 - Mạ kẽm, trọn bộ | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Bộ |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch cột đôi ngang BTLT; XNAL-1 - Mạ kẽm, trọn bộ | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Bộ |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch cột đôi ngang BTLT; XNL-2 - Mạ kẽm, trọn bộ | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Bộ |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo II cột BTLT; XNII-1,0 - Mạ kẽm, trọn bộ | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Bộ |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp sứ đứng cột BTLT; XSĐ-22 - Mạ kẽm, trọn bộ | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | Bộ |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp cầu chì tự rơi cột đôi BTLT; XLBFCOĐ - Mạ kẽm, trọn bộ | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Bộ |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột đơn BTLT; CĐC-2,5M - Mạ kẽm, trọn bộ | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Bộ |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột BTLT đúp; CDGC-100 - Mạ kẽm, trọn bộ | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 58 | Bộ |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt Móng thanh ngáng; TN-1,8 (trụ 12m) - kèm cổ dề móng | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 59 | Móng |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt Móng thanh ngáng; TN-1,8 (trụ 14m) - kèm cổ dề móng | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 79 | Móng |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm (trụ 12m); MT-2(12) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Móng |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm (trụ 14m); MT-2(14) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 9 | Móng |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MT-18 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 27 | Móng |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MG-3(12) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 42 | Móng |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MG-3(14) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 36 | Móng |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; Móng cột bê tông ly tâm; MG-6(18) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Móng |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp; LR-4 - Mạ kẽm, trọn bộ | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 41 | Bộ |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp; LR-12 - Mạ kẽm, trọn bộ | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Bộ |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn; TĐN-1 - Mạ kẽm, trọn bộ | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 75 | Bộ |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn dây trung tính; TĐN-TT | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 134 | Bộ |
| 71 | Cung cấp và lắp đặt UCLEVIS đỡ dây trung tính - Trọn bộ | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 191 | Bộ |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt Sứ chỉ SO-0.4 + Bu lông | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 191 | Cái |
| 73 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép (1,5m) + Khóa đai; ĐTB-1 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 128 | Bộ |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép (1,0m) + Khóa đai; ĐTB-2 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 61 | Bộ |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông bắt Uclevis | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 83 | Bộ |
| C | PHẦN VẬT TƯ THÁO GỠ, LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt lại Xà đỡ vượt cột BTLT; XA-1 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 16 | Bộ |
| 2 | Tháo dỡ, lắp đặt lại Xà đỡ vượt cột BTLT; XA-2 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 64 | Bộ |
| 3 | Tháo dỡ, lắp đặt lại Xà néo góc cột BTLT; XNA-2 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 11 | Bộ |
| 4 | Tháo dỡ, lắp đặt lại Xà néo góc cột BTLT; XNA-3 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Bộ |
| 5 | Tháo dỡ, lắp đặt lại Xà néo góc cột BTLT; XNA-22 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | Bộ |
| 6 | Tháo dỡ, lắp đặt lại Xà néo góc cột BTLT; XNA-22A | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | Bộ |
| 7 | Tháo dỡ, lắp đặt lại Xà néo góc cột BTLT; XNG-3 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Bộ |
| 8 | Tháo dỡ, lắp đặt lại Xà néo góc cột BTLT; XNLD-2 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Bộ |
| 9 | Tháo dỡ, lắp đặt lại Xà néo góc cột BTLT; XĐLD-1 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | Bộ |
| 10 | Tháo dỡ, lắp đặt lại Xà néo góc cột BTLT; XFCO&CS | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Bộ |
| 11 | Tháo dỡ, lắp đặt lại Xà néo góc cột BTLT; XL-TBN | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Bộ |
| 12 | Tháo dỡ, lắp đặt lại Sứ đứng Linepost kèm ty 24kV; SĐ-22LP | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 544 | Bộ |
| 13 | Tháo dỡ, lắp đặt lại Sứ chuỗi 22 kV; CN-22 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 114 | Bộ |
| 14 | Tháo dỡ, lắp đặt lại Cáp nhôm bọc XE-185 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1.371 | Mét |
| 15 | Căng lại dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,52 | Km |
| 16 | Tháo dỡ, lắp đặt lại FCO-24 kV - Kèm dây chảy trọn bộ | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 9 | Cái |
| 17 | Tháo dỡ, lắp đặt lại LA-21kV - Trọn bộ | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | Cái |
| 18 | Tháo dỡ, lắp đặt lại Tụ bù trung thế - Trọn bộ | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | Cái |
| 19 | Tháo dỡ, lắp đặt lại Dây quả trám | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 198 | Sợi |
| 20 | Tháo dỡ, lắp đặt lại Kẹp cáp nhôm | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 792 | Cái |
| D | PHẦN VẬT TƯ THU HỒI | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi nhập kho ĐLPC Xà đỡ thẳng cột BTLT; XA-1 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 12 | Bộ |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi nhập kho ĐLPC Xà đỡ vượt cột BTLT; XA-2 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 12 | Bộ |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi nhập kho ĐLPC Xà đỡ vượt cột BTLT; XNA-1 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | Bộ |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi nhập kho ĐLPC Xà néo góc cột BTLT; XNA-2 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | Bộ |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi nhập kho ĐLPC Xà néo cuối cột BTLT; {XNA-3} | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | Bộ |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi nhập kho ĐLPC Xà néo góc cột BTLT; XAL-2 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Bộ |
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi nhập kho ĐLPC Xà néo góc cột BTLT; XĐLD-1 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Bộ |
| 8 | Tháo dỡ, thu hồi nhập kho ĐLPC Xà néo Pi cột BTLT; XNII-2,5 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Bộ |
| 9 | Tháo dỡ, thu hồi nhập kho ĐLPC Xà néo Pi cột BTLT; XNII-1,0 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Bộ |
| 10 | Tháo dỡ, thu hồi nhập kho ĐLPC Xà néo cuối cột BTLT; {XNA-22} | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Bộ |
| 11 | Tháo dỡ, thu hồi nhập kho ĐLPC Xà néo cuối cột BTLT; {XNG-3} | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Bộ |
| 12 | Tháo dỡ, thu hồi nhập kho ĐLPC Chụp đầu cột đơn 2,5 m | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | Cái |
| 13 | Tháo dỡ, thu hồi nhập kho ĐLPC Chụp đầu cột đôi 2,5 m | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Cái |
| 14 | Tháo dỡ, thu hồi nhập kho ĐLPC Cột BTLT 14m (Cắt gốc) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 32 | Bộ |
| 15 | Tháo dỡ, thu hồi nhập kho ĐLPC Cột BTLT 12m (Cắt gốc) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Bộ |
| 16 | Tháo dỡ, thu hồi nhập kho ĐLPC Cột BTLT 10,5m (Cắt gốc) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 115 | Bộ |
| 17 | Tháo dỡ, thu hồi nhập kho ĐLPC Cột BTLT 8,4m (Cắt gốc) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 10 | Bộ |
| 18 | Tháo dỡ, thu hồi nhập kho ĐLPC Sứ đứng Linepost kèm ty 24kV; SĐ-22LP | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 85 | Bộ |
| 19 | Tháo dỡ, thu hồi nhập kho ĐLPC Sứ đứng chuỗi Polymer 22 kV+phụ kiện | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 39 | Bộ |
| 20 | Tháo dỡ, thu hồi nhập kho ĐLPC Kẹp cáp AC các loại | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 216 | Cái |
| 21 | Tháo dỡ, thu hồi nhập kho ĐLPC Dây buộc quả trám | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 27 | Sợi |
| 22 | Tháo dỡ, thu hồi nhập kho ĐLPC Dây néo TK | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | Sợi |
| 23 | Tháo dỡ, thu hồi nhập kho ĐLPC Thanh néo chống U | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Bộ |
| 24 | Tháo dỡ, thu hồi nhập kho ĐLPC Cáp nhôm lõi thép; AC-150/19 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1.593 | Mét |
| 25 | Tháo dỡ, thu hồi nhập kho ĐLPC Cáp nhôm bọc; XE-70 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1.290 | Mét |
| 26 | Tháo dỡ, thu hồi nhập kho ĐLPC Cáp nhôm lõi thép; AC-70/11 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 732 | Mét |
| 27 | Tháo dỡ, thu hồi nhập kho ĐLPC Cáp nhôm lõi thép; AC-50/8 (dây trung tính) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1.205 | Mét |
| 28 | Tháo dỡ, thu hồi nhập kho ĐLPC Phụ kiện chuỗi néo 22kV cho dây AC tiết diện 240mm2 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 15 | Cái |
| 29 | Tháo dỡ, thu hồi nhập kho ĐLPC Phụ kiện chuỗi néo 22kV cho dây AC tiết diện 70mm2 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 21 | Cái |
| 30 | Tháo dỡ, thu hồi nhập kho ĐLPC Phụ kiện chuỗi néo 22kV cho dây AC tiết diện 95mm2- Giáp nứu | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 12 | Cái |
| 31 | Tháo dỡ, thu hồi nhập kho ĐLPC Kẹp cáp 3 bu lông AC 70; CCA-3.70/240 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 18 | Bộ |
| E | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| F | PHẦN VẬT TƯ CẤP MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp voặn xoắn XLPE-0,6/1kV-A ABC4x70 - Vật tư bên A cấp, chưa tính HH | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 5.276 | Mét |
| 2 | Lắp đặt Cáp voặn xoắn XLPE-0,6/1kV-A ABC4x70 - Lèo Vật tư bên A cấp | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 24 | Mét |
| 3 | Lắp đặt Cáp voặn xoắn XLPE-0,6/1kV-A ABC4x95- Vật tư bên A cấp, chưa tính HH | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 3.960 | Mét |
| 4 | Lắp đặt Cáp voặn xoắn XLPE-0,6/1kV-A ABC4x95 - Lèo Vật tư bên A cấp | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 39 | Mét |
| 5 | Lắp đặt Cáp voặn xoắn XLPE-0,6/1kV-A ABC4x120- Vật tư bên A cấp, chưa tính HH | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 998 | Mét |
| 6 | Lắp đặt Cáp voặn xoắn XLPE-0,6/1kV-A ABC4x120 - Lèo Vật tư bên A cấp | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | Mét |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng Linepost kèm ty 24kV; SĐ-22LP (bao gồm thí nghiệm mẫu) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 12 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cáp vặn xoắn ABC4x120 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 26 | Cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cáp vặn xoắn ABC4x95 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 138 | Cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cáp vặn xoắn ABC4x70 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 110 | Cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cáp vặn xoắn ABC4x120 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cáp vặn xoắn ABC4x95 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 47 | Cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cáp vặn xoắn ABC4x70 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 70 | Cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng 2 bu lông cáp vặn xoắn ABC | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 632 | Cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng 1 bu lông cáp vặn xoắn ABC (đấu công tơ) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 48 | Cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng 1 bu lông cáp vặn xoắn ABC (đấu tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 41 | Cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm ba lỗ; CCA-3.70 (Đấu Trám) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 12 | Cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm một lỗ; ĐCM-A.120 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 36 | Cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm một lỗ; ĐCM-A.95 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 56 | Cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm một lỗ; ĐCM-A.70 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 12 | Cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp sứ đứng đơn 24KV (Đỉnh sứ) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | Cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp sứ đứng đơn 24KV (Hông sứ) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | Cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ A70 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 12 | Sợi |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL (kể cả biển cấm & STT cột); PC.I-8,5-2,5 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 45 | Cột |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL (kể cả biển cấm & STT cột); PC.I-8,5-3,0 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 107 | Cột |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL (kể cả biển cấm & STT cột); PC.I-10-4,3 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 5 | Cột |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL (kể cả biển cấm & STT cột); PC.I-12-4,3 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Cột |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL (kể cả biển cấm & STT cột); PC.I-12-5,4 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Cột |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL (kể cả biển cấm & STT cột); PC.I-14-6,5 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Cột |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng ; XA-1 - Mạ kẽm, trọn bộ | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Bộ |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ vượt ; XA-2 - Mạ kẽm, trọn bộ | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Bộ |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông móc; BLM-16x250 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 152 | Cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Giá móc cáp ABC | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 242 | Cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc 1; ĐTB-1 + Khóa đai | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 181 | Bộ |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc 2; ĐTB-2 + Khóa đai | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 357 | Bộ |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Cáp nhôm lõi thép; AC-70/11(đấu cung) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 5,4 | Mét |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm; TN-1,2 - kèm cổ dề móng | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 45 | Móng |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm; MT-1 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 5 | Móng |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MT-2(10) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Móng |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MT-2(12) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Móng |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MT-2(14) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Móng |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm: MG-1 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 51 | Móng |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm: MG-2 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Móng |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Móng néo: MN12-4 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Móng |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Dây néo có sứ phân cách: TKH35-8 - Trọn bộ | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Bộ |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Cọc tia hỗn hợp cột BTLT; LR-4 - Mạ kẽm, trọn bộ | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 30 | VT |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn hạ áp; TĐN-3 - Trọn bộ | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 33 | VT |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn hạ áp - Bổ sung; TĐN-3(BS) - Trọn bộ | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 9 | VT |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép inox ĐT-1 + Khóa đai | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 45 | Bộ |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Giá móc cáp ABC | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 30 | Cái |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Sứ chuỗi Polymer (loại 5 tán) Hoặc Tăng đơ - Tách lưới | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 30 | Chuỗi |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt Móc treo chữ U | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 30 | Cái |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cáp vặn xoắn ABC4x(95-120) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 30 | Cái |
| G | PHẦN VẬT TƯ THU HỒI | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi nhập kho ĐLPC Cáp nhôm bọc AV-35 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 2.910 | Mét |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi nhập kho ĐLPC Cáp nhôm bọc AV-50 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 622 | Mét |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi nhập kho ĐLPC Cáp nhôm bọc AV-70 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 712 | Mét |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi nhập kho ĐLPC Cáp voặn xoắn ABC A(2x35) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 2.312 | Mét |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi nhập kho ĐLPC Cáp voặn xoắn ABC A(2x50) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 627 | Mét |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi nhập kho ĐLPC Xà đỡ hạ áp 1 pha XĐ-1 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 15 | Bộ |
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi nhập kho ĐLPC Xà néo hạ áp 1 pha XN-1 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 18 | Bộ |
| 8 | Tháo dỡ, thu hồi nhập kho ĐLPC Xà đỡ hạ áp HX-2 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | Bộ |
| 9 | Tháo dỡ, thu hồi nhập kho ĐLPC Xà néo hạ áp HXN-2 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 5 | Bộ |
| 10 | Tháo dỡ, thu hồi nhập kho ĐLPC Xà Răk | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | Bộ |
| 11 | Tháo dỡ, thu hồi nhập kho ĐLPC Kẹp cáp 3 bu lông AC 50 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 84 | Cái |
| 12 | Tháo dỡ, thu hồi nhập kho ĐLPC Sứ hạ áp SO-0,4 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 126 | Cái |
| H | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| I | VẬT TƯ CẤP MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 100kVA - Thiết bị bên A cấp | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 10 | Máy |
| 2 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 250kVA - - Thiết bị bên A cấp | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | Máy |
| 3 | Lắp đặt Chống sét van 21kV - Thiết bị bên A cấp | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 42 | Cái |
| 4 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 24kV-100A - Thiết bị bên A cấp | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 42 | Cái |
| 5 | Lắp đặt Dây chảy cao thế bằng chì 6K - Thiết bị bên A cấp | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 33 | Sợi |
| 6 | Lắp đặt Dây chảy cao thế bằng chì 10K - Thiết bị bên A cấp | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 27 | Sợi |
| 7 | Lắp đặt Dây chảy cao thế bằng chì 15K - Thiết bị bên A cấp | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | Sợi |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện hạ áp 2 cánh ngoài trời TĐ-04 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 14 | Tủ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha 150A (bao gồm cả thí nghiệm) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 13 | Cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha 75A (bao gồm cả thí nghiệm) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 21 | Cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha 400A (bao gồm cả thí nghiệm) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | Cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha 200A (bao gồm cả thí nghiệm) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | Cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Cách điện đứng 24kV kèm ty dùng loại Line Post (bao gồm thí nghiệm mẫu) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 87 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC-70 mm2 - Vật tư A bên cấp | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 639 | Mét |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Dây nhôm buộc cổ sứ (Dùng cho dây pha) (Định hình) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 108 | Sợi |
| 16 | Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV MV 150 mm2 - Vật tư A bên cấp | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 96 | Mét |
| 17 | Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV MV 95 mm2 - Vật tư A bên cấp | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 272 | Mét |
| 18 | Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV MV 70 mm2 (Đấu cầu) - Vật tư A bên cấp | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 10,8 | Mét |
| 19 | Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV MV 50 mm2 - Vật tư A bên cấp | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 80 | Mét |
| 20 | Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV MV 50 mm2 (Đấu cầu) - Vật tư A bên cấp | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 25,2 | Mét |
| 21 | Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV MV 35 mm2 (Dây tiếp địa CSV) - Vật tư A bên cấp | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 225 | Mét |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng trần M 35 mm2 (dây tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 178 | Mét |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Cáp thép TK 50 mm2 (Dây tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 534 | Mét |
| 24 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x120 mm2 - Vật tư A bên cấp | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 168 | Mét |
| 25 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2 - Vật tư A bên cấp | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 52 | Mét |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng SC150 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 24 | Cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng SC95 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 68 | Cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng SC70 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 27 | Cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng SC50 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 38 | Cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng SC35 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 56 | Cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt SC25( đấu CSV) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 45 | Cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 95 mm2 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 24 | Cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 70 mm2 (Đấu cao áp) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 345 | Cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 50 cho dây TK 50 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 23 | Cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Băng keo cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 115 | Cuộn |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp thép TK50 cho dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 115 | Cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp đồng nhôm M35 cho dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 69 | Cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp xuyên cách điện 0,4kV (Đấu lưới HA) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 184 | Bộ |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Giá móc cáp ABC | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 30 | Cái |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cáp ABC 4x95 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 29 | Cái |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cáp ABC 4x120 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Cái |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép inox ĐT-1 + KĐ | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 75 | Bộ |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCO (cực trên) loại silicone | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 45 | Cái |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCO (cực dưới) loại silicon | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 45 | Cái |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thế | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 45 | Cái |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực CSV loại silicone | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 45 | Cái |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép inox ĐT-1 + KĐ (đai cáp lực THA) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 32 | Bộ |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép inox ĐT-2 + KĐ (đai cáp lực THA) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 88 | Bộ |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Biển báo an toàn điện | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 23 | Cái |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Biển báo an toàn TBA | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 23 | Cái |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT; MGC(12) - Gia cố | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Móng |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT; MT-2(12) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Móng |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL (kể cả biển cấm & STT cột); PC.I-12-5,4 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Cột |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng XĐL-1 - Mạ kẽm trọn bộ | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Bộ |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt Cách điện đứng 24kV kèm ty dùng loại Line Post (kèm dây buộc) bao gồm thí nghiệm mẫu | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | Bộ |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt Côdê + Tăng đơ giữ MBA (Cột đôi) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 32 | Bộ |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt Côdê + Tăng đơ giữ MBA (Cột đơn) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 10 | Bộ |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt Bộ xà trạm biến áp trên 1 cột BTLT(trên cột 10,5-12m)- Mạ kẽm trọn bộ | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | Bộ |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt Bộ xà trạm biến áp trên 1 cột BTLT (trên cột 14m) - Mạ kẽm trọn bộ | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Bộ |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt Bộ xà trạm biến áp trên 1 cột BTLT (trên cột 18m) - Mạ kẽm trọn bộ | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Bộ |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt Bộ xà trạm biến áp trên 2 cột BTLT ghép đôi (cột 10,5-12m) dọc tuyến - Mạ kẽm trọn bộ | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | Bộ |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt Bộ xà trạm biến áp trên 2 cột BTLT ghép đôi (cột 14m) dọc tuyến - Mạ kẽm trọn bộ | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 11 | Bộ |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp tủ điện trên 01 cột BTLT - Mạ kẽm trọn bộ | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 5 | Bộ |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp tủ điện trên 02 cột BTLT - Mạ kẽm trọn bộ | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 16 | Bộ |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt Chân chống đỡ MBA - Mạ kẽm trọn bộ | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Bộ |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt Nối đất trạm biến áp NĐT-32 - Mạ kẽm trọn bộ | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 13 | HT |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt Nối đất trạm biến áp giếng khoan G3-15 - Mạ kẽm trọn bộ | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | HT |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt Móng nền trạm biến áp trên 01 cột BTLT | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | HT |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt Móng nền trạm biến áp trên 02 cột BTLT đôi dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 9 | HT |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt Móng nền trạm biến áp trên 02 cột BTLT đôi ngang tuyến | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | HT |
| J | PHẦN TÁCH LƯỚI HẠ ÁP | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép inox ĐT-1 + Khóa đai | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 63 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Giá móc cáp ABC | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 39 | Cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Sứ chuỗi Polymer (loại 5 tán) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 39 | Chuỗi |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Móc treo chữ U | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 39 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cáp vặn xoắn ABC4x95 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 42 | Cái |
| K | VẬT TƯ THÁO GỠ LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt lại MBA 3P 22/0,4kV-160kVA | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Máy |
| 2 | Tháo dỡ, lắp đặt lại MBA 3P 22/0,4kV-250kVA | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 5 | Máy |
| 3 | Tháo dỡ, lắp đặt lại MBA 3P 22/0,4kV-400kVA | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Máy |
| 4 | Tháo dỡ, lắp đặt lại MBA 3P 22/0,4kV-560kVA | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Máy |
| 5 | Tháo dỡ, lắp đặt lại Chống sét van 18kV | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 27 | Cái |
| 6 | Tháo dỡ, lắp đặt lại Cầu chì tự rơi 24kV-100A | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 27 | Cái |
| 7 | Tháo dỡ, lắp đặt lại Sứ đứng linePost 24kV | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 27 | Bộ |
| 8 | Tháo dỡ, lắp đặt lại Cáp đồng bọc 3x150+1x95 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 44 | Mét |
| 9 | Tháo dỡ, lắp đặt lại Cáp đồng bọc 3x95+1x50 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | Mét |
| 10 | Tháo dỡ, lắp đặt lại Cáp đồng bọc 3x70+1x35 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 28 | Mét |
| 11 | Tháo dỡ, lắp đặt lại Cáp đồng bọc 3x50+1x35 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | Mét |
| 12 | Tháo dỡ, lắp đặt lại Cáp đồng bọc M185 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 168 | Mét |
| 13 | Tháo dỡ, lắp đặt lại Tủ điện hạ áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 9 | Cái |
| 14 | Tháo dỡ, lắp đặt lại Tụ bù hạ áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 9 | Cái |
| L | VẬT TƯ THU HỒI | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi nhập kho ĐLPC Bộ xà XT-10,5m-12m-(II-2,5) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | Bộ |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi nhập kho ĐLPC Bộ xà trạm 1 cột 10,5m | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.274E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.548E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây lắp công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp) có cấp điện áp ≥ 0,4kV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.945.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.890.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên, vàiv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, vàv) Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình năng lượng(loại đường dây, trạm biến áp) có cấp điện áp ≥ 0,4kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện: | 1 | i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện, vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, vàiv) Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp) có cấp điện áp ≥ 0,4kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật/chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng: | 1 | i) Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, vàiv) Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp) có cấp điện áp ≥ 0,4kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.iv) Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp) có cấp điện áp ≥ 0,4kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | 10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Ngoài ra trong mổi lần cắt điện thi công nhà thầu sẽ phải huy động thêm số lượng công nhân trình Công ty Điện lực Đắk Lắk phê duyệt phù hợp tình hình thực tế cắt điện thi công nhằm giảm thiểu thời gian mất điện. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe chở cột BTLT | Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 1 |
| 2 | Xe tải trọng ≥ 10 Tấn | Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 1 |
| 3 | Máy trộn công suất mỗi máy 250 lít | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi công suất mỗi máy 1,5 kW | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 1 |
| 5 | Máy ép đầu cốt thủy lực | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 1 |
| 6 | Tiếp địa lưu động | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 5 |
| 7 | Dây đai an toàn | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi