Gói thầu: Gói thầu số 06: chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211127492-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211121514 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-09 15:54:00 đến ngày 2021-11-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,314,313,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.328E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông có quy mô và các hạng mục tương tự gói thầu: Nền, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước,… đã và đang thực hiện từ 01/01/2016 đến nay. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 02 người:- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng công trình cầu đường hoặc đường bộ;- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Các cán bộ kỹ thuật phải Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Trắc địa;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông/cầu đường hoặc đường bộ.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng 01 người:- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô có gắn cần cẩu (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 06 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,5 m3 ÷ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy rải bê tông nhựa (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T ÷ 16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phun nhựa đường (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: chi phí xây dựng Cải tạo nâng cấp đường trục chính xã An Phú đoạn UBND xã đến QL21A 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | *Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể, yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán. 2) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế từ ngày 31/03/2021 đến trước thời điểm đóng thầu. 3) Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. 4) Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức.
Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN TUYẾN | |||
| 1 | Vét hữu cơ -Cấp đất I bằng máy | Chương V | 6,172 | 100m3 |
| 2 | Đánh cấp - đất cấp I bằng máy | Chương V | 2,098 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất cấp III bằng thủ công | Chương V | 446,651 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường đất cấp III bằng máy | Chương V | 40,199 | 100m3 |
| 5 | Phá đường cũ | Chương V | 68,72 | m3 |
| 6 | Đào rãnh, đất cấp II bằng thủ công | Chương V | 205,959 | m3 |
| 7 | Đào rãnh, đất cấp II bằng máy | Chương V | 18,536 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V | 189,779 | m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 17,08 | 100m3 |
| 10 | Đào khuôn rãnh đan | Chương V | 24,24 | m3 |
| 11 | Đắp rãnh CPĐD loại 2 chèn khe | Chương V | 2,837 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền K95 bằng đầm cóc | Chương V | 24,368 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 8,27 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp I | Chương V | 8,27 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 39,816 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Chương V | 39,816 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 11,576 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III | Chương V | 11,576 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,35 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV | Chương V | 1,35 | 100m3 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V | 25,031 | 100m2 |
| 22 | Mua bê tông nhựa hạt trung hàm lượng nhựa 5,5% | Chương V | 424,774 | tấn |
| 23 | Tưới dính bám nhựa RC70, TC 0.5kg/m2 | Chương V | 25,031 | 100m2 |
| 24 | Bù vênh BTNC 12.5, htb=6cm | Chương V | 23,04 | 100m2 |
| 25 | Mua bê tông nhựa hạt trung hàm lượng nhựa 5,5% | Chương V | 335,002 | tấn |
| 26 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V | 109,044 | 100m2 |
| 27 | Mua bê tông nhựa hạt trung hàm lượng nhựa 5,5% | Chương V | 1.850,48 | tấn |
| 28 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V | 109,044 | 100m2 |
| 29 | Lớp móng trên CPĐD loại 1 ( kích cỡ 0/25) dày 15 cm | Chương V | 16,357 | 100m3 |
| 30 | Bù vênh CPDD loại 1 | Chương V | 5,471 | 100m3 |
| 31 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V | 40,701 | 100m2 |
| 32 | Mua bê tông nhựa hạt trung hàm lượng nhựa 5,5% | Chương V | 690,691 | tấn |
| 33 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V | 40,701 | 100m2 |
| 34 | Lớp móng trên CPĐD loại 1 ( kích cỡ 0/25) dày 15 cm | Chương V | 6,105 | 100m3 |
| 35 | Móng BTXM M200 đá 2x4, dày 20cm | Chương V | 814,01 | m3 |
| 36 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V | 40,701 | 100m2 |
| 37 | Cấp phối đá dăm loại 2, dày 18cm | Chương V | 7,326 | 100m3 |
| 38 | Móng BTXM M250 đá 1x2, dày 20cm | Chương V | 66,31 | m3 |
| 39 | Giấy dầu 2 lớp | Chương V | 331,54 | m2 |
| 40 | Phá mặt đường cũ hư hỏng, dày 20cm | Chương V | 66,31 | m3 |
| 41 | Cắt tấm BTXM mặt đường cũ | Chương V | 13,64 | 10m |
| 42 | Tấm đan rãnh thoát nước bằng bê tông M300 đá 1x2 kích thước 6x30x50cm. | Chương V | 11,48 | m3 |
| 43 | Móng bê tông mác 150 đá 2x4 dày 8cm | Chương V | 15,31 | m3 |
| 44 | Ván khuôn đan rãnh | Chương V | 0,383 | 100m2 |
| 45 | Vữa xi măng đệm M75 | Chương V | 3,83 | m3 |
| 46 | Cắt mặt đường BTN cũ chiều dày 8cm | Chương V | 63,8 | 10m |
| B | HẠNG MỤC: NÚT GIAO, VUỐT RẼ | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cấp III bằng thủ công | Chương V | 1,14 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp III bằng máy | Chương V | 0,217 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V | 25,319 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 4,811 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,076 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 5,064 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Chương V | 5,064 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,142 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III | Chương V | 0,142 | 100m3 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V | 13,967 | 100m2 |
| 11 | Mua bê tông nhựa hạt trung hàm lượng nhựa 5,5% | Chương V | 237,027 | tấn |
| 12 | Tưới dính bám nhựa RC70, TC 0.5kg/m2 | Chương V | 13,967 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V | 5,638 | 100m2 |
| 14 | Mua bê tông nhựa hạt trung hàm lượng nhựa 5,5% | Chương V | 95,684 | tấn |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V | 5,638 | 100m2 |
| 16 | Lớp móng trên CPĐD loại 1 ( kích cỡ 0/25) dày 15 cm | Chương V | 0,846 | 100m3 |
| 17 | Bù vênh CPDD loại 1 | Chương V | 5,471 | 100m3 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V | 0,253 | 100m2 |
| 19 | Mua bê tông nhựa hạt trung hàm lượng nhựa 5,5% | Chương V | 4,297 | tấn |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V | 0,253 | 100m2 |
| 21 | Lớp móng trên CPĐD loại 1 ( kích cỡ 0/25) dày 15 cm | Chương V | 0,038 | 100m3 |
| 22 | Móng BTXM M250 đá 1x2, dày 20cm | Chương V | 5,06 | m3 |
| 23 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V | 0,253 | 100m2 |
| 24 | Cấp phối đá dăm loại 2, dày 18cm | Chương V | 0,046 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào khuôn rãnh đất cấp III thủ công | Chương V | 55,632 | m3 |
| 2 | Đào khuôn rãnh đất cấp III máy | Chương V | 5,007 | 100m3 |
| 3 | Đá hộc xây VXM M75 | Chương V | 465,12 | m3 |
| 4 | Đệm đá dăm | Chương V | 91,2 | m3 |
| 5 | BT đá 1x2 tấm đan M250 | Chương V | 194,42 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan | Chương V | 44,392 | tấn |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Chương V | 10,411 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà mũ đá 1x2, mác 250 | Chương V | 162,95 | m3 |
| 9 | Cốt thép xà mũ D | Chương V | 11,735 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà mũ | Chương V | 24,757 | 100m2 |
| 11 | Gạch đặc xây thân rãnh VXM M75# | Chương V | 414,78 | m3 |
| 12 | Trát lòng rãnh chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 3.386,64 | m2 |
| 13 | Bê tông móng rãnh đá 2x4 mác 150# | Chương V | 373,44 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng rãnh | Chương V | 7,657 | 100m2 |
| 15 | Đá dăm đệm chèn khe Dmax=4cm | Chương V | 125,95 | m3 |
| 16 | BT đá 1x2 tấm đan M250 | Chương V | 81,02 | m3 |
| 17 | Cốt thép tấm đan | Chương V | 21,491 | tấn |
| 18 | Ván khuôn tấm đan | Chương V | 4,595 | 100m2 |
| 19 | Mua thân rãnh 400x500, dài 1m | Chương V | 1.066 | cái |
| 20 | VXM M100 mối nối | Chương V | 5,86 | m3 |
| 21 | Đá dăm đệm chèn khe Dmax=4cm | Chương V | 95,94 | m3 |
| 22 | BTXM M150# phủ mặt | Chương V | 55,64 | m3 |
| 23 | BT đá 1x2 tấm đan M250 | Chương V | 7,4 | m3 |
| 24 | Cốt thép tấm đan | Chương V | 1,55 | tấn |
| 25 | Ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,355 | 100m2 |
| 26 | Bê tông xà mũ đá 1x2, mác 250 | Chương V | 5,18 | m3 |
| 27 | Cốt thép xà mũ D | Chương V | 0,375 | tấn |
| 28 | Ván khuôn xà mũ | Chương V | 0,792 | 100m2 |
| 29 | Gạch đặc xây thân rãnh VXM M75# | Chương V | 29,6 | m3 |
| 30 | Trát lòng rãnh chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 177,6 | m2 |
| 31 | BTXM M150 móng rãnh + phủ mặt | Chương V | 14,06 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng | Chương V | 0,474 | 100m2 |
| 33 | Đá dăm đệm chèn khe Dmax=4cm | Chương V | 16,28 | m3 |
| 34 | Phá mặt đường BTXM cũ | Chương V | 12,58 | m3 |
| 35 | BTXM M300# hoàn trả mặt đường dân sinh | Chương V | 11,1 | m3 |
| 36 | Móng CPDD loại 1 hoàn trả đường dân sinh | Chương V | 0,096 | 100m3 |
| 37 | BT đá 1x2 tấm đan M250 | Chương V | 7,72 | m3 |
| 38 | Cốt thép tấm đan | Chương V | 1,115 | tấn |
| 39 | Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 250 | Chương V | 7,26 | m3 |
| 40 | Cốt thép xà mũ D | Chương V | 0,565 | tấn |
| 41 | Gạch đặc xây thân hố ga VXM M75# | Chương V | 27,8 | m3 |
| 42 | Trát lòng hố ga chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 126,51 | m2 |
| 43 | BTXM M150 móng hố ga | Chương V | 15,36 | m3 |
| 44 | Đá dăm đệm móng hố ga | Chương V | 10,37 | m3 |
| 45 | Đào đất , đất cấp III thủ công | Chương V | 28,644 | m3 |
| 46 | Đào đất , đất cấp III máy | Chương V | 2,578 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 2,128 | 100m3 |
| 48 | Phá dỡ rãnh cũ | Chương V | 266,81 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 6,023 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III | Chương V | 6,023 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 2,794 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV | Chương V | 2,794 | 100m3 |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 4.597 | cấu kiện |
| 54 | Vận chuyển tấm đan rãnh đúc sẵn từ bãi đúc ra công trường - cự ly TB 1km | Chương V | 88,275 | 10 tấn/1km |
| 55 | Xây nâng cao tường đầu cống, đá hộc xây VXM M100 | Chương V | 10,52 | m3 |
| 56 | Mua cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m, (BxH)=(1000x1000)mm | Chương V | 11 | đốt |
| 57 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1000x1000mm | Chương V | 11 | đoạn cống |
| 58 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Chương V | 9 | mối nối |
| 59 | BTXM M250 đá 1x2 mối nối | Chương V | 0,39 | m3 |
| 60 | BTXM M200 đá 1x2 thân cống, đầu cống + bù vênh | Chương V | 48,76 | m3 |
| 61 | BTXM M200 đá 2x4 móng cống | Chương V | 6,55 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thép BT thân cống, đầu cống | Chương V | 1,42 | 100m2 |
| 63 | Đá hộc xây M100 gia cố hạ lưu | Chương V | 1,74 | m3 |
| 64 | Đá hộc xếp khan gia cố hạ lưu | Chương V | 1 | m3 |
| 65 | Đá dăm đệm thân cống, đầu cống | Chương V | 5,7 | m3 |
| 66 | Vữa XM M150 mối nối cống | Chương V | 0,39 | m3 |
| 67 | Đào đất c3, máy | Chương V | 2,371 | 100m3 |
| 68 | Đào phá đường cũ BTXM | Chương V | 6,14 | m3 |
| 69 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,811 | 100m3 |
| 70 | BT đá 1x2 tấm đan M250 | Chương V | 0,18 | m3 |
| 71 | Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,039 | tấn |
| 72 | Ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 73 | Bê tông xà mũ đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,08 | m3 |
| 74 | Cốt thép xà mũ D | Chương V | 0,002 | tấn |
| 75 | Cốt thép xà mũ D | Chương V | 0,005 | tấn |
| 76 | Ván khuôn xà mũ | Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 77 | Gạch đặc xây thân rãnh VXM M75# | Chương V | 0,51 | m3 |
| 78 | Trát lòng rãnh chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 2,91 | m2 |
| 79 | BTXM M150 móng rãnh + phủ mặt | Chương V | 0,21 | m3 |
| 80 | Ván khuôn móng rãnh | Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 81 | Đá dăm đệm chèn khe Dmax=4cm | Chương V | 0,14 | m3 |
| 82 | Phá mặt đường BTXM cũ | Chương V | 1,36 | m3 |
| 83 | Đào đất , đất cấp III thủ công | Chương V | 4,03 | m3 |
| 84 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 85 | BTXM M300# hoàn trả mặt đường dân sinh | Chương V | 0,71 | m3 |
| 86 | Móng CPDD loại 1 hoàn trả đường dân sinh | Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 87 | Mua cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m, (BxH)=(1500x1500)mm | Chương V | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1500x1500mm | Chương V | 5 | đoạn cống |
| 89 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm | Chương V | 4 | mối nối |
| 90 | BTXM M250 đá 1x2 mối nối | Chương V | 0,25 | m3 |
| 91 | BTXM M200 đá 1x2 thân cống, đầu cống + bù vênh | Chương V | 25,49 | m3 |
| 92 | BTXM M200 đá 2x4 móng cống | Chương V | 4,25 | m3 |
| 93 | Ván khuôn thép BT thân cống, đầu cống | Chương V | 0,58 | 100m2 |
| 94 | Đá hộc xây M100 gia cố hạ lưu | Chương V | 1,42 | m3 |
| 95 | Đá dăm đệm thân cống, đầu cống | Chương V | 4,16 | m3 |
| 96 | Vữa XM M150 mối nối cống | Chương V | 0,1 | m3 |
| 97 | Đào đất c3, máy | Chương V | 0,737 | 100m3 |
| 98 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,396 | 100m3 |
| 99 | Đá hộc xây vữa M100 thân cống | Chương V | 18,96 | m3 |
| 100 | Đá hộc xây vữa M100 móng + đáy mương cống | Chương V | 16,41 | m3 |
| 101 | BT đá 1x2 tấm đan M250 | Chương V | 0,86 | m3 |
| 102 | Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,233 | tấn |
| 103 | Đào đất c3, máy | Chương V | 1,057 | 100m3 |
| 104 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,099 | 100m3 |
| 105 | Đá hộc xếp khan hạ lưu cống | Chương V | 61,59 | m3 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,56 | m3 |
| 107 | Gạch chỉ xây móng tường, VXM M50 | Chương V | 1,52 | m3 |
| 108 | Gạch chỉ xây thân tường, VXM M50 | Chương V | 3,2 | m3 |
| 109 | BT đá 1x2 M200 giằng tường | Chương V | 0,32 | m3 |
| 110 | Cốt thép giằng tường D | Chương V | 0,015 | tấn |
| 111 | Ván khuôn giằng tường | Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 112 | Xây mũ tường bằng VXM M75 | Chương V | 0,05 | m3 |
| 113 | Trát tường rào VXM M75, dày 1,5cm | Chương V | 32 | m2 |
| 114 | Phá dỡ tường cũ | Chương V | 5,28 | m3 |
| 115 | Đào đất C3 | Chương V | 5,44 | m3 |
| 116 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,034 | 100m3 |
| 117 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 2,729 | 100m3 |
| 118 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III | Chương V | 2,729 | 100m3 |
| 119 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,128 | 100m3 |
| 120 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV | Chương V | 0,128 | 100m3 |
| 121 | Lắp đặt tấm đan | Chương V | 7 | cấu kiện |
| D | HẠNG MỤC: KÈ NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đá hộc xây, vữa XM mác 100 - thân kè | Chương V | 50,47 | m3 |
| 2 | Đá hộc xây, vữa XM mác 100 - móng kè | Chương V | 60,77 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M250# giằng đỉnh kè | Chương V | 4,12 | m3 |
| 4 | Đệm móng kè đá dăm 4x6 dày 10cm | Chương V | 12,36 | m3 |
| 5 | Chét khe nối quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp, 2 lớp nhựa | Chương V | 11,33 | m2 |
| 6 | Đá hộc xây, vữa XM mác 100 - thân kè | Chương V | 112,88 | m3 |
| 7 | Đá hộc xây, vữa XM mác 100 - móng kè | Chương V | 101,32 | m3 |
| 8 | Bê tông đá 1x2 M250# giằng đỉnh kè | Chương V | 2,72 | m3 |
| 9 | Đệm móng kè đá dăm 4x6 dày 10cm | Chương V | 12,92 | m3 |
| 10 | Chét khe nối quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp, 2 lớp nhựa | Chương V | 21,76 | m2 |
| 11 | Ống thoát nước UPVC D90, L=1,4m/1 ống | Chương V | 0,476 | 100m |
| 12 | Vải địa kĩ thuật không dệt bọc đầu ống D90, KT 0,2x0,2m | Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 13 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V | 0,043 | 100m3 |
| 14 | Đá hộc xây, vữa XM mác 100 - thân kè | Chương V | 304,58 | m3 |
| 15 | Đá hộc xây, vữa XM mác 100 - móng kè | Chương V | 251,23 | m3 |
| 16 | Bê tông đá 1x2 M250# giằng đỉnh kè | Chương V | 3,88 | m3 |
| 17 | Đệm móng kè đá dăm 4x6 dày 10cm | Chương V | 25,22 | m3 |
| 18 | Chét khe nối quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp, 2 lớp nhựa | Chương V | 56,26 | m2 |
| 19 | Ống thoát nước UPVC D90, L=1,3m/1 ống tầng trên & L=1,8m/1 ống tầng dưới | Chương V | 1,504 | 100m |
| 20 | Vải địa kĩ thuật không dệt bọc đầu ống D90, KT 0,2x0,2m | Chương V | 0,039 | 100m2 |
| 21 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V | 0,121 | 100m3 |
| 22 | Đóng cọc tre L=2m D=8-10cm gia cố móng kè (20 cọc/m2) | Chương V | 36,26 | 100m |
| 23 | Đá hộc xây, vữa XM mác 100 - thân kè | Chương V | 109,9 | m3 |
| 24 | Đá hộc xây, vữa XM mác 100 - móng kè | Chương V | 90,65 | m3 |
| 25 | Bê tông đá 1x2 M200# giằng đỉnh kè | Chương V | 1,4 | m3 |
| 26 | Đệm móng kè đá dăm 4x6 dày 10cm | Chương V | 9,1 | m3 |
| 27 | Chét khe nối quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp, 2 lớp nhựa | Chương V | 20,3 | m2 |
| 28 | Ống thoát nước UPVC D90, L=1,3m/1 ống tầng trên & L=1,8m/1 ống tầng dưới | Chương V | 0,543 | 100m |
| 29 | Vải địa kĩ thuật không dệt bọc đầu ống D90, KT 0,2x0,2m | Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 30 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V | 0,044 | 100m3 |
| 31 | Đào đất , đất cấp I thủ công | Chương V | 128,271 | m3 |
| 32 | Đào đất , đất cấp I máy | Chương V | 11,544 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 4,914 | 100m3 |
| 34 | Máy bơm diezel 10Cv | Chương V | 1,05 | ca |
| 35 | Đắp bờ vây thi công | Chương V | 1,44 | 100m3 |
| 36 | Phá bờ vây thi công | Chương V | 1,08 | 100m3 |
| 37 | Đóng cọc tre gia cố bờ vây dài 3m cách nhau 0,5m | Chương V | 5,4 | 100m |
| 38 | Phên nứa lót bờ vây | Chương V | 360 | m2 |
| 39 | Phá dỡ tường hộ lan đá xây cũ | Chương V | 13,76 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 12,827 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp I | Chương V | 12,827 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,138 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV | Chương V | 0,138 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V | 1.082,73 | m2 |
| 2 | Biển báo phản quang tam giác cạnh 0,7m đường trong đô thị | Chương V | 75 | cái |
| 3 | Biển phụ S501 kích thước (0,3x0,7)m đường trong đô thị | Chương V | 2,52 | m2 |
| 4 | Biển báo phản quang chữ nhật kích thước (0,8x1,2)m đường trong đô thị | Chương V | 3,84 | m2 |
| 5 | Cột biển báo D88,3mm | Chương V | 95 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V | 75 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Chương V | 16 | cái |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 4,9 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,627 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,26 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,28 | tấn |
| 12 | Sơn cọc tiêu, cọc H, trắng | Chương V | 38,22 | m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 94 | cấu kiện |
| 14 | Màng phản quang | Chương V | 91 | cái |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 5,88 | m3 |
| 16 | Đá dăm đệm | Chương V | 0,11 | m3 |
| 17 | Đào móng đất C2 - thủ công | Chương V | 167,4 | m3 |
| 18 | Bê tông mác 150# đá 2x4 | Chương V | 52,27 | m3 |
| 19 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chương V | 558 | m |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,674 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Chương V | 1,674 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.328E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông có quy mô và các hạng mục tương tự gói thầu: Nền, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước,… đã và đang thực hiện từ 01/01/2016 đến nay. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường | 2 | 02 người:- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng công trình cầu đường hoặc đường bộ;- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Các cán bộ kỹ thuật phải Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc | 1 | 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Trắc địa;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ giám sát chất lượng công trình | 1 | 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông/cầu đường hoặc đường bộ.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách khối lượng | 1 | Số lượng 01 người:- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn | 2 |
| 2 | Ô tô có gắn cần cẩu (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | ≥ 06 tấn | 1 |
| 3 | Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | 0,5 m3 ÷ 1,25 m3 | 2 |
| 4 | Máy rải bê tông nhựa (Có kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép (Có kiểm định còn hiệu lực) | 10T ÷ 16 T | 1 |
| 6 | Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≤ 25 tấn | 1 |
| 7 | Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy phun nhựa đường (Có kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | ≥ 150 lít | 2 |
| 11 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi