Gói thầu: Gói thầu số 06: chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211127492-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức
Tên gói thầu Gói thầu số 06: chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211121514
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-09 15:54:00 đến ngày 2021-11-29 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,314,313,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.328E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông có quy mô và các hạng mục tương tự gói thầu: Nền, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước,… đã và đang thực hiện từ 01/01/2016 đến nay. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 02 người:- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng công trình cầu đường hoặc đường bộ;- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Các cán bộ kỹ thuật phải Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Trắc địa;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông/cầu đường hoặc đường bộ.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 người:- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô có gắn cần cẩu (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 06 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị 0,5 m3 ÷ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy rải bê tông nhựa (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị 10T ÷ 16 T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≤ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phun nhựa đường (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: chi phí xây dựng
Cải tạo nâng cấp đường trục chính xã An Phú đoạn UBND xã đến QL21A
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức , địa chỉ: thôn tế tiêu - thị trấn đại nghĩa - huyện mỹ đức - thành phố hà nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán; + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mỹ Đức. + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu.


- Bên mời thầu: ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức , địa chỉ: thôn tế tiêu - thị trấn đại nghĩa - huyện mỹ đức - thành phố hà nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
*Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể, yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán. 2) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế từ ngày 31/03/2021 đến trước thời điểm đóng thầu. 3) Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. 4) Các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN TUYẾN
1Vét hữu cơ -Cấp đất I bằng máyChương V6,172100m3
2Đánh cấp - đất cấp I bằng máyChương V2,098100m3
3Đào khuôn đường đất cấp III bằng thủ côngChương V446,651m3
4Đào khuôn đường đất cấp III bằng máyChương V40,199100m3
5Phá đường cũChương V68,72m3
6Đào rãnh, đất cấp II bằng thủ côngChương V205,959m3
7Đào rãnh, đất cấp II bằng máyChương V18,536100m3
8Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIChương V189,779m3
9Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V17,08100m3
10Đào khuôn rãnh đanChương V24,24m3
11Đắp rãnh CPĐD loại 2 chèn kheChương V2,837100m3
12Đắp đất nền K95 bằng đầm cócChương V24,368100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V8,27100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IChương V8,27100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V39,816100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIChương V39,816100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V11,576100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIIChương V11,576100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V1,35100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IVChương V1,35100m3
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V25,031100m2
22Mua bê tông nhựa hạt trung hàm lượng nhựa 5,5%Chương V424,774tấn
23Tưới dính bám nhựa RC70, TC 0.5kg/m2Chương V25,031100m2
24Bù vênh BTNC 12.5, htb=6cmChương V23,04100m2
25Mua bê tông nhựa hạt trung hàm lượng nhựa 5,5%Chương V335,002tấn
26Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V109,044100m2
27Mua bê tông nhựa hạt trung hàm lượng nhựa 5,5%Chương V1.850,48tấn
28Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V109,044100m2
29Lớp móng trên CPĐD loại 1 ( kích cỡ 0/25) dày 15 cmChương V16,357100m3
30Bù vênh CPDD loại 1Chương V5,471100m3
31Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V40,701100m2
32Mua bê tông nhựa hạt trung hàm lượng nhựa 5,5%Chương V690,691tấn
33Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V40,701100m2
34Lớp móng trên CPĐD loại 1 ( kích cỡ 0/25) dày 15 cmChương V6,105100m3
35Móng BTXM M200 đá 2x4, dày 20cmChương V814,01m3
36Rải giấy dầu lớp cách lyChương V40,701100m2
37Cấp phối đá dăm loại 2, dày 18cmChương V7,326100m3
38Móng BTXM M250 đá 1x2, dày 20cmChương V66,31m3
39Giấy dầu 2 lớpChương V331,54m2
40Phá mặt đường cũ hư hỏng, dày 20cmChương V66,31m3
41Cắt tấm BTXM mặt đường cũChương V13,6410m
42Tấm đan rãnh thoát nước bằng bê tông M300 đá 1x2 kích thước 6x30x50cm.Chương V11,48m3
43Móng bê tông mác 150 đá 2x4 dày 8cmChương V15,31m3
44Ván khuôn đan rãnhChương V0,383100m2
45Vữa xi măng đệm M75Chương V3,83m3
46Cắt mặt đường BTN cũ chiều dày 8cmChương V63,810m
B HẠNG MỤC: NÚT GIAO, VUỐT RẼ
1Đào khuôn đường đất cấp III bằng thủ côngChương V1,14m3
2Đào khuôn đường đất cấp III bằng máyChương V0,217100m3
3Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIChương V25,319m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V4,811100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,076100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V5,064100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIChương V5,064100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,142100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIIChương V0,142100m3
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V13,967100m2
11Mua bê tông nhựa hạt trung hàm lượng nhựa 5,5%Chương V237,027tấn
12Tưới dính bám nhựa RC70, TC 0.5kg/m2Chương V13,967100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V5,638100m2
14Mua bê tông nhựa hạt trung hàm lượng nhựa 5,5%Chương V95,684tấn
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V5,638100m2
16Lớp móng trên CPĐD loại 1 ( kích cỡ 0/25) dày 15 cmChương V0,846100m3
17Bù vênh CPDD loại 1Chương V5,471100m3
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V0,253100m2
19Mua bê tông nhựa hạt trung hàm lượng nhựa 5,5%Chương V4,297tấn
20Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V0,253100m2
21Lớp móng trên CPĐD loại 1 ( kích cỡ 0/25) dày 15 cmChương V0,038100m3
22Móng BTXM M250 đá 1x2, dày 20cmChương V5,06m3
23Rải giấy dầu lớp cách lyChương V0,253100m2
24Cấp phối đá dăm loại 2, dày 18cmChương V0,046100m3
C HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1Đào khuôn rãnh đất cấp III thủ côngChương V55,632m3
2Đào khuôn rãnh đất cấp III máyChương V5,007100m3
3Đá hộc xây VXM M75Chương V465,12m3
4Đệm đá dămChương V91,2m3
5BT đá 1x2 tấm đan M250Chương V194,42m3
6Cốt thép tấm đanChương V44,392tấn
7Ván khuôn tấm đanChương V10,411100m2
8Bê tông xà mũ đá 1x2, mác 250Chương V162,95m3
9Cốt thép xà mũ DChương V11,735tấn
10Ván khuôn xà mũChương V24,757100m2
11Gạch đặc xây thân rãnh VXM M75#Chương V414,78m3
12Trát lòng rãnh chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V3.386,64m2
13Bê tông móng rãnh đá 2x4 mác 150#Chương V373,44m3
14Ván khuôn móng rãnhChương V7,657100m2
15Đá dăm đệm chèn khe Dmax=4cmChương V125,95m3
16BT đá 1x2 tấm đan M250Chương V81,02m3
17Cốt thép tấm đanChương V21,491tấn
18Ván khuôn tấm đanChương V4,595100m2
19Mua thân rãnh 400x500, dài 1mChương V1.066cái
20VXM M100 mối nốiChương V5,86m3
21Đá dăm đệm chèn khe Dmax=4cmChương V95,94m3
22BTXM M150# phủ mặtChương V55,64m3
23BT đá 1x2 tấm đan M250Chương V7,4m3
24Cốt thép tấm đanChương V1,55tấn
25Ván khuôn tấm đanChương V0,355100m2
26Bê tông xà mũ đá 1x2, mác 250Chương V5,18m3
27Cốt thép xà mũ DChương V0,375tấn
28Ván khuôn xà mũChương V0,792100m2
29Gạch đặc xây thân rãnh VXM M75#Chương V29,6m3
30Trát lòng rãnh chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V177,6m2
31BTXM M150 móng rãnh + phủ mặtChương V14,06m3
32Ván khuôn móngChương V0,474100m2
33Đá dăm đệm chèn khe Dmax=4cmChương V16,28m3
34Phá mặt đường BTXM cũChương V12,58m3
35BTXM M300# hoàn trả mặt đường dân sinhChương V11,1m3
36Móng CPDD loại 1 hoàn trả đường dân sinhChương V0,096100m3
37BT đá 1x2 tấm đan M250Chương V7,72m3
38Cốt thép tấm đanChương V1,115tấn
39Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 250Chương V7,26m3
40Cốt thép xà mũ DChương V0,565tấn
41Gạch đặc xây thân hố ga VXM M75#Chương V27,8m3
42Trát lòng hố ga chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V126,51m2
43BTXM M150 móng hố gaChương V15,36m3
44Đá dăm đệm móng hố gaChương V10,37m3
45Đào đất , đất cấp III thủ côngChương V28,644m3
46Đào đất , đất cấp III máyChương V2,578100m3
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V2,128100m3
48Phá dỡ rãnh cũChương V266,81m3
49Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V6,023100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIIChương V6,023100m3
51Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V2,794100m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IVChương V2,794100m3
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V4.597cấu kiện
54Vận chuyển tấm đan rãnh đúc sẵn từ bãi đúc ra công trường - cự ly TB 1kmChương V88,27510 tấn/1km
55Xây nâng cao tường đầu cống, đá hộc xây VXM M100Chương V10,52m3
56Mua cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m, (BxH)=(1000x1000)mmChương V11đốt
57Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1000x1000mmChương V11đoạn cống
58Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmChương V9mối nối
59BTXM M250 đá 1x2 mối nốiChương V0,39m3
60BTXM M200 đá 1x2 thân cống, đầu cống + bù vênhChương V48,76m3
61BTXM M200 đá 2x4 móng cốngChương V6,55m3
62Ván khuôn thép BT thân cống, đầu cốngChương V1,42100m2
63Đá hộc xây M100 gia cố hạ lưuChương V1,74m3
64Đá hộc xếp khan gia cố hạ lưuChương V1m3
65Đá dăm đệm thân cống, đầu cốngChương V5,7m3
66Vữa XM M150 mối nối cốngChương V0,39m3
67Đào đất c3, máyChương V2,371100m3
68Đào phá đường cũ BTXMChương V6,14m3
69Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,811100m3
70BT đá 1x2 tấm đan M250Chương V0,18m3
71Cốt thép tấm đanChương V0,039tấn
72Ván khuôn tấm đanChương V0,006100m2
73Bê tông xà mũ đá 1x2, mác 250Chương V0,08m3
74Cốt thép xà mũ DChương V0,002tấn
75Cốt thép xà mũ DChương V0,005tấn
76Ván khuôn xà mũChương V0,011100m2
77Gạch đặc xây thân rãnh VXM M75#Chương V0,51m3
78Trát lòng rãnh chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V2,91m2
79BTXM M150 móng rãnh + phủ mặtChương V0,21m3
80Ván khuôn móng rãnhChương V0,007100m2
81Đá dăm đệm chèn khe Dmax=4cmChương V0,14m3
82Phá mặt đường BTXM cũChương V1,36m3
83Đào đất , đất cấp III thủ côngChương V4,03m3
84Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,013100m3
85BTXM M300# hoàn trả mặt đường dân sinhChương V0,71m3
86Móng CPDD loại 1 hoàn trả đường dân sinhChương V0,007100m3
87Mua cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m, (BxH)=(1500x1500)mmChương V5cái
88Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1500x1500mmChương V5đoạn cống
89Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mmChương V4mối nối
90BTXM M250 đá 1x2 mối nốiChương V0,25m3
91BTXM M200 đá 1x2 thân cống, đầu cống + bù vênhChương V25,49m3
92BTXM M200 đá 2x4 móng cốngChương V4,25m3
93Ván khuôn thép BT thân cống, đầu cốngChương V0,58100m2
94Đá hộc xây M100 gia cố hạ lưuChương V1,42m3
95Đá dăm đệm thân cống, đầu cốngChương V4,16m3
96Vữa XM M150 mối nối cốngChương V0,1m3
97Đào đất c3, máyChương V0,737100m3
98Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,396100m3
99Đá hộc xây vữa M100 thân cốngChương V18,96m3
100Đá hộc xây vữa M100 móng + đáy mương cốngChương V16,41m3
101BT đá 1x2 tấm đan M250Chương V0,86m3
102Cốt thép tấm đanChương V0,233tấn
103Đào đất c3, máyChương V1,057100m3
104Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,099100m3
105Đá hộc xếp khan hạ lưu cốngChương V61,59m3
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,56m3
107Gạch chỉ xây móng tường, VXM M50Chương V1,52m3
108Gạch chỉ xây thân tường, VXM M50Chương V3,2m3
109BT đá 1x2 M200 giằng tườngChương V0,32m3
110Cốt thép giằng tường DChương V0,015tấn
111Ván khuôn giằng tườngChương V0,032100m2
112Xây mũ tường bằng VXM M75Chương V0,05m3
113Trát tường rào VXM M75, dày 1,5cmChương V32m2
114Phá dỡ tường cũChương V5,28m3
115Đào đất C3Chương V5,44m3
116Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,034100m3
117Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V2,729100m3
118Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIIChương V2,729100m3
119Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,128100m3
120Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IVChương V0,128100m3
121Lắp đặt tấm đanChương V7cấu kiện
D HẠNG MỤC: KÈ NỀN ĐƯỜNG
1Đá hộc xây, vữa XM mác 100 - thân kèChương V50,47m3
2Đá hộc xây, vữa XM mác 100 - móng kèChương V60,77m3
3Bê tông đá 1x2 M250# giằng đỉnh kèChương V4,12m3
4Đệm móng kè đá dăm 4x6 dày 10cmChương V12,36m3
5Chét khe nối quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp, 2 lớp nhựaChương V11,33m2
6Đá hộc xây, vữa XM mác 100 - thân kèChương V112,88m3
7Đá hộc xây, vữa XM mác 100 - móng kèChương V101,32m3
8Bê tông đá 1x2 M250# giằng đỉnh kèChương V2,72m3
9Đệm móng kè đá dăm 4x6 dày 10cmChương V12,92m3
10Chét khe nối quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp, 2 lớp nhựaChương V21,76m2
11Ống thoát nước UPVC D90, L=1,4m/1 ốngChương V0,476100m
12Vải địa kĩ thuật không dệt bọc đầu ống D90, KT 0,2x0,2mChương V0,014100m2
13Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V0,043100m3
14Đá hộc xây, vữa XM mác 100 - thân kèChương V304,58m3
15Đá hộc xây, vữa XM mác 100 - móng kèChương V251,23m3
16Bê tông đá 1x2 M250# giằng đỉnh kèChương V3,88m3
17Đệm móng kè đá dăm 4x6 dày 10cmChương V25,22m3
18Chét khe nối quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp, 2 lớp nhựaChương V56,26m2
19Ống thoát nước UPVC D90, L=1,3m/1 ống tầng trên & L=1,8m/1 ống tầng dướiChương V1,504100m
20Vải địa kĩ thuật không dệt bọc đầu ống D90, KT 0,2x0,2mChương V0,039100m2
21Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V0,121100m3
22Đóng cọc tre L=2m D=8-10cm gia cố móng kè (20 cọc/m2)Chương V36,26100m
23Đá hộc xây, vữa XM mác 100 - thân kèChương V109,9m3
24Đá hộc xây, vữa XM mác 100 - móng kèChương V90,65m3
25Bê tông đá 1x2 M200# giằng đỉnh kèChương V1,4m3
26Đệm móng kè đá dăm 4x6 dày 10cmChương V9,1m3
27Chét khe nối quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp, 2 lớp nhựaChương V20,3m2
28Ống thoát nước UPVC D90, L=1,3m/1 ống tầng trên & L=1,8m/1 ống tầng dướiChương V0,543100m
29Vải địa kĩ thuật không dệt bọc đầu ống D90, KT 0,2x0,2mChương V0,014100m2
30Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V0,044100m3
31Đào đất , đất cấp I thủ côngChương V128,271m3
32Đào đất , đất cấp I máyChương V11,544100m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V4,914100m3
34Máy bơm diezel 10CvChương V1,05ca
35Đắp bờ vây thi côngChương V1,44100m3
36Phá bờ vây thi côngChương V1,08100m3
37Đóng cọc tre gia cố bờ vây dài 3m cách nhau 0,5mChương V5,4100m
38Phên nứa lót bờ vâyChương V360m2
39Phá dỡ tường hộ lan đá xây cũChương V13,76m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V12,827100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IChương V12,827100m3
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,138100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IVChương V0,138100m3
E HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V1.082,73m2
2Biển báo phản quang tam giác cạnh 0,7m đường trong đô thịChương V75cái
3Biển phụ S501 kích thước (0,3x0,7)m đường trong đô thịChương V2,52m2
4Biển báo phản quang chữ nhật kích thước (0,8x1,2)m đường trong đô thịChương V3,84m2
5Cột biển báo D88,3mmChương V95cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V75cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtChương V16cái
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V4,9m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,627100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V3,26m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,28tấn
12Sơn cọc tiêu, cọc H, trắngChương V38,22m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V94cấu kiện
14Màng phản quangChương V91cái
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V5,88m3
16Đá dăm đệmChương V0,11m3
17Đào móng đất C2 - thủ côngChương V167,4m3
18Bê tông mác 150# đá 2x4Chương V52,27m3
19Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngChương V558m
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V1,674100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIChương V1,674100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.328E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông có quy mô và các hạng mục tương tự gói thầu: Nền, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước,… đã và đang thực hiện từ 01/01/2016 đến nay. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường 2 02 người:- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng công trình cầu đường hoặc đường bộ;- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Các cán bộ kỹ thuật phải Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
3 Cán bộ kỹ thuật trắc đạc 1 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Trắc địa;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
4 Cán bộ giám sát chất lượng công trình 1 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông/cầu đường hoặc đường bộ.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
6 Cán bộ phụ trách khối lượng 1 Số lượng 01 người:- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn2
2 Ô tô có gắn cần cẩu (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) ≥ 06 tấn1
3 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) 0,5 m3 ÷ 1,25 m32
4 Máy rải bê tông nhựa (Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
5 Máy lu bánh thép (Có kiểm định còn hiệu lực) 10T ÷ 16 T1
6 Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực) ≤ 25 tấn1
7 Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
8 Máy phun nhựa đường (Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
10 Máy trộn vữa ≥ 150 lít2
11 Đầm dùi Sử dụng tốt2
12 Đầm bàn Sử dụng tốt2
13 Đầm cóc Sử dụng tốt2
14 Máy hàn Sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->