Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo an toán giao thông phục vụ thi công

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211126882-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo an toán giao thông phục vụ thi công
Số hiệu KHLCNT 20211058865
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ 5.000 triệu đồng tại Công văn số 4700/UBNDTHKH ngày 12/4/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa. Ngân sách huyện 2.354 triệu đồng từ tiền cấp quyền sử dụng đất. Ngân sách xã Minh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-09 15:50:00 đến ngày 2021-11-19 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,570,770,287 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.836063736E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.967212E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình Giao thông cấp IV (có hạng mục Tường chắn đất bằng BTXM). Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hợp đồng; Quyết định phê duyệt BCKTKT và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.590.163.076 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát giao thông (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lênĐã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lênĐã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn + Công nhân kỹ thuật các nghề: Nề xây dựng; Cốt thép; Mộc - cốp pha; Bê tông; Cơ khí – hàn; Công nhân thi công đường. Có bằng nghề hoặc chứng chỉ nghềCó đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Scan bằng cấp, giấy chứng nhận cấp bậc KT, chứng chỉ liên quan, (bản gốc)+ Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi ≤ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≤ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay ≥ 60kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay ≥ 60kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu ≥ 10 T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phun nhựa + thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy phun nhựa + thiết bị nấu nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo an toán giao thông phục vụ thi công
Nâng cấp tuyến đường giao thông từ Cầu Sắt đi cầu Trắng và đi trạm y tế xã Minh Tâm, huyện Thiệu Hóa
4 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ 5.000 triệu đồng tại Công văn số 4700/UBNDTHKH ngày 12/4/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa. Ngân sách huyện 2.354 triệu đồng từ tiền cấp quyền sử dụng đất. Ngân sách xã Minh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa , địa chỉ: UBND huyện Thiệu Hóa, Tiểu khu 12 Thị Trấn Vạn Hà, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa Địa chỉ: Số 235, Tiểu khu 2, Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế kỹ thuật, dự toán: Công ty TNHH đầu tư phát triển Minh Lâm + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn và Kiểm định xây dựng Việt Nam; Địa chỉ: Căn 6, Nhà E1 Khu tập thể khoa học xã hội và nhân văn Quốc gia, phường Cống Vị, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và Kiểm định xây dựng Việt Nam. Địa chỉ: Căn 6, Nhà E1 Khu tập thể khoa học xã hội và nhân văn Quốc gia, phường Cống Vị, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. + Cơ quan thẩm định: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thiệu Hóa


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa , địa chỉ: UBND huyện Thiệu Hóa, Tiểu khu 12 Thị Trấn Vạn Hà, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa Địa chỉ: Số 235, Tiểu khu 2, Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020), Hợp đồng tương tự
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa Địa chỉ: Số 235, Tiểu khu 2, Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thiệu Hóa. Địa chỉ: Số 235, Tiểu khu 2, Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa. Địa chỉ: Số 235, Tiểu khu 2, Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
phòng Tài chính - Kế hoạch, UBND huyện Thiệu Hóa. Tên đường, phố: Số 235, Tiểu khu 2, Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào vét bùn - Cấp đất ITheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V23,2488100m3
2Đào bóc hữu cơ - Cấp đất ITheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V9,8152100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V33,064100m3
4Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V33,064100m3
5San đất bãi thải, máy ủi 110CVTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V33,064100m3
6Đào nền đường, khuôn đường, đánh cấpTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V7,3035100m3
7Mua đất đắpTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V13.498,8083m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1.349,880810m³
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1.349,880810m³
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1.349,880810m³
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V102,9694100m3
12Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V342,58m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V342,58m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 2Km bằng ô tô - 7,0TTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V342,58m3
15San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V3,4258100m3
16Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V61,657100m2
17Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V61,657100m2
18Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V61,657100m2
19Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V31,86541m3
20Đắp đất móng rãnh, tường chắn bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V5,7504100m3
21Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V25,1901100m2
B RÃNH TUYẾN 1
1Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V44,21m3
2Bê tông mương cáp, rãnh nước M200, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V130,86m3
3Ván khuôn móng dàiTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V13,2034100m2
4Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V115,92m
5Lắp dựng cốt thép chờ, ĐK ≤18mmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,9742tấn
6Lắp đặt tấm đan đúc sẵnTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V4441cấu kiện
7Bê tông tấm đan M250Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V41,96m3
8Cốt thép tấm đan ĐKTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V6,1139tấn
9Ván khuôn tấm đanTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V2,1712100m2
10Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,3979100m3
11Vải địa kỹ thuật ART15Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V7,0736100m2
12Lắp đặt ống nhựa chìm D32Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,88100m
13Bê tông mương cáp, rãnh nước M200, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1,08m3
14Ván khuôn móng dàiTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,234100m2
C RÃNH THU NƯỚC MẶT - RÃNH LOẠI 12 - TUYẾN 1
1Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V6,3m3
2Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V7,44m3
3Ván khuôn móngTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,2032100m2
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V8,84m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,6968m2
D RÃNH NGANG QUA ĐƯỜNG TẠI K0+654.89-TUYẾN 1
1Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,63m3
2Bê tông mương cáp, rãnh nước M200, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1,95m3
3Ván khuôn móng dàiTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,1596100m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V71cấu kiện
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,45m3
6Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,0764tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,03100m2
E CỬA XẢ TẠI K0+654.89 - TUYẾN 1
F DỐC NƯỚC
1Bê tông lót móng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,35m3
2Bê tông mương cáp, rãnh nước M200, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1,42m3
3Ván khuôn móng dàiTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,0943100m2
G SÂN HẠ LƯU
1Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,23m3
2Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1,13m3
3Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,45m3
H RÃNH TUYẾN 2
1Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V15,39m3
2Bê tông mương cáp, rãnh nước M200, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V39,66m3
3Ván khuôn móng dàiTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V4,5746100m2
4Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V20,16m
5Lắp dựng cốt thép chờ, ĐK ≤18mmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,161tấn
6Lắp đặt tấm đan đúc sẵnTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V2001cấu kiện
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V15,33m3
8Gia công, lắp đặt tấm đan, Đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V2,0167tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,9067100m2
10Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V16,06m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V16,06m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0TTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V16,06m3
13San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,1606100m3
14Bê tông mương cáp, rãnh nước SX M200, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,29m3
15Ván khuôn móng dàiTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,069100m2
I CỐNG HỘP QUA ĐƯỜNG TẠI CỌC 4 - TUYẾN 2
1Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V5,31m3
2Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V5,31m3
3Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V3,54m3
4Bê tông ống cống hình hộp M250, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V32,81m3
5Ván khuôn móngTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,3341100m2
6Ván khuôn cốngTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,7492100m2
7Ván khuôn gỗ sàn máiTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,3519100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,0096tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,8268tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,163tấn
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,7093tấn
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,0456tấn
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,634tấn
14Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V15,79m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T ra bãi thảiTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V15,79m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0TTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V15,79m3
17San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,1579100m3
18Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1,4189100m3
19Đắp đất móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,2707100m3
20Đắp đất móng cống bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V2,4365100m3
21Mua đất đắpTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V228,2655m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V22,826610m³
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V22,826610m³
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60kmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V22,826610m³
25Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V27,05100m
26Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,1133100m2
27Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,247100m2
J TƯỜNG CHẮN BÊ TÔNG TUYẾN 1
1Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,2543100m3
2Vải địa kỹ thuật ART15Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V3,3371100m2
3Lắp đặt ống nhựa chìm D100Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,71100m
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V25,46m3
5Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V122,65m3
6Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V90,89m3
7Ván khuôn móngTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V2,868100m2
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V4,5221100m2
9Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựaTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V23,97m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,17m3
11Ván khuôn móngTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,0197100m2
K TƯỜNG CHẮN BÊ TÔNG TUYẾN 2
1Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,1308100m3
2Vải địa kỹ thuật ART15Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1,2025100m2
3Lắp đặt ống nhựa chìm D100Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,58100m
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V24,45m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V262,79m3
6Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V226,86m3
7Ván khuôn móngTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V2,7682100m2
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V5,7918100m2
9Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V170,8100m
10Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V3,31m3
11Ván khuôn móngTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,3811100m2
12Bơm nước 10CvTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V14ca
L AN TOÀN GIAO THÔNG THI CÔNG
1Lắp đặt và tháo dỡ Cột D80, dài 2,0m cột biển báo các loạiTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V10cái
2Lắp đặt và tháo dỡ Barie chắn 2 đầuTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V2bộ
3Sản xuất cột đỡ biển báo ĐK=0,8m dày 2,8mm, dài L=2mTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V6,785kg
4Sản xuất biển chữ nhật KT: 0,8x1,4mTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,3864m2
5Sản xuất biển tam giác cạnh 0,7mTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,575cái
6Sản xuất Barie chắn 2 đầu bao gồm cả hệ thống cột, chân trống sắtTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,115bộ
7Điều tiết đảm bảo giao thôngTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V30công
8Lắp đặt và tháo dỡ Cột D80, cột biển báo các loạiTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V10cái
9Lắp đặt và tháo dỡ Barie chắn 2 đầuTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V2bộ
10Sản xuất cột đỡ biển báo ĐK=0,8m dày 2,8mm, dài L=2mTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V7,67kg
11Sản xuất biển chữ nhật KT: 0,8x1,4mTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,4368m2
12Sản xuất biển tam giác cạnh 0,7mTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,65cái
13Sản xuất Barie chắn 2 đầu bao gồm cả hệ thống cột, chân trống sắtTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,13bộ
14Điều tiết đảm bảo giao thôngTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V60công
15Lắp đặt và tháo dỡ Cột D80, cột biển báo các loạiTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V10cái
16Lắp đặt và tháo dỡ Barie chắn 2 đầuTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V2bộ
17Sản xuất cột đỡ biển báo ĐK=0,8m dày 2,8mm, dài L=2mTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V6,785kg
18Sản xuất biển chữ nhật KT: 0,8x1,4mTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,3864m2
19Sản xuất biển tam giác cạnh 0,7mTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,575cái
20Sản xuất Barie chắn 2 đầu bao gồm cả hệ thống cột, chân trống sắtTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,115bộ
21Điều tiết đảm bảo giao thôngTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V30công
22Sản xuất bê tông cọc, cột, đá 1x2, M200, PC40Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,486m3
23Ván khuôn móng, tường cánh đỗ tại chỗTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,0648100m2
24Dây phản quang báo hiệuTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V60m
25Cờ hiệuTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V2cái
26Đèn tín hiệuTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V2cái
27Áo phản quangTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V2cái
28CòiTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V2cái
29Cọc tiêu bằng ống nhựa PVC 75mmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V31,2m
M AN TOÀN GIAO THÔNG QUÁ TRÌNH SỬ DỤNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V31cấu kiện
2Biển tam giác D0,7mTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V3cái
3Cột đỡ biển báo ĐK=0,8m dày 2,8mm, dài L=3,8mTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V67,26kg
4Sản xuất bê tông cọc, cột, đá 1x2, M200, PC40Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,48m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,048100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.836063736E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.967212E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình Giao thông cấp IV (có hạng mục Tường chắn đất bằng BTXM). Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hợp đồng; Quyết định phê duyệt BCKTKT và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.590.163.076 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát giao thông (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.53
2 Kỹ sư chuyên ngành giao thông 1 Trình độ đại học trở lênĐã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.31
3 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước 1 Trình độ đại học trở lênĐã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.31
4 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.53
5 cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Là kỹ Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực51
6 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
7 Công nhân kỹ thuật 6 + Công nhân kỹ thuật các nghề: Nề xây dựng; Cốt thép; Mộc - cốp pha; Bê tông; Cơ khí – hàn; Công nhân thi công đường. Có bằng nghề hoặc chứng chỉ nghềCó đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Scan bằng cấp, giấy chứng nhận cấp bậc KT, chứng chỉ liên quan, (bản gốc)+ Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi ≤ 110 CV Máy ủi ≤ 110 CV1
2 Máy đầm bàn ≥ 1kW Máy đầm bàn ≥ 1kW1
3 Máy đầm đất cầm tay ≥ 60kg Máy đầm đất cầm tay ≥ 60kg1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Máy đầm dùi ≥ 1,5kW1
5 Máy đào ≥ 0,8m3 Máy đào ≥ 0,8m32
6 Máy hàn điện ≥ 5kW Máy hàn điện ≥ 5kW1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
8 Ô tô tự đổ ≥ 5T Ô tô tự đổ ≥ 5T2
9 Máy lu ≥ 10 T Máy lu ≥ 10 T2
10 Máy phun nhựa + thiết bị nấu nhựa Máy phun nhựa + thiết bị nấu nhựa1
11 Máy bơm nước Máy bơm nước1
12 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->