Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo an toán giao thông phục vụ thi công
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211126882-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo an toán giao thông phục vụ thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20211058865 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ 5.000 triệu đồng tại Công văn số 4700/UBNDTHKH ngày 12/4/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa. Ngân sách huyện 2.354 triệu đồng từ tiền cấp quyền sử dụng đất. Ngân sách xã Minh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-09 15:50:00 đến ngày 2021-11-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,570,770,287 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.836063736E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.967212E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình Giao thông cấp IV (có hạng mục Tường chắn đất bằng BTXM). Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hợp đồng; Quyết định phê duyệt BCKTKT và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.590.163.076 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát giao thông (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lênĐã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lênĐã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | + Công nhân kỹ thuật các nghề: Nề xây dựng; Cốt thép; Mộc - cốp pha; Bê tông; Cơ khí – hàn; Công nhân thi công đường. Có bằng nghề hoặc chứng chỉ nghềCó đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Scan bằng cấp, giấy chứng nhận cấp bậc KT, chứng chỉ liên quan, (bản gốc)+ Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi ≤ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≤ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay ≥ 60kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay ≥ 60kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu ≥ 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu ≥ 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phun nhựa + thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun nhựa + thiết bị nấu nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo an toán giao thông phục vụ thi công Nâng cấp tuyến đường giao thông từ Cầu Sắt đi cầu Trắng và đi trạm y tế xã Minh Tâm, huyện Thiệu Hóa 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ 5.000 triệu đồng tại Công văn số 4700/UBNDTHKH ngày 12/4/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa. Ngân sách huyện 2.354 triệu đồng từ tiền cấp quyền sử dụng đất. Ngân sách xã Minh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020), Hợp đồng tương tự |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa
Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa
Địa chỉ: Số 235, Tiểu khu 2, Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thiệu Hóa. Địa chỉ: Số 235, Tiểu khu 2, Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa. Địa chỉ: Số 235, Tiểu khu 2, Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: phòng Tài chính - Kế hoạch, UBND huyện Thiệu Hóa. Tên đường, phố: Số 235, Tiểu khu 2, Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào vét bùn - Cấp đất I | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 23,2488 | 100m3 |
| 2 | Đào bóc hữu cơ - Cấp đất I | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 9,8152 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 33,064 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 33,064 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 33,064 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường, khuôn đường, đánh cấp | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 7,3035 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 13.498,8083 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1.349,8808 | 10m³ |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1.349,8808 | 10m³ |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1.349,8808 | 10m³ |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 102,9694 | 100m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 342,58 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 342,58 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 2Km bằng ô tô - 7,0T | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 342,58 | m3 |
| 15 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 3,4258 | 100m3 |
| 16 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 61,657 | 100m2 |
| 17 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 61,657 | 100m2 |
| 18 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 61,657 | 100m2 |
| 19 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 31,8654 | 1m3 |
| 20 | Đắp đất móng rãnh, tường chắn bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 5,7504 | 100m3 |
| 21 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 25,1901 | 100m2 |
| B | RÃNH TUYẾN 1 | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 44,21 | m3 |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước M200, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 130,86 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 13,2034 | 100m2 |
| 4 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 115,92 | m |
| 5 | Lắp dựng cốt thép chờ, ĐK ≤18mm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,9742 | tấn |
| 6 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 444 | 1cấu kiện |
| 7 | Bê tông tấm đan M250 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 41,96 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan ĐK | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 6,1139 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 2,1712 | 100m2 |
| 10 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,3979 | 100m3 |
| 11 | Vải địa kỹ thuật ART15 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 7,0736 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm D32 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,88 | 100m |
| 13 | Bê tông mương cáp, rãnh nước M200, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1,08 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,234 | 100m2 |
| C | RÃNH THU NƯỚC MẶT - RÃNH LOẠI 12 - TUYẾN 1 | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 6,3 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 7,44 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,2032 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 8,84 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,6968 | m2 |
| D | RÃNH NGANG QUA ĐƯỜNG TẠI K0+654.89-TUYẾN 1 | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,63 | m3 |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước M200, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1,95 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,1596 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 7 | 1cấu kiện |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,45 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,0764 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,03 | 100m2 |
| E | CỬA XẢ TẠI K0+654.89 - TUYẾN 1 | |||
| F | DỐC NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông lót móng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,35 | m3 |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước M200, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1,42 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,0943 | 100m2 |
| G | SÂN HẠ LƯU | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,23 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1,13 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,45 | m3 |
| H | RÃNH TUYẾN 2 | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 15,39 | m3 |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước M200, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 39,66 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 4,5746 | 100m2 |
| 4 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 20,16 | m |
| 5 | Lắp dựng cốt thép chờ, ĐK ≤18mm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,161 | tấn |
| 6 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 200 | 1cấu kiện |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 15,33 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, Đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 2,0167 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,9067 | 100m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 16,06 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 16,06 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0T | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 16,06 | m3 |
| 13 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,1606 | 100m3 |
| 14 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX M200, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,29 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,069 | 100m2 |
| I | CỐNG HỘP QUA ĐƯỜNG TẠI CỌC 4 - TUYẾN 2 | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 5,31 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 5,31 | m3 |
| 3 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 3,54 | m3 |
| 4 | Bê tông ống cống hình hộp M250, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 32,81 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,3341 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cống | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,7492 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,3519 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,0096 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,8268 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,163 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,7093 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,0456 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,634 | tấn |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 15,79 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T ra bãi thải | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 15,79 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0T | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 15,79 | m3 |
| 17 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,1579 | 100m3 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1,4189 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,2707 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất móng cống bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 2,4365 | 100m3 |
| 21 | Mua đất đắp | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 228,2655 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 22,8266 | 10m³ |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 22,8266 | 10m³ |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 22,8266 | 10m³ |
| 25 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 27,05 | 100m |
| 26 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,1133 | 100m2 |
| 27 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,247 | 100m2 |
| J | TƯỜNG CHẮN BÊ TÔNG TUYẾN 1 | |||
| 1 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,2543 | 100m3 |
| 2 | Vải địa kỹ thuật ART15 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 3,3371 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa chìm D100 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,71 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 25,46 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 122,65 | m3 |
| 6 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 90,89 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 2,868 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 4,5221 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 23,97 | m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,17 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,0197 | 100m2 |
| K | TƯỜNG CHẮN BÊ TÔNG TUYẾN 2 | |||
| 1 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,1308 | 100m3 |
| 2 | Vải địa kỹ thuật ART15 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1,2025 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa chìm D100 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,58 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 24,45 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 262,79 | m3 |
| 6 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 226,86 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 2,7682 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 5,7918 | 100m2 |
| 9 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 170,8 | 100m |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 3,31 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,3811 | 100m2 |
| 12 | Bơm nước 10Cv | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 14 | ca |
| L | AN TOÀN GIAO THÔNG THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ Cột D80, dài 2,0m cột biển báo các loại | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt và tháo dỡ Barie chắn 2 đầu | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 2 | bộ |
| 3 | Sản xuất cột đỡ biển báo ĐK=0,8m dày 2,8mm, dài L=2m | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 6,785 | kg |
| 4 | Sản xuất biển chữ nhật KT: 0,8x1,4m | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,3864 | m2 |
| 5 | Sản xuất biển tam giác cạnh 0,7m | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,575 | cái |
| 6 | Sản xuất Barie chắn 2 đầu bao gồm cả hệ thống cột, chân trống sắt | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,115 | bộ |
| 7 | Điều tiết đảm bảo giao thông | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 30 | công |
| 8 | Lắp đặt và tháo dỡ Cột D80, cột biển báo các loại | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt và tháo dỡ Barie chắn 2 đầu | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 2 | bộ |
| 10 | Sản xuất cột đỡ biển báo ĐK=0,8m dày 2,8mm, dài L=2m | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 7,67 | kg |
| 11 | Sản xuất biển chữ nhật KT: 0,8x1,4m | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,4368 | m2 |
| 12 | Sản xuất biển tam giác cạnh 0,7m | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,65 | cái |
| 13 | Sản xuất Barie chắn 2 đầu bao gồm cả hệ thống cột, chân trống sắt | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,13 | bộ |
| 14 | Điều tiết đảm bảo giao thông | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 60 | công |
| 15 | Lắp đặt và tháo dỡ Cột D80, cột biển báo các loại | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt và tháo dỡ Barie chắn 2 đầu | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 2 | bộ |
| 17 | Sản xuất cột đỡ biển báo ĐK=0,8m dày 2,8mm, dài L=2m | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 6,785 | kg |
| 18 | Sản xuất biển chữ nhật KT: 0,8x1,4m | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,3864 | m2 |
| 19 | Sản xuất biển tam giác cạnh 0,7m | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,575 | cái |
| 20 | Sản xuất Barie chắn 2 đầu bao gồm cả hệ thống cột, chân trống sắt | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,115 | bộ |
| 21 | Điều tiết đảm bảo giao thông | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 30 | công |
| 22 | Sản xuất bê tông cọc, cột, đá 1x2, M200, PC40 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,486 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng, tường cánh đỗ tại chỗ | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,0648 | 100m2 |
| 24 | Dây phản quang báo hiệu | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 60 | m |
| 25 | Cờ hiệu | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 2 | cái |
| 26 | Đèn tín hiệu | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 2 | cái |
| 27 | Áo phản quang | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 2 | cái |
| 28 | Còi | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 2 | cái |
| 29 | Cọc tiêu bằng ống nhựa PVC 75mm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 31,2 | m |
| M | AN TOÀN GIAO THÔNG QUÁ TRÌNH SỬ DỤNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 2 | Biển tam giác D0,7m | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 3 | cái |
| 3 | Cột đỡ biển báo ĐK=0,8m dày 2,8mm, dài L=3,8m | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 67,26 | kg |
| 4 | Sản xuất bê tông cọc, cột, đá 1x2, M200, PC40 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,48 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,048 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.836063736E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.967212E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình Giao thông cấp IV (có hạng mục Tường chắn đất bằng BTXM). Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hợp đồng; Quyết định phê duyệt BCKTKT và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.590.163.076 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát giao thông (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư chuyên ngành giao thông | 1 | Trình độ đại học trở lênĐã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước | 1 | Trình độ đại học trở lênĐã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. | 5 | 3 |
| 5 | cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Là kỹ Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực | 5 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 6 | + Công nhân kỹ thuật các nghề: Nề xây dựng; Cốt thép; Mộc - cốp pha; Bê tông; Cơ khí – hàn; Công nhân thi công đường. Có bằng nghề hoặc chứng chỉ nghềCó đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Scan bằng cấp, giấy chứng nhận cấp bậc KT, chứng chỉ liên quan, (bản gốc)+ Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi ≤ 110 CV | Máy ủi ≤ 110 CV | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Máy đầm bàn ≥ 1kW | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 60kg | Máy đầm đất cầm tay ≥ 60kg | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | 1 |
| 5 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Máy đào ≥ 0,8m3 | 2 |
| 6 | Máy hàn điện ≥ 5kW | Máy hàn điện ≥ 5kW | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Ô tô tự đổ ≥ 5T | 2 |
| 9 | Máy lu ≥ 10 T | Máy lu ≥ 10 T | 2 |
| 10 | Máy phun nhựa + thiết bị nấu nhựa | Máy phun nhựa + thiết bị nấu nhựa | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi