Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211127545-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210944321 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện; nguồn vốn chương trình MTQG, ngân sách tỉnh hỗ trợ (nếu có) và nguồn kinh phí mộ, nghĩa trang liệt sỹ (ngân sách Trung ương ủy quyền) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-09 16:11:00 đến ngày 2021-11-19 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,459,409,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.345E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.57425E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (công trình nghĩa trang) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện có công suất ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bàn có công suất ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy nén khí có lưu lượng khí ≥360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥4T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Cần trục có sức nâng ≥3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo, có tài liệu chứng minh sức nâng của cần trục |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Nghĩa trang Liệt sỹ xã Quỳnh Lưu 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện; nguồn vốn chương trình MTQG, ngân sách tỉnh hỗ trợ (nếu có) và nguồn kinh phí mộ, nghĩa trang liệt sỹ (ngân sách Trung ương ủy quyền) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 được kiểm toán độc lập hoặc giấy xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2020. + Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan, phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan. Đại diện: Bà Hoàng Thị Thanh Tâm; Điện thoại: 0912.024.561 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, NÂNG CẤP KHU ĐÀI TƯỞNG NIỆM | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK | 230,4298 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 8,2955 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,2955 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng đá xanh rêu băm trừ viền 300x300x30 | Theo yêu cầu của HSTK | 82,9547 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên trần | Theo yêu cầu của HSTK | 34,2418 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 34,2418 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 18,18 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 18,18 | m2 |
| 9 | Đánh bóng bề mặt đá tự nhiên | Theo yêu cầu của HSTK | 304,3186 | m2 |
| 10 | Công tác ốp đá thành bậc cấp đá xanh thanh hóa dầy 5cm | Theo yêu cầu của HSTK | 6,5384 | m2 |
| 11 | Công tác ốp đá Slate mặt sần tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu của HSTK | 70,52 | m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 4,181 | 100m2 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 8,7224 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK | 8,7224 | m3 |
| B | CẢI TẠO, NÂNG CẤP CÁC PHẦN MỘ LIỆT SỸ | |||
| 1 | Phá dỡ đá ốp mộ | Theo yêu cầu của HSTK | 23,2892 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của HSTK | 58,9806 | m3 |
| 3 | Xây gạch 2 lỗ đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 45,7739 | m3 |
| 4 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán đá kim sa mầu đen | Theo yêu cầu của HSTK | 34,494 | m2 |
| 5 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán đá kim sa mầu đen | Theo yêu cầu của HSTK | 435,9425 | m2 |
| 6 | Công tác ốp đá bia mộ, đá đen Huế vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu của HSTK | 12,0256 | m2 |
| 7 | Chi tiết sao vàng trên bia mộ | Theo yêu cầu của HSTK | 156 | cái |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 77,5831 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK | 77,5831 | m3 |
| C | CẢI TẠO, NÂNG CẤP ĐƯỜNG LÁT ĐÁ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 487,63 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK | 13,4595 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 173,7113 | m3 |
| 4 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo yêu cầu của HSTK | 826,7 | m2 |
| 5 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 11,4345 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 3,8115 | m3 |
| 7 | Bó vỉa hè, đường bằng đá thanh hóa 200x350x1000 | Theo yêu cầu của HSTK | 254,1 | m |
| 8 | Lát nền, sàn bằng đá xanh rêu băm trừ viền 300x300x30 | Theo yêu cầu của HSTK | 910,4128 | m2 |
| 9 | Đục nhám mặt đá | Theo yêu cầu của HSTK | 910,4128 | m2 |
| 10 | Vận chuyển cây ra sau vườn | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | cây |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 64,0524 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK | 64,0524 | m3 |
| D | CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ BIA TẢ VU | |||
| 1 | Vệ sinh toàn bộ Nhà bia | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | công |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột trụ | Theo yêu cầu của HSTK | 14,4435 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên hệ vì, bờ nóc, bờ guột | Theo yêu cầu của HSTK | 49,6311 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên trần | Theo yêu cầu của HSTK | 35,1332 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền lát gạch | Theo yêu cầu của HSTK | 15,4264 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 99,2078 | m2 |
| 7 | Đục tẩy bề mặt bia đá sâu vào 5cm | Theo yêu cầu của HSTK | 2,8 | 1m2 |
| 8 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán đá kim sa mầu đen | Theo yêu cầu của HSTK | 2,8 | m2 |
| 9 | Khác chữ vi tính trên nền Đá | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,5426 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng đá xanh rêu băm trừ viền 300x300x30 | Theo yêu cầu của HSTK | 21,968 | m2 |
| 12 | Đục nhám mặt đá | Theo yêu cầu của HSTK | 21,968 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,77 | 100m2 |
| E | CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ BIA HỮU VU | |||
| 1 | Vệ sinh toàn bộ Nhà bia | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | công |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên cột trụ | Theo yêu cầu của HSTK | 14,4435 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt hệ vì kèo, bờ nóc, bờ guột | Theo yêu cầu của HSTK | 49,6311 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên trần cũ | Theo yêu cầu của HSTK | 35,1332 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền lát gạch | Theo yêu cầu của HSTK | 15,4264 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 99,2078 | m2 |
| 7 | Đục tẩy bề mặt bia đá sâu vào 5cm | Theo yêu cầu của HSTK | 2,8 | 1m2 |
| 8 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán đá kim sa mầu đen | Theo yêu cầu của HSTK | 2,8 | m2 |
| 9 | Khác chữ vi tính trên nền Đá | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,5426 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng đá xanh rêu băm trừ viền 300x300x30 | Theo yêu cầu của HSTK | 21,968 | m2 |
| 12 | Đục nhám mặt đá | Theo yêu cầu của HSTK | 21,968 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,77 | 100m2 |
| F | CẢI TẠO, NÂNG CẤP CỔNG TAM QUAN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường, cột | Theo yêu cầu của HSTK | 57,1707 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên trần, bờ nóc, bờ guột | Theo yêu cầu của HSTK | 25,3046 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 82,47 | m2 |
| G | CẢI TẠO, NÂNG CẤP TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của HSTK | 43,8954 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1124 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK | 3,72 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6764 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,7111 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7211 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch 2 lỗ đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 9,9458 | m3 |
| 8 | Xây gạch 2 lỗ đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 40,7548 | m3 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 137,9616 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 347,616 | m2 |
| 11 | Gạch hoa gốm 300x300 | Theo yêu cầu của HSTK | 516 | viên |
| 12 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 68,3988 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.359,28 | m |
| 14 | Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 262,2 | m |
| 15 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Theo yêu cầu của HSTK | 59,8956 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 485,5776 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ đoạn A-G; F-E) | Theo yêu cầu của HSTK | 123,136 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 123,136 | m2 |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 57,3366 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK | 57,3366 | m3 |
| H | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 195,9148 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK | 21,7315 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 21,7315 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5379 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch 2 lỗ đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 31,8533 | m3 |
| 6 | Xây gạch 2 lỗ đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,7604 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 308,279 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 102,92 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu của HSTK | 15,498 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của HSTK | 1,1322 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8706 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu của HSTK | 495 | cái |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | cái |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3732 | 100m3 |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 206,1732 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK | 206,1732 | m3 |
| I | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột đèn cao áp cao 8,5m | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 2 | Đèn compact 40W Hàn Quốc | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | bộ |
| 3 | Bộ cột đèn sân vườn 4 bóng | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | bộ |
| 4 | Đèn đường cao áp 250w | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 5 | Tủ điện Việt Nam, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | tủ |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo yêu cầu của HSTK | 266,2 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo yêu cầu của HSTK | 50 | m |
| 8 | Đào móng cột, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 8,6112 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,576 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 4,6992 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1898 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0334 | 100m3 |
| 13 | Đào móng cột rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 4,608 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,512 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 2,304 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột đèn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1536 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0179 | 100m3 |
| 18 | Đào móng cột, rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,51 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,051 | m3 |
| 20 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,234 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0189 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,084 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng băng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0136 | 100m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,84 | m2 |
| 25 | ống nhựa xoắn D76 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | m |
| 26 | Thép dẹp 40x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,884 | kg |
| 27 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cọc |
| 28 | Đào đường cáp, rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 105,4152 | m3 |
| 29 | Xây gạch 2 lỗ đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 3,8067 | m3 |
| 30 | Đắp cát công trình | Theo yêu cầu của HSTK | 28,9892 | m3 |
| 31 | Lưới báo hiệu cáp | Theo yêu cầu của HSTK | 266,2 | m |
| 32 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7262 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.345E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.57425E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (công trình nghĩa trang) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện có công suất ≥23Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc | 2 |
| 2 | Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc | 2 |
| 3 | Đầm bàn có công suất ≥1Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc | 2 |
| 4 | Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc | 2 |
| 8 | Máy nén khí có lưu lượng khí ≥360m3/h | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥4T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc | 2 |
| 10 | Cần trục có sức nâng ≥3T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo, có tài liệu chứng minh sức nâng của cần trục | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi