Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211123023-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211122239
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp tỉnh, ngân sách cấp huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 13 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-09 09:50:00 đến ngày 2021-11-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,796,085,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.952942E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.120.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình NN & PTNT hạng IV trở lên còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình NN & PTNT cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh khác kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình NN & PTNT cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh khác kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã làm Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình NN & PTNT cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh khác kèm theo;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học hoặc tương đương;- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực;- Đã phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình NN & PTNT cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh khác kèm theo;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 3
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kw
- Số lượng tối thiểu 3
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,0 kw
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kw
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng bản thân ≥ 10 tấn ( Có Đăng ký và kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn ( Có Đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,58 m3 ( Có Đăng ký và kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 110 CV ( Có Đăng ký và kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kw
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Xử lý cấp bách và cứng hóa mặt đê tả kênh nhà Lê đoạn từ cầu Hảo Nho đến Cầu Hội, xã Yên Lâm và xã Yên Thái, huyện Yên Mô
13 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách cấp tỉnh, ngân sách cấp huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô , địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND dựng Huyện Yên Mô, địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, Thị trấn Yên Thịnh, Huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Yên Mô, địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, Huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Tân Thành Phát. Địa chỉ: Số nhà 17/2, đường Xuân Thành, Phường Tân Thành, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô , địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND dựng Huyện Yên Mô, địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, Thị trấn Yên Thịnh, Huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Yên Mô, địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, Huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND dựng Huyện Yên Mô, địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, Thị trấn Yên Thịnh, Huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Yên Mô, địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, Huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Mô; Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô; Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Yên Mô; Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NÂNG CẤP ĐÊ
1Đào san đất Cấp đất I59,471100m3
2Đào nền đường Cấp đất III46,2605100m3
3Đào móng Cấp đất I31,3941100m3
4Đào móng Cấp đất III30,9413100m3
5Mua đất đồi14.666,6725m3
6Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,9031,4705100m3
7Đắp đất đê, đập, kênh mương124,0413100m3
8Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9532,6462100m3
9Vận chuyển đất Cấp đất I81,0595100m3
10San đất bãi thải81,0595100m3
11Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I903,6100m
12Rải đá lót 4x61.019,476m3
13Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng1.090,06m3
14Thả đá hộc tự do vào thân kè2.253,114m3
15Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM cát mịn, M100, PCB301.536,12m3
16Rải đá lót 2x41.311,9139m3
17Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M100, PCB304.069,8176m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30772,1474m3
19Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao 32,6724100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m9,5217tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m39,473tấn
22Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30136,9025m3
23Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa524,5364m2
24Mua ống nhựa PVC D215.327m
25Cắt ống, lắp đặt PVC D21532,710 mối
26Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên17,8657100m3
27Rải giấy dầu lớp cách ly105,9278100m2
28Bê tông mặt đường, M300, PC30, đá 2x42.119,853m3
29Ván khuôn thép mặt đường bê tông11,2975100m2
30Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4236,337510m
31Làm khe giãn161,0583m
32Làm khe co945,35m
33Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn5,8234tấn
34Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025570cái
35Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB3025,9008m3
36Mua đất để đắp974,6992m3
37Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,907,4178100m3
38Làm cột km BTCT6cái
39Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm44cái
40Cột biển báo44cái
41Biển tam giác44cái
42Vận chuyển1chuyến
43Ván khuôn móng cột0,352100m2
44Đào móng Cấp đất I0,198100m3
45Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,900,11100m3
46Phá dỡ kết cấu gạch đá1.291,198m3
47Phá dỡ kết cấu bê tông109,7965m3
48Vận chuyển phế thải1.142,7549m3
49Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB300,7m3
50Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB302,15m3
51Ván khuôn móng dài0,0343100m2
52Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB301,256m3
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác0,2512100m2
54Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm0,1148tấn
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg51cấu kiện
56Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa1,0048m2
B HẠNG MỤC: CỐNG TẠI K0+910M
1Đắp bờ kênh mương3,798m3
2Thuê cọc cừ936m
3Ép cọc cừ larsen7,096100m
4Ép cọc cừ larsen2,264100m
5Nhổ cọc cừ larsen7,096100m
6Đắp đất đê, đập, kênh mương2,0928100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,0691100m3
8Đào móng Cấp đất I5,7021100m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,903,2634100m3
10Đào kênh mương, - Cấp đất I4,4908100m3
11Đắp đất đê, đập, kênh mương1,1966100m3
12Mua đất về đắp254,6054m3
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,951,0199100m3
14Đất đồi có hàm sét cao141,4629m3
15Đào xúc đất - Cấp đất I2,131100m3
16Vận chuyển đất Cấp đất I7,3845100m3
17San đất bãi thải7,3845100m3
18Đóng cọc tre Cấp đất I4,428100m
19Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) - Cấp đất I1,05100m
20Phên nứa52,7m2
21Đóng cọc tre - Cấp đất I18,3100m
22Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB302,44m3
23Bê tông móng, M300, đá 2x4, PCB4013,607m3
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,7265tấn
25Ván khuôn móng dài0,17100m2
26Bê tông tường, M300, đá 1x2, PCB4015,8691m3
27Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,3447tấn
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m0,8888100m2
29Bê tông sàn mái, bê tông M300, đá 1x2, PCB405,49m3
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,3921tấn
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,1966100m2
32Bê tông cột, M300, đá 1x2, PCB400,2m3
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0039tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0547tấn
35Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,0372100m2
36Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn, M100, PCB300,216m3
37Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB307,24m2
38Sản xuất cửa van phẳng0,4858tấn
39Lắp đặt van phẳng - Khối lượng cửa van phẳng ≤10T0,4858tấn
40Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện0,3234tấn
41Lắp khe van, khe lưới chắn rác, chi tiết đặt sẵn - chiều sâu lắp ≤10m0,32341 tấn
42Vít chìm M160x6029cái
43Cao su củ tỏi4,36m
44Cao su tấm0,17m2
45Bulong M30x1601cái
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ24,211m2
47Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa5,2m2
48Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB304,3m
49Đóng cọc tre Cấp đất I4,5100m
50Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB301,605m3
51Bê tông móng, M300, đá 2x4, PCB408,745m3
52Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,4163tấn
53Ván khuôn móng dài0,0545100m2
54Bê tông tường, M300, đá 1x2, PCB401,152m3
55Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0978tấn
56Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m0,0576100m2
57Đóng cọc tre - Cấp đất I5,4100m
58Rải đá lót 4x60,72m3
59Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn, M100, PCB303,6m3
60Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát mịn, M100, PCB307,41m3
61Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB3012,6m2
62Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB303,75m2
63Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,48m3
64Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,0272100m2
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,014tấn
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0032tấn
67Mua đất để đắp53,0528m3
68Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,950,3825100m3
69Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,1913100m3
70Rải giấy dầu lớp cách ly1,275100m2
71Bê tông mặt đường, bê tông M300, đá 2x4, PCB3025,5m3
72Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,1308100m2
73Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M75, PCB3034,206m3
74Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M75, PCB30104,781m3
75Rải đá lót 4x646,329m3
76Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB302,97m3
77Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB305,94m3
78Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3054m2
79Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông1,692m3
80Phá dỡ kết cấu gạch đá37,878m3
81Vận chuyển phế thải39,57m3
C HẠNG MỤC: CỐNG TẠI K1+150M
1Đắp bờ kênh mương6,693m3
2Thuê cọc cừ864m
3Ép cọc cừ larsen6,134100m
4Ép cọc cừ larsen2,506100m
5Nhổ cọc cừ larsen6,134100m
6Đắp đất đê, đập, kênh mương0,0655100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,0469100m3
8Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB3012,7m3
9Rải đá lót 4x612,7m3
10Đào móng - Cấp đất I3,5251100m3
11Đào móng Cấp đất II6,0732100m3
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,906,3185100m3
13Đào kênh mương - Cấp đất I1,8414100m3
14Đắp đất đê, đập, kênh mương0,7262100m3
15Mua đất về đắp200,1341m3
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,951,5782100m3
17Đất đồi có hàm sét cao218,9019m3
18Đào xúc đất - Cấp đất I0,4334100m3
19Vận chuyển đất Cấp đất I5,799100m3
20San đất bãi thải5,799100m3
21Đóng cọc tre - Cấp đất I5,328100m
22Đóng cọc gỗ - Cấp đất I2,4100m
23Phên nứa67,2m2
24Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB409,9m3
25Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,2625tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm2,2167tấn
27Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm0,0636tấn
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác0,8206100m2
29Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện0,1272tấn
30Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện0,1272tấn
31Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I1,54100m
32Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I. Phần không ngập đất KL*0,750,0825100m
33Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép0,6875m3
34Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB303,4m3
35Bê tông móng, M300, đá 2x4, PCB4018,7374m3
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,2768tấn
37Ván khuôn móng dài0,193100m2
38Bê tông tường, M300, đá 1x2, PCB4023,463m3
39Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,3845tấn
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m1,2954100m2
41Bê tông sàn mái, bê tông M300, đá 1x2, PCB408,878m3
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0395tấn
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,7422tấn
44Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,3554100m2
45Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M300, đá 1x2, PCB400,352m3
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0098tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,083tấn
48Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,0332100m2
49Bê tông cột, M300, đá 1x2, PCB400,416m3
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0094tấn
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1397tấn
52Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,0832100m2
53Gia công lan can0,0612tấn
54"Mua ống thép mạ kẽm ĐK50 lan can trần cống"190,7882kg
55Gia công ống kẽm lan can cống0,1908tấn
56Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện0,1908tấn
57Bulông fi162cái
58Bulông M160x5018cái
59Rải đá lót 4x60,112m3
60Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn, M100, PCB400,464m3
61Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB400,096m3
62Sản xuất cửa van phẳng0,7069tấn
63Lắp đặt van phẳng - Khối lượng cửa van phẳng ≤10T0,7069tấn
64Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện0,4157tấn
65Lắp khe van, khe lưới chắn rác, chi tiết đặt sẵn - chiều sâu lắp ≤10m0,41571 tấn
66Vít chìm M160x6039cái
67Cao su củ tỏi5,86m
68Cao su tấm0,3m2
69Bulong M30x1601cái
70Chốt ĐK 60mm2cái
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ33,651m2
72Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa10,585m2
73Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC12,4m
74Đóng cọc tre- Cấp đất I18,9675100m
75Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB302,529m3
76Bê tông móng, M300, đá 2x4, PCB4016,35m3
77Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,0106tấn
78Ván khuôn móng dài0,1714100m2
79Bê tông tường, M300, đá 1x2, PCB4010,6064m3
80Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,9113tấn
81Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m0,5479100m2
82Đóng cọc tre - Cấp đất I23,01100m
83Rải đá lót 4x6 )3,068m3
84Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn, M100, PCB3015,34m3
85Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM cát mịn, M100, PCB3033,04m3
86Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB3051,92m2
87Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB3027,73m2
88Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB401,888m3
89Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,0976100m2
90Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0565tấn
91Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,012tấn
92Mua đất để đắp36,6168m3
93Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,950,264100m3
94Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,132100m3
95Rải giấy dầu lớp cách ly0,88100m2
96Bê tông mặt đường, bê tông M300, đá 2x4, PCB3017,6m3
97Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,0976100m2
98Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M75, PCB3035,4855m3
99Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M75, PCB3064,5621m3
100Rải đá lót 4x633,3492m3
101Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông17,4m3
102Phá dỡ kết cấu gạch đá11,2m3
103Vận chuyển phế thải28,6m3
D HẠNG MỤC: CỐNG TẠI K1+516M
1Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,850,1579100m3
2San đầm đất , độ chặt Y/C K = 0,901,392100m3
3Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB309,1m3
4Rải đá lót 4x69,1m3
5Thuê cọc cừ1.120m
6Ép cọc cừ larsen7,6565100m
7Ép cọc cừ larsen3,5435100m
8Nhổ cọc cừ larsen7,6565100m
9Đào móng - Cấp đất I3,6961100m3
10Đào móng - Cấp đất III8,3712100m3
11Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,907,8216100m3
12Đào kênh mương - Cấp đất I4,1933100m3
13Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,900,0979100m3
14Đắp đất đê, đập, kênh mương0,4669100m3
15Mua đất về đắp102,0978m3
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,951,545100m3
17Đất đồi có hàm sét cao214,297m3
18Đào xúc đất - Cấp đất I1,7319100m3
19Vận chuyển đất - Cấp đất I9,621100m3
20San đất bãi thải9,621100m3
21Đóng cọc tre - Cấp đất I5,67100m
22Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) - Cấp đất I6,375100m
23Phên nứa84,25m2
24Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 -12,24m3
25Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,3086tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm2,7259tấn
27Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm0,0694tấn
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác1,0152100m2
29Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện0,1387tấn
30Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện0,1387tấn
31Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống241 cấu kiện
32Gia công gỗ sàn đạo1,54m3
33Bulông M12x250:75cái
34Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I1,92100m
35Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I0,09100m
36Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép0,75m3
37Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB303,72m3
38Bê tông móng, M300, đá 2x4, PCB4020,6104m3
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,3929tấn
40Ván khuôn móng dài0,19100m2
41Bê tông tường, M300, đá 1x2, PCB4030,757m3
42Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,9571tấn
43Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m1,7086100m2
44Bê tông sàn mái, bê tông M300, đá 1x2, PCB4010,322m3
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,046tấn
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,8167tấn
47Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,3859100m2
48Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M300, đá 1x2, PCB400,392m3
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0109tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,091tấn
51Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,0332100m2
52Bê tông cột, M300, đá 1x2, PCB400,576m3
53Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0118tấn
54Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1717tấn
55Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,1152100m2
56Gia công lan can0,0852tấn
57"Mua ống thép mạ kẽm ĐK50 lan can trần cống"190,7882kg
58Gia công ống kẽm lan can cống0,1908tấn
59Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện0,1908tấn
60Bulông M160x5034cái
61Bulông D162cái
62Rải đá lót 4x60,108m3
63Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn, M100, PCB300,495m3
64Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB400,045m3
65Sản xuất cửa van phẳng1,4046tấn
66Lắp đặt van phẳng - Khối lượng cửa van phẳng ≤10T1,4046tấn
67Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện0,5688tấn
68Lắp khe van, khe lưới chắn rác, chi tiết đặt sẵn - chiều sâu lắp ≤10m0,56881 tấn
69Vít chìm M160x6057cái
70Cao su củ tỏi P428,36m
71Cao su tấm0,3m2
72Bulong M30x1601cái
73Chốt ĐK 60mm2cái
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ58,51m2
75Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa9,64m2
76Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB3018,4m
77Đóng cọc tre - Cấp đất I29,8125100m
78Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB303,975m3
79Bê tông móng, M300, đá 2x4, PCB4024,375m3
80Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,3013tấn
81Ván khuôn móng dài0,212100m2
82Bê tông tường M300, đá 1x2, PCB4011,346m3
83Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,2203tấn
84Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m0,5673100m2
85Mua đất để đắp53,5812m3
86Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,950,3863100m3
87Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,1932100m3
88Rải giấy dầu lớp cách ly1,2644100m2
89Bê tông mặt đường, bê tông M300, đá 2x4, PCB3025,288m3
90Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,1296100m2
91Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M75, PCB3048,864m3
92Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M75, PCB30158,5787m3
93Rải đá lót 4x669,1476m3
94Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông19,872m3
95Phá dỡ kết cấu gạch đá19,55m3
96Vận chuyển phế thải39,422m3
E Thiết bị
1Vít V21bộ
2Vít V32bộ
F Dự phòng
1Dự phòng1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.952942E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.120.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình NN & PTNT hạng IV trở lên còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình NN & PTNT cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh khác kèm theo.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình NN & PTNT cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh khác kèm theo.31
3 Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã làm Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình NN & PTNT cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh khác kèm theo;31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học hoặc tương đương;- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực;- Đã phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình NN & PTNT cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh khác kèm theo;31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít3
2 Đầm cóc Trọng lượng ≥ 70 kg3
3 Đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kw3
4 Đầm dùi Công suất ≥1,0 kw3
5 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 kw3
6 Máy lu Trọng lượng bản thân ≥ 10 tấn ( Có Đăng ký và kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo)1
7 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn ( Có Đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo)3
8 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,58 m3 ( Có Đăng ký và kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo)2
9 Máy ủi Công suất ≤ 110 CV ( Có Đăng ký và kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo)1
10 Máy hàn điện Công suất ≥ 23 kw2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->