Gói thầu: Mua sắm vật tư sinh phẩm năm 2021 của Trung tâm Y tế huyện Buôn Đôn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211126866-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN BUÔN ĐÔN
Tên gói thầu Mua sắm vật tư sinh phẩm năm 2021 của Trung tâm Y tế huyện Buôn Đôn
Số hiệu KHLCNT 20211069528
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-09 16:22:00 đến ngày 2021-11-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,228,084,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.342126E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.456168E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng năm 3 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1,500,000,000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trung tâm y tế huyện Buôn Đôn
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư sinh phẩm năm 2021 của Trung tâm Y tế huyện Buôn Đôn
Mua sắm vật tư sinh phẩm năm 2021 của Trung tâm Y tế huyện Buôn Đôn
365 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm y tế huyện Buôn Đôn , Thôn Ea Duất, xã Ea Wer, huyện Buôn Đôn, Đắk Lawsk: Điện thoại: 02623.789.460.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không


- Bên mời thầu: Trung tâm y tế huyện Buôn Đôn , địa chỉ: Thôn Ea Duất, Xã Ea Wer, Huyện Buôn Đôn, Tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Buôn Đôn , Thôn Ea Duất, xã Ea Wer, huyện Buôn Đôn, Đắk Lawsk: Điện thoại: 02623.789.460.


E-CDNT 10.1(g)
- Bản chụp màu hoặc bản scan hình ảnh hàng hóa. Hình ảnh phải thể hiện đầy đủ thông tin sản phẩm dự thầu (tên sản phẩm, hãng sản xuất, nước sản xuất, thông số kỹ thuật…) - Nhà thầu tham dự thầu phải được công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo quy định tại Điều 37 và 38 Nghị định 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 về quản lý trang thiết bị y tế và nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016
E-CDNT 10.2(c)
- Nguồn gốc xuất xứ: + Đối với hàng hoá nhập khẩu: Nhà thầu cung cấp: -Giấy phép nhập khẩu hoặc giấy phép lưu hành do Bộ Y tế Việt Nam cấp hoặc tài liệu chứng minh vật tư y tế nhập khẩu không yêu cầu giấy phép. -Tờ khai hải quan hoặc giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (Certificate of Origin – C/O). + Đối với hàng hoá sản xuất trong nước: Nhà thầu cung cấp: -Giấy phép sản xuất hoặc đã đăng ký sản xuất thể hiện trong giấy phép kinh doanh. -Quyết định cấp Số đăng ký hoặc Giấy phép lưu hành sản phẩm do Bộ Y tế Việt Nam cấp hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Tiêu chuẩn chất lượng: Nhà thầu cung cấp: Cung cấp Giấy chứng nhận đạt TCCS hoặc TCVN hoặc có phiếu kiểm tra chất lượng cho từng sản phẩm (phiếu kiểm nghiệm cho từng sản phẩm) hoặc Chứng chỉ đạt chất lượng (Certificate of Quality – C/Q) - Tất cả hàng hoá và dịch vụ khi tham gia đấu thầu phải có xuất xứ rõ ràng và hợp pháp, phải được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, phải ghi rõ ký hiệu, mã hiệu, xuất xứ.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không áp dụng.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT . Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng th́ Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dýỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Buôn Đôn , Thôn Ea Duất, xã Ea Wer, huyện Buôn Đôn, Đắk Lawsk: Điện thoại: 02623.789.460.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trung Tâm Y Tế Huyện Buôn Đôn - Địa chỉ: Thôn Ea Duất, Xã Ea Wer, Huyện Buôn Đôn, Tỉnh Đắk Lắk - Điện thoại: 02623.789.460.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung Tâm Y Tế Huyện Buôn Đôn - Địa chỉ: Thôn Ea Duất, Xã Ea Wer, Huyện Buôn Đôn, Tỉnh Đắk Lắk - Điện thoại: 02623.789.460.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Thực hiện theo Chỉ thị 08/CT-UBND ngày 13/4/2017 của UBND tỉnh Đăk Lak và Chỉ thị 03/CT-BKHĐT ngày 24/5/2019 của Bộ Kế hoạch Đầu tư.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Băng cuộn y tế 0,09m x 2,5mVT1300Cuộn0,09m x 2,5mNhóm 5
2Băng thử nhiệt độ nồi hấp khôVT22CuộnThành phần: keo, hóa chất hấp thụ nhiệt, cao su khô tự nhiên.Nhóm 3
3Băng keo chỉ thị màuVT33CuộnThay đổi màu theo nhiệt độNhóm 3
4Băng keo lụaVT43.600Cuộn1,25x9,1Nhóm 1
5Băng keo lụa 2,5cmx5mVT5250Cuộn2.5cm x 5mNhóm 6
6Băng keo dán sườnVT620CuộnBăng keo dán cố định urgo crepe có kích thước 8cm x 4,5m., - Chỉ định được dùng dán cố định xương sườnNhóm 6
7Băng thun 2 móc 0,075 x 6mVT7200Cuộn0.075x6mNhóm 5
8Bộ dây thơ máy thởVT84SợiLiên kết giữ hệ thống dây thở và mặt nạ hỗ trợ việc hô hấp cho bệnh nhânNhóm 6
9Bơm tiêm 10mlVT915.000CáiBơm tiêm nhựa liền kim 10mlNhóm 3
10Bơm tiêm 1mlVT106.000CáiBơm tiêm nhựa liền kim 1mlNhóm 3
11Bơm tiêm 20mlVT118.000CáiBơm tiêm nhựa liền kim 20mlNhóm 3
12Bơm tiêm 50mlVT12100CáiBơm tiêm nhựa dùng một lần 50mlNhóm 5
13Bơm tiêm 5mlVT1390.000CáiBơm tiêm nhựa liền kim 5mlNhóm 3
14Bơm tiêm điện 50ml. Có đầu khóa LuerVT14150CáiCó đầu khóa vặn xoắn Luer Lock- Vật liệu polypropylene- Độ trong suốt cao- Độ tương phản cao- Pit tông dễ dàng rút thể tích tối đaNhóm 1
15Bông cầm máu tự tiêuVT15100Miếng80 x 50 x 10 mm.Nhóm 6
16Bông mỡVT1612KgCuộn bông y tế không thấm nước được làm từ 100% sợi bôngNhóm 5
17Bông y tếVT1750KgCuộn bông y tế được làm từ bông xơ tự nhiên 100% CottonNhóm 5
18Bột bó 15cm x 2,7mVT18100Cuộn15cm x 2,7m.Nhóm 6
19Bột bó 7,5 cm x 2,7mVT19480Cuộn7,5cm x 2,7m.Nhóm 6
20Cây chắn lưỡiVT2050CáiCác số 0-1-2-3-4.Nhóm 6
21Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6/66, số 2/0, dài 75cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn DS 24mmVT21480Tépsố 2/0, dài 75cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn DS 24mmNhóm 1
22Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6, số 4/0 , dài 75cm, kim DS19 phủ siliconeVT22360Tépsố 4/0, dài 75cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn DS 19mmNhóm 1
23Chỉ không tan tổng hợp số 3/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 20 mmVT23360Tépsố 3/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 20 mm, Kim thép 302 phủ silicon XtraCoatNhóm 5
24Chỉ không tan tự nhiên số 2, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mmVT24200Tépsố 2/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoatNhóm 5
25Chỉ không tan tự nhiên số 2/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 24mmVT25120TépSố 2/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 24mmNhóm 5
26Chỉ không tan tự nhiên số 7/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 13mmVT26120TépSố 7/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 13mm.Nhóm 5
27Chỉ tan chậm tự nhiên số 1, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 40mmVT27240Tépsố 1, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 40mm.Nhóm 5
28Chỉ tan chậm tự nhiên số 2/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mmVT28240Tépsố 2/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mmNhóm 5
29Chỉ tan tự nhiên cỡ số 1VT2972SợiChỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 áo bao poly, số 1, chỉ dài 90 cm, kim tròn thân dày, 1/2 vòng tròn HR 40mmNhóm 1
30Chỉ tan tự nhiên cỡ số 2/0VT3072SợiChỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0, chỉ dài 70 cm, kim tròn 1/2 vòng tròn HR 26mmNhóm 1
31Chỉ tan tự nhiên cỡ số 4/0VT3172SợiChỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0, chỉ dài 70 cm, kim tròn 1/2 vòng tròn HR 22mmNhóm 1
32Chỉ tan chậm tự nhiên Trutigut (C) số 2/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mmVT32240TépSố 3/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm.Nhóm 5
33Chỉ thép bánh chè liền kim số 7, kim tam giác 120mm dài 60cm, kim làm bằng thép không gỉ Austenitic 321VT3312TépChỉ thép khâu xương bánh chè số 7, kim tam giác 120mm, dài 60cm, kim làm bằng thép không gỉ Austenitic 321Nhóm 6
34Chỉ thép cuộn dùng trong phẫu thuậtVT342CuộnSản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 hoặc tương đươngNhóm 6
35Cồn sát trùng 70 độVT352.000LítDùng để sát trùng ngoài da và làm chất dung môi trong y tế.Nhóm 5
36Cồn tuyệt đốiVT3610CanCan/500mlNhóm 5
37Cuvette FL45VT374HộpCuvette FL45 wth Mixer in Dispo System, CuvCARDNhóm 3
38Lưỡi Dao mổVT38800CáiCác số. Thép không rỉ đã tiệt trùngNhóm 6
39Đầu côn trắngVT395.000Cái0,5-10ulNhóm 6
40Đầu côn vàngVT405.000Cái200ulNhóm 6
41Đầu côn xanhVT412.500Cái1000ulNhóm 6
42Dây garoVT4250SợiDây thắt mạch,dùng trong lấy máu hoặc truyền dịch.Nhóm 5
43Dây hút dàm nhớt các sốVT43100SợiCác sốNhóm 5
44Dây nối máy bơm tiêm điện 140 cmKhông có chất phụ gia DEHPVT44100CáiMềm dẻo, trong suốt, chống xoắn.Thể tích mồi dịch 1ml- Đường kính trong: 0.9 mm. Đường kính ngoài: 1.9mm, dài 140cm, có khóa dừng- Chất liệu PVC, Không có chất phụ gia DEHPNhóm 1
45Dây oxy 2 nhánh người lớnVT451.500Cái2 nhánh người lớnNhóm 5
46Dây oxy 2 nhánh trẻ emVT46150Cái2 nhánh trẻ emNhóm 5
47Dây truyền dịchVT47150CáiChiều dài dây 180cm.Đường kính trong dây: 3 mm. đường kính ngoài 4.1 mm- Có bầu đếm giọt 2 ngăn cứng - mềm- Chịu được áp lực đến 2 bar- Màng lọc có chức năng lọc vi khuẩn tại van thông khí- Màng lọc dịch 15 µm- Đầu khóa vặn xoắn Luer Lock- Chất liệu PVC, Không có chất phụ gia DEHP , thay thế bằng DEHT an toànNhóm 1
48Dây truyền dịch có kim cánh bướmVT485.000SợiCó kim cánh bướmNhóm 6
49Dây truyền máuVT49300SợiDây dài 155 cmNhóm 3
50Điện cực tim ECGVT50250MiếngTính dẫn truyền cao. Bề mặt kết dính rất chặt chẽ, độ bám dính thích hợp cho daNhóm 6
51Dung dịch khử khuẩn bề mặt dụng cụVT514ChaiDạng hóa chất: Lỏng Loại hóa chất: Chế phẩm diệt khuẩnNhóm 1
52Dung dịch khử khuẩn dụng cụVT525CanThời gian ngâm khử khuẩn cấp cao cho dụng cụ là 5 phút, tái sử dụng trong vòng 14 ngày.Thời gian bảo quản dung dịch trong can là 75 ngày tính từ khi mở nắp. Không gây ăn mòn dụng cụ, tương thích với nhiều loại dụng cụ và vật liệu (kể cả Polystyrene, Cyanoacrylate), diệt được hầu hết các loại vi khuẩn, vi rút, Trực khuẩn lao (kể cả Mycobacterium bovis).Nhóm 3
53Dung dịch khử khuẩn dụng cụVT5325CanOrtho-Phthalaldehyde 0,55% (w/w), hệ đệm pH =7-9.Hiệu quả sau thời gian ngâm tối thiểu 5 phút. Hiệu quả vi sinh (phase 2, step 2)
54Dung dịch rửa tay nhanh 5 lít/canVT54120CanHoạt chất: Ethanol 50% (w/w), Isopropanol 28% (w/w), Chlorhexidine digluconate 0,5% (w/w).
55Dung dịch rửa tay nhanh 500mlVT5550ChaiHoạt chất: Ethanol 50% (w/w), Isopropanol 28% (w/w), Chlorhexidine digluconate 0,5% (w/w).
56Dung dịch sát khuẩnVT5620Chai4%, Chai/ 500ml
57Gạc dẫn lưu 3,5cmx75cmx8 lớpVT57500Miếng3.5x75x8 lớpNhóm 5
58Gạc phẫu thuật vô trùng 30x40x8 lớpVT58500MiếngDệt bằng sợi cotton 100% màu trắng không hồ. 30x40x8 lớpNhóm 5
59Gạc phẫu thuật vô trùng10x10cmx12 lớpVT5912.000Miếng* Dệt bằng sợi cotton 100%, màu trắng không hồ. 10x10x12 lớpNhóm 5
60Gạc tiệt trùngVT6052.000Miếng5 x 6.5x12 lớp Gói/10 miếngNhóm 5
61Găng tay kiểm traVT6152.000ĐôiCác size, dài 240+- 5mmNhóm 5
62Găng tay phẩu thuật tiệt trùngVT627.000ĐôiCác size 6.5 - 7 - 7.5Nhóm 5
63Gel siêu âmVT6324CanPhù hợp với tần số siêu âm đang sử dụng.Nhóm 5
64Giấy điện tim 6 cầnVT6460XấpKích thước 110mm x 140mm x 143 tờNhóm 6
65Giấy điện tim 3 cần 63mm x 30mVT6580Cuộn63mm x 30m.Nhóm 6
66Giấy đo Monitor sản khoa 152*150*200VT6630Xấp152*150*200Nhóm 6
67K+ ELECTRODEVT671CáiĐiện cực K+ máy ISE 3000Nhóm 3
68Kẹp rốn tiệt trùngVT68500CáiSản xuất từ chất liệu nhựa PP nguyên sinh, độ trơn láng cao.Nhóm 5
69Khóa ba ngã có dây dài 25cm, chống rò rỉ khi truyền nhũ dịch béoKhông có chất DEHPVT69100Cái- Dây dài 25cm, chống rò rỉ khi truyền nhũ dịch béoKhông có chất DEHP- Dây nối có đường kính trong 3 mm và đường kính ngoài 4.1 mmNhóm 1
70Kim châm cứu 0,3 mm x 75mmVT701.000Cái0,3 mm x 75mm.Nhóm 6
71Kim châm cứu 0,30 mm x 40mmVT7160.000Cái0,30 mm x 40mm.Nhóm 6
72Kim châm cứu nhĩ châm 0,18x15mmVT72100Cái0,18x15mm.Nhóm 6
73Kim chọc dò số 20VT7310CáiĐầu kim Quinke 3 mặt vát dài 3 1/2" G20, sắc bénChuôi kim trong suốt, có phản quang, giúp phát hiện nhanh dịch não tủy chảy raNhóm 1
74Kim chọc dò số 25VT7410CáiĐầu kim Quinke 3 mặt vát dài 3 1/2" G25, sắc bénChuôi kim trong suốt, có phản quang, giúp phát hiện nhanh dịch não tủy chảy raNhóm 1
75Kim chọc dò số 27VT75300CáiĐầu kim Quinke 3 mặt vát dài 3 1/2" G27, sắc bénChuôi kim trong suốt, có phản quang, giúp phát hiện nhanh dịch não tủy chảy raNhóm 1
76Kim gây tê nha ngắn 27G (0.40 x 21mm)VT761.000CáiĐầu kim sắc bén cắt vát 2 lần giảm cảm giác đau, khó chịu cho bệnh nhân.- Răng khóa được thiết kế chắc chắn khi vặn kim vào ống tiêm.Nhóm 3
77Kim lấy thuốc G18VT7725.000CáiG18Nhóm 5
78Kim luồn tĩnh mạch G20VT781.000CáiG20Nhóm 6
79Kim luồn tĩnh mạch G22VT795.000CáiG22Nhóm 6
80Kim luồn trẻ em G24VT803.000CáiG24Nhóm 6
81Lam kínhVT8130HộpLam trơnNhóm 6
82Lam kínhVT8230HộpLam nhámNhóm 6
83LamenVT8320Hộp22mm x 22 mm.Nhóm 6
84Lọ đựng bệnh phẩmVT841.000LọLọ nhựa PS 55ml có nhãn, có nắpNhóm 5
85Mặt nạ khí dung người lớn, trẻ emVT8510Cáingười lớn, trẻ em các sizeNhóm 6
86Áo DeseaultVT8615Cái Vải cotton, vải không dệt, vải có lỗ thoáng khí.Nhóm 5
87Nẹp các ngón tay+ inselin phải, tráiVT8730CáiThanh nẹp được làm bằng hợp kim nhôm, lót bên trong một lớp xốp mềm. Có thể uốn để giữ ngón tay ở đúng vị trí chức năng khi sử dụng. Dùng cố định khớp ngón tay ở vị trí chức năng khi bị chấn thương, cố định và bảo vệ gãy xương đốt tay ngoại biên.Nhóm 5
88Nẹp cột sống lưng cao các số, các cỡVT8815CáiCác SizeNhóm 5
89Nẹp cột sống lưng thấpVT8950CáiNẹp sống lưng thấp số 4Nhóm 5
90Nẹp đốt sống cổ cứngVT9015CáiMút quanh viền nẹp bọc da PVC. Khoá dán velcro, thành phần : 80% Polyethylene rubberNhóm 5
91Nẹp đùi zimmer các sốVT9150CáiCác sốNhóm 5
92Nẹp nhôm ngón tayVT9250CáiLàm từ nhôm và đệm mút, thiết kế theo tư thế điều trị. Dùng cố định khớp ngón tay ở vị trí chức năng khi bị chấn thương.Nhóm 5
93Nẹp vải cẳng bàn chân các sốVT9350CáiNẹp cẳng bàn chân số 2,3,4Nhóm 5
94Nẹp vải cẳng tay phải các cởVT9450CáiNẹp cẳng tay Phải số 1.2.3Nhóm 5
95Nẹp vải cẳng tay trái các cởVT9550CáiNẹp cẳng tay trái số 1,2,3,4,5,6Cố định chấn thương gãy xương, bong gân cẳng tay, cổ tay và bàn tay.Nhóm 5
96Nẹp vải cánh cẳng tay các sốVT9620CáiNẹp vải cánh cẳng tay số 1, 2Nhóm 5
97Đinh kitschner các cở, các sốVT9760CáiSản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 hoặc tương đươngNhóm 6
98Vít 3.5 loại: 10 mm, 12mm, 15mmVT9872Cáikích thước 3.5x10mm, 3.5x12mm, 3.5x15mmSản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016Nhóm 6
99Vít cứng 3.5 loại 12mm, 16 mm, 18mm, 20mmVT9984CáiVít xương cứng 3.5x 12mm, 16mm, 18mm, 20mm dùng cho nẹp bản nhỏNhóm 6
100Đai cố định xương đòn các số, các cởVT100100CáiCở cỡ XXS, XS, S, M, L, XL, XXLNhóm 5
101Mũi khoan 2.5 mmVT1015CáiKích thước 2.5mmSản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 hoặc tương đươngNhóm 6
102Mũi khoan 3.5 mmVT1025CáiKích thước 3.5mmSản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 hoặc tương đươngNhóm 6
103Nhiệt kếVT103150CáiĐo thân nhiệt vùng miệng, nách, hậu môn. Độ chính xác kỹ thuật: +- 0,2 độ CNhóm 4
104Ống đặt nội khí quản có bóng các sốVT10440CáiCác số, có bóng - không bóngNhóm 6
105Ống nghiệm ChimiglyVT1051.000ỐngỐng nghiệm nhựa PP 5ml (12x75mm),trung tínhNhóm 5
106Ống nghiệm CitratVT1061.000ỐngỐng nhựa PP chứa dung dịch Natri citrate nồng độ 3,8%, thể tích 2mlNhóm 5
107Ống nghiệm EDTAVT10772.000ỐngỐng nghiệm nhựa PP 5ml (12x75mm),trung tínhNhóm 5
108Ống nghiệm EDTA nắp cao suVT10810.000ỐngỐng nghiệm nhựa PP, kích thước 12*75mm. trung tính, nắp cao suNhóm 5
109Ống nghiệm HEPARINVT1096.000ỐngỐng nghiệm nhựa PP, kích thước 12*75mmSử dụng hóa chất kháng đông Herparin LithiumNhóm 5
110Ống nghiệm nhựa không nắpVT1103.000Ống5ml, không nắp, không nhãn, * Kích thước 12x75. Nhựa PSNhóm 5
111Ống nghiệm SerumVT111400Ống_Ống nghiệm nhựa PP 5ml(12x75mm),trung tính,nắp màu đỏ,có vạch định mức lấy bệnh phẩm._Sữ dụng hạt nhựa Poly Styrene hình khối hoặc biNhóm 5
112Ống Sonde dạ dày các sốVT112200CáiCác sốNhóm 5
113Ống Sonde tiểu 1 nhánh các sốVT11350SợiCác số.Nhóm 6
114Ống Sonde tiểu 2 nhánh các sốVT114300SợiCác số.Nhóm 6
115Túi chứa nước tiểuVT115300CáiDung lượng 2000ml, miệng ống 90cm. Van không chảy ngược và van kéo đẩy, tiệt trùng khí E.ONhóm 6
116Túi ép dẹtVT1161Cái150mmx200mNhóm 6
117Túi ép tiệt trùngVT1172Cái200mmx200mNhóm 6
118Túi ép tiệt trùngVT1181Cái250mmx200mNhóm 6
119Phim nha khoaVT119300Tờ3*4cmNhóm 3
120Phim X-quang khô laser SD-Q, có các kích cỡ: 20 x 25cm (8 x 10 inch);VT120200HộpPhim được thiết kế trên nền Polyethylene terephthalate-Thành phần chính : Polyethylene terephthalate 90%-99%, additives Nhóm 3
121Phim X-quang khô laser SD-Q, có các kích cỡ: 25 x 30cm (10 x 12 inch);VT12180HộpPhim được thiết kế trên nền Polyethylene terephthalate-Thành phần chính : Polyethylene terephthalate 90%-99%, additives Nhóm 3
122Pocketchem A1C HbA1CVT1221.000TestPocketchem A1c Test Kit là hóa chất chuẩn đoán trong xét nghiệm tiểu đườngNhóm 3
123Presept 2.5gVT1233.500Viên2,5g.
124Que đè lưỡiVT124100Hộp150*20*2Nhóm 5
125Reactions RotorVT1252Hộp10 cáiNhóm 3
126Reference electrodeVT1261CáiĐiện cực tham chiếu máy ISE 3000Nhóm 3
127Na+ ELECTRODEVT1271CáiĐiện cực Na+ máy ISE 3000Nhóm 3
128Sample WellsVT1282Hộp1.000 cáiNhóm 3
129Tâm bông lấy bệnh phẩm dịch tỵ hầuVT1291.500túiTiệt trùng từng cái một túiNhóm 6
130Tăm bông vô trùng lấy mẫuVT1301.500CáiTiệt trùng từng ốngNhóm 6
131Tâm lưới MESH thoát vị bẹnVT13110MiếngThành phần Polypropylene; Trọng lượng 82g/m²; độ dày 0.48mm; Kích thước lỗ 0.8mm; Kích cỡ lưới 5x10cm; tiệt khuaatn Ethylene oxideNhóm 3
132Test HAV IgMVT132300TestGiúp chẩn đoán nhiễm siêu vi A trong huyết tương, huyết thanh người bằng phương pháp sắc ký miễn dịch.Nhóm 3
133Test nhanh chẩn đoán kháng thể HCVVT133300TestSử dụng kháng nguyên HCV tái tổ hợp: protein lõi, NS3, NS4, NS5; Độ nhạy: 100%, Độ đặc hiệu: 99.4%. Được đánh giá bởi WHO năm 2016 và nằm trong danh sách WHO Pre-Qualified. Khay nhựa, có giếng nhỏ mẫu, Thanh thử ổn định 48 giờ sau khi mở túi nhômNhóm 6
134Test nhanh chẩn đoán thai sớmVT134700TestTest chẩn đoán thai sớmNhóm 5
135Test nhanh giang maiVT135210TestTest nhanh giang mai 3.0 (Định tính phát hiện kháng thể kháng vi khuẩn Giang mai trong huyết thanh hoặc huyết tương người)Nhóm 6
136Test nước tiểu 10 thông sốVT1364.000TestThuốc thử nước tiểu Strip-10 (URS-10)Bạch cầu / Nitrit / Urobilinogen / Protein / pH / Máu / SG / Ketone / Bilirubin / GlucoseNhóm 3
137Test thử ma túy 4 chất MOP – AMP – MET – THCVT137500TestTest thử ma túy 4 chất MOP – AMP – MET – THCNhóm 5
138Test thử nước tiểu 13 thông sốVT1381.000Test13 thông số xét nghiệm: Urobilinogen, microalbumin, bilirubin, kentones, creatinine, blood, protein, nitrite, leukocytes, glucose, specific gravidity, pH, ascorbin acid.Nhóm 4
139Test UREASE ( Nội soi)VT139800TestDùng để phát hiện nhanh H.pylori có trong bệnh phẩmNhóm 5
140Trâm gai trắngVT14020Trắng. Quy cách đóng gói: ≥ 6 Cây/ vỉNhóm 3
141Trâm H file các sốVT141100Trâm điều trị tuỷ các SizeNhóm 3
142Trâm K file dài 21mm, 25mmVT142320Trâm điều trị tuỷ các SizeNhóm 3
143Actino gel (Acid etching)VT14315ỐngTrám răngNhóm 6
144EUGENOL SUNTALVT1448Lọ30mlNhóm 6
145Keo trám Nano 2 bước Single BondVT1453Lọ6gNhóm 3
146Vật liệu trám CEIVITRON 30gVT1463Lọ30gNhóm 6
147Mũi Gates 01VT1475các sizeNhóm 3
148Mũi Gates 02VT14815các sizeNhóm 3
149Mũi Gates 03VT14915các sizeNhóm 3
150Ống FacolVT1501.000CáiỐng nhựa 15 mlNhóm 6
151LentuloVT15130Hộp21mm,25mmNhóm 3
152Mũi khoan kim cương các loạiVT15220Vỉcác loạiNhóm 3
153Ống hút nước bọtVT1535GóiỐng nhựa trong xanhNhóm 6
154Chổi đánh bóngVT154144CáiHộp/144 cáiNhóm 3
155Cọ tăm bôngVT1553ỐngỐng/100 cáiNhóm 6
156Composite lỏng các loạiVT1565CâyVật liệu trám răngNhóm 3
157Côn chính các số, các cởVT157100HộpĐể điều trị tuỷNhóm 6
158Côn giấy các cở, các sốVT158210HộpĐể điều trị tuỷNhóm 6
159Sò đánh bóngVT159200CáiHộp/200 cáiNhóm 3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.342126E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.456168E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng năm 3 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1,500,000,000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->