Gói thầu: Mua sắm vật tư sinh phẩm năm 2021 của Trung tâm Y tế huyện Buôn Đôn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211126866-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN BUÔN ĐÔN |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư sinh phẩm năm 2021 của Trung tâm Y tế huyện Buôn Đôn |
| Số hiệu KHLCNT | 20211069528 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-09 16:22:00 đến ngày 2021-11-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,228,084,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.342126E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.456168E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng năm 3 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1,500,000,000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm y tế huyện Buôn Đôn |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư sinh phẩm năm 2021 của Trung tâm Y tế huyện Buôn Đôn Mua sắm vật tư sinh phẩm năm 2021 của Trung tâm Y tế huyện Buôn Đôn 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp màu hoặc bản scan hình ảnh hàng hóa. Hình ảnh phải thể hiện đầy đủ thông tin sản phẩm dự thầu (tên sản phẩm, hãng sản xuất, nước sản xuất, thông số kỹ thuật…) - Nhà thầu tham dự thầu phải được công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo quy định tại Điều 37 và 38 Nghị định 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 về quản lý trang thiết bị y tế và nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nguồn gốc xuất xứ: + Đối với hàng hoá nhập khẩu: Nhà thầu cung cấp: -Giấy phép nhập khẩu hoặc giấy phép lưu hành do Bộ Y tế Việt Nam cấp hoặc tài liệu chứng minh vật tư y tế nhập khẩu không yêu cầu giấy phép. -Tờ khai hải quan hoặc giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (Certificate of Origin – C/O). + Đối với hàng hoá sản xuất trong nước: Nhà thầu cung cấp: -Giấy phép sản xuất hoặc đã đăng ký sản xuất thể hiện trong giấy phép kinh doanh. -Quyết định cấp Số đăng ký hoặc Giấy phép lưu hành sản phẩm do Bộ Y tế Việt Nam cấp hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Tiêu chuẩn chất lượng: Nhà thầu cung cấp: Cung cấp Giấy chứng nhận đạt TCCS hoặc TCVN hoặc có phiếu kiểm tra chất lượng cho từng sản phẩm (phiếu kiểm nghiệm cho từng sản phẩm) hoặc Chứng chỉ đạt chất lượng (Certificate of Quality – C/Q) - Tất cả hàng hoá và dịch vụ khi tham gia đấu thầu phải có xuất xứ rõ ràng và hợp pháp, phải được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, phải ghi rõ ký hiệu, mã hiệu, xuất xứ. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT . Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng th́ Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dýỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm y tế huyện Buôn Đôn , Thôn Ea Duất, xã Ea Wer, huyện Buôn Đôn, Đắk Lawsk: Điện thoại: 02623.789.460. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trung Tâm Y Tế Huyện Buôn Đôn - Địa chỉ: Thôn Ea Duất, Xã Ea Wer, Huyện Buôn Đôn, Tỉnh Đắk Lắk - Điện thoại: 02623.789.460. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung Tâm Y Tế Huyện Buôn Đôn - Địa chỉ: Thôn Ea Duất, Xã Ea Wer, Huyện Buôn Đôn, Tỉnh Đắk Lắk - Điện thoại: 02623.789.460. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Thực hiện theo Chỉ thị 08/CT-UBND ngày 13/4/2017 của UBND tỉnh Đăk Lak và Chỉ thị 03/CT-BKHĐT ngày 24/5/2019 của Bộ Kế hoạch Đầu tư. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng cuộn y tế 0,09m x 2,5m | VT1 | 300 | Cuộn | 0,09m x 2,5m | Nhóm 5 |
| 2 | Băng thử nhiệt độ nồi hấp khô | VT2 | 2 | Cuộn | Thành phần: keo, hóa chất hấp thụ nhiệt, cao su khô tự nhiên. | Nhóm 3 |
| 3 | Băng keo chỉ thị màu | VT3 | 3 | Cuộn | Thay đổi màu theo nhiệt độ | Nhóm 3 |
| 4 | Băng keo lụa | VT4 | 3.600 | Cuộn | 1,25x9,1 | Nhóm 1 |
| 5 | Băng keo lụa 2,5cmx5m | VT5 | 250 | Cuộn | 2.5cm x 5m | Nhóm 6 |
| 6 | Băng keo dán sườn | VT6 | 20 | Cuộn | Băng keo dán cố định urgo crepe có kích thước 8cm x 4,5m., - Chỉ định được dùng dán cố định xương sườn | Nhóm 6 |
| 7 | Băng thun 2 móc 0,075 x 6m | VT7 | 200 | Cuộn | 0.075x6m | Nhóm 5 |
| 8 | Bộ dây thơ máy thở | VT8 | 4 | Sợi | Liên kết giữ hệ thống dây thở và mặt nạ hỗ trợ việc hô hấp cho bệnh nhân | Nhóm 6 |
| 9 | Bơm tiêm 10ml | VT9 | 15.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 10ml | Nhóm 3 |
| 10 | Bơm tiêm 1ml | VT10 | 6.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 1ml | Nhóm 3 |
| 11 | Bơm tiêm 20ml | VT11 | 8.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 20ml | Nhóm 3 |
| 12 | Bơm tiêm 50ml | VT12 | 100 | Cái | Bơm tiêm nhựa dùng một lần 50ml | Nhóm 5 |
| 13 | Bơm tiêm 5ml | VT13 | 90.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 5ml | Nhóm 3 |
| 14 | Bơm tiêm điện 50ml. Có đầu khóa Luer | VT14 | 150 | Cái | Có đầu khóa vặn xoắn Luer Lock- Vật liệu polypropylene- Độ trong suốt cao- Độ tương phản cao- Pit tông dễ dàng rút thể tích tối đa | Nhóm 1 |
| 15 | Bông cầm máu tự tiêu | VT15 | 100 | Miếng | 80 x 50 x 10 mm. | Nhóm 6 |
| 16 | Bông mỡ | VT16 | 12 | Kg | Cuộn bông y tế không thấm nước được làm từ 100% sợi bông | Nhóm 5 |
| 17 | Bông y tế | VT17 | 50 | Kg | Cuộn bông y tế được làm từ bông xơ tự nhiên 100% Cotton | Nhóm 5 |
| 18 | Bột bó 15cm x 2,7m | VT18 | 100 | Cuộn | 15cm x 2,7m. | Nhóm 6 |
| 19 | Bột bó 7,5 cm x 2,7m | VT19 | 480 | Cuộn | 7,5cm x 2,7m. | Nhóm 6 |
| 20 | Cây chắn lưỡi | VT20 | 50 | Cái | Các số 0-1-2-3-4. | Nhóm 6 |
| 21 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6/66, số 2/0, dài 75cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn DS 24mm | VT21 | 480 | Tép | số 2/0, dài 75cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn DS 24mm | Nhóm 1 |
| 22 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6, số 4/0 , dài 75cm, kim DS19 phủ silicone | VT22 | 360 | Tép | số 4/0, dài 75cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn DS 19mm | Nhóm 1 |
| 23 | Chỉ không tan tổng hợp số 3/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 20 mm | VT23 | 360 | Tép | số 3/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 20 mm, Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat | Nhóm 5 |
| 24 | Chỉ không tan tự nhiên số 2, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm | VT24 | 200 | Tép | số 2/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat | Nhóm 5 |
| 25 | Chỉ không tan tự nhiên số 2/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 24mm | VT25 | 120 | Tép | Số 2/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 24mm | Nhóm 5 |
| 26 | Chỉ không tan tự nhiên số 7/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 13mm | VT26 | 120 | Tép | Số 7/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 13mm. | Nhóm 5 |
| 27 | Chỉ tan chậm tự nhiên số 1, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 40mm | VT27 | 240 | Tép | số 1, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 40mm. | Nhóm 5 |
| 28 | Chỉ tan chậm tự nhiên số 2/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm | VT28 | 240 | Tép | số 2/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm | Nhóm 5 |
| 29 | Chỉ tan tự nhiên cỡ số 1 | VT29 | 72 | Sợi | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 áo bao poly, số 1, chỉ dài 90 cm, kim tròn thân dày, 1/2 vòng tròn HR 40mm | Nhóm 1 |
| 30 | Chỉ tan tự nhiên cỡ số 2/0 | VT30 | 72 | Sợi | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0, chỉ dài 70 cm, kim tròn 1/2 vòng tròn HR 26mm | Nhóm 1 |
| 31 | Chỉ tan tự nhiên cỡ số 4/0 | VT31 | 72 | Sợi | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0, chỉ dài 70 cm, kim tròn 1/2 vòng tròn HR 22mm | Nhóm 1 |
| 32 | Chỉ tan chậm tự nhiên Trutigut (C) số 2/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm | VT32 | 240 | Tép | Số 3/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm. | Nhóm 5 |
| 33 | Chỉ thép bánh chè liền kim số 7, kim tam giác 120mm dài 60cm, kim làm bằng thép không gỉ Austenitic 321 | VT33 | 12 | Tép | Chỉ thép khâu xương bánh chè số 7, kim tam giác 120mm, dài 60cm, kim làm bằng thép không gỉ Austenitic 321 | Nhóm 6 |
| 34 | Chỉ thép cuộn dùng trong phẫu thuật | VT34 | 2 | Cuộn | Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 hoặc tương đương | Nhóm 6 |
| 35 | Cồn sát trùng 70 độ | VT35 | 2.000 | Lít | Dùng để sát trùng ngoài da và làm chất dung môi trong y tế. | Nhóm 5 |
| 36 | Cồn tuyệt đối | VT36 | 10 | Can | Can/500ml | Nhóm 5 |
| 37 | Cuvette FL45 | VT37 | 4 | Hộp | Cuvette FL45 wth Mixer in Dispo System, CuvCARD | Nhóm 3 |
| 38 | Lưỡi Dao mổ | VT38 | 800 | Cái | Các số. Thép không rỉ đã tiệt trùng | Nhóm 6 |
| 39 | Đầu côn trắng | VT39 | 5.000 | Cái | 0,5-10ul | Nhóm 6 |
| 40 | Đầu côn vàng | VT40 | 5.000 | Cái | 200ul | Nhóm 6 |
| 41 | Đầu côn xanh | VT41 | 2.500 | Cái | 1000ul | Nhóm 6 |
| 42 | Dây garo | VT42 | 50 | Sợi | Dây thắt mạch,dùng trong lấy máu hoặc truyền dịch. | Nhóm 5 |
| 43 | Dây hút dàm nhớt các số | VT43 | 100 | Sợi | Các số | Nhóm 5 |
| 44 | Dây nối máy bơm tiêm điện 140 cmKhông có chất phụ gia DEHP | VT44 | 100 | Cái | Mềm dẻo, trong suốt, chống xoắn.Thể tích mồi dịch 1ml- Đường kính trong: 0.9 mm. Đường kính ngoài: 1.9mm, dài 140cm, có khóa dừng- Chất liệu PVC, Không có chất phụ gia DEHP | Nhóm 1 |
| 45 | Dây oxy 2 nhánh người lớn | VT45 | 1.500 | Cái | 2 nhánh người lớn | Nhóm 5 |
| 46 | Dây oxy 2 nhánh trẻ em | VT46 | 150 | Cái | 2 nhánh trẻ em | Nhóm 5 |
| 47 | Dây truyền dịch | VT47 | 150 | Cái | Chiều dài dây 180cm.Đường kính trong dây: 3 mm. đường kính ngoài 4.1 mm- Có bầu đếm giọt 2 ngăn cứng - mềm- Chịu được áp lực đến 2 bar- Màng lọc có chức năng lọc vi khuẩn tại van thông khí- Màng lọc dịch 15 µm- Đầu khóa vặn xoắn Luer Lock- Chất liệu PVC, Không có chất phụ gia DEHP , thay thế bằng DEHT an toàn | Nhóm 1 |
| 48 | Dây truyền dịch có kim cánh bướm | VT48 | 5.000 | Sợi | Có kim cánh bướm | Nhóm 6 |
| 49 | Dây truyền máu | VT49 | 300 | Sợi | Dây dài 155 cm | Nhóm 3 |
| 50 | Điện cực tim ECG | VT50 | 250 | Miếng | Tính dẫn truyền cao. Bề mặt kết dính rất chặt chẽ, độ bám dính thích hợp cho da | Nhóm 6 |
| 51 | Dung dịch khử khuẩn bề mặt dụng cụ | VT51 | 4 | Chai | Dạng hóa chất: Lỏng Loại hóa chất: Chế phẩm diệt khuẩn | Nhóm 1 |
| 52 | Dung dịch khử khuẩn dụng cụ | VT52 | 5 | Can | Thời gian ngâm khử khuẩn cấp cao cho dụng cụ là 5 phút, tái sử dụng trong vòng 14 ngày.Thời gian bảo quản dung dịch trong can là 75 ngày tính từ khi mở nắp. Không gây ăn mòn dụng cụ, tương thích với nhiều loại dụng cụ và vật liệu (kể cả Polystyrene, Cyanoacrylate), diệt được hầu hết các loại vi khuẩn, vi rút, Trực khuẩn lao (kể cả Mycobacterium bovis). | Nhóm 3 |
| 53 | Dung dịch khử khuẩn dụng cụ | VT53 | 25 | Can | Ortho-Phthalaldehyde 0,55% (w/w), hệ đệm pH =7-9.Hiệu quả sau thời gian ngâm tối thiểu 5 phút. Hiệu quả vi sinh (phase 2, step 2) | |
| 54 | Dung dịch rửa tay nhanh 5 lít/can | VT54 | 120 | Can | Hoạt chất: Ethanol 50% (w/w), Isopropanol 28% (w/w), Chlorhexidine digluconate 0,5% (w/w). | |
| 55 | Dung dịch rửa tay nhanh 500ml | VT55 | 50 | Chai | Hoạt chất: Ethanol 50% (w/w), Isopropanol 28% (w/w), Chlorhexidine digluconate 0,5% (w/w). | |
| 56 | Dung dịch sát khuẩn | VT56 | 20 | Chai | 4%, Chai/ 500ml | |
| 57 | Gạc dẫn lưu 3,5cmx75cmx8 lớp | VT57 | 500 | Miếng | 3.5x75x8 lớp | Nhóm 5 |
| 58 | Gạc phẫu thuật vô trùng 30x40x8 lớp | VT58 | 500 | Miếng | Dệt bằng sợi cotton 100% màu trắng không hồ. 30x40x8 lớp | Nhóm 5 |
| 59 | Gạc phẫu thuật vô trùng10x10cmx12 lớp | VT59 | 12.000 | Miếng | * Dệt bằng sợi cotton 100%, màu trắng không hồ. 10x10x12 lớp | Nhóm 5 |
| 60 | Gạc tiệt trùng | VT60 | 52.000 | Miếng | 5 x 6.5x12 lớp Gói/10 miếng | Nhóm 5 |
| 61 | Găng tay kiểm tra | VT61 | 52.000 | Đôi | Các size, dài 240+- 5mm | Nhóm 5 |
| 62 | Găng tay phẩu thuật tiệt trùng | VT62 | 7.000 | Đôi | Các size 6.5 - 7 - 7.5 | Nhóm 5 |
| 63 | Gel siêu âm | VT63 | 24 | Can | Phù hợp với tần số siêu âm đang sử dụng. | Nhóm 5 |
| 64 | Giấy điện tim 6 cần | VT64 | 60 | Xấp | Kích thước 110mm x 140mm x 143 tờ | Nhóm 6 |
| 65 | Giấy điện tim 3 cần 63mm x 30m | VT65 | 80 | Cuộn | 63mm x 30m. | Nhóm 6 |
| 66 | Giấy đo Monitor sản khoa 152*150*200 | VT66 | 30 | Xấp | 152*150*200 | Nhóm 6 |
| 67 | K+ ELECTRODE | VT67 | 1 | Cái | Điện cực K+ máy ISE 3000 | Nhóm 3 |
| 68 | Kẹp rốn tiệt trùng | VT68 | 500 | Cái | Sản xuất từ chất liệu nhựa PP nguyên sinh, độ trơn láng cao. | Nhóm 5 |
| 69 | Khóa ba ngã có dây dài 25cm, chống rò rỉ khi truyền nhũ dịch béoKhông có chất DEHP | VT69 | 100 | Cái | - Dây dài 25cm, chống rò rỉ khi truyền nhũ dịch béoKhông có chất DEHP- Dây nối có đường kính trong 3 mm và đường kính ngoài 4.1 mm | Nhóm 1 |
| 70 | Kim châm cứu 0,3 mm x 75mm | VT70 | 1.000 | Cái | 0,3 mm x 75mm. | Nhóm 6 |
| 71 | Kim châm cứu 0,30 mm x 40mm | VT71 | 60.000 | Cái | 0,30 mm x 40mm. | Nhóm 6 |
| 72 | Kim châm cứu nhĩ châm 0,18x15mm | VT72 | 100 | Cái | 0,18x15mm. | Nhóm 6 |
| 73 | Kim chọc dò số 20 | VT73 | 10 | Cái | Đầu kim Quinke 3 mặt vát dài 3 1/2" G20, sắc bénChuôi kim trong suốt, có phản quang, giúp phát hiện nhanh dịch não tủy chảy ra | Nhóm 1 |
| 74 | Kim chọc dò số 25 | VT74 | 10 | Cái | Đầu kim Quinke 3 mặt vát dài 3 1/2" G25, sắc bénChuôi kim trong suốt, có phản quang, giúp phát hiện nhanh dịch não tủy chảy ra | Nhóm 1 |
| 75 | Kim chọc dò số 27 | VT75 | 300 | Cái | Đầu kim Quinke 3 mặt vát dài 3 1/2" G27, sắc bénChuôi kim trong suốt, có phản quang, giúp phát hiện nhanh dịch não tủy chảy ra | Nhóm 1 |
| 76 | Kim gây tê nha ngắn 27G (0.40 x 21mm) | VT76 | 1.000 | Cái | Đầu kim sắc bén cắt vát 2 lần giảm cảm giác đau, khó chịu cho bệnh nhân.- Răng khóa được thiết kế chắc chắn khi vặn kim vào ống tiêm. | Nhóm 3 |
| 77 | Kim lấy thuốc G18 | VT77 | 25.000 | Cái | G18 | Nhóm 5 |
| 78 | Kim luồn tĩnh mạch G20 | VT78 | 1.000 | Cái | G20 | Nhóm 6 |
| 79 | Kim luồn tĩnh mạch G22 | VT79 | 5.000 | Cái | G22 | Nhóm 6 |
| 80 | Kim luồn trẻ em G24 | VT80 | 3.000 | Cái | G24 | Nhóm 6 |
| 81 | Lam kính | VT81 | 30 | Hộp | Lam trơn | Nhóm 6 |
| 82 | Lam kính | VT82 | 30 | Hộp | Lam nhám | Nhóm 6 |
| 83 | Lamen | VT83 | 20 | Hộp | 22mm x 22 mm. | Nhóm 6 |
| 84 | Lọ đựng bệnh phẩm | VT84 | 1.000 | Lọ | Lọ nhựa PS 55ml có nhãn, có nắp | Nhóm 5 |
| 85 | Mặt nạ khí dung người lớn, trẻ em | VT85 | 10 | Cái | người lớn, trẻ em các size | Nhóm 6 |
| 86 | Áo Deseault | VT86 | 15 | Cái | Vải cotton, vải không dệt, vải có lỗ thoáng khí. | Nhóm 5 |
| 87 | Nẹp các ngón tay+ inselin phải, trái | VT87 | 30 | Cái | Thanh nẹp được làm bằng hợp kim nhôm, lót bên trong một lớp xốp mềm. Có thể uốn để giữ ngón tay ở đúng vị trí chức năng khi sử dụng. Dùng cố định khớp ngón tay ở vị trí chức năng khi bị chấn thương, cố định và bảo vệ gãy xương đốt tay ngoại biên. | Nhóm 5 |
| 88 | Nẹp cột sống lưng cao các số, các cỡ | VT88 | 15 | Cái | Các Size | Nhóm 5 |
| 89 | Nẹp cột sống lưng thấp | VT89 | 50 | Cái | Nẹp sống lưng thấp số 4 | Nhóm 5 |
| 90 | Nẹp đốt sống cổ cứng | VT90 | 15 | Cái | Mút quanh viền nẹp bọc da PVC. Khoá dán velcro, thành phần : 80% Polyethylene rubber | Nhóm 5 |
| 91 | Nẹp đùi zimmer các số | VT91 | 50 | Cái | Các số | Nhóm 5 |
| 92 | Nẹp nhôm ngón tay | VT92 | 50 | Cái | Làm từ nhôm và đệm mút, thiết kế theo tư thế điều trị. Dùng cố định khớp ngón tay ở vị trí chức năng khi bị chấn thương. | Nhóm 5 |
| 93 | Nẹp vải cẳng bàn chân các số | VT93 | 50 | Cái | Nẹp cẳng bàn chân số 2,3,4 | Nhóm 5 |
| 94 | Nẹp vải cẳng tay phải các cở | VT94 | 50 | Cái | Nẹp cẳng tay Phải số 1.2.3 | Nhóm 5 |
| 95 | Nẹp vải cẳng tay trái các cở | VT95 | 50 | Cái | Nẹp cẳng tay trái số 1,2,3,4,5,6Cố định chấn thương gãy xương, bong gân cẳng tay, cổ tay và bàn tay. | Nhóm 5 |
| 96 | Nẹp vải cánh cẳng tay các số | VT96 | 20 | Cái | Nẹp vải cánh cẳng tay số 1, 2 | Nhóm 5 |
| 97 | Đinh kitschner các cở, các số | VT97 | 60 | Cái | Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 hoặc tương đương | Nhóm 6 |
| 98 | Vít 3.5 loại: 10 mm, 12mm, 15mm | VT98 | 72 | Cái | kích thước 3.5x10mm, 3.5x12mm, 3.5x15mmSản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | Nhóm 6 |
| 99 | Vít cứng 3.5 loại 12mm, 16 mm, 18mm, 20mm | VT99 | 84 | Cái | Vít xương cứng 3.5x 12mm, 16mm, 18mm, 20mm dùng cho nẹp bản nhỏ | Nhóm 6 |
| 100 | Đai cố định xương đòn các số, các cở | VT100 | 100 | Cái | Cở cỡ XXS, XS, S, M, L, XL, XXL | Nhóm 5 |
| 101 | Mũi khoan 2.5 mm | VT101 | 5 | Cái | Kích thước 2.5mmSản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 hoặc tương đương | Nhóm 6 |
| 102 | Mũi khoan 3.5 mm | VT102 | 5 | Cái | Kích thước 3.5mmSản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 hoặc tương đương | Nhóm 6 |
| 103 | Nhiệt kế | VT103 | 150 | Cái | Đo thân nhiệt vùng miệng, nách, hậu môn. Độ chính xác kỹ thuật: +- 0,2 độ C | Nhóm 4 |
| 104 | Ống đặt nội khí quản có bóng các số | VT104 | 40 | Cái | Các số, có bóng - không bóng | Nhóm 6 |
| 105 | Ống nghiệm Chimigly | VT105 | 1.000 | Ống | Ống nghiệm nhựa PP 5ml (12x75mm),trung tính | Nhóm 5 |
| 106 | Ống nghiệm Citrat | VT106 | 1.000 | Ống | Ống nhựa PP chứa dung dịch Natri citrate nồng độ 3,8%, thể tích 2ml | Nhóm 5 |
| 107 | Ống nghiệm EDTA | VT107 | 72.000 | Ống | Ống nghiệm nhựa PP 5ml (12x75mm),trung tính | Nhóm 5 |
| 108 | Ống nghiệm EDTA nắp cao su | VT108 | 10.000 | Ống | Ống nghiệm nhựa PP, kích thước 12*75mm. trung tính, nắp cao su | Nhóm 5 |
| 109 | Ống nghiệm HEPARIN | VT109 | 6.000 | Ống | Ống nghiệm nhựa PP, kích thước 12*75mmSử dụng hóa chất kháng đông Herparin Lithium | Nhóm 5 |
| 110 | Ống nghiệm nhựa không nắp | VT110 | 3.000 | Ống | 5ml, không nắp, không nhãn, * Kích thước 12x75. Nhựa PS | Nhóm 5 |
| 111 | Ống nghiệm Serum | VT111 | 400 | Ống | _Ống nghiệm nhựa PP 5ml(12x75mm),trung tính,nắp màu đỏ,có vạch định mức lấy bệnh phẩm._Sữ dụng hạt nhựa Poly Styrene hình khối hoặc bi | Nhóm 5 |
| 112 | Ống Sonde dạ dày các số | VT112 | 200 | Cái | Các số | Nhóm 5 |
| 113 | Ống Sonde tiểu 1 nhánh các số | VT113 | 50 | Sợi | Các số. | Nhóm 6 |
| 114 | Ống Sonde tiểu 2 nhánh các số | VT114 | 300 | Sợi | Các số. | Nhóm 6 |
| 115 | Túi chứa nước tiểu | VT115 | 300 | Cái | Dung lượng 2000ml, miệng ống 90cm. Van không chảy ngược và van kéo đẩy, tiệt trùng khí E.O | Nhóm 6 |
| 116 | Túi ép dẹt | VT116 | 1 | Cái | 150mmx200m | Nhóm 6 |
| 117 | Túi ép tiệt trùng | VT117 | 2 | Cái | 200mmx200m | Nhóm 6 |
| 118 | Túi ép tiệt trùng | VT118 | 1 | Cái | 250mmx200m | Nhóm 6 |
| 119 | Phim nha khoa | VT119 | 300 | Tờ | 3*4cm | Nhóm 3 |
| 120 | Phim X-quang khô laser SD-Q, có các kích cỡ: 20 x 25cm (8 x 10 inch); | VT120 | 200 | Hộp | Phim được thiết kế trên nền Polyethylene terephthalate-Thành phần chính : Polyethylene terephthalate 90%-99%, additives | Nhóm 3 |
| 121 | Phim X-quang khô laser SD-Q, có các kích cỡ: 25 x 30cm (10 x 12 inch); | VT121 | 80 | Hộp | Phim được thiết kế trên nền Polyethylene terephthalate-Thành phần chính : Polyethylene terephthalate 90%-99%, additives | Nhóm 3 |
| 122 | Pocketchem A1C HbA1C | VT122 | 1.000 | Test | Pocketchem A1c Test Kit là hóa chất chuẩn đoán trong xét nghiệm tiểu đường | Nhóm 3 |
| 123 | Presept 2.5g | VT123 | 3.500 | Viên | 2,5g. | |
| 124 | Que đè lưỡi | VT124 | 100 | Hộp | 150*20*2 | Nhóm 5 |
| 125 | Reactions Rotor | VT125 | 2 | Hộp | 10 cái | Nhóm 3 |
| 126 | Reference electrode | VT126 | 1 | Cái | Điện cực tham chiếu máy ISE 3000 | Nhóm 3 |
| 127 | Na+ ELECTRODE | VT127 | 1 | Cái | Điện cực Na+ máy ISE 3000 | Nhóm 3 |
| 128 | Sample Wells | VT128 | 2 | Hộp | 1.000 cái | Nhóm 3 |
| 129 | Tâm bông lấy bệnh phẩm dịch tỵ hầu | VT129 | 1.500 | túi | Tiệt trùng từng cái một túi | Nhóm 6 |
| 130 | Tăm bông vô trùng lấy mẫu | VT130 | 1.500 | Cái | Tiệt trùng từng ống | Nhóm 6 |
| 131 | Tâm lưới MESH thoát vị bẹn | VT131 | 10 | Miếng | Thành phần Polypropylene; Trọng lượng 82g/m²; độ dày 0.48mm; Kích thước lỗ 0.8mm; Kích cỡ lưới 5x10cm; tiệt khuaatn Ethylene oxide | Nhóm 3 |
| 132 | Test HAV IgM | VT132 | 300 | Test | Giúp chẩn đoán nhiễm siêu vi A trong huyết tương, huyết thanh người bằng phương pháp sắc ký miễn dịch. | Nhóm 3 |
| 133 | Test nhanh chẩn đoán kháng thể HCV | VT133 | 300 | Test | Sử dụng kháng nguyên HCV tái tổ hợp: protein lõi, NS3, NS4, NS5; Độ nhạy: 100%, Độ đặc hiệu: 99.4%. Được đánh giá bởi WHO năm 2016 và nằm trong danh sách WHO Pre-Qualified. Khay nhựa, có giếng nhỏ mẫu, Thanh thử ổn định 48 giờ sau khi mở túi nhôm | Nhóm 6 |
| 134 | Test nhanh chẩn đoán thai sớm | VT134 | 700 | Test | Test chẩn đoán thai sớm | Nhóm 5 |
| 135 | Test nhanh giang mai | VT135 | 210 | Test | Test nhanh giang mai 3.0 (Định tính phát hiện kháng thể kháng vi khuẩn Giang mai trong huyết thanh hoặc huyết tương người) | Nhóm 6 |
| 136 | Test nước tiểu 10 thông số | VT136 | 4.000 | Test | Thuốc thử nước tiểu Strip-10 (URS-10)Bạch cầu / Nitrit / Urobilinogen / Protein / pH / Máu / SG / Ketone / Bilirubin / Glucose | Nhóm 3 |
| 137 | Test thử ma túy 4 chất MOP – AMP – MET – THC | VT137 | 500 | Test | Test thử ma túy 4 chất MOP – AMP – MET – THC | Nhóm 5 |
| 138 | Test thử nước tiểu 13 thông số | VT138 | 1.000 | Test | 13 thông số xét nghiệm: Urobilinogen, microalbumin, bilirubin, kentones, creatinine, blood, protein, nitrite, leukocytes, glucose, specific gravidity, pH, ascorbin acid. | Nhóm 4 |
| 139 | Test UREASE ( Nội soi) | VT139 | 800 | Test | Dùng để phát hiện nhanh H.pylori có trong bệnh phẩm | Nhóm 5 |
| 140 | Trâm gai trắng | VT140 | 20 | Vĩ | Trắng. Quy cách đóng gói: ≥ 6 Cây/ vỉ | Nhóm 3 |
| 141 | Trâm H file các số | VT141 | 100 | Vĩ | Trâm điều trị tuỷ các Size | Nhóm 3 |
| 142 | Trâm K file dài 21mm, 25mm | VT142 | 320 | Vĩ | Trâm điều trị tuỷ các Size | Nhóm 3 |
| 143 | Actino gel (Acid etching) | VT143 | 15 | Ống | Trám răng | Nhóm 6 |
| 144 | EUGENOL SUNTAL | VT144 | 8 | Lọ | 30ml | Nhóm 6 |
| 145 | Keo trám Nano 2 bước Single Bond | VT145 | 3 | Lọ | 6g | Nhóm 3 |
| 146 | Vật liệu trám CEIVITRON 30g | VT146 | 3 | Lọ | 30g | Nhóm 6 |
| 147 | Mũi Gates 01 | VT147 | 5 | Vĩ | các size | Nhóm 3 |
| 148 | Mũi Gates 02 | VT148 | 15 | Vĩ | các size | Nhóm 3 |
| 149 | Mũi Gates 03 | VT149 | 15 | Vĩ | các size | Nhóm 3 |
| 150 | Ống Facol | VT150 | 1.000 | Cái | Ống nhựa 15 ml | Nhóm 6 |
| 151 | Lentulo | VT151 | 30 | Hộp | 21mm,25mm | Nhóm 3 |
| 152 | Mũi khoan kim cương các loại | VT152 | 20 | Vỉ | các loại | Nhóm 3 |
| 153 | Ống hút nước bọt | VT153 | 5 | Gói | Ống nhựa trong xanh | Nhóm 6 |
| 154 | Chổi đánh bóng | VT154 | 144 | Cái | Hộp/144 cái | Nhóm 3 |
| 155 | Cọ tăm bông | VT155 | 3 | Ống | Ống/100 cái | Nhóm 6 |
| 156 | Composite lỏng các loại | VT156 | 5 | Cây | Vật liệu trám răng | Nhóm 3 |
| 157 | Côn chính các số, các cở | VT157 | 100 | Hộp | Để điều trị tuỷ | Nhóm 6 |
| 158 | Côn giấy các cở, các số | VT158 | 210 | Hộp | Để điều trị tuỷ | Nhóm 6 |
| 159 | Sò đánh bóng | VT159 | 200 | Cái | Hộp/200 cái | Nhóm 3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.342126E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.456168E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng năm 3 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1,500,000,000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi