Gói thầu: Mua sắm vật tư chính thực hiện bảo quản, sửa chữa thiết bị bàn thử DCSXQP năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211127458-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY A42 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư chính thực hiện bảo quản, sửa chữa thiết bị bàn thử DCSXQP năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211127331 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-09 16:19:00 đến ngày 2021-11-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,481,542,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2223142E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9630856E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3 (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.037.079.960 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.074.159.920 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý, đại diện hoặc cam kết Nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế theo các yêu cầu như sau:- Thời hạn bảo hành: ≥12 tháng, được tính kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa.- Cơ chế giải quyết các hư hại phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành:+Thời gian Nhà thầu thực hiện bảo hành, khắc phục sự cố kể từ khi nhận được thông báo bằng văn bản (kể cả fax) là 03 ngày (trừ những trường hợp bất khả kháng như thiên tai, bão lụt, dịch bệnh, ..., khi đó sẽ thực hiện bằng văn bản với sự thống nhất của cả hai bên).+Trường hợp phát hiện ra lỗi hàng hóa không đảm bảo chất lượng, Bên mời thầu sẽ thông báo cho Nhà thầu. Nếu quá thời gian 03 ngày (trừ trường hợp bất khả kháng như bão lụt, thiên tai, dịch bệnh, ...) kể từ khi nhận được thông báo bằng văn bản và kế hoạch khắc phục, mà Nhà thầu không có mặt và không hoàn thành việc khắc phục sự cố thì Bên mời thầu có thể thuê đơn vị thứ 3 cung cấp. Mọi chi phí phát sinh do Bên B chịu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | NHÀ MÁY A42 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư chính thực hiện bảo quản, sửa chữa thiết bị bàn thử DCSXQP năm 2021 Mua sắm vật tư thực hiện bảo quản, sửa chữa thiết bị bàn thử DCSXQP năm 2021 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách nhà nước năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Trong E-HSDT, nhà thầu phải: -Nêu rõ về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn (mô tả hàng hóa) chi tiết theo từng khoản mục về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng cơ bản của hàng hóa, qua đó chứng minh sự đáp ứng cơ bản của hàng hóa so với các yêu cầu của HSMT ) phù hợp với yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V- yêu cầu kỹ thuật, và một bảng kê những điểm sai khác và ngoại lệ (nếu có) so với quy định tại Chương IV - Phạm vi cung cấp;-Nhà thầu phải có bản cam kết về chất lượng, nguồn gốc, xuất xứ hàng hóa cung cấp. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nếu hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến giao tại kho,…), trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | ≥2 năm |
| E-CDNT 15.2 | -Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu;-Các hợp đồng tương tự về qui mô và tính chất của gói thầu;-Khả năng bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế. (Các tài liệu này phù hợp với nội dung đã được đánh giá là ĐẠT và thỏa mãn theo “TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM” tại Chương III- tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy A42/QC PK-KQ; Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa - Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy A42/QC PK-KQ; Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa - Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy A42/QC PK-KQ; Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa - Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà máy A42/QC PK-KQ; Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa - Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Van khóa cao áp | 12 | Cái | Vật liệu: hợp kim nhôm, thép không rỉ; khóa góc vuông, có lọc 40 Micromet, Chịu áp xuất đến 28 Mpa, d=4 mm, nối ống dạng ren, | ||
| 2 | Van khóa cao áp | 10 | Cái | Vật liệu: hợp kim nhôm, thép không rỉ; khóa góc vuông, có lọc 40 Micromet, Chịu áp xuất đến 28 Mpa, d=6 mm, nối ống dạng ren, | ||
| 3 | Van khóa cao áp | 11 | Cái | Vật liệu: hợp kim nhôm, thép không rỉ; khóa thẳng, có lọc 40 Micromet, Chịu áp xuất đến 28 Mpa, d=10 mm, nối ống dạng ren, | ||
| 4 | Van Khóa khớp nối | 9 | Cái | Vật liệu: đồng thau, đường kính d=32 mm, chịu áp lực tối đa 1 Mpa, | ||
| 5 | Cặp nhiệt độ | 5 | Cái | Dải nhiệt độ đo 0-1250 độ C, đường kính thanh đo: d=40 mm, Chiều dài thanh đo L=650 mm, đường kính mặt bích lắp ghép d1=95, Vật liệu vỏ bảo vệ: Thép chống ăn mòn và ảnh hưởng của các hợp chất hoạt động hóa học, có độ bền cơ học cao; Độ cứng vật liệu: HB 10= 179 MPa, Khả năng chịu nhiệt: trong không khí ở T = 650 ° C: Mức 2-3, Giới hạn độ bền: σ = 279 MPa, n = 10 7 | ||
| 6 | Cặp nhiệt độ | 1 | Cái | Dải nhiệt độ đo 0-1000 độ C, đường kính thanh đo: d=35 mm, Chiều dài thanh đo L=850 mm, đường kính mặt bích lắp ghép d1=95, Vật liệu vỏ bảo vệ: Thép chống ăn mòn và ảnh hưởng của các hợp chất hoạt động hóa học, có độ bền cơ học cao; Độ cứng vật liệu: HB 10 = 179 MPa, Khả năng chịu nhiệt: trong không khí ở T = 650 ° C: Mức 2-3, Giới hạn độ bền: σ = 279 MPa, n = 10 7 | ||
| 7 | Đồng hồ nhiệt độ | 3 | Cái | Loại đồng hồ dùng đo nhiệt độ chất lỏng nhiên liệu, Khoảng hiển thị: 0 …250 Độ C; Kích thước: 96 x 48 x 108.5 / 3.8 x 1.9 x 4.3 in; Vỏ bằng kim loại không rỉ; cấp chia độ: 10. kim chỉ thị bằng nguyên lý rơ le nhiệt. | ||
| 8 | Van điện từ | 13 | Cái | Chất lỏng công tác: dầu thủy lực AGM-10, MK-8 hoặc tương đương; Nhiệt độ môi trường làm việc: -60÷80 độ C; Điện áp làm việc: 27V; Áp suất định mức: 24 Mpa. | ||
| 9 | Bộ giảm áp bình ôxi | 1 | Cái | Áp suất làm việc 6,5MPa, Lưu lượng khí ở 5MPa không lớn hơn 60m3/giờ; Kích thước: 20x17,5x22 cm | ||
| 10 | Tiết lưu | 6 | Cái | Áp suất làm việc 20,3 - 22 Mpa; Đường kính thân ống dy=4mm; kiểu nối ống dạng ren, đầu nối mặt côn.Chất liệu hợp kim nhôm. | ||
| 11 | Van điện từ | 9 | Cái | Chất lỏng công tác: dầu thủy lực AGM-10, MK-8 hoặc tương đương; Nhiệt độ môi trường làm việc: -60÷60 độ C; Điện áp làm việc: 27V; Áp suất định mức: 21 Mpa. Độ nhạy van không lớn hơn 0,5 giây. | ||
| 12 | Van điều áp | 6 | Cái | Áp suất làm việc 6,5MPa, Lưu lượng khí ở 5MPa không lớn hơn 60m3/giờ; Kích thước: 20x17,5x22 cm | ||
| 13 | Van điều khiển áp suất khí | 5 | Cái | Van điều áp khí; Nhiệt độ làm việc từ -40 đến 60 độ C; Áp suất cấp vào 0,3 …0,45 Mpa; Áp suất đầu ra 0,01 …0,02 Mpa; đường kính ống dy=4 mm. | ||
| 14 | Van khóa | 8 | Cái | V ật liệu: hợp kim nhôm; Kiểu nối ống: ren trong; đường kính dy=15mm; Kiểu khóa: núm vặn; áp suất làm việc đến 21 Mpa. | ||
| 15 | Van khóa | 12 | Cái | V ật liệu: hợp kim nhôm; Kiểu nối ống: ren trong; đường kính dy=17mm; Kiểu khóa: núm vặn; áp suất làm việc đến 21 Mpa. | ||
| 16 | Van khóa | 9 | Cái | V ật liệu: hợp kim nhôm; Kiểu nối ống: ren trong; đường kính dy=12mm; Kiểu khóa: núm vặn; áp suất làm việc đến 21 Mpa. | ||
| 17 | Van chặn | 8 | Cái | Vat liệu: Khung vỏ - Gang; Nắp-thép không rỉ; Đường kính thân ống dy=40mm; Nhiệt độ môi trường đến 45 độ C | ||
| 18 | Khóa chặn | 5 | Cái | Vat liệu: Khung vỏ - Gang; Nắp-thép không rỉ; Đường kính thân ống dy=32mm; Nhiệt độ môi trường đến 45 độ C | ||
| 19 | Khóa chặn | 3 | Cái | Vat liệu: Khung vỏ - Gang; Nắp-thép không rỉ; Đường kính thân ống dy=25mm; Nhiệt độ môi trường đến 45 độ C | ||
| 20 | Van một chiều | 5 | Cái | Vật liệu: đồng thau, đường kính d=14mm, L=116 mm; Áp suất mở cửa van 0,5 kG/cm2; lưu lượng 80 lít/phút; Áp suất định mức 25,5 Mpa | ||
| 21 | Van một chiều | 5 | Cái | Vật liệu: đồng thau, đường kính d=21mm, L=116 mm; Áp suất mở cửa van 0,5 kG/cm2; lưu lượng 120 lít/phút; Áp suất định mức 25,5 Mpa | ||
| 22 | Đồng hồ đo lưu lượng | 2 | Cái | Đường kính thân ống dy=25mm; Chất lỏng công tác nhiên liệu độ nhớt từ 30 …1000x10-6; Áp suất làm việc 1,6 Mpa; Nhiệt độ từ 5-40 độ C; Cấp chính xác 0,5. Kích thước 265×220×200mm | ||
| 23 | Truyền cảm nhiệt điện trở | 8 | Cái | dải đo từ -50 ÷ 250 độ; Đường kính ống bảo vệ d=6mm; Chiều dài L-120mm; Vật liệu vỏ bảo vệ: Thép chống ăn mòn và ảnh hưởng của các hợp chất hoạt động hóa học, có độ bền cơ học cao; Độ cứng vật liệu: HB 10= 179 MPa, Khả năng chịu nhiệt: trong không khí ở T = 650 ° C: Mức 2-3, Giới hạn độ bền: σ = 279 MPa, n = 10 7 | ||
| 24 | Truyền cảm vòng quay | 3 | Cái | Nhiệt độ môi trường làm việc: -60 … 150 độ C; Vòng quay giới hạn: 2750 vòng/phút; Kích thước: 82x136x150 mm; Kích thước trục truyền dy=4mm; kiểu nối trục vuông a=4mm; mặt bích lắp ghép kiểu ren trong dy=45mm. Kích thước đầu cắm d=16mm, số chân cắm:3 | ||
| 25 | Truyền cảm báo tín hiệu áp suất | 4 | Cái | Vật liệu khung vỏ: Hợp kim nhôm; Điện nguồn 27V; Dòng điện khi có tải:1,5A; Kích thước Dy=60mm; L=105mm; Kiểu kết nối ren ngoài M16x1,5mm; Đầu nối tín hiệu thủy lực dy=10mm ren ngoài. | ||
| 26 | Truyền cảm đo lưu lượng | 4 | Cái | Vật liệu: Hợp kim thép không rỉ; Đường kính thân ống dy=15mm; Khoảng đo: 0,12-0,60 lít/giây; Áp suất chất lỏng đến 40 Mpa; Sai số cho phép: 0,4%; Kích thước 95x36x90mm; Kiểu kết nối bằng mặt bích lắp ghép Dy=27mm. | ||
| 27 | Truyền cảm đo lưu lượng | 4 | Cái | Vật liệu: Hợp kim thép không rỉ; Đường kính thân ống dy=15mm; Khoảng đo: 0,06-0,12 lít/giây; Áp suất chất lỏng đến 40 Mpa; Sai số cho phép: 0,4%; Kích thước 95x36x90mm; Kiểu kết nối bằng mặt bích lắp ghép Dy=27mm. | ||
| 28 | Lọc khí điều khiển | 13 | Cái | Vật liệu: Thép không rỉ; Dạng chóp nón; Dy=14mm, H=18mm; Độ lọc tinh 16 Micromet | ||
| 29 | Lõi lọc nhiên liệu | 6 | Cái | Vật liệu: Thép không rỉ; Kích thước: Dy=103mm; dy=50mm; H=165mm; Độ mịn lưới lọc 5-8 Micromet; Độ lưu thông: 75lit/giờ; Chênh áp qua lọc không lớn hơn 1,5 kG/cm2 | ||
| 30 | Lõi lọc nhiên liệu | 4 | Cái | Vật liệu: Thép không rỉ; Kích thước: Dy=125mm; dy=50mm; H=165mm; Độ mịn lưới lọc 5-10 Micromet; Độ lưu thông: 85lit/giờ; Chênh áp qua lọc không lớn hơn 1,5 kG/cm2 | ||
| 31 | Lõi lọc nhiên liệu | 2 | Cái | Vật liệu: Thép không rỉ; Kích thước: Dy=50mm; dy=38mm; H=105mm; Độ mịn lưới lọc 5-8 Micromet; Độ lưu thông: 10lit/phút; Chênh áp qua lọc không lớn hơn 1,2 kG/cm2 | ||
| 32 | Lõi lọc nhiên liệu | 7 | Cái | Vật liệu: Thép không rỉ; Kích thước: Dy=61mm; dy=15mm; H=115,7mm; Độ mịn lưới lọc 16-25 Micromet; Độ lưu thông: 40lit/phút; Chênh áp qua lọc không lớn hơn 10 kG/cm2 | ||
| 33 | Lọc nhiên liệu | 3 | Cái | Vật liệu: Thép không rỉ; Lọc tinh 30-40 Micromet; Áp suất định mức làm việc 6 kG/cm2; Độ lưu thông lớn nhất 26000 lít/giờ; Chênh áp khi mở van an toàn: 0,8+0,1 kG/cm2; | ||
| 34 | Phiến lọc | 2 | Cái | Vật liệu: thép không rỉ; dđộ lọc 200 Micromet; Chênh áp khi mở van an toàn 0,8+0,2 kG/cm2; Kích thước Dy=64mm; dy=34mm; H=121mm | ||
| 35 | Phiến lọc | 3 | Cái | Vật liệu: thép không rỉ; dđộ lọc 16-25 Micromet; Chênh áp khi mở van an toàn 0,8+0,2 kG/cm2; Độ lưu thông: 60l/ph; Kích thước Dy=60mm; d1=53mm; d2=45; H=155mm. | ||
| 36 | Lọc dầu nhờn | 3 | Cái | Vật liệu: Thép không rỉ; Lọc tinh 16-25 Micromet; Áp suất định mức làm việc đến 210 kG/cm2; Độ lưu thông định mức 135 l/ph; Chênh áp khi mở van an toàn: 6-8 kG/cm2; Kích thước: B=135mm; L=276mm; D=107mm; d=M30x1mm. | ||
| 37 | Lọc cao áp | 5 | Cái | Vật liệu: Thép không rỉ; Lọc tinh 16-25 Micromet; Áp suất định mức làm việc đến 210 kG/cm2; Độ lưu thông định mức 40 l/ph; Chênh áp khi mở van an toàn: 8,5-9 kG/cm2; Kích thước: B=80mm; L=183mm; D=65mm; d=M16x1,5mm. | ||
| 38 | Lọc nhiên liệu | 7 | Cái | Vật liệu: Thép không rỉ; Lọc tinh 5,0 Micromet; Áp suất định mức làm việc đến40 kG/cm2; Độ lưu thông định mức 25 l/ph; Chênh áp khi mở van an toàn: 5-6 kG/cm2; Kích thước: B=40mm; L=133mm; D=65mm; d=M16x1,5mm. | ||
| 39 | Lọc nhiên liệu | 4 | Cái | Vật liệu: Thép không rỉ; Lọc tinh 40 Micromet; Áp suất định mức làm việc đến 180 kG/cm2; Độ lưu thông định mức 45 l/ph; Chênh áp khi mở van an toàn: 8,5-9 kG/cm2; Kích thước: B=60mm; L=140mm; D=65mm; d=M22x1,5mm. | ||
| 40 | Lọc nhiên liệu | 6 | Cái | Vật liệu: Thép không rỉ; Lọc tinh 16-25 Micromet; Áp suất định mức làm việc đến 210 kG/cm2; Độ lưu thông định mức 40 l/ph; Chênh áp khi mở van an toàn: 8,5-9 kG/cm2; Kích thước: B=80mm; L=183mm; D=65mm; d=M16x1,5mm. | ||
| 41 | Lọc nhiên liệu | 3 | Cái | Vật liệu: Thép không rỉ; Lọc tinh 10 Micromet; Áp suất định mức làm việc đến 40 kG/cm2; Độ lưu thông định mức 25 l/ph; Chênh áp khi mở van an toàn: 2,5-5 kG/cm2; Kích thước: B=60mm; L=162mm; D=48mm; d=M14x1,5mm. | ||
| 42 | Van điều tiết lưu lượng | 7 | Cái | Vật liệu: Thép không rỉ; Kích thước H=207mm; H1=70mm; L=56mm; đường kính thân nối ống dy=16mm; Áp suất lớn nhất 210 kG/cm2; Kiểu kết nối ren ngoài. | ||
| 43 | Van điều tiết lưu lượng | 6 | Cái | Vật liệu: Thép không rỉ; Kích thước H=207mm; H1=70mm; L=56mm; đường kính thân nối ống dy=32mm; Áp suất lớn nhất 210 kG/cm2; Kiểu kết nối ren ngoài. | ||
| 44 | Van an toàn | 11 | Cái | Vật liệu: thép không rỉ; D1=25mm; D2=50mm; dy=16mm; L=120mm; Áp suất max Pbx=16kG/cm2; Pzx=6kG/cm2. | ||
| 45 | Van giảm áp | 3 | Cái | Vật liệu: thép không rỉ; D1=32mm; D2=50mm; dy=21mm; L=140mm; Áp suất max Pbx=20kG/cm2; Pzx=12kG/cm2. | ||
| 46 | Lọc khí | 4 | Cái | Vật liệu: Thép không rỉ; Lọc tinh 1,0 Micromet; Áp suất định mức làm việc đến 10 kG/cm2; Độ lưu thông định mức 15кг/ч; Chênh áp khi mở van an toàn: 2-3 kG/cm2; Kích thước: B=60mm; L=110mm; ф=5,5мм; d=M14x1,0mm. | ||
| 47 | Lọc khí | 1 | Cái | Vật liệu: Thép không rỉ; Lọc tinh 1,0 Micromet; Áp suất định mức làm việc đến 15 kG/cm2; Độ lưu thông định mức 20кг/ч; Chênh áp khi mở van an toàn: 1-2 kG/cm2; Kích thước: B=60mm; L=110mm; ф=5,5мм; d=M14x1,0mm. | ||
| 48 | Lọc khí điều khiển | 9 | Cái | Vật liệu: Thép không rỉ; Lọc tinh 5,0 Micromet; Áp suất định mức làm việc đến 10-150 kG/cm2; Độ lưu thông định mức 30кг/ч; Chênh áp khi mở van an toàn: 2-4 kG/cm2; Kích thước: B=60mm; L=110mm; ф=5,5мм; d=M14x1,0mm. | ||
| 49 | Ống thủy lực cao áp | 15 | Cái | Ống mềm mành thép; dài l=2m; hai đầu được tóp ống dạng côn đai ốc M35x1,5mm bằng inox; đường kính thân ống dy=35mm. | ||
| 50 | Ống thủy lực cao áp | 12 | Cái | Ống mềm mành thép; dài l=0,5m; hai đầu được tóp ống dạng côn đai ốc M35x1,5mm bằng inox; đường kính thân ống dy=35mm. | ||
| 51 | Ống thủy lực cao áp | 13 | Cái | Ống mềm mành thép; dài l=0,5m; hai đầu được tóp ống dạng côn đai ốc M20x1,5mm bằng inox; đường kính thân ống dy=20mm. | ||
| 52 | Đường ống cứng | 16 | Cái | Đường ống Inox dy=3,2mm; dài 2,5m; Hai đầu được hàn đầu nối ống dạng côn, đai ốc bằng inox M3,2x1,0mm | ||
| 53 | Đường ống | 10 | Cái | Ống mềm mành thép; dài l=2,0m; hai đầu được tóp ống dạng côn đai ốc M35x1,5mm bằng inox; đường kính thân ống dy=35mm. | ||
| 54 | Đường ống | 8 | Cái | Ống mềm mành thép; dài l=1,0m; hai đầu được tóp ống dạng côn đai ốc M15x1,5mm bằng inox; đường kính thân ống dy=15mm. | ||
| 55 | Ống thủy lực cao áp | 5 | Cái | Ống mềm mành thép; dài l=2,6m; hai đầu được tóp ống dạng côn đai ốc M12x1,5mm bằng inox; đường kính thân ống dy=12mm. | ||
| 56 | Ống thủy lực cao áp | 8 | Cái | Ống mềm mành thép; dài l=0,5m; hai đầu được tóp ống dạng côn đai ốc M20x1,5mm bằng inox; đường kính thân ống dy=20mm. | ||
| 57 | Ống thủy lực cao áp | 10 | Cái | Ống mềm mành thép; dài l=0,6m; hai đầu được tóp ống dạng côn đai ốc M20x1,5mm bằng inox; đường kính thân ống dy=20mm. | ||
| 58 | Đệm cao su bịt kín | 52 | Cái | Vật liệu: cao su chịu nhiệt đến 250 độ C, chịu dầu, kích thước D=42 mm, d=2,0mm | ||
| 59 | Đệm cao su bịt kín | 77 | Cái | Vật liệu: cao su chịu nhiệt đến 250 độ C, chịu dầu, kích thước D=40 mm, d=2,0mm | ||
| 60 | Đệm cao su bịt kín | 59 | Cái | Vật liệu: cao su chịu nhiệt đến 250 độ C, chịu dầu, kích thước D=16 mm, d=1,5mm | ||
| 61 | Đệm cao su bịt kín | 70 | Cái | Vật liệu: cao su chịu nhiệt đến 250 độ C, chịu dầu, kích thước D=32 mm, d=2,0mm | ||
| 62 | Đệm cao su bịt kín | 83 | Cái | Vật liệu: cao su chịu nhiệt đến 250 độ C, chịu dầu, kích thước D=18 mm, d=2,0mm | ||
| 63 | Đệm cao su bịt kín | 90 | Cái | Vật liệu: cao su chịu nhiệt đến 250 độ C, chịu dầu, kích thước D=27 mm, d=3,0mm | ||
| 64 | Đệm cao su bịt kín | 65 | Cái | Vật liệu: cao su chịu nhiệt đến 250 độ C, chịu dầu, kích thước D=48 mm, d=3,0mm | ||
| 65 | Đệm cao su bịt kín | 52 | Cái | Vật liệu: cao su chịu nhiệt đến 250 độ C, chịu dầu, kích thước D=48 mm, d=2,0mm | ||
| 66 | Đệm cao su bịt kín | 54 | Cái | Vật liệu: cao su chịu nhiệt đến 250 độ C, chịu dầu, kích thước D=60 mm, d=3,0mm | ||
| 67 | Đệm cao su bịt kín | 12 | Cái | Vật liệu: cao su chịu nhiệt đến 250 độ C, chịu dầu, kích thước D=10,2 mm, d=2,0mm | ||
| 68 | Đệm cao su bịt kín | 12 | Cái | Vật liệu: cao su chịu nhiệt đến 250 độ C, chịu dầu, kích thước D=10 mm, d=1,5mm | ||
| 69 | Đệm cao su bịt kín | 12 | Cái | Vật liệu: cao su chịu nhiệt đến 250 độ C, chịu dầu, kích thước D=13,5 mm, d=1,5mm | ||
| 70 | Đệm kim loại | 11 | Cái | Vật liệu thép C45 mạ Cadimi, kích thước D=14 mm, d=10,0 mm | ||
| 71 | Đệm kim loại | 6 | Cái | Vật liệu thép C45 mạ Cadimi, kích thước D=14 mm, d=8,0 mm | ||
| 72 | Đệm cao su bịt kín | 9 | Cái | Vật liệu: cao su chịu nhiệt đến 200 độ C, chịu dầu, kích thước D=15 mm, d=2,0mm | ||
| 73 | Đệm cao su bịt kín | 3 | Cái | Vật liệu: cao su chịu nhiệt đến 200 độ C, chịu dầu, kích thước D=25 mm, d=3,0mm | ||
| 74 | Đệm cao su bịt kín | 10 | Cái | Vật liệu: cao su chịu nhiệt đến 200 độ C, chịu dầu, kích thước D=22 mm, d=2,0mm | ||
| 75 | Đai ốc tự hãm | 41 | Cái | Vật liệu: Thép hợp kim chất lượng cao ở trạng thái sau khi xử lý nhiệt và mạ Cadimi; Thành phần hóa học vât liệu: Thép đơn (%): 0,28-0,34; Mn (%): 0.8-1.1; S (%): ≤0.025; P (%): ≤0.025; Cr (%): 0.8-1.1; Kích thước (mm): M12 (bước ren trơn: 1; bước ren khóa: 1,5; độ rộng ngoài: 19; độ cao: 12) | ||
| 76 | Đai ốc tự hãm | 37 | Cái | Vật liệu: Thép hợp kim chất lượng cao ở trạng thái sau khi xử lý nhiệt và mạ Cadimi; Thành phần hóa học vât liệu: Thép đơn (%): 0,28-0,34; Mn (%): 0.8-1.1; S (%): ≤0.025; P (%): ≤0.025; Cr (%): 0.8-1.1; Kích thước (mm): M12 (bước ren trơn: 1,5; bước ren khóa: 1,75; độ rộng ngoài: 19; độ cao: 12) | ||
| 77 | Đai ốc tự hãm | 33 | Cái | Vật liệu: Thép hợp kim chất lượng cao ở trạng thái sau khi xử lý nhiệt và mạ Cadimi; Thành phần hóa học vât liệu: Thép đơn (%): 0,28-0,34; Mn (%): 0.8-1.1; S (%): ≤0.025; P (%): ≤0.025; Cr (%): 0.8-1.1; Kích thước (mm): M16 (bước ren trơn: 1; bước ren khóa: 1,5; độ rộng ngoài: 24; độ cao: 16) | ||
| 78 | Đai ốc tự hãm | 30 | Cái | Vật liệu: Thép hợp kim chất lượng cao ở trạng thái sau khi xử lý nhiệt và mạ Cadimi; Thành phần hóa học vât liệu: Thép đơn (%): 0,28-0,34; Mn (%): 0.8-1.1; S (%): ≤0.025; P (%): ≤0.025; Cr (%): 0.8-1.1; Kích thước (mm): M16 (bước ren trơn: 1,2; bước ren khóa: 1,52; độ rộng ngoài: 24; độ cao: 16) | ||
| 79 | Đai ốc tự hãm | 31 | Cái | Vật liệu: Thép hợp kim chất lượng cao ở trạng thái sau khi xử lý nhiệt và mạ Cadimi; Thành phần hóa học vât liệu: Thép đơn (%): 0,28-0,34; Mn (%): 0.8-1.1; S (%): ≤0.025; P (%): ≤0.025; Cr (%): 0.8-1.1; Kích thước (mm): M16 (bước ren trơn: 0,8; bước ren khóa: 1,20; độ rộng ngoài: 24; độ cao: 16) | ||
| 80 | Đai ốc tự hãm | 26 | Cái | Vật liệu: Thép hợp kim chất lượng cao ở trạng thái sau khi xử lý nhiệt và mạ Cadimi; Thành phần hóa học vât liệu: Thép đơn (%): 0,28-0,34; Mn (%): 0.8-1.1; S (%): ≤0.025; P (%): ≤0.025; Cr (%): 0.8-1.1; Kích thước (mm): M16 (bước ren trơn: 2; bước ren khóa: 1,75; độ rộng ngoài: 24; độ cao: 16) | ||
| 81 | Đai ốc tự hãm | 18 | Cái | Vật liệu: Thép hợp kim chất lượng cao ở trạng thái sau khi xử lý nhiệt và mạ Cadimi; Thành phần hóa học vât liệu: Thép đơn (%): 0,28-0,34; Mn (%): 0.8-1.1; S (%): ≤0.025; P (%): ≤0.025; Cr (%): 0.8-1.1; Kích thước (mm): M16 (bước ren trơn: 1,75; bước ren khóa: 2,2; độ rộng ngoài: 24; độ cao: 16) | ||
| 82 | Đai ốc tự hãm | 26 | Cái | Vật liệu: Thép hợp kim chất lượng cao ở trạng thái sau khi xử lý nhiệt và mạ Cadimi; Thành phần hóa học vât liệu: Thép đơn (%): 0,28-0,34; Mn (%): 0.8-1.1; S (%): ≤0.025; P (%): ≤0.025; Cr (%): 0.8-1.1; Kích thước (mm): M16 (bước ren trơn: 1,25; bước ren khóa: 1,60; độ rộng ngoài: 24; độ cao: 16) | ||
| 83 | Ổ bi | 2 | Cái | Vòng bi cầu, rãnh sâu. Hàng đơn; vật liệu chế tạo bằng thép crom / thép chịu lực; kích thước: Đường kính ngoài (D): 32mm, Đường kính trong (d): 12mm; Chiều rộng (chiều cao) (B): 10mm | ||
| 84 | Bình đong | 1 | Cái | Vật liệu Inox 304 dày 1,5mm; Kích thước 40x40x450mm. | ||
| 85 | Thước đo Mica | 1 | Cái | Vật liệu Mica, kích thước 30x30x450mm | ||
| 86 | Cầu giao điện | 7 | Cái | Cầu dao tự động, ba pha, 380V, tần số 50Hz, Chuẩn bảo vệ IP00, kiểu ngắt mạch - điện từ. Bảo vệ quá dòng 100A | ||
| 87 | Cầu dao tự động | 6 | Cái | Cầu dao tự động, ba pha, 380V, tần số 50Hz, Chuẩn bảo vệ IP00, kiểu ngắt mạch - điện từ. Bảo vệ quá dòng 10A | ||
| 88 | Biến thế | 4 | Cái | Biến áp công suất cỡ nhỏ; Uin: 110-220V; Ngõ ra: 1-335V; H: 75-85%; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ 85 ° С "; Công suất 0,1 KVA | ||
| 89 | Biến thế từ ngẫu | 4 | Cái | Biến áp công suất cỡ nhỏ AOCH-250-2A . P: 11-450 VA; Uin: 110-220V; Ngõ ra: 1-335V; H: 75-85%; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ 85 ° С " | ||
| 90 | Rơ le | 15 | Cái | Rơ le nhiệt dạng sứ, kiểu vặn ren, Điên xoay chiều ba pha 380V, Điện trở cách điện 3MOm; Dòng định mức 100A. | ||
| 91 | Rơ le | 13 | Cái | Rơ le nhiệt loại kín, hai vị trí, ổn định đơn. dđiện áp định mức 220V, dòng định mức 5A; T: 0,3-1,2 ms; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 92 | Rơ le | 9 | Cái | Rơ le nhiệt dạng sứ, kiểu vặn ren, Điên xoay chiều ba pha 380V, Điện trở cách điện 3MOm; Dòng định mức 40A. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 93 | Rơ le | 6 | Cái | Rơ le nhiệt dạng sứ, kiểu vặn ren, Điên xoay chiều ba pha 380V, Điện trở cách điện 3MOm; Dòng định mức 25A. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 94 | Cầu chì dạng ống | 24 | Cái | Cầu chì dạng ống; Kích thước 58ч162, bọc sứ; Điện áp 220V, Dòng 100-200A.Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 95 | Cầu chì dạng ống | 21 | Cái | Cầu chì dạng ống; Kích thước 74x196, bọc sứ; Điện áp 220V, Dòng 200-350A.Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 96 | Cầu chì dạng ống | 20 | Cái | Cầu chì dạng ống; Kích thước 16ч50, bọc sứ; Điện áp 220V, Dòng 6-15A.Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 97 | Cầu chì dạng ống | 17 | Cái | Cầu chì dạng ống; Kích thước 22ч70, bọc sứ; Điện áp 220V, Dòng 15-60.Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 98 | Dây điện hàng không | 162 | m | Chất liệu ruột đồng, cách điện bằng hợp chất PVC; Tiết diện dây dẫn: 0,75 mm²; Số lõi dây: 19; Đường kính của mỗi dây: 0,23 m; Đường kính ngoài: 2,4 mm; trở kháng 1000m: 25,9 ohm; nhiệt độ hoạt động orn định: - 60 ° С đến +70 ° | ||
| 99 | Dây điện hàng không | 156 | m | Chất liệu ruột đồng, cách điện bằng hợp chất PVC; Tiết diện dây dẫn: 0,75 mm²; Số lõi dây: 7; Đường kính của mỗi dây: 0,37 m; Đường kính ngoài: 2,9 mm; trở kháng 1000m: 26,8 ohm; nhiệt độ hoạt động orn định: - 60 ° С đến +70 ° С | ||
| 100 | Dây điện hàng không | 120 | m | Chất liệu ruột đồng, cách điện bằng hợp chất PVC; Tiết diện dây dẫn: 1.0 mm²; Số lõi dây: 19; Đường kính của mỗi dây: 0,26 m; Đường kính ngoài: 3,2 mm; trở kháng 1000m: 20,5 ohm; nhiệt độ hoạt động orn định: - 60 ° С đến +70 ° С | ||
| 101 | Đầu cắm điện | 27 | Cái | Phích cắm 3 chân Điện trở tiếp xúc: ≤ 4,0 mΩ; Điện trở cách điện: ≥ 5000 MΩ; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷ 155°С; Số lần tháo - lắp: 500; Thời hạn sử dụng tối thiểu của đầu nối: 15 năm. | ||
| 102 | Đầu cắm điện | 20 | Cái | Phích cắm 20 chân Điện trở tiếp xúc: ≤ 4,0 mΩ; Điện trở cách điện: ≥ 5000 MΩ; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷ 155°С; Số lần tháo - lắp: 500; Thời hạn sử dụng tối thiểu của đầu nối: 15 năm. | ||
| 103 | Đầu cắm điện | 21 | Cái | Phích cắm 19 chân Điện trở tiếp xúc: ≤ 4,0 mΩ; Điện trở cách điện: ≥ 5000 MΩ; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷ 155°С; Số lần tháo - lắp: 500; Thời hạn sử dụng tối thiểu của đầu nối: 15 năm. | ||
| 104 | Đầu cắm điện | 20 | Cái | Phích cắm 18 chân Điện trở tiếp xúc: ≤ 4,0 mΩ; Điện trở cách điện: ≥ 5000 MΩ; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷ 155°С; Số lần tháo - lắp: 500; Thời hạn sử dụng tối thiểu của đầu nối: 15 năm. | ||
| 105 | Công tắc | 21 | Cái | Công tắc hai cực. U: 1-36V; I | ||
| 106 | Công tắc chuyển mạch | 14 | Cái | Công tắc loại nhỏ. ΔP: 0,66 - 106,6 kPa; ΔH: 98%; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 107 | Bộ bảo vệ mạch | 9 | Cái | Vỏ sứ, kiểu vặn ren, Điên xoay chiều ba pha 380V, Điện trở cách điện 3MOm; Dòng định mức 25A. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 108 | Bộ bảo vệ mạch | 22 | Cái | Vỏ sứ, kiểu vặn ren, Điên xoay chiều ba pha 380V, Điện trở cách điện 3MOm; Dòng định mức 6A. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 109 | Đồng hồ ampe | 6 | Cái | Đồng hồ vỏ nhựa; Kích thước 60x60; Cấp chính xác 1,5; Giới hạn đo 0-50mA; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С; Độ ẩm 95%; Độ rung đến 30 m/s2 | ||
| 110 | Đồng hồ ampe | 5 | Cái | Đồng hồ vỏ nhựa; Kích thước 60x60; Cấp chính xác 1,5; Giới hạn đo 0-1A; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С; Độ ẩm 95%; Độ rung đến 30 m/s3 | ||
| 111 | Đồng hồ vôn 0-30V | 8 | Cái | Đồng hồ vỏ nhựa; Kích thước 60x60; Cấp chính xác 1,5; Giới hạn đo 0-30V; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С; Độ ẩm 95%; Độ rung đến 30 m/s4 | ||
| 112 | Đồng hồ vôn 0-50V | 6 | Cái | Đồng hồ vỏ nhựa; Kích thước 60x60; Cấp chính xác 1,5; Giới hạn đo 0-50A; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С; Độ ẩm 95%; Độ rung đến 30 m/s5 | ||
| 113 | Biến trở | 10 | Cái | Dải điều chỉnh 0-4,7 kOm. Cấp chính xác 10%; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷155°С; Độ ẩm 95%; Độ rung đến 30 m/s2; Hạn sử dụng đến 25000 giờ. Đường kính biến trờ 6 mm. Công suất làm việc 15W | ||
| 114 | Biến trở | 6 | Cái | Dải điều chỉnh 0-4,7 Om. Cấp chính xác 10%; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷155°С; Độ ẩm 95%; Độ rung đến 30 m/s2; Hạn sử dụng đến 25000 giờ. Đường kính biến trờ 6 mm. Công suất làm việc 15W | ||
| 115 | Biến trở | 11 | Cái | Dải điều chỉnh 0-4,3 Om. Cấp chính xác 10%; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷155°С; Độ ẩm 95%; Độ rung đến 30 m/s2; Hạn sử dụng đến 25000 giờ. Đường kính biến trờ 6 mm. Công suất làm việc 15W | ||
| 116 | Khởi động từ | 4 | Cái | Khởi động từ kích thước 290x183x135; Dòng định mức 63 A, Điện áp 380V, ba pha.Có rơ le nhiệt bảo vệ.Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷155°С; Độ ẩm 95%; Độ rung đến 30 m/s2; Hạn sử dụng đến 25000 giờ | ||
| 117 | Khởi động từ | 6 | Cái | Khởi động từ kích thước 89x93x116; Dòng định mức 25 A, Điện áp 380V, ba pha.Có rơ le nhiệt bảo vệ.Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷155°С; Độ ẩm 95%; Độ rung đến 30 m/s2; Hạn sử dụng đến 25000 giờ | ||
| 118 | Khởi động từ | 5 | Cái | Khởi động từ kích thước 89x93x116; Dòng định mức 25 A, Điện áp 380V, ba pha.Có rơ le nhiệt bảo vệ.Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷155°С; Độ ẩm 95%; Độ rung đến 30 m/s2; Hạn sử dụng đến 25000 giờ | ||
| 119 | Điện trở | 15 | Cái | Điện trở dạng ống, kích thước 17×45×31×8mm; giá trị 2,2 kOm; Điện áp giới hạn 1400V; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷155°С; Độ ẩm 95%; | ||
| 120 | Điện trở | 9 | Cái | Điện trở dạng ống, kích thước 30×140×43×20mm; giá trị 4,2 kOm; Điện áp giới hạn 1400V; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷155°С; Độ ẩm 95%; | ||
| 121 | Đi ốt | 15 | Cái | Điện áp ngược DC tối đa: 250V, Dòng chuyển tiếp trực tiếp tối đa: 300mA, Tần số hoạt động tối đa: 1 kHz, hoạt động ở nhiệt độ môi trường từ -60 đến + 125 ° C | ||
| 122 | Đi ốt | 17 | Cái | Điện áp ngược DC tối đa: 300V, Dòng chuyển tiếp trực tiếp tối đa: 300mA, Tần số hoạt động tối đa: 1 kHz, hoạt động ở nhiệt độ môi trường từ -60 đến + 125 ° C | ||
| 123 | Đi ốt | 8 | Cái | Điện áp ngược DC tối đa: 100V, Dòng chuyển tiếp trực tiếp tối đa: 10A, Tần số hoạt động tối đa: 1,1kHz, hoạt động ở nhiệt độ môi trường từ -60 đến + 125 ° C |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2223142E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9630856E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3 (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.037.079.960 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.074.159.920 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý, đại diện hoặc cam kết Nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế theo các yêu cầu như sau:- Thời hạn bảo hành: ≥12 tháng, được tính kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa.- Cơ chế giải quyết các hư hại phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành:+Thời gian Nhà thầu thực hiện bảo hành, khắc phục sự cố kể từ khi nhận được thông báo bằng văn bản (kể cả fax) là 03 ngày (trừ những trường hợp bất khả kháng như thiên tai, bão lụt, dịch bệnh, ..., khi đó sẽ thực hiện bằng văn bản với sự thống nhất của cả hai bên).+Trường hợp phát hiện ra lỗi hàng hóa không đảm bảo chất lượng, Bên mời thầu sẽ thông báo cho Nhà thầu. Nếu quá thời gian 03 ngày (trừ trường hợp bất khả kháng như bão lụt, thiên tai, dịch bệnh, ...) kể từ khi nhận được thông báo bằng văn bản và kế hoạch khắc phục, mà Nhà thầu không có mặt và không hoàn thành việc khắc phục sự cố thì Bên mời thầu có thể thuê đơn vị thứ 3 cung cấp. Mọi chi phí phát sinh do Bên B chịu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi