Gói thầu: Mua sắm vật tư chính thực hiện bảo quản, sửa chữa thiết bị bàn thử DCSXQP năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211127458-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHÀ MÁY A42
Tên gói thầu Mua sắm vật tư chính thực hiện bảo quản, sửa chữa thiết bị bàn thử DCSXQP năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211127331
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-09 16:19:00 đến ngày 2021-11-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,481,542,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2223142E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9630856E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3 (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.037.079.960 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.074.159.920 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý, đại diện hoặc cam kết Nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế theo các yêu cầu như sau:- Thời hạn bảo hành: ≥12 tháng, được tính kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa.- Cơ chế giải quyết các hư hại phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành:+Thời gian Nhà thầu thực hiện bảo hành, khắc phục sự cố kể từ khi nhận được thông báo bằng văn bản (kể cả fax) là 03 ngày (trừ những trường hợp bất khả kháng như thiên tai, bão lụt, dịch bệnh, ..., khi đó sẽ thực hiện bằng văn bản với sự thống nhất của cả hai bên).+Trường hợp phát hiện ra lỗi hàng hóa không đảm bảo chất lượng, Bên mời thầu sẽ thông báo cho Nhà thầu. Nếu quá thời gian 03 ngày (trừ trường hợp bất khả kháng như bão lụt, thiên tai, dịch bệnh, ...) kể từ khi nhận được thông báo bằng văn bản và kế hoạch khắc phục, mà Nhà thầu không có mặt và không hoàn thành việc khắc phục sự cố thì Bên mời thầu có thể thuê đơn vị thứ 3 cung cấp. Mọi chi phí phát sinh do Bên B chịu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 NHÀ MÁY A42
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư chính thực hiện bảo quản, sửa chữa thiết bị bàn thử DCSXQP năm 2021
Mua sắm vật tư thực hiện bảo quản, sửa chữa thiết bị bàn thử DCSXQP năm 2021
10 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách nhà nước năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A42/QC PK-KQ; Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa - Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: NHÀ MÁY A42 , địa chỉ: CỔNG 1 SÂN BAY BIÊN HÒA-TP.BIÊN HÒA
- Chủ đầu tư: Nhà máy A42/QC PK-KQ; Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa - Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Trong E-HSDT, nhà thầu phải: -Nêu rõ về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn (mô tả hàng hóa) chi tiết theo từng khoản mục về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng cơ bản của hàng hóa, qua đó chứng minh sự đáp ứng cơ bản của hàng hóa so với các yêu cầu của HSMT ) phù hợp với yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V- yêu cầu kỹ thuật, và một bảng kê những điểm sai khác và ngoại lệ (nếu có) so với quy định tại Chương IV - Phạm vi cung cấp;-Nhà thầu phải có bản cam kết về chất lượng, nguồn gốc, xuất xứ hàng hóa cung cấp.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nếu hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến giao tại kho,…), trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 ≥2 năm
E-CDNT 15.2
-Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu;-Các hợp đồng tương tự về qui mô và tính chất của gói thầu;-Khả năng bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế. (Các tài liệu này phù hợp với nội dung đã được đánh giá là ĐẠT và thỏa mãn theo “TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM” tại Chương III- tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A42/QC PK-KQ; Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa - Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy A42/QC PK-KQ; Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa - Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy A42/QC PK-KQ; Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa - Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà máy A42/QC PK-KQ; Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa - Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Van khóa cao áp12CáiVật liệu: hợp kim nhôm, thép không rỉ; khóa góc vuông, có lọc 40 Micromet, Chịu áp xuất đến 28 Mpa, d=4 mm, nối ống dạng ren,
2Van khóa cao áp10CáiVật liệu: hợp kim nhôm, thép không rỉ; khóa góc vuông, có lọc 40 Micromet, Chịu áp xuất đến 28 Mpa, d=6 mm, nối ống dạng ren,
3Van khóa cao áp11CáiVật liệu: hợp kim nhôm, thép không rỉ; khóa thẳng, có lọc 40 Micromet, Chịu áp xuất đến 28 Mpa, d=10 mm, nối ống dạng ren,
4Van Khóa khớp nối9CáiVật liệu: đồng thau, đường kính d=32 mm, chịu áp lực tối đa 1 Mpa,
5Cặp nhiệt độ5CáiDải nhiệt độ đo 0-1250 độ C, đường kính thanh đo: d=40 mm, Chiều dài thanh đo L=650 mm, đường kính mặt bích lắp ghép d1=95, Vật liệu vỏ bảo vệ: Thép chống ăn mòn và ảnh hưởng của các hợp chất hoạt động hóa học, có độ bền cơ học cao; Độ cứng vật liệu: HB 10= 179 MPa, Khả năng chịu nhiệt: trong không khí ở T = 650 ° C: Mức 2-3, Giới hạn độ bền: σ = 279 MPa, n = 10 7
6Cặp nhiệt độ1CáiDải nhiệt độ đo 0-1000 độ C, đường kính thanh đo: d=35 mm, Chiều dài thanh đo L=850 mm, đường kính mặt bích lắp ghép d1=95, Vật liệu vỏ bảo vệ: Thép chống ăn mòn và ảnh hưởng của các hợp chất hoạt động hóa học, có độ bền cơ học cao; Độ cứng vật liệu: HB 10 = 179 MPa, Khả năng chịu nhiệt: trong không khí ở T = 650 ° C: Mức 2-3, Giới hạn độ bền: σ = 279 MPa, n = 10 7
7Đồng hồ nhiệt độ3CáiLoại đồng hồ dùng đo nhiệt độ chất lỏng nhiên liệu, Khoảng hiển thị: 0 …250 Độ C; Kích thước: 96 x 48 x 108.5 / 3.8 x 1.9 x 4.3 in; Vỏ bằng kim loại không rỉ; cấp chia độ: 10. kim chỉ thị bằng nguyên lý rơ le nhiệt.
8Van điện từ13CáiChất lỏng công tác: dầu thủy lực AGM-10, MK-8 hoặc tương đương; Nhiệt độ môi trường làm việc: -60÷80 độ C; Điện áp làm việc: 27V; Áp suất định mức: 24 Mpa.
9Bộ giảm áp bình ôxi1CáiÁp suất làm việc 6,5MPa, Lưu lượng khí ở 5MPa không lớn hơn 60m3/giờ; Kích thước: 20x17,5x22 cm
10Tiết lưu6CáiÁp suất làm việc 20,3 - 22 Mpa; Đường kính thân ống dy=4mm; kiểu nối ống dạng ren, đầu nối mặt côn.Chất liệu hợp kim nhôm.
11Van điện từ9CáiChất lỏng công tác: dầu thủy lực AGM-10, MK-8 hoặc tương đương; Nhiệt độ môi trường làm việc: -60÷60 độ C; Điện áp làm việc: 27V; Áp suất định mức: 21 Mpa. Độ nhạy van không lớn hơn 0,5 giây.
12Van điều áp6CáiÁp suất làm việc 6,5MPa, Lưu lượng khí ở 5MPa không lớn hơn 60m3/giờ; Kích thước: 20x17,5x22 cm
13Van điều khiển áp suất khí5CáiVan điều áp khí; Nhiệt độ làm việc từ -40 đến 60 độ C; Áp suất cấp vào 0,3 …0,45 Mpa; Áp suất đầu ra 0,01 …0,02 Mpa; đường kính ống dy=4 mm.
14Van khóa8CáiV ật liệu: hợp kim nhôm; Kiểu nối ống: ren trong; đường kính dy=15mm; Kiểu khóa: núm vặn; áp suất làm việc đến 21 Mpa.
15Van khóa12CáiV ật liệu: hợp kim nhôm; Kiểu nối ống: ren trong; đường kính dy=17mm; Kiểu khóa: núm vặn; áp suất làm việc đến 21 Mpa.
16Van khóa9CáiV ật liệu: hợp kim nhôm; Kiểu nối ống: ren trong; đường kính dy=12mm; Kiểu khóa: núm vặn; áp suất làm việc đến 21 Mpa.
17Van chặn8CáiVat liệu: Khung vỏ - Gang; Nắp-thép không rỉ; Đường kính thân ống dy=40mm; Nhiệt độ môi trường đến 45 độ C
18Khóa chặn5CáiVat liệu: Khung vỏ - Gang; Nắp-thép không rỉ; Đường kính thân ống dy=32mm; Nhiệt độ môi trường đến 45 độ C
19Khóa chặn3CáiVat liệu: Khung vỏ - Gang; Nắp-thép không rỉ; Đường kính thân ống dy=25mm; Nhiệt độ môi trường đến 45 độ C
20Van một chiều5CáiVật liệu: đồng thau, đường kính d=14mm, L=116 mm; Áp suất mở cửa van 0,5 kG/cm2; lưu lượng 80 lít/phút; Áp suất định mức 25,5 Mpa
21Van một chiều5CáiVật liệu: đồng thau, đường kính d=21mm, L=116 mm; Áp suất mở cửa van 0,5 kG/cm2; lưu lượng 120 lít/phút; Áp suất định mức 25,5 Mpa
22Đồng hồ đo lưu lượng2CáiĐường kính thân ống dy=25mm; Chất lỏng công tác nhiên liệu độ nhớt từ 30 …1000x10-6; Áp suất làm việc 1,6 Mpa; Nhiệt độ từ 5-40 độ C; Cấp chính xác 0,5. Kích thước 265×220×200mm
23Truyền cảm nhiệt điện trở8Cáidải đo từ -50 ÷ 250 độ; Đường kính ống bảo vệ d=6mm; Chiều dài L-120mm; Vật liệu vỏ bảo vệ: Thép chống ăn mòn và ảnh hưởng của các hợp chất hoạt động hóa học, có độ bền cơ học cao; Độ cứng vật liệu: HB 10= 179 MPa, Khả năng chịu nhiệt: trong không khí ở T = 650 ° C: Mức 2-3, Giới hạn độ bền: σ = 279 MPa, n = 10 7
24Truyền cảm vòng quay3CáiNhiệt độ môi trường làm việc: -60 … 150 độ C; Vòng quay giới hạn: 2750 vòng/phút; Kích thước: 82x136x150 mm; Kích thước trục truyền dy=4mm; kiểu nối trục vuông a=4mm; mặt bích lắp ghép kiểu ren trong dy=45mm. Kích thước đầu cắm d=16mm, số chân cắm:3
25Truyền cảm báo tín hiệu áp suất4CáiVật liệu khung vỏ: Hợp kim nhôm; Điện nguồn 27V; Dòng điện khi có tải:1,5A; Kích thước Dy=60mm; L=105mm; Kiểu kết nối ren ngoài M16x1,5mm; Đầu nối tín hiệu thủy lực dy=10mm ren ngoài.
26Truyền cảm đo lưu lượng4CáiVật liệu: Hợp kim thép không rỉ; Đường kính thân ống dy=15mm; Khoảng đo: 0,12-0,60 lít/giây; Áp suất chất lỏng đến 40 Mpa; Sai số cho phép: 0,4%; Kích thước 95x36x90mm; Kiểu kết nối bằng mặt bích lắp ghép Dy=27mm.
27Truyền cảm đo lưu lượng4CáiVật liệu: Hợp kim thép không rỉ; Đường kính thân ống dy=15mm; Khoảng đo: 0,06-0,12 lít/giây; Áp suất chất lỏng đến 40 Mpa; Sai số cho phép: 0,4%; Kích thước 95x36x90mm; Kiểu kết nối bằng mặt bích lắp ghép Dy=27mm.
28Lọc khí điều khiển13CáiVật liệu: Thép không rỉ; Dạng chóp nón; Dy=14mm, H=18mm; Độ lọc tinh 16 Micromet
29Lõi lọc nhiên liệu6CáiVật liệu: Thép không rỉ; Kích thước: Dy=103mm; dy=50mm; H=165mm; Độ mịn lưới lọc 5-8 Micromet; Độ lưu thông: 75lit/giờ; Chênh áp qua lọc không lớn hơn 1,5 kG/cm2
30Lõi lọc nhiên liệu4CáiVật liệu: Thép không rỉ; Kích thước: Dy=125mm; dy=50mm; H=165mm; Độ mịn lưới lọc 5-10 Micromet; Độ lưu thông: 85lit/giờ; Chênh áp qua lọc không lớn hơn 1,5 kG/cm2
31Lõi lọc nhiên liệu2CáiVật liệu: Thép không rỉ; Kích thước: Dy=50mm; dy=38mm; H=105mm; Độ mịn lưới lọc 5-8 Micromet; Độ lưu thông: 10lit/phút; Chênh áp qua lọc không lớn hơn 1,2 kG/cm2
32Lõi lọc nhiên liệu7CáiVật liệu: Thép không rỉ; Kích thước: Dy=61mm; dy=15mm; H=115,7mm; Độ mịn lưới lọc 16-25 Micromet; Độ lưu thông: 40lit/phút; Chênh áp qua lọc không lớn hơn 10 kG/cm2
33Lọc nhiên liệu3CáiVật liệu: Thép không rỉ; Lọc tinh 30-40 Micromet; Áp suất định mức làm việc 6 kG/cm2; Độ lưu thông lớn nhất 26000 lít/giờ; Chênh áp khi mở van an toàn: 0,8+0,1 kG/cm2;
34Phiến lọc2CáiVật liệu: thép không rỉ; dđộ lọc 200 Micromet; Chênh áp khi mở van an toàn 0,8+0,2 kG/cm2; Kích thước Dy=64mm; dy=34mm; H=121mm
35Phiến lọc3CáiVật liệu: thép không rỉ; dđộ lọc 16-25 Micromet; Chênh áp khi mở van an toàn 0,8+0,2 kG/cm2; Độ lưu thông: 60l/ph; Kích thước Dy=60mm; d1=53mm; d2=45; H=155mm.
36Lọc dầu nhờn3CáiVật liệu: Thép không rỉ; Lọc tinh 16-25 Micromet; Áp suất định mức làm việc đến 210 kG/cm2; Độ lưu thông định mức 135 l/ph; Chênh áp khi mở van an toàn: 6-8 kG/cm2; Kích thước: B=135mm; L=276mm; D=107mm; d=M30x1mm.
37Lọc cao áp5CáiVật liệu: Thép không rỉ; Lọc tinh 16-25 Micromet; Áp suất định mức làm việc đến 210 kG/cm2; Độ lưu thông định mức 40 l/ph; Chênh áp khi mở van an toàn: 8,5-9 kG/cm2; Kích thước: B=80mm; L=183mm; D=65mm; d=M16x1,5mm.
38Lọc nhiên liệu7CáiVật liệu: Thép không rỉ; Lọc tinh 5,0 Micromet; Áp suất định mức làm việc đến40 kG/cm2; Độ lưu thông định mức 25 l/ph; Chênh áp khi mở van an toàn: 5-6 kG/cm2; Kích thước: B=40mm; L=133mm; D=65mm; d=M16x1,5mm.
39Lọc nhiên liệu4CáiVật liệu: Thép không rỉ; Lọc tinh 40 Micromet; Áp suất định mức làm việc đến 180 kG/cm2; Độ lưu thông định mức 45 l/ph; Chênh áp khi mở van an toàn: 8,5-9 kG/cm2; Kích thước: B=60mm; L=140mm; D=65mm; d=M22x1,5mm.
40Lọc nhiên liệu6CáiVật liệu: Thép không rỉ; Lọc tinh 16-25 Micromet; Áp suất định mức làm việc đến 210 kG/cm2; Độ lưu thông định mức 40 l/ph; Chênh áp khi mở van an toàn: 8,5-9 kG/cm2; Kích thước: B=80mm; L=183mm; D=65mm; d=M16x1,5mm.
41Lọc nhiên liệu3CáiVật liệu: Thép không rỉ; Lọc tinh 10 Micromet; Áp suất định mức làm việc đến 40 kG/cm2; Độ lưu thông định mức 25 l/ph; Chênh áp khi mở van an toàn: 2,5-5 kG/cm2; Kích thước: B=60mm; L=162mm; D=48mm; d=M14x1,5mm.
42Van điều tiết lưu lượng7CáiVật liệu: Thép không rỉ; Kích thước H=207mm; H1=70mm; L=56mm; đường kính thân nối ống dy=16mm; Áp suất lớn nhất 210 kG/cm2; Kiểu kết nối ren ngoài.
43Van điều tiết lưu lượng6CáiVật liệu: Thép không rỉ; Kích thước H=207mm; H1=70mm; L=56mm; đường kính thân nối ống dy=32mm; Áp suất lớn nhất 210 kG/cm2; Kiểu kết nối ren ngoài.
44Van an toàn11CáiVật liệu: thép không rỉ; D1=25mm; D2=50mm; dy=16mm; L=120mm; Áp suất max Pbx=16kG/cm2; Pzx=6kG/cm2.
45Van giảm áp3CáiVật liệu: thép không rỉ; D1=32mm; D2=50mm; dy=21mm; L=140mm; Áp suất max Pbx=20kG/cm2; Pzx=12kG/cm2.
46Lọc khí4CáiVật liệu: Thép không rỉ; Lọc tinh 1,0 Micromet; Áp suất định mức làm việc đến 10 kG/cm2; Độ lưu thông định mức 15кг/ч; Chênh áp khi mở van an toàn: 2-3 kG/cm2; Kích thước: B=60mm; L=110mm; ф=5,5мм; d=M14x1,0mm.
47Lọc khí1CáiVật liệu: Thép không rỉ; Lọc tinh 1,0 Micromet; Áp suất định mức làm việc đến 15 kG/cm2; Độ lưu thông định mức 20кг/ч; Chênh áp khi mở van an toàn: 1-2 kG/cm2; Kích thước: B=60mm; L=110mm; ф=5,5мм; d=M14x1,0mm.
48Lọc khí điều khiển9CáiVật liệu: Thép không rỉ; Lọc tinh 5,0 Micromet; Áp suất định mức làm việc đến 10-150 kG/cm2; Độ lưu thông định mức 30кг/ч; Chênh áp khi mở van an toàn: 2-4 kG/cm2; Kích thước: B=60mm; L=110mm; ф=5,5мм; d=M14x1,0mm.
49Ống thủy lực cao áp15CáiỐng mềm mành thép; dài l=2m; hai đầu được tóp ống dạng côn đai ốc M35x1,5mm bằng inox; đường kính thân ống dy=35mm.
50Ống thủy lực cao áp12CáiỐng mềm mành thép; dài l=0,5m; hai đầu được tóp ống dạng côn đai ốc M35x1,5mm bằng inox; đường kính thân ống dy=35mm.
51Ống thủy lực cao áp13CáiỐng mềm mành thép; dài l=0,5m; hai đầu được tóp ống dạng côn đai ốc M20x1,5mm bằng inox; đường kính thân ống dy=20mm.
52Đường ống cứng16CáiĐường ống Inox dy=3,2mm; dài 2,5m; Hai đầu được hàn đầu nối ống dạng côn, đai ốc bằng inox M3,2x1,0mm
53Đường ống10CáiỐng mềm mành thép; dài l=2,0m; hai đầu được tóp ống dạng côn đai ốc M35x1,5mm bằng inox; đường kính thân ống dy=35mm.
54Đường ống8CáiỐng mềm mành thép; dài l=1,0m; hai đầu được tóp ống dạng côn đai ốc M15x1,5mm bằng inox; đường kính thân ống dy=15mm.
55Ống thủy lực cao áp5CáiỐng mềm mành thép; dài l=2,6m; hai đầu được tóp ống dạng côn đai ốc M12x1,5mm bằng inox; đường kính thân ống dy=12mm.
56Ống thủy lực cao áp8CáiỐng mềm mành thép; dài l=0,5m; hai đầu được tóp ống dạng côn đai ốc M20x1,5mm bằng inox; đường kính thân ống dy=20mm.
57Ống thủy lực cao áp10CáiỐng mềm mành thép; dài l=0,6m; hai đầu được tóp ống dạng côn đai ốc M20x1,5mm bằng inox; đường kính thân ống dy=20mm.
58Đệm cao su bịt kín52CáiVật liệu: cao su chịu nhiệt đến 250 độ C, chịu dầu, kích thước D=42 mm, d=2,0mm
59Đệm cao su bịt kín77CáiVật liệu: cao su chịu nhiệt đến 250 độ C, chịu dầu, kích thước D=40 mm, d=2,0mm
60Đệm cao su bịt kín59CáiVật liệu: cao su chịu nhiệt đến 250 độ C, chịu dầu, kích thước D=16 mm, d=1,5mm
61Đệm cao su bịt kín70CáiVật liệu: cao su chịu nhiệt đến 250 độ C, chịu dầu, kích thước D=32 mm, d=2,0mm
62Đệm cao su bịt kín83CáiVật liệu: cao su chịu nhiệt đến 250 độ C, chịu dầu, kích thước D=18 mm, d=2,0mm
63Đệm cao su bịt kín90CáiVật liệu: cao su chịu nhiệt đến 250 độ C, chịu dầu, kích thước D=27 mm, d=3,0mm
64Đệm cao su bịt kín65CáiVật liệu: cao su chịu nhiệt đến 250 độ C, chịu dầu, kích thước D=48 mm, d=3,0mm
65Đệm cao su bịt kín52CáiVật liệu: cao su chịu nhiệt đến 250 độ C, chịu dầu, kích thước D=48 mm, d=2,0mm
66Đệm cao su bịt kín54CáiVật liệu: cao su chịu nhiệt đến 250 độ C, chịu dầu, kích thước D=60 mm, d=3,0mm
67Đệm cao su bịt kín12CáiVật liệu: cao su chịu nhiệt đến 250 độ C, chịu dầu, kích thước D=10,2 mm, d=2,0mm
68Đệm cao su bịt kín12CáiVật liệu: cao su chịu nhiệt đến 250 độ C, chịu dầu, kích thước D=10 mm, d=1,5mm
69Đệm cao su bịt kín12CáiVật liệu: cao su chịu nhiệt đến 250 độ C, chịu dầu, kích thước D=13,5 mm, d=1,5mm
70Đệm kim loại11CáiVật liệu thép C45 mạ Cadimi, kích thước D=14 mm, d=10,0 mm
71Đệm kim loại6CáiVật liệu thép C45 mạ Cadimi, kích thước D=14 mm, d=8,0 mm
72Đệm cao su bịt kín9CáiVật liệu: cao su chịu nhiệt đến 200 độ C, chịu dầu, kích thước D=15 mm, d=2,0mm
73Đệm cao su bịt kín3CáiVật liệu: cao su chịu nhiệt đến 200 độ C, chịu dầu, kích thước D=25 mm, d=3,0mm
74Đệm cao su bịt kín10CáiVật liệu: cao su chịu nhiệt đến 200 độ C, chịu dầu, kích thước D=22 mm, d=2,0mm
75Đai ốc tự hãm41CáiVật liệu: Thép hợp kim chất lượng cao ở trạng thái sau khi xử lý nhiệt và mạ Cadimi; Thành phần hóa học vât liệu: Thép đơn (%): 0,28-0,34; Mn (%): 0.8-1.1; S (%): ≤0.025; P (%): ≤0.025; Cr (%): 0.8-1.1; Kích thước (mm): M12 (bước ren trơn: 1; bước ren khóa: 1,5; độ rộng ngoài: 19; độ cao: 12)
76Đai ốc tự hãm37CáiVật liệu: Thép hợp kim chất lượng cao ở trạng thái sau khi xử lý nhiệt và mạ Cadimi; Thành phần hóa học vât liệu: Thép đơn (%): 0,28-0,34; Mn (%): 0.8-1.1; S (%): ≤0.025; P (%): ≤0.025; Cr (%): 0.8-1.1; Kích thước (mm): M12 (bước ren trơn: 1,5; bước ren khóa: 1,75; độ rộng ngoài: 19; độ cao: 12)
77Đai ốc tự hãm33CáiVật liệu: Thép hợp kim chất lượng cao ở trạng thái sau khi xử lý nhiệt và mạ Cadimi; Thành phần hóa học vât liệu: Thép đơn (%): 0,28-0,34; Mn (%): 0.8-1.1; S (%): ≤0.025; P (%): ≤0.025; Cr (%): 0.8-1.1; Kích thước (mm): M16 (bước ren trơn: 1; bước ren khóa: 1,5; độ rộng ngoài: 24; độ cao: 16)
78Đai ốc tự hãm30CáiVật liệu: Thép hợp kim chất lượng cao ở trạng thái sau khi xử lý nhiệt và mạ Cadimi; Thành phần hóa học vât liệu: Thép đơn (%): 0,28-0,34; Mn (%): 0.8-1.1; S (%): ≤0.025; P (%): ≤0.025; Cr (%): 0.8-1.1; Kích thước (mm): M16 (bước ren trơn: 1,2; bước ren khóa: 1,52; độ rộng ngoài: 24; độ cao: 16)
79Đai ốc tự hãm31CáiVật liệu: Thép hợp kim chất lượng cao ở trạng thái sau khi xử lý nhiệt và mạ Cadimi; Thành phần hóa học vât liệu: Thép đơn (%): 0,28-0,34; Mn (%): 0.8-1.1; S (%): ≤0.025; P (%): ≤0.025; Cr (%): 0.8-1.1; Kích thước (mm): M16 (bước ren trơn: 0,8; bước ren khóa: 1,20; độ rộng ngoài: 24; độ cao: 16)
80Đai ốc tự hãm26CáiVật liệu: Thép hợp kim chất lượng cao ở trạng thái sau khi xử lý nhiệt và mạ Cadimi; Thành phần hóa học vât liệu: Thép đơn (%): 0,28-0,34; Mn (%): 0.8-1.1; S (%): ≤0.025; P (%): ≤0.025; Cr (%): 0.8-1.1; Kích thước (mm): M16 (bước ren trơn: 2; bước ren khóa: 1,75; độ rộng ngoài: 24; độ cao: 16)
81Đai ốc tự hãm18CáiVật liệu: Thép hợp kim chất lượng cao ở trạng thái sau khi xử lý nhiệt và mạ Cadimi; Thành phần hóa học vât liệu: Thép đơn (%): 0,28-0,34; Mn (%): 0.8-1.1; S (%): ≤0.025; P (%): ≤0.025; Cr (%): 0.8-1.1; Kích thước (mm): M16 (bước ren trơn: 1,75; bước ren khóa: 2,2; độ rộng ngoài: 24; độ cao: 16)
82Đai ốc tự hãm26CáiVật liệu: Thép hợp kim chất lượng cao ở trạng thái sau khi xử lý nhiệt và mạ Cadimi; Thành phần hóa học vât liệu: Thép đơn (%): 0,28-0,34; Mn (%): 0.8-1.1; S (%): ≤0.025; P (%): ≤0.025; Cr (%): 0.8-1.1; Kích thước (mm): M16 (bước ren trơn: 1,25; bước ren khóa: 1,60; độ rộng ngoài: 24; độ cao: 16)
83Ổ bi2CáiVòng bi cầu, rãnh sâu. Hàng đơn; vật liệu chế tạo bằng thép crom / thép chịu lực; kích thước: Đường kính ngoài (D): 32mm, Đường kính trong (d): 12mm; Chiều rộng (chiều cao) (B): 10mm
84Bình đong1CáiVật liệu Inox 304 dày 1,5mm; Kích thước 40x40x450mm.
85Thước đo Mica1CáiVật liệu Mica, kích thước 30x30x450mm
86Cầu giao điện7CáiCầu dao tự động, ba pha, 380V, tần số 50Hz, Chuẩn bảo vệ IP00, kiểu ngắt mạch - điện từ. Bảo vệ quá dòng 100A
87Cầu dao tự động6CáiCầu dao tự động, ba pha, 380V, tần số 50Hz, Chuẩn bảo vệ IP00, kiểu ngắt mạch - điện từ. Bảo vệ quá dòng 10A
88Biến thế4CáiBiến áp công suất cỡ nhỏ; Uin: 110-220V; Ngõ ra: 1-335V; H: 75-85%; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ 85 ° С "; Công suất 0,1 KVA
89Biến thế từ ngẫu4CáiBiến áp công suất cỡ nhỏ AOCH-250-2A . P: 11-450 VA; Uin: 110-220V; Ngõ ra: 1-335V; H: 75-85%; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ 85 ° С "
90Rơ le15CáiRơ le nhiệt dạng sứ, kiểu vặn ren, Điên xoay chiều ba pha 380V, Điện trở cách điện 3MOm; Dòng định mức 100A.
91Rơ le13CáiRơ le nhiệt loại kín, hai vị trí, ổn định đơn. dđiện áp định mức 220V, dòng định mức 5A; T: 0,3-1,2 ms; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
92Rơ le9CáiRơ le nhiệt dạng sứ, kiểu vặn ren, Điên xoay chiều ba pha 380V, Điện trở cách điện 3MOm; Dòng định mức 40A. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
93Rơ le6CáiRơ le nhiệt dạng sứ, kiểu vặn ren, Điên xoay chiều ba pha 380V, Điện trở cách điện 3MOm; Dòng định mức 25A. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
94Cầu chì dạng ống24CáiCầu chì dạng ống; Kích thước 58ч162, bọc sứ; Điện áp 220V, Dòng 100-200A.Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
95Cầu chì dạng ống21CáiCầu chì dạng ống; Kích thước 74x196, bọc sứ; Điện áp 220V, Dòng 200-350A.Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
96Cầu chì dạng ống20CáiCầu chì dạng ống; Kích thước 16ч50, bọc sứ; Điện áp 220V, Dòng 6-15A.Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
97Cầu chì dạng ống17CáiCầu chì dạng ống; Kích thước 22ч70, bọc sứ; Điện áp 220V, Dòng 15-60.Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
98Dây điện hàng không162mChất liệu ruột đồng, cách điện bằng hợp chất PVC; Tiết diện dây dẫn: 0,75 mm²; Số lõi dây: 19; Đường kính của mỗi dây: 0,23 m; Đường kính ngoài: 2,4 mm; trở kháng 1000m: 25,9 ohm; nhiệt độ hoạt động orn định: - 60 ° С đến +70 °
99Dây điện hàng không156mChất liệu ruột đồng, cách điện bằng hợp chất PVC; Tiết diện dây dẫn: 0,75 mm²; Số lõi dây: 7; Đường kính của mỗi dây: 0,37 m; Đường kính ngoài: 2,9 mm; trở kháng 1000m: 26,8 ohm; nhiệt độ hoạt động orn định: - 60 ° С đến +70 ° С
100Dây điện hàng không120mChất liệu ruột đồng, cách điện bằng hợp chất PVC; Tiết diện dây dẫn: 1.0 mm²; Số lõi dây: 19; Đường kính của mỗi dây: 0,26 m; Đường kính ngoài: 3,2 mm; trở kháng 1000m: 20,5 ohm; nhiệt độ hoạt động orn định: - 60 ° С đến +70 ° С
101Đầu cắm điện27CáiPhích cắm 3 chân Điện trở tiếp xúc: ≤ 4,0 mΩ; Điện trở cách điện: ≥ 5000 MΩ; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷ 155°С; Số lần tháo - lắp: 500; Thời hạn sử dụng tối thiểu của đầu nối: 15 năm.
102Đầu cắm điện20CáiPhích cắm 20 chân Điện trở tiếp xúc: ≤ 4,0 mΩ; Điện trở cách điện: ≥ 5000 MΩ; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷ 155°С; Số lần tháo - lắp: 500; Thời hạn sử dụng tối thiểu của đầu nối: 15 năm.
103Đầu cắm điện21CáiPhích cắm 19 chân Điện trở tiếp xúc: ≤ 4,0 mΩ; Điện trở cách điện: ≥ 5000 MΩ; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷ 155°С; Số lần tháo - lắp: 500; Thời hạn sử dụng tối thiểu của đầu nối: 15 năm.
104Đầu cắm điện20CáiPhích cắm 18 chân Điện trở tiếp xúc: ≤ 4,0 mΩ; Điện trở cách điện: ≥ 5000 MΩ; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷ 155°С; Số lần tháo - lắp: 500; Thời hạn sử dụng tối thiểu của đầu nối: 15 năm.
105Công tắc21CáiCông tắc hai cực. U: 1-36V; I
106Công tắc chuyển mạch14CáiCông tắc loại nhỏ. ΔP: 0,66 - 106,6 kPa; ΔH: 98%; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
107Bộ bảo vệ mạch9CáiVỏ sứ, kiểu vặn ren, Điên xoay chiều ba pha 380V, Điện trở cách điện 3MOm; Dòng định mức 25A. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
108Bộ bảo vệ mạch22CáiVỏ sứ, kiểu vặn ren, Điên xoay chiều ba pha 380V, Điện trở cách điện 3MOm; Dòng định mức 6A. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
109Đồng hồ ampe6CáiĐồng hồ vỏ nhựa; Kích thước 60x60; Cấp chính xác 1,5; Giới hạn đo 0-50mA; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С; Độ ẩm 95%; Độ rung đến 30 m/s2
110Đồng hồ ampe5CáiĐồng hồ vỏ nhựa; Kích thước 60x60; Cấp chính xác 1,5; Giới hạn đo 0-1A; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С; Độ ẩm 95%; Độ rung đến 30 m/s3
111Đồng hồ vôn 0-30V8CáiĐồng hồ vỏ nhựa; Kích thước 60x60; Cấp chính xác 1,5; Giới hạn đo 0-30V; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С; Độ ẩm 95%; Độ rung đến 30 m/s4
112Đồng hồ vôn 0-50V6CáiĐồng hồ vỏ nhựa; Kích thước 60x60; Cấp chính xác 1,5; Giới hạn đo 0-50A; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С; Độ ẩm 95%; Độ rung đến 30 m/s5
113Biến trở10CáiDải điều chỉnh 0-4,7 kOm. Cấp chính xác 10%; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷155°С; Độ ẩm 95%; Độ rung đến 30 m/s2; Hạn sử dụng đến 25000 giờ. Đường kính biến trờ 6 mm. Công suất làm việc 15W
114Biến trở6CáiDải điều chỉnh 0-4,7 Om. Cấp chính xác 10%; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷155°С; Độ ẩm 95%; Độ rung đến 30 m/s2; Hạn sử dụng đến 25000 giờ. Đường kính biến trờ 6 mm. Công suất làm việc 15W
115Biến trở11CáiDải điều chỉnh 0-4,3 Om. Cấp chính xác 10%; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷155°С; Độ ẩm 95%; Độ rung đến 30 m/s2; Hạn sử dụng đến 25000 giờ. Đường kính biến trờ 6 mm. Công suất làm việc 15W
116Khởi động từ4CáiKhởi động từ kích thước 290x183x135; Dòng định mức 63 A, Điện áp 380V, ba pha.Có rơ le nhiệt bảo vệ.Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷155°С; Độ ẩm 95%; Độ rung đến 30 m/s2; Hạn sử dụng đến 25000 giờ
117Khởi động từ6CáiKhởi động từ kích thước 89x93x116; Dòng định mức 25 A, Điện áp 380V, ba pha.Có rơ le nhiệt bảo vệ.Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷155°С; Độ ẩm 95%; Độ rung đến 30 m/s2; Hạn sử dụng đến 25000 giờ
118Khởi động từ5CáiKhởi động từ kích thước 89x93x116; Dòng định mức 25 A, Điện áp 380V, ba pha.Có rơ le nhiệt bảo vệ.Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷155°С; Độ ẩm 95%; Độ rung đến 30 m/s2; Hạn sử dụng đến 25000 giờ
119Điện trở15CáiĐiện trở dạng ống, kích thước 17×45×31×8mm; giá trị 2,2 kOm; Điện áp giới hạn 1400V; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷155°С; Độ ẩm 95%;
120Điện trở9CáiĐiện trở dạng ống, kích thước 30×140×43×20mm; giá trị 4,2 kOm; Điện áp giới hạn 1400V; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷155°С; Độ ẩm 95%;
121Đi ốt15CáiĐiện áp ngược DC tối đa: 250V, Dòng chuyển tiếp trực tiếp tối đa: 300mA, Tần số hoạt động tối đa: 1 kHz, hoạt động ở nhiệt độ môi trường từ -60 đến + 125 ° C
122Đi ốt17CáiĐiện áp ngược DC tối đa: 300V, Dòng chuyển tiếp trực tiếp tối đa: 300mA, Tần số hoạt động tối đa: 1 kHz, hoạt động ở nhiệt độ môi trường từ -60 đến + 125 ° C
123Đi ốt8CáiĐiện áp ngược DC tối đa: 100V, Dòng chuyển tiếp trực tiếp tối đa: 10A, Tần số hoạt động tối đa: 1,1kHz, hoạt động ở nhiệt độ môi trường từ -60 đến + 125 ° C
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2223142E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9630856E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3 (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.037.079.960 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.074.159.920 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý, đại diện hoặc cam kết Nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế theo các yêu cầu như sau:- Thời hạn bảo hành: ≥12 tháng, được tính kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa.- Cơ chế giải quyết các hư hại phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành:+Thời gian Nhà thầu thực hiện bảo hành, khắc phục sự cố kể từ khi nhận được thông báo bằng văn bản (kể cả fax) là 03 ngày (trừ những trường hợp bất khả kháng như thiên tai, bão lụt, dịch bệnh, ..., khi đó sẽ thực hiện bằng văn bản với sự thống nhất của cả hai bên).+Trường hợp phát hiện ra lỗi hàng hóa không đảm bảo chất lượng, Bên mời thầu sẽ thông báo cho Nhà thầu. Nếu quá thời gian 03 ngày (trừ trường hợp bất khả kháng như bão lụt, thiên tai, dịch bệnh, ...) kể từ khi nhận được thông báo bằng văn bản và kế hoạch khắc phục, mà Nhà thầu không có mặt và không hoàn thành việc khắc phục sự cố thì Bên mời thầu có thể thuê đơn vị thứ 3 cung cấp. Mọi chi phí phát sinh do Bên B chịu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->