Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục: Nền mặt đường và hệ thống thoát nước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211127342-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng hạng mục: Nền mặt đường và hệ thống thoát nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20211111606 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-09 16:27:00 đến ngày 2021-11-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,753,071,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 81,000,000 VNĐ ((Tám mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.013E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.025E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.727.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.454.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông hoặc đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông, đường bộ còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông hoặc đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ + VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách công tác ATLĐ + VSMT ít nhất 01 công trình;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bố trí tối thiểu 5 công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu.- Các công nhân kỹ thuật có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận nâng bậc… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi hoặc san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu bánh lốp (hơi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Thiết bị sơn kẻ vạch đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng hạng mục: Nền mặt đường và hệ thống thoát nước Cải tạo, nâng cấp đường trục chính từ trung tâm xã đến trung tâm các thôn xã Tam Đa (đoạn từ cầu trước nhà ông Dũng thôn Đông đến nhà văn hóa thôn Độ) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 81.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo
(Địa chỉ: đường 20-8 thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo (Đường 20-8, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, TP. Hải Phòng). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hải Phòng (Số 1 Đinh Tiên Hoàng, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vĩnh Bảo (Đường 20-8, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, TP. Hải Phòng). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Chặt, đào gốc cây, đường kính gốc cây | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | cây |
| 2 | Đào bóc hữu cơ, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.101,667 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.412,894 | m3 |
| 4 | Đắp đất lề đường bằng đất tận dụng đào khuôn đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.271,605 | m3 |
| 5 | Đắp đất lề đường bằng đất cấp II mua mới, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3.232,421 | m3 |
| 6 | Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9,658 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9,0222 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng đất núi, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 15,038 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 11,0167 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I (Lớp trên) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 11,5585 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II (Lớp dưới) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,0101 | 100m3 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 50,3085 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 50,3085 | 100m2 |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 346,85 | m2 |
| 15 | Cung cấp lặp đặt biển báo phản quang (bao gồm cột, biển báo và các phụ kiện theo qui định) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| B | KÈ AO | |||
| C | TẤM ĐAN KÈ AO | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,22 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,4976 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,6 | m3 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 44 | cấu kiện |
| D | CỌC BÊ TÔNG KÈ AO | |||
| 1 | Ván khuôn cọc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,92 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép cọc, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,6523 | tấn |
| 3 | Bê tông cọc, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,6 | m3 |
| 4 | Đóng cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,69 | 100m |
| 5 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,184 | m3 |
| E | GIẰNG ĐẦU CỌC | |||
| 1 | Ván khuôn giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,198 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1851 | tấn |
| 3 | Bê tông giằng đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,32 | m3 |
| F | CỐNG HỘP ĐẦU TUYẾN | |||
| G | THÂN CỐNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép cống hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,396 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá cống hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 11,52 | m3 |
| 3 | Đào móng cống, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,1823 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa, vật liệu phá dỡ cống hiện trạng đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,3615 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 35,64 | 100m |
| 6 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,752 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá cấp phối lót móng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9,504 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cống | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0592 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,64 | m3 |
| 10 | Bê tông thân cống, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 44,414 | m3 |
| 11 | Cốt thép thân cống, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,2099 | tấn |
| 12 | Cốt thép thân cống, đường kính > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,3431 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thân cống | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,8149 | 100m2 |
| 14 | Đắp cát hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,164 | 100m3 |
| 15 | Bê tông gờ chắn hai bên cống, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,512 | m3 |
| 16 | Cốt thép gờ chắn hai bên cống, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1508 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gờ chắn hai bên cống | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1092 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng lan can | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,48 | m2 |
| 19 | Sơn lan can, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,48 | m2 |
| H | TƯỜNG CÁNH | |||
| 1 | Đào móng tường cánh, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,4107 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre gia cố móng tường cánh, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12,15 | 100m |
| 3 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,62 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá cấp phối lót móng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,62 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng tường cánh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,168 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng tường cánh, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,1 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường cánh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,9784 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tường cánh, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 27,54 | m3 |
| I | BẢN GIẢM TẢI | |||
| 1 | Thi công lớp đá cấp phối lót bản giảm tải | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 26,9 | m3 |
| 2 | Bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 11,6 | m3 |
| 3 | Cốt thép bản giảm tải, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,0858 | tấn |
| 4 | Ván khuôn bản giảm tải | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2308 | 100m2 |
| J | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Cọc cừ larsen ngăn nước | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,085 | 100m |
| K | CỐNG NỐI DÀI | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,1813 | 100m |
| 2 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,669 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá cấp phối lót móng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,0035 | m3 |
| 4 | Bê tông cống nối dài, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,807 | m3 |
| 5 | Cốt thép cống nối dài , đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,5534 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cống nối dài | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2488 | 100m2 |
| L | CỐNG HỘP CUỐI TUYẾN | |||
| M | THÂN CỐNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép cống hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,1588 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá cống hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 13,72 | m3 |
| 3 | Đào móng cống, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,1823 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa, vật liệu phá dỡ cống hiện trạng đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,4011 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 35,64 | 100m |
| 6 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,752 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá cấp phối lót móng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9,504 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cống | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0592 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,64 | m3 |
| 10 | Bê tông thân cống, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 42,506 | m3 |
| 11 | Cốt thép thân cống, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,1114 | tấn |
| 12 | Cốt thép thân cống, đường kính > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,3431 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thân cống | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,6841 | 100m2 |
| 14 | Đắp cát hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,9498 | 100m3 |
| 15 | Bê tông gờ hai bên cống, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,08 | m3 |
| 16 | Cốt thép gờ hai bên cống, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1339 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gờ hai bên cống | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,078 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng lan can | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,48 | m2 |
| 19 | Sơn lan can, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,48 | m2 |
| N | TƯỜNG CÁNH | |||
| 1 | Đào móng tường cánh, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,3559 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre tường cánh, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12,834 | 100m |
| 3 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,7112 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá cấp phối lót móng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,7112 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng tường cánh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1906 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng tường cánh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,556 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường cánh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,0793 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tường cánh, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 25,3115 | m3 |
| O | BẢN GIẢM TẢI | |||
| 1 | Thi công lớp đá cấp phối lót bản giảm tải | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 26,9 | m3 |
| 2 | Bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 11,6 | m3 |
| 3 | Cốt thép bản giảm tải, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,1071 | tấn |
| 4 | Ván khuôn bản giảm tải | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,236 | 100m2 |
| P | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Cọc cừ larsen ngăn nước | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,715 | 100m |
| Q | RÃNH DỌC | |||
| 1 | Đào móng rãnh, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 225,022 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá cấp phối lót móng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 18,1351 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 27,2027 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,4772 | 100m2 |
| 5 | Xây tường rãnh bằng gạch không nung, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 52,4964 | m3 |
| 6 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 270,436 | m2 |
| 7 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,0906 | m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,6363 | 100m2 |
| R | TẤM ĐAN | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 11,607 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,6106 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,9604 | tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,7823 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 318 | cấu kiện |
| S | HỐ GA | |||
| 1 | Thi công lớp đá cấp phối lót móng hố ga | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,4974 | m3 |
| 2 | Bê tông móng hố ga, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,0493 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng hố ga | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0898 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,768 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cổ ga | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,096 | 100m2 |
| 6 | Xây tường hố ga bằng gạch không nung, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9,5516 | m3 |
| 7 | Trát tường hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 45,8184 | m2 |
| 8 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,8316 | 100m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,8184 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan hố ga | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0413 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan hố ga, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0923 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12 | cấu kiện |
| 13 | Bê tông hố thu nước, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,6527 | m3 |
| 14 | Cốt thép hố thu nước, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0306 | tấn |
| 15 | Ván khuôn hố thu nước | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0235 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt hố thu nước | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | cấu kiện |
| 17 | Bê tông chớp ngăn mùi, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0864 | m3 |
| 18 | Cốt thép chớp ngăn mùi, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0061 | tấn |
| 19 | Ván khuôn chớp ngăn mùi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0312 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt chớp ngăn mùi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | cấu kiện |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác composite | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | cái |
| T | VỈA HÈ | |||
| 1 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazo, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 438,32 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 438,32 | m2 |
| 3 | Bê tông vỉa hè, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 30,6824 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá cấp phối vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 35,0656 | m3 |
| U | BÓ VỈA | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 97,5 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,6534 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 54,6 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 546 | m2 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.560 | cấu kiện |
| V | ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 28,08 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đan rãnh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,9952 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đan rãnh, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 46,8 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 468 | m2 |
| 5 | Lắp đan rãnh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3.120 | cái |
| W | BÓ HÈ | |||
| 1 | Thi công lớp đá cấp phối lót móng bó hè | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,3 | m3 |
| 2 | Xây bó hè bằng gạch không nung, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,3124 | m3 |
| 3 | Trát tường bó hè, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 34,4 | m2 |
| X | BỒN CÂY | |||
| 1 | Thi công lớp đá cấp phối lót móng tường bồn cây | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,424 | m3 |
| 2 | Xây bồn cây bằng gạch không nung, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,0904 | m3 |
| 3 | Trát tường bồn cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,04 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.013E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.025E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.727.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.454.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông hoặc đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông, đường bộ còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông hoặc đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ + VSMT | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách công tác ATLĐ + VSMT ít nhất 01 công trình;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 5 | - Bố trí tối thiểu 5 công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu.- Các công nhân kỹ thuật có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận nâng bậc… | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Cần cẩu tự hành | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ 5 tấn | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 4 | Máy ủi hoặc san | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Máy lu bánh sắt | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 6 | Máy lu bánh lốp (hơi) | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Máy lu rung | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Máy đóng cọc | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 12 | Đầm dùi | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 13 | Đầm cóc | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 16 | Máy cắt, uốn thép | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 17 | Máy hàn điện | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 18 | Máy phun nhựa đường | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 19 | Thiết bị sơn kẻ vạch đường | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi