Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục: Nền mặt đường và hệ thống thoát nước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211127342-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo
Tên gói thầu Thi công xây dựng hạng mục: Nền mặt đường và hệ thống thoát nước
Số hiệu KHLCNT 20211111606
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-09 16:27:00 đến ngày 2021-11-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,753,071,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 81,000,000 VNĐ ((Tám mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.013E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.025E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.727.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.454.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông hoặc đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông, đường bộ còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông hoặc đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ + VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách công tác ATLĐ + VSMT ít nhất 01 công trình;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Bố trí tối thiểu 5 công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu.- Các công nhân kỹ thuật có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận nâng bậc…
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi hoặc san
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh sắt
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh lốp (hơi)
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
13-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
19-Thiết bị sơn kẻ vạch đường
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng hạng mục: Nền mặt đường và hệ thống thoát nước
Cải tạo, nâng cấp đường trục chính từ trung tâm xã đến trung tâm các thôn xã Tam Đa (đoạn từ cầu trước nhà ông Dũng thôn Đông đến nhà văn hóa thôn Độ)
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo , địa chỉ: thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo (Địa chỉ: đường 20-8 thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị thực hiện lập Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty TNHH tư vấn phát triển xây dựng Hải Nam (Địa chỉ: Số 17B, khu phố 1/5 thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, Tp Hải Phòng). - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Thiên Trường (Địa chỉ: Số 304 đường Hàn Thuyên, phường Vị Xuyên, Tp Nam Định, tỉnh Nam Định). - Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Bình Minh (Địa chỉ: Số 39/195 Trần Nhật Duật, phường Vị Xuyên, Tp Nam Định, tỉnh Nam Định)


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo , địa chỉ: thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo (Địa chỉ: đường 20-8 thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 81.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo (Địa chỉ: đường 20-8 thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo (Đường 20-8, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, TP. Hải Phòng).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hải Phòng (Số 1 Đinh Tiên Hoàng, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vĩnh Bảo (Đường 20-8, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, TP. Hải Phòng).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Chặt, đào gốc cây, đường kính gốc cây Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10cây
2Đào bóc hữu cơ, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.101,667m3
3Đào khuôn đường, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.412,894m3
4Đắp đất lề đường bằng đất tận dụng đào khuôn đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.271,605m3
5Đắp đất lề đường bằng đất cấp II mua mới, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3.232,421m3
6Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9,658100m3
7Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9,0222100m3
8Đắp đất nền đường bằng đất núi, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt15,038100m3
9Vận chuyển đất thừa đổ điTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt11,0167100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm loại I (Lớp trên)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt11,5585100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm loại II (Lớp dưới)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,0101100m3
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt50,3085100m2
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt50,3085100m2
14Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt346,85m2
15Cung cấp lặp đặt biển báo phản quang (bao gồm cột, biển báo và các phụ kiện theo qui định)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4bộ
B KÈ AO
C TẤM ĐAN KÈ AO
1Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,22100m2
2Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,4976tấn
3Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,6m3
4Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt44cấu kiện
D CỌC BÊ TÔNG KÈ AO
1Ván khuôn cọcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,92100m2
2Cốt thép cọc, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,6523tấn
3Bê tông cọc, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,6m3
4Đóng cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,69100m
5Phá dỡ bê tông đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,184m3
E GIẰNG ĐẦU CỌC
1Ván khuôn giằngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,198100m2
2Cốt thép giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1851tấn
3Bê tông giằng đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,32m3
F CỐNG HỘP ĐẦU TUYẾN
G THÂN CỐNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép cống hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,396m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá cống hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt11,52m3
3Đào móng cống, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,1823100m3
4Vận chuyển đất thừa, vật liệu phá dỡ cống hiện trạng đổ điTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,3615100m3
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt35,64100m
6Cát đen phủ đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,752m3
7Thi công lớp đá cấp phối lót móngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9,504m3
8Ván khuôn móng cốngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0592100m2
9Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8,64m3
10Bê tông thân cống, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt44,414m3
11Cốt thép thân cống, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,2099tấn
12Cốt thép thân cống, đường kính > 18mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,3431tấn
13Ván khuôn thân cốngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,8149100m2
14Đắp cát hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,164100m3
15Bê tông gờ chắn hai bên cống, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,512m3
16Cốt thép gờ chắn hai bên cống, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1508tấn
17Ván khuôn gờ chắn hai bên cốngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1092100m2
18Sản xuất, lắp dựng lan canTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,48m2
19Sơn lan can, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,48m2
H TƯỜNG CÁNH
1Đào móng tường cánh, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,4107100m3
2Đóng cọc tre gia cố móng tường cánh, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12,15100m
3Cát đen phủ đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,62m3
4Thi công lớp đá cấp phối lót móngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,62m3
5Ván khuôn móng tường cánhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,168100m2
6Bê tông móng tường cánh, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8,1m3
7Ván khuôn tường cánhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,9784100m2
8Bê tông tường cánh, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt27,54m3
I BẢN GIẢM TẢI
1Thi công lớp đá cấp phối lót bản giảm tảiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt26,9m3
2Bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt11,6m3
3Cốt thép bản giảm tải, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,0858tấn
4Ván khuôn bản giảm tảiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2308100m2
J BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Cọc cừ larsen ngăn nướcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,085100m
K CỐNG NỐI DÀI
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,1813100m
2Cát đen phủ đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,669m3
3Thi công lớp đá cấp phối lót móngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,0035m3
4Bê tông cống nối dài, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,807m3
5Cốt thép cống nối dài , đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,5534tấn
6Ván khuôn cống nối dàiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2488100m2
L CỐNG HỘP CUỐI TUYẾN
M THÂN CỐNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép cống hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8,1588m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá cống hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt13,72m3
3Đào móng cống, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,1823100m3
4Vận chuyển đất thừa, vật liệu phá dỡ cống hiện trạng đổ điTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,4011100m3
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt35,64100m
6Cát đen phủ đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,752m3
7Thi công lớp đá cấp phối lót móngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9,504m3
8Ván khuôn móng cốngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0592100m2
9Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8,64m3
10Bê tông thân cống, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt42,506m3
11Cốt thép thân cống, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,1114tấn
12Cốt thép thân cống, đường kính > 18mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,3431tấn
13Ván khuôn thân cốngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,6841100m2
14Đắp cát hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,9498100m3
15Bê tông gờ hai bên cống, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,08m3
16Cốt thép gờ hai bên cống, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1339tấn
17Ván khuôn gờ hai bên cốngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,078100m2
18Sản xuất, lắp dựng lan canTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,48m2
19Sơn lan can, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,48m2
N TƯỜNG CÁNH
1Đào móng tường cánh, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,3559100m3
2Đóng cọc tre tường cánh, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12,834100m
3Cát đen phủ đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,7112m3
4Thi công lớp đá cấp phối lót móngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,7112m3
5Ván khuôn móng tường cánhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1906100m2
6Bê tông móng tường cánhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8,556m3
7Ván khuôn tường cánhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,0793100m2
8Bê tông tường cánh, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt25,3115m3
O BẢN GIẢM TẢI
1Thi công lớp đá cấp phối lót bản giảm tảiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt26,9m3
2Bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt11,6m3
3Cốt thép bản giảm tải, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,1071tấn
4Ván khuôn bản giảm tảiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,236100m2
P BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Cọc cừ larsen ngăn nướcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,715100m
Q RÃNH DỌC
1Đào móng rãnh, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt225,022m3
2Thi công lớp đá cấp phối lót móngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt18,1351m3
3Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt27,2027m3
4Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,4772100m2
5Xây tường rãnh bằng gạch không nung, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt52,4964m3
6Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt270,436m2
7Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,0906m3
8Ván khuôn giằngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,6363100m2
R TẤM ĐAN
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt11,607m3
2Cốt thép tấm đan, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,6106tấn
3Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,9604tấn
4Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,7823100m2
5Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt318cấu kiện
S HỐ GA
1Thi công lớp đá cấp phối lót móng hố gaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,4974m3
2Bê tông móng hố ga, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,0493m3
3Ván khuôn móng hố gaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0898100m2
4Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,768m3
5Ván khuôn cổ gaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,096100m2
6Xây tường hố ga bằng gạch không nung, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9,5516m3
7Trát tường hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt45,8184m2
8Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,8316100m3
9Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,8184m3
10Ván khuôn tấm đan hố gaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0413100m2
11Cốt thép tấm đan hố ga, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0923tấn
12Lắp đặt tấm đan hố gaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12cấu kiện
13Bê tông hố thu nước, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,6527m3
14Cốt thép hố thu nước, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0306tấn
15Ván khuôn hố thu nướcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0235100m2
16Lắp đặt hố thu nướcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6cấu kiện
17Bê tông chớp ngăn mùi, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0864m3
18Cốt thép chớp ngăn mùi, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0061tấn
19Ván khuôn chớp ngăn mùiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0312100m2
20Lắp đặt chớp ngăn mùiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6cấu kiện
21Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác compositeTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6cái
T VỈA HÈ
1Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazo, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt438,32m2
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt438,32m2
3Bê tông vỉa hè, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt30,6824m3
4Thi công lớp đá cấp phối vỉa hèTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt35,0656m3
U BÓ VỈA
1Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt97,5m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,6534100m2
3Bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt54,6m3
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt546m2
5Lắp đặt bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.560cấu kiện
V ĐAN RÃNH
1Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt28,08m3
2Ván khuôn đan rãnhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,9952100m2
3Bê tông đan rãnh, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt46,8m3
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt468m2
5Lắp đan rãnhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3.120cái
W BÓ HÈ
1Thi công lớp đá cấp phối lót móng bó hèTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,3m3
2Xây bó hè bằng gạch không nung, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,3124m3
3Trát tường bó hè, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt34,4m2
X BỒN CÂY
1Thi công lớp đá cấp phối lót móng tường bồn câyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,424m3
2Xây bồn cây bằng gạch không nung, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,0904m3
3Trát tường bồn cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7,04m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.013E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.025E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.727.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.454.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông hoặc đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông, đường bộ còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;53
2 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông hoặc đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự.32
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ + VSMT 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách công tác ATLĐ + VSMT ít nhất 01 công trình;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự.32
5 Công nhân kỹ thuật 5 - Bố trí tối thiểu 5 công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu.- Các công nhân kỹ thuật có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận nâng bậc…21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
2 Cần cẩu tự hành Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
3 Ô tô tự đổ 5 tấn Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
4 Máy ủi hoặc san Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
5 Máy lu bánh sắt Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
6 Máy lu bánh lốp (hơi) Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
7 Máy lu rung Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
8 Máy đóng cọc Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
9 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
10 Máy trộn bê tông Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
11 Máy trộn vữa Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
12 Đầm dùi Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
13 Đầm cóc Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
14 Máy thủy bình Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
15 Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
16 Máy cắt, uốn thép Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
17 Máy hàn điện Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
18 Máy phun nhựa đường Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
19 Thiết bị sơn kẻ vạch đường Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->