Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng hoàn thành công trình Hoa viên cửa ngõ Tam Quan Nam

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211127665-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Tam Quan Nam
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng hoàn thành công trình Hoa viên cửa ngõ Tam Quan Nam
Số hiệu KHLCNT 20211127561
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã hỗ trợ 50% giá trị quyết toán xây lắp được cấp thẩm quyền phê duyệt. Phần kinh phí còn lại ngân sách phường Tam Quan Nam và các nguồn vốn hợp pháp khác tự cân đối đảm bảo
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-09 16:26:00 đến ngày 2021-11-17 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,033,050,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.049E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.209E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng; trong đó có các hạng mục: San nền; Lát vỉa hè; Thoát nước; Đường bê tông; Trồng cây xanh; Hệ thống điện.+ Hợp đồng kinh tế và Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác (Hóa đơn VAT về giá trị hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.823.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.646.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Xây dựng dân dụng - Công nghiệp; Đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ về Chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng cấp III.- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, giấy CMND hoặc Hộ chiếu để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của bên mời thầu nếu cần thiết).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Dân dụng - Công nghiệp- Kinh nghiệm: Đã phụ trách thi công ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, giấy CMND hoặc Hộ chiếu để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của bên mời thầu nếu cần thiết).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Dân dụng – Công nghiệp; Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã phụ trách về An toàn lao động - Vệ sinh lao động ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, giấy CMND hoặc Hộ chiếu để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của bên mời thầu nếu cần thiết).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp Xây dựng trở lên.- Kinh nghiệm: Đã làm đội trưởng thi công ≥ 01 công trình tương tự.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 tấn Phải có giấy phép lưu hành theo quy định và kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25m3 Phải có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T Phải có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CVPhải có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,2kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe nâng hoặc xe cẩu rổ (gắn cẩu - nâng người làm việc trên cao)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt Chiều cao cần ≥ 12m
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND phường Tam Quan Nam
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây dựng hoàn thành công trình Hoa viên cửa ngõ Tam Quan Nam
Hoa viên cửa ngõ Tam Quan Nam
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã hỗ trợ 50% giá trị quyết toán xây lắp được cấp thẩm quyền phê duyệt. Phần kinh phí còn lại ngân sách phường Tam Quan Nam và các nguồn vốn hợp pháp khác tự cân đối đảm bảo
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND phường Tam Quan Nam , địa chỉ: phường Tam Quan Nam, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (UBND phường Tam Quan Nam, địa chỉ: phường Tam Quan Nam, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định) và Bên mời thầu (UBND phường Tam Quan Nam, địa chỉ: phường Tam Quan Nam, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Ngân Việt. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế - dự toán xây dựng: Công ty TNHH Thiết kế và Xây dựng Đại Thành; + Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Quản lý đô thị thị xã Hoài Nhơn. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Kỹ thuật Xây dựng Bình Định; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Tổng hợp Tân Tiến;


- Bên mời thầu: UBND phường Tam Quan Nam , địa chỉ: phường Tam Quan Nam, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (UBND phường Tam Quan Nam, địa chỉ: phường Tam Quan Nam, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định) và Bên mời thầu (UBND phường Tam Quan Nam, địa chỉ: phường Tam Quan Nam, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- 01 file excel giá dự thầu chi tiết và chuẩn bị các tài liệu (bản gốc) để đối chiếu, làm rõ HSDT khi bên mời thầu yêu cầu làm rõ để chứng minh năng lực kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị mà nhà thầu tự kê khai trên hệ thống khi dự thầu. - Bảng cam kết sử dụng loại vật liệu hợp chuẩn, hợp quy cho công trình theo đúng quy định tại QCVN 16:2019/BXD; - Hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ năng lực của đơn vị thí nghiệm vật liệu, cấu kiện xây dựng; - Các bản cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật tư, thiết bị cho công trình; - Biểu đồ tiến độ thi công; - Biểu đồ huy động nhân lực và máy móc thiết bị phục vụ thi công… * Riêng đối với các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, nhà thầu được mời vào thương thảo phải mang nộp cho bên mời thầu để đối chiếu thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 41.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (UBND phường Tam Quan Nam, địa chỉ: phường Tam Quan Nam, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định) và Bên mời thầu (UBND phường Tam Quan Nam, địa chỉ: phường Tam Quan Nam, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND thị xã Hoài Nhơn; + Địa chỉ: Số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định; + Điện thoại: (0256)3.761265 – Fax: 0563.861094
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + UBND phường Tam Quan Nam + Địa chỉ: Phường Tam Quan Nam, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định. + Số điện thoại: 02563.865.205
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ UBND phường Tam Quan Nam + Địa chỉ: Phường Tam Quan Nam, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định. + Số điện thoại: 02563.865.205
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG HẠ TẦNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V9,1614100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V9,1614100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V158,5103100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V174,361100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.743,6110m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.743,6110m³/1km
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7767100m3
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,655m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,6412m3
10Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3492100m2
11Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3488100m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,4879m3
13Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7609100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8705100m
15Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,14m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5923100m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,151m3
18Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0445tấn
19Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1306tấn
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,189100m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7m3
22Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,252100m2
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1m3
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0665100m3
26Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,6m2
27Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1795100m3
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,576m3
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,42m3
30Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,74m3
31Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,462100m2
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0832tấn
33Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V4,71m2
34Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2499tấn
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7536100m2
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,13m3
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V1571cấu kiện
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9100m
39Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3729100m3
40Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1591100m3
41Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,512m3
42Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0224100m2
43Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,784m3
44Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3013100m2
45Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8032m3
46Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0411tấn
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0144100m2
48Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,288m3
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V41cấu kiện
50Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,086100m3
51Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5806100m3
52Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V46cái
53Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V231 đoạn ống
54Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21mối nối
55Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2715100m3
56Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7121m3
57Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1216100m2
58Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5197m3
59Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8579m3
60Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1016100m2
61Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,712m3
62Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5713100m3
63Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V3,174100m2
64Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0717100m2
65Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,132m3
66Thi công khe coMô tả kỹ thuật theo Chương V48,0844m
B XÂY DỰNG HOA VIÊN
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V121,90581m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,5841m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,24m3
4Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,524100m2
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,3048m3
6Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,0x9,5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,6858m3
7Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,0x9,5x20cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V118,7251m3
8Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V165,5906m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,1726m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1172tấn
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0796100m2
12Lát gạch xi măng, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.416m2
13Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V344,9964m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V185,732m2
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,9424100m3
16Cung cấp, lắp đặt tảng đá tự nhiên nguyên khối; kích thước tương đương: cao 4,0m, dài 1,8m, rộng 1,5m (kể cả công vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện)(Chủ đầu tư nghiệm thu, thanh toán theo thực tế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cấu kiện
17Cung cấp, lắp đặt tảng đá tự nhiên nguyên khối; kích thước tương đương:cao 0,6m, dài 1,6m, rộng 1,2m (kể cả công vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện) (Chủ đầu tư nghiệm thu, thanh toán theo thực tê)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cấu kiện
18Cung cấp đất hữu cơ đổ trồng cỏ, trồng hoa + nhân công ban đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V726,4716m3
19Rải lớp phân vi sinh trên bề mặt 0.05kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,677kg
20Trồng cây cau ta đường kính gốc 10-12cm; cao từ 3,5-4mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100cây
21Trồng cây Sao Đen đường kính gốc 7-12cm; cao từ 4-5mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,11100cây
22Trồng cây Cọ Tàu đường kính gốc 15-20cm; cao từ 1,2-2mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100cây
23Trồng cây Hoa Sứ đường kính gốc 5-10cm; cao từ 1,2-2mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100cây
24Trồng cây Bàng Đài Loan đường kính gốc 5-10cm; cao từ 3,5-4mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,29100cây
25Trồng cây Hoa Giấy; cao từ 0,8-1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,47100cây
26Trồng cây Vạn Tuế; cao từ 1-1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100cây
27Trồng cây Ác ÓMô tả kỹ thuật theo Chương V308,74m2
28Cây chuỗi ngọcMô tả kỹ thuật theo Chương V66,36m2
29Cây Mắt NaiMô tả kỹ thuật theo Chương V43,44m2
30Trồng cây Cỏ nhungMô tả kỹ thuật theo Chương V835,3m2
31Trồng cỏ Đậu phụng a200Mô tả kỹ thuật theo Chương V492,305m2
32Chăm sóc bảo dưỡng 1 năm tỷ lệ sống 100%Mô tả kỹ thuật theo Chương V1năm
C HỆ THỐNG ĐIỆN
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V29,551m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,85451m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,726100m2
4Sản xuất lắp đặt bu lông M12-500 cột đèn chiếu thủyMô tả kỹ thuật theo Chương V144cái
5Sản xuất lắp đặt bu lông M12-300 cột đèn nấmMô tả kỹ thuật theo Chương V172bộ
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,785m3
7Lắp đặt đèn nấmMô tả kỹ thuật theo Chương V43bộ
8Lắp đặt đèn cầu chiếu sáng thảm cỏMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
9Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V36cột
10Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V791 bộ
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V985m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V620m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V315m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V79m
15Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V85hộp
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,364100m3
17Cung cấp bộ Tủ điện hẹn giờ điều khiển tưới nước cây tự động, điều khiển điện chiếu sáng (Aptomat, timer, bộ khởi từ, role,....)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
18Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2mMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
19Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,241m3
20Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,048m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,72m2
24Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V6,72m2
25Gia công lắp dựng nắp đậy bệ đặt máy bơm (cả sơn, lề và móc khoá)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2nắp
D PHẦN CẤP NƯỚC
1Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V601m khoan
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V33,91m3
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,63100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,75100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,93100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,57100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,08100m
8Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
9Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
10Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V290cái
11Rắc co 60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Van 1 chiều D49Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Van khóa D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
14Van khóa D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
15Béc phun nước bằng nhựa (béc bướm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V144cái
16Cung cấp và lắp đặt đầu gai ngoài 21/16Mô tả kỹ thuật theo Chương V144cái
17Cung cấp, lắp đặt máy bơm hút sâu , đẩy xa 50m, Panasonic - 2HP (vận hành tưới tự động)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V33,9m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.049E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.209E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng; trong đó có các hạng mục: San nền; Lát vỉa hè; Thoát nước; Đường bê tông; Trồng cây xanh; Hệ thống điện.+ Hợp đồng kinh tế và Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác (Hóa đơn VAT về giá trị hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.823.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.646.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư Xây dựng dân dụng - Công nghiệp; Đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ về Chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng cấp III.- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, giấy CMND hoặc Hộ chiếu để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của bên mời thầu nếu cần thiết).55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công. 1 - Kỹ sư Dân dụng - Công nghiệp- Kinh nghiệm: Đã phụ trách thi công ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, giấy CMND hoặc Hộ chiếu để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của bên mời thầu nếu cần thiết).33
3 Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động 1 - Kỹ sư Dân dụng – Công nghiệp; Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã phụ trách về An toàn lao động - Vệ sinh lao động ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, giấy CMND hoặc Hộ chiếu để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của bên mời thầu nếu cần thiết).33
4 Đội trưởng thi công 1 - Trung cấp Xây dựng trở lên.- Kinh nghiệm: Đã làm đội trưởng thi công ≥ 01 công trình tương tự.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 7 tấn Phải có giấy phép lưu hành theo quy định và kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực3
2 Máy đào ≥ 1,25m3 Phải có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực2
3 Máy lu bánh thép ≥ 16T Phải có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực2
4 Máy ủi ≥ 110CVPhải có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
5 Máy cắt thép ≥ 2,2kW1
6 Máy uốn thép ≥ 3kW1
7 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW2
8 Máy hàn điện ≥ 23kW2
9 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
10 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW3
11 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg2
12 Máy đầm bàn ≥ 1kW2
13 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW2
14 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
15 Xe nâng hoặc xe cẩu rổ (gắn cẩu - nâng người làm việc trên cao) Hoạt động tốt Chiều cao cần ≥ 12m1
16 Máy phát điện Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->