Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211127634-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN THÀNH PHÁT GROUP |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211127553 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn NSNN năm 2021 và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-09 16:26:00 đến ngày 2021-11-16 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 832,340,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.24851E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.49702E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 582.638.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.165.276.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình công trình dân dụng hạng III trở lên; (Tài liệu đối chiếu, chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng… và các tài liệu kiên quan khác khi Chủ đầu tư yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám công trình dân dụng hạng III trở lên; có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực; (Tài liệu đối chiếu, chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng… và các tài liệu kiên quan khác khi Chủ đầu tư yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 0.62kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 1.6kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 0.5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 1.5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 1.5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN THÀNH PHÁT GROUP |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây lắp Nâng cấp, cải tạo khu nhà hành chính Trung tâm Y tế Hoa Lư 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn NSNN năm 2021 và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu độc lập (kể cả thành viên trong liên danh) phải cung cấp Giấy đăng ký kinh doanh và Chứng chỉ năng lực tổ chức về hoạt động xây dựng còn hiệu lực do Sở xây dựng hoặc Bộ xây dựng cấp. Các giấy tờ liên quan đến hồ sơ dự thầu của nhà thầu. (Thi công công trình dân dụng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế huyện Hoa Lư. TT Thiên Tôn - huyện Hoa Lư - Tỉnh Ninh Bình. ĐT: 0229.3622.442 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Y tế huyện Hoa Lư TT Thiên Tôn - huyện Hoa Lư - Tỉnh Ninh Bình. ĐT: 0229.3622.442 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Y tế huyện Hoa Lư, địa chỉ: TT Thiên Tôn - huyện Hoa Lư - Tỉnh Ninh Bình. ĐT: 0229.3622.442 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Y tế huyện Hoa Lư, địa chỉ: TT Thiên Tôn - huyện Hoa Lư - Tỉnh Ninh Bình. ĐT: 0229.3622.442 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Đáp ứng Mục III Chương V | 185,968 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Đáp ứng Mục III Chương V | 2,257 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Đáp ứng Mục III Chương V | 15,572 | m3 |
| 4 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Đáp ứng Mục III Chương V | 58,6 | m |
| 5 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Đáp ứng Mục III Chương V | 3,281 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,643 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng Mục III Chương V | 19,496 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng Mục III Chương V | 19,496 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng Mục III Chương V | 19,496 | m3 |
| 10 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Đáp ứng Mục III Chương V | 80 | 1 lỗ khoan |
| 11 | Hóa chất liên kết Ramset G5 | Đáp ứng Mục III Chương V | 80 | Lỗ |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,634 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,146 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,792 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng Mục III Chương V | 3,485 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,871 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,374 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng Mục III Chương V | 1,244 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng Mục III Chương V | 6,286 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,152 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,075 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,016 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng Mục III Chương V | 1,07 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,618 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,938 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng Mục III Chương V | 9,026 | m3 |
| 27 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Đáp ứng Mục III Chương V | 75,22 | m2 |
| 28 | Xây gạch bê tông 6,5x10x22, xây tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng Mục III Chương V | 46,575 | m3 |
| 29 | Xây gạch bê tông 6,5x10x22, xây tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,528 | m3 |
| 30 | Xây gạch bê tông 6,5x10x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Đáp ứng Mục III Chương V | 5,57 | m3 |
| 31 | Bulong thép chờ | Đáp ứng Mục III Chương V | 34,525 | kg |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,035 | tấn |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng Mục III Chương V | 1,063 | tấn |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng Mục III Chương V | 1,063 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép (tận dụng) | Đáp ứng Mục III Chương V | 2,257 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng Mục III Chương V | 2,257 | tấn |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng chiều dài bất kỳ | Đáp ứng Mục III Chương V | 2,097 | 100m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | 87,1 | m2 | |
| 39 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | 61,8 | m2 | |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 77,315 | m2 | |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 204,677 | m2 | |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 248,777 | m2 | |
| 43 | Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 | 64,28 | m | |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | 63,4 | m | |
| 45 | Tấm xốp tôn nền dày 100mm | 39,629 | m2 | |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600X600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | 190,562 | m2 | |
| 47 | Làm mặt sàn gỗ ván dày 3cm | 18,053 | m2 | |
| 48 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch granit 600x120mm | 14,232 | m2 | |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 275,803 | m2 | |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 310,542 | m2 | |
| 51 | Cửa nhôm định hình xingfa, kính dán an toàn 6.38mm | 31,6 | m2 | |
| 52 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | 4 | bộ | |
| 53 | Phụ kiện cửa đi 4 cánh | 1 | bộ | |
| 54 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay | 1 | bộ | |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 31,6 | m2 | |
| 56 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,165 | tấn | |
| 57 | Gia công lan can | 0,192 | tấn | |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 21,089 | m2 | |
| 59 | Lắp dựng lan can sắt | 15,084 | m2 | |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 12,16 | m2 | |
| 61 | Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 1 lớp | 32,922 | m2 | |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường | 65,844 | m2 | |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 65,844 | m2 | |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 5,721 | 100m2 | |
| 65 | Lắp đặt kim thu sét dài 1.2m | 3 | cái | |
| 66 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | 36 | m | |
| 67 | Mua + lắp đặt chân sứ | 3 | cái | |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn 0.3m - Đèn led | 3 | bộ | |
| 69 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, đèn bán nguyệt | 20 | bộ | |
| 70 | Móc treo quạt trần | 4 | cái | |
| 71 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 4 | cái | |
| 72 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 7 | cái | |
| 73 | Lắp đặt công tắc - Công tắc đảo chiều | 2 | cái | |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 1 | cái | |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 24 | cái | |
| 76 | Lắp đặt tủ điện tổng bằng thép âm tường | 1 | tủ | |
| 77 | Lắp đặt tủ điện phòng bằng nhựa, âm tường | 5 | tủ | |
| 78 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 6 | hộp | |
| 79 | Lắp đặt cầu dao 2 cực một chiều - Cường độ dòng điện 100Ampe | 1 | bộ | |
| 80 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | 1 | cái | |
| 81 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | 1 | cái | |
| 82 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | 4 | cái | |
| 83 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 34Ampe | 2 | cái | |
| 84 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 12 | cái | |
| 85 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 5 | cái | |
| 86 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 450 | m | |
| 87 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | 400 | m | |
| 88 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 110 | m | |
| 89 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | 40 | m | |
| 90 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | 30 | m | |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 300 | m | |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | 15 | m | |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class2, đường kính ống 20mm | 0,3 | 100m | |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class2, đường kính ống 34mm | 0,05 | 100m | |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 21mm | 12 | cái | |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính cút 21mm | 2 | cái | |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 32mm | 2 | cái | |
| 98 | Tủ SWITCH 08 | 1 | cái | |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm + jack mạng âm tường | 5 | cái | |
| 100 | Lắp đặt dây mạng cáp 5E | 110 | m | |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm | 110 | m | |
| 102 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | 0,24 | 100m | |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 90mm | 4 | cái | |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | 11 | cái | |
| 106 | Đai giữ ống | 12 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.24851E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.49702E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 582.638.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.165.276.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình công trình dân dụng hạng III trở lên; (Tài liệu đối chiếu, chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng… và các tài liệu kiên quan khác khi Chủ đầu tư yêu cầu) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám công trình dân dụng hạng III trở lên; có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực; (Tài liệu đối chiếu, chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng… và các tài liệu kiên quan khác khi Chủ đầu tư yêu cầu) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | >= 250 lít | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | >= 80 lít | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông | công suất >= 0.62kw | 2 |
| 4 | Máy đục bê tông | công suất >= 1.6kw | 2 |
| 5 | Máy cắt, uốn thép | công suất >= 0.5kw | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | công suất >= 1,7kw | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | công suất >= 1.5kw | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | công suất >= 1.5kw | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi