Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211126591-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Nội vụ tỉnh Lào cai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211108570 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh năm 2021 đã giao cho đơn vị tại Quyết định số 3347/QĐ-UBND ngày 16/9/2021 của UBND tỉnh Lào Cai |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-09 16:20:00 đến ngày 2021-11-17 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 484,148,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.26222E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45244E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh kèm theo: (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) như hồ sơ nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; (3) Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế bản vẽ thi công (để chứng minh cấp công trình là công trình xây dựng dân dụng cấp III) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 338.904.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự.(Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) chứng chỉ hành nghề giám sát; (3) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng 1 gói thầu tương tự; chứng chỉ/ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ/ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất ≥ 0.62 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1.7 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Nội vụ tỉnh Lào cai |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa, cải tạo phòng hội trường, phòng họp giao ban, phòng làm việc Giám đốc Sở Nội vụ tỉnh Lào Cai 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh năm 2021 đã giao cho đơn vị tại Quyết định số 3347/QĐ-UBND ngày 16/9/2021 của UBND tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng trong đó có phạm vi hoạt động là thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Nội vụ tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Trụ Sở Khối 6, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nội vụ tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Trụ Sở Khối 6, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng - Sở Nội vụ tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Trụ Sở Khối 6, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phòng làm việc | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,908 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,302 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20,928 | m2 |
| 4 | Diện tích tường trong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 138,977 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 138,977 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 159,905 | 1m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 71,199 | m2 |
| 8 | Trần thạch cao giật cấp khung xương chìm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 87,699 | m2 |
| 9 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 87,699 | 1m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 87,699 | 1m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 71,661 | m2 |
| 12 | Nền gỗ công nghiệp (giá đã bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt, hoàn thiện tại công trình) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 71,661 | m2 |
| 13 | Backdrop + vách lam gỗ công nghiệp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16,374 | m2 |
| 14 | Vách cắt CNC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,64 | m2 |
| 15 | Vách ngăn gỗ công nghiệp dáy cao 0.96m rộng 450mm; thân cao 1.74m dày 300mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,181 | m2 |
| 16 | Cửa gỗ công nghiệp làm mới Đ2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,43 | m2 |
| 17 | Cửa gỗ tự nhiên Đ1 - Gỗ nhóm 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,88 | m2 |
| 18 | Khung cửa đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | m |
| 19 | Khóa cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Đèn ốp trần led KT: 300x300 220V-22W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14 | bộ |
| 21 | Đèn downight D110 bóng led 220-24w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 32 | bộ |
| 22 | Dây đèn led hắt sáng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 35 | m |
| 23 | Lắp đặt công tắc 2 hạt - 1 chiều | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc/pvc 2x1,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 120 | m |
| 25 | Ống nhựa luồn dây D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 120 | m |
| 26 | Di chuyển điều hòa âm trần hiện có | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | máy |
| B | Phòng hội trường | |||
| 1 | Sân Khấu gỗ công nghiệp làm mới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17,16 | m2 |
| 2 | Backdrop - tường gỗ công nghiệp làm mới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 43,804 | m2 |
| 3 | Phào gỗ PU 50x20 ốp nẹp cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 95 | m |
| 4 | Phào cổ trần PU KT:50x50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 33,49 | m |
| 5 | Phào tường + Chân tường PU KT 100x30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 47,88 | m |
| 6 | Cửa đi, cửa gỗ công nghiệp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,96 | m2 |
| 7 | DIện tích tường trong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 94,32 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 94,32 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 94,32 | 1m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 120,095 | m2 |
| 11 | Trần thạch cao giật cấp khung xương chìm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 144,131 | m2 |
| 12 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 144,131 | 1m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 144,131 | 1m2 |
| 14 | Đèn ốp trần led KT: 300x300 220V-22W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24 | bộ |
| 15 | Đèn downight D110 bóng led 220-24w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 28 | bộ |
| 16 | Dây đèn led hắt sáng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 41 | m |
| 17 | Lắp đặt công tắc 3 hạt - 1 chiều | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 2 hạt - 1 chiều | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc/pvc 2x1,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 180 | m |
| 20 | Ống nhựa luồn dây D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 180 | m |
| 21 | Di chuyển máy điều hòa hiện có | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | máy |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,634 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,634 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.26222E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45244E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh kèm theo: (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) như hồ sơ nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; (3) Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế bản vẽ thi công (để chứng minh cấp công trình là công trình xây dựng dân dụng cấp III) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 338.904.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự.(Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) chứng chỉ hành nghề giám sát; (3) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng 1 gói thầu tương tự; chứng chỉ/ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực) | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ/ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự) | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành điện | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công xuất ≥ 0.62 Kw | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥1.7 kw | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150l | 1 |
| 4 | Ôtô tự đổ | Trọng tải ≥ 5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi