Gói thầu: Đào tạo, Ôn tập và thi chứng chỉ quốc tế về ảo hóa VMWare (Chứng chỉ VCP)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211126375-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Bồi dưỡng nghiệp vụ III - Chi nhánh Tập Đoàn Bưu chính Viễn Thông Việt Nam |
| Tên gói thầu | Đào tạo, Ôn tập và thi chứng chỉ quốc tế về ảo hóa VMWare (Chứng chỉ VCP) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210325958 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD do Tập đoàn BCVT Việt Nam cấp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-09 16:32:00 đến ngày 2021-11-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 730,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Có 01 Hợp đồng đào tạo về vmWare có giá trị tối thiểu 511.000.000 đ (cung cấp bản sao y công chức Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 511.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giảng viên chính đào khóa học “Triển khai, quản trị hạ tầng ảo hoáVmware vsphere [v7.x]” |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bằng đại học CNTT: Là những chuyên gia có nhiều kinh nghiệm giảng dạy và am hiểu lĩnh vực CNTT, có kiến thức chuyên môn thuần thục. (Cung cấp sao y chứng thực)-Có trên 8 năm kinh nghiệm thực tế để truyền đạt và chia sẻ các kiến thức với học viên-Chứng chỉ chuyên môn:+ VMWare Certified Professional 6 – Network Virtualization;+ VMWare Certified Professional 6 – Data Center Virtualization;+ VMWare Certified Implementation Expert - Network Virtualization(Cung cấp sao y chứng thực các chứng chỉ quốc tế). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giảng viên chính đào tạo khóa “VMware NSX: cài đặt, cấu hình, quản lý [V6.4]” |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bằng đại học CNTT: Là những chuyên gia có nhiều kinh nghiệm giảng dạy và am hiểu lĩnh vực CNTT, có kiến thức chuyên môn thuần thục. (Cung cấp sao y chứng thực)-Có trên 8 năm kinh nghiệm thực tế để truyền đạt và chia sẻ các kiến thức với học viên-Chứng chỉ chuyên môn:+ VMWare Certified Professional 6 – Network Virtualization;+ VMWare Certified Professional 6 – Data Center Virtualization;+ VMWare Certified Implementation Expert - Network Virtualization(Cung cấp sao y chứng thực các chứng chỉ quốc tế). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Hỗ trợ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bằng đại học CNTT: nhiều kinh nghiệm và am hiểu lĩnh vực CNTT, có kiến thức chuyên môn thuần thục (cung cấp bản sao y chứng thực)-Có trên 5 năm kinh nghiệm thực tế để hỗ trợ với học viên.-Có chứng chỉ VCP (cung cấp bản sao y chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Quản lý lớp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Lãnh đạo nhà thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Thạc sĩ; Am hiểu về công tác quản lý đào tạo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Bồi dưỡng nghiệp vụ III - Chi nhánh Tập Đoàn Bưu chính Viễn Thông Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Đào tạo, Ôn tập và thi chứng chỉ quốc tế về ảo hóa VMWare (Chứng chỉ VCP) Đào tạo các lớp nâng cao chính hãng dự án Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD do Tập đoàn BCVT Việt Nam cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Bản chụp Hợp đồng tương tự, |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Bồi dưỡng nghiệp vụ III - Chi nhánh Tập Đoàn Bưu chính Viễn Thông Việt Nam Đường Nguyễn Sinh Sắc, Phường Hòa Minh, Quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng 02363.842.521 [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Nguyễn Văn Minh; Trung tâm Bồi dưỡng nghiệp vụ III, Đường Nguyễn Sinh Sắc, Phường Hòa Minh, Quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng 02363.842.521 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nguyễn Văn Hùng; Phòng Phát triển chương trình, Trung tâm Bồi dưỡng nghiệp vụ III, Đường Nguyễn Sinh Sắc, Phường Hòa Minh, Quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng điện thoại 0948.777.171 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khóa đào tạo Triển khai, quản trị hạ tầng ảo hoá VMware vsphere [v7.x] (VCP - Data Center Virtualization) | Đào tạo nội dung Triển khai, quản trị hạ tầng ảo hoá VMware vsphere [v7.x] | Lớp | 1 | |
| 2 | Khóa đào tạo VMware NSX: cài đặt, cấu hình , quản lý [V6.4] (VCP - Network Virtualization) | Đào tạo nội dung khóa học VMware NSX: cài đặt, cấu hình , quản lý [V6.4] | Lớp | 1 | |
| 3 | Thi chứng chỉ quốc tế VCP- Data Center Virtualization 2021 | Tổ chức thi chứng chỉ quốc tế VCP- Data Center Virtualization 2021 | Người | 15 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Có 01 Hợp đồng đào tạo về vmWare có giá trị tối thiểu 511.000.000 đ (cung cấp bản sao y công chức Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 511.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giảng viên chính đào khóa học “Triển khai, quản trị hạ tầng ảo hoáVmware vsphere [v7.x]” | 1 | -Bằng đại học CNTT: Là những chuyên gia có nhiều kinh nghiệm giảng dạy và am hiểu lĩnh vực CNTT, có kiến thức chuyên môn thuần thục. (Cung cấp sao y chứng thực)-Có trên 8 năm kinh nghiệm thực tế để truyền đạt và chia sẻ các kiến thức với học viên-Chứng chỉ chuyên môn:+ VMWare Certified Professional 6 – Network Virtualization;+ VMWare Certified Professional 6 – Data Center Virtualization;+ VMWare Certified Implementation Expert - Network Virtualization(Cung cấp sao y chứng thực các chứng chỉ quốc tế). | 8 | 3 |
| 2 | Giảng viên chính đào tạo khóa “VMware NSX: cài đặt, cấu hình, quản lý [V6.4]” | 1 | -Bằng đại học CNTT: Là những chuyên gia có nhiều kinh nghiệm giảng dạy và am hiểu lĩnh vực CNTT, có kiến thức chuyên môn thuần thục. (Cung cấp sao y chứng thực)-Có trên 8 năm kinh nghiệm thực tế để truyền đạt và chia sẻ các kiến thức với học viên-Chứng chỉ chuyên môn:+ VMWare Certified Professional 6 – Network Virtualization;+ VMWare Certified Professional 6 – Data Center Virtualization;+ VMWare Certified Implementation Expert - Network Virtualization(Cung cấp sao y chứng thực các chứng chỉ quốc tế). | 8 | 3 |
| 3 | Hỗ trợ kỹ thuật | 1 | -Bằng đại học CNTT: nhiều kinh nghiệm và am hiểu lĩnh vực CNTT, có kiến thức chuyên môn thuần thục (cung cấp bản sao y chứng thực)-Có trên 5 năm kinh nghiệm thực tế để hỗ trợ với học viên.-Có chứng chỉ VCP (cung cấp bản sao y chứng thực) | 5 | 2 |
| 4 | Quản lý lớp | 2 | Có trình độ từ đại học trở lên | 2 | 1 |
| 5 | Lãnh đạo nhà thầu | 1 | Có bằng Thạc sĩ; Am hiểu về công tác quản lý đào tạo | 10 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi