Gói thầu: Mua sắm, lắp đặt hệ thống camera phục vụ an toàn kho quỹ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200465559-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Mua sắm, lắp đặt hệ thống camera phục vụ an toàn kho quỹ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200361041 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản cố định của Ngân hàng Nhà nước. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-19 15:20:00 đến ngày 2020-06-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,290,890,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Camera hồng ngoại hình trụ quan sát ban đêm All Hybrid, 4M, WDR, 36IR | DHS-4036BIHD (Hoặc tương đương) | 10 | cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V | |
| 2 | Camera hồng ngoại quan sát ban đêm hình bán cầu chống đập phá All Hybrid, 4M, WDR, 30IR | DHS-4030DVIHD (Hoặc tương đương) | 1 | cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V | |
| 3 | Camera Hồng ngoại quan sát ban đêm, hình cầu quay quét zoom (PTZ) 360o, Zoom 30 lần, 1080p, WDR, 250M | DHC-3014SEITA (Hoặc tương đương) | 4 | cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V | |
| 4 | Camera Day/night hình cầu quay quét zoom (PTZ) 360o công nghệ Hybrid, Zoom 30 lần, WDR, 1080p | DHC-20SETA (Hoặc tương đương) | 5 | cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V | |
| 5 | Bàn điều khiển Camera quay/quét/zoom (PTZ) | DCK-100 (Hoặc tương đương) | 2 | cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V | |
| 6 | Đầu ghi hình kỹ thuật số All Hybrid 16 kênh: 16CH All Hybrid DVR | DHR-168R (Hoặc tương đương) | 2 | cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V | |
| 7 | Ố cứng chuyên dùng cho Đầu ghi Camera 3,5" , dung lượng 8TB – Western | WD80PURZ (Hoặc tương đương) | 16 | cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V | |
| 8 | Thiết bị lưu trữ tự động bên ngoài e-SATA chuyên dùng cho đầu ghi (đã bao gồm ổ cứng tổng dung lượng 64TB) | RESERVOIR 08 (Hoặc tương đương) | 1 | cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V | |
| 9 | Màn hình quan sát chuyên dùng cho Hệ thống camera quan sát 55"(4K) TFT LED | VRM55AA (Hoặc tương đương) | 2 | cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V | |
| 10 | Màn hình phụ (Cổng SPOST) 32” Full HD (1920 x 1080) | 328C7QJSG (Hoặc tương đương) | 2 | cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V | |
| 11 | Màn hình quan sát (tivi) phụ 43” Full HD (1920 x 1080) đặt tại phòng Giám đốc | KDL-43W660G VN3 (Hoặc tương đương) | 1 | cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V | |
| 12 | Kệ sắt treo màn hình và kệ, bàn | 1 | cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 13 | Bộ chuyển đổi và khuếch đại tín hiệu HDMI | MVE-AA11-01NQ (Hoặc tương đương) | 1 | bộ | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V | |
| 14 | Thiết bị chống sét chuyên dùng cho đường truyền Camera HD-SDI | VS-1V22AQ (Hoặc tương đương) | 40 | cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V | |
| 15 | Thiết bị chống sét cho tín hiệu HDMI bảo vệ màn hình và đầu ghi | VS-1AHHAQ (Hoặc tương đương) | 2 | cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V | |
| 16 | Bộ lưu điện (UPS) công suất 6KVA/4,2KW | FR-UK 60L (Hoặc tương đương) | 1 | bộ | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V | |
| 17 | Bình điện khô loại kín khí 12VDC-50Ah | CMF50 (Hoặc tương đương) | 16 | cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V | |
| 18 | Tủ đựng bình điện cho UPS có CB bảo vệ ngắn mạch và quá tải. | 1 | tủ | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 19 | Bộ nguồn (Adaptor) 12VDC-2A | 11 | cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 20 | Bộ nguồn (Adaptor) 26VAC-40W | DAA-2615 (Hoặc tương đương) | 9 | cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V | |
| 21 | Dây tín hiệu đồng trục 75Ohm | RG6 (Hoặc tương đương) | 2.300 | mét | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V | |
| 22 | Dây tín hiệu điều khiển chống nhiễu cho Camera quay/quét/zoom | 450 | mét | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 23 | Dây cấp nguồn cho camera | 1.400 | mét | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 24 | Ống vuông luồn dây PVC 3P | 300 | mét | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 25 | Ống vuông luồn dây PVC 5P | 350 | mét | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 26 | Ống vuông luồn dây PVC 10P | 70 | mét | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 27 | Jack khóa Camera BNC | 124 | cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 28 | Dây kết nối HDMI từ đầu ghi với Màn hình chính 55" | 6 | dây | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 29 | Dây kết nối VGA từ Đầu ghi với màn hình phụ 32" | 1 | dây | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 30 | Bộ chuyển đổi tín hiệu Composite sang VGA để kết nối với màn hình phụ 32" | DT 7003 (Hoặc tương đương) | 1 | cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V | |
| 31 | Trụ đỡ cao 0,4m cho Camera số 2, 3, 6 , 8 và 9 ở khu vực phòng Quỹ nhật dụng. | 2 | cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 32 | Dây dẫn thoát sét 35 mm2 | 10 | mét | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 33 | Cọc tiếp địa mạ đồng F16 x 2,4 mét | 1 | cây | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 34 | Ổ cắm điện (4 cái), CB (4 cái 25A), công tắc (6 cái).... | 1 | lô | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 35 | Vật liệu phụ, phụ kiện cho dây và ống (hộp đấu dây, co, tê, móc, băng keo, tắc kê, đinh, vít ...) - trọn gói theo lô | 1 | lô | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi