Gói thầu: Mua thiết bị phục vụ công tác chuyên môn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200545716-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm nghiệm |
| Tên gói thầu | Mua thiết bị phục vụ công tác chuyên môn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200545645 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-19 15:13:00 đến ngày 2020-05-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 449,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy quang phổ tử ngoại - Khả kiến | 1 | Chiếc | Thiết bị có bộ cách tử nhiễu xạ lõm đơn sắc giúp loại bỏ các quang sai và hiện tượng tán sắc, đem lại sự ổn định và hiệu quả cao Máy được trang bị màn hình kích thước lớn dễ dàng sử dụng và đem lại sự tin cậy cao Hệ thống quang học: Hai chùm tia Khoảng bước sóng: 190-1100 nm Độ rộng phổ: 1,5 nm Ánh sáng lạc: 0,05% hoặc thấp hơn (đo ở 220 nm cho NaI, đo ở 340 nm cho NaNO2) Độ chính xác bước sóng: ± 0,3 nm( ở 656,1 và 486 nmn) Độ lặp lại của bước sóng: ± 0,1 nm Khoảng đo quang: + Abs: -3 ~ 3 + T: 0 - 300 Độ chính xác của phép đo: kiểm tra với NIST SRM 930: ±0,002 Abs (0 – 0,5 Abs) ±0,004 Abs (0,5 – 1 Abs) ±0,008 Abs (1 – 2 Abs) ±0,3% T Độ lặp lại của phép đo: kiểm tra với NIST SRM 930: ±0,001 Abs (0 – 0,5 Abs) ±0,002 Abs (0,5 – 1 Abs) ±0,004 Abs (1 – 2 Abs) ±0,1% T Tốc độ quét: 10, 100, 200, 400, 800, 1200, 2400, 3600 nm/phút Độ ổn định đường nền: 0,0003 Abs/giờ (500 nm sau 2 khi bật máy) Độ đáp ứng: Nhanh, chuẩn, chậm Tốc độ quay: 24000 nm/phút RMS noise: 0,0004 Abs Sự bằng của đường nền: ± 0,0005Abs (200 – 1000 nm) Mức độ ồn: ±0,00015 Abs (500 nm) Độ phẳng đường nền: ±0,0006 Abs (200-950 nm) Nguồn sáng: đèn đơ tê ri và Tungsten Đầu dò: silicon photodiode | ||
| 2 | Nồi hấp tiệt trùng | 1 | Chiếc | Dung tích buồng hấp: 75 lít Áp suất làm việc định mức: 0.22 Mpa Nhiệt độ làm việc định mức: 134 0C Áp suất làm việc max: 0.23 Mpa Sai số nhiệt độ ≤ ± 1 0C Dải cài đặt thời gian: 0-60 phút Dải cài đặt nhiệt độ: 105-134 0C Công suất/ điện áp nguồn: 4,5Kw/AC220.50hz |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi