Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211116017-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211045913
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-05 14:34:00 đến ngày 2021-11-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,297,618,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0947E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.189285E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.108.333.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.324.999.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành đường bộ; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự gói thầu trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông đường bộ tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạ tầng thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa công trình tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư giao thông- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự gói thầu trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự gói thầu trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô có tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 7T; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi ≤ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi có công suất ≤ 110CV; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào 0.4-0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào có 0.4m3 ≤ dung tích gàu ≤ 0.8m3; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn 250l; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Máy rải bê tông công suất 130-140CV; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh hơi sức nâng ≥ 6T; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều công suất ≥ 23kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép có trọng lượng gia tải ≥ 10T; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, sửa chữa tuyến đường trục chính thôn Vĩnh Ninh (từ đường Phan Trọng Tuệ đến Miếu Nghè - Đền Bà Tía) huyện Thanh Trì
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì , địa chỉ: 375 đường ngọc hồi - thị trấn văn điển - huyện thanh trì
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc xây dựng Việt Nam. Địa chỉ: Số 107A, ngách 673/61 đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển huyện Thanh Trì, tp.Hà Nội + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Kinh Đô. Địa chỉ: Số 11 lô TT1 khu đấu giá quyền sử dụng đất Tứ Hiệp, Ngũ Hiệp xã Tứ Hiệp huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc xây dựng Việt Nam. Địa chỉ: Số 107A, ngách 673/61 đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển huyện Thanh Trì, tp.Hà Nội + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng kỹ thuật dự án – thẩm định thuộc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì , địa chỉ: 375 đường ngọc hồi - thị trấn văn điển - huyện thanh trì
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp được chứng thực một trong các loại văn bản pháp lý sau: giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; hoặc quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, có ngành nghề hoạt động phù hợp với nội dung công việc của gói thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính kinh nghiệm của nhà thầu; Năng lực nhân sự, thiết bị phù hợp với thông tin trong bản kê khai
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÈ ĐÁ HỘC CÓ L=150M
1Bơm nước thi công kè máy bơm 0,75KWChương V10ca
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V17,527m3
3Đào móng bằng máy, rộng ≤6m-đất cấp IIChương V3,33100m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V23,86m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V1,413100m3
6Vận chuyển đất, ra bãi đổ đất cấp IIChương V1,854100m3
7Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IIChương V149,063100m
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V23,85m3
9Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Chương V119,25m3
10Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Chương V156,375m3
11Thi công tầng lọc đá dăm 0,5x1Chương V0,031100m3
12Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V0,019100m3
13Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Chương V0,015100m3
14Vải địa kỹ thuậtChương V0,045100m2
15Mua đất sét dẻo đắpChương V3,75m3
16Đắp đất đất sét dẻoChương V3,75m3
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmChương V0,505100m
18Lớp giấy dầu 2 lớpChương V26,888m2
B XÂY HỘ LAN
1Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V17,556m3
2Vận chuyển đất, ra bãi đổ đất cấp IVChương V0,176100m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V17,556m3
4Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V235,676m2
5Sơn màu đỏ, trắng các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V235,676m2
C RÃNH XÂY B300 PHẢI TUYẾN
1Đắp nền móng công trìnhChương V1,82m3
2Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4Chương V2,74m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,062100m2
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V5,69m3
5Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V38,28m2
6Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Chương V0,207100m2
7Bê tông rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2Chương V1,86m3
8Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,178tấn
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V1,04m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,062100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V211cấu kiện
D XÂY HỐ GA PHẢI TUYẾN=01GA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V0,049m3
2Đào móng bằng máy, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V0,009100m3
3Vận chuyển đất ra bãi đổ đất cấp IIIChương V0,009100m3
4Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,003100m3
5Đắp nền móng công trìnhChương V0,2m3
6Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4Chương V0,32m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,008100m2
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,001100m2
9Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V1,01m3
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V0,04m3
11Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V3,53m2
12Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Chương V0,22m3
13Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Chương V0,023100m2
14Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,014tấn
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V0,06m3
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V0,02m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,008100m2
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgChương V1cái
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V21cấu kiện
E RÃNH XÂY B400 TRÁI TUYẾN
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V7,727m3
2Đào móng bằng máy, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V1,468100m3
3Vận chuyển đất, ra bãi đổ đất cấp IIIChương V1,545100m3
4Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,285100m3
5Đắp nền móng công trìnhChương V12,29m3
6Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4Chương V18,43m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,373100m2
8Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V29,46m3
9Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V216,66m2
10Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Chương V1,232100m2
11Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2Chương V10,78m3
12Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V1,473tấn
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V9,03m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,477100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V1151cấu kiện
F XÂY HỐ GA TRÁI TUYẾN=06GA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V0,295m3
2Đào móng bằng máy, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V0,056100m3
3Vận chuyển đất ra bãi đổ đất cấp IIIChương V0,059100m3
4Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,018100m3
5Đắp nền móng công trìnhChương V1,3m3
6Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4Chương V1,87m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,046100m2
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,012100m2
9Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V5,28m3
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V0,44m3
11Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V19,54m2
12Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Chương V1,35m3
13Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Chương V0,139100m2
14Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,091tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,05100m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V0,38m3
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V0,18m3
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgChương V12cái
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V121cấu kiện
G LẮP ĐẶT CỐNG D300
1Nhân công nhấc bộ nắp gaChương V4cái
2Cắt khe đường làm cốngChương V0,04410m
3Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Chương V0,03m3
4Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmChương V0,1100m
5Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày ≤10cmChương V9,75m2
6Vận chuyển đất, ra bãi đổ đất cấp IVChương V0,007100m3
7Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V0,54m3
8Đào móng bằng máy, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V0,103100m3
9Vận chuyển đất, ra bãi đổ đất cấp IIIChương V0,108100m3
10Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,086100m3
11Đắp nền móng công trìnhChương V0,65m3
12Mua đế cống D300Chương V6cái
13Mua ống cống D300 HL93Chương V5m
14Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 300mmChương V6cái
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤300mmChương V21 đoạn ống
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V0,02100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,018100m3
18Lắp các loại CK đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgChương V4cái
H GA THU TRỰC TIẾP CỐNG D300=02GA
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmChương V0,088100m
2Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày ≤10cmChương V2,314m2
3Vận chuyển đất, ra bãi đổ đất cấp IVChương V0,002100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V0,146m3
5Đào móng bằng máy rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V0,028100m3
6Vận chuyển đất, ra bãi đổ đất cấp IIIChương V0,029100m3
7Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,007100m3
8Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 2x4Chương V0,231m3
9Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,021tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,126tấn
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,155100m2
12Bê tông móng rộng >250cm, M250, đá 1x2Chương V1,074m3
13Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Chương V1,191m3
14Mua khung chắn rácChương V2chiếc
15Mua song chắn rácChương V2chiếc
16Lắp các loại CK đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgChương V4cái
I LẮP ĐẶT CỐNG TRÒN D400
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V1,324m3
2Đào móng bằng máy, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V0,252100m3
3Vận chuyển đất, ra bãi đổ đất cấp IIIChương V0,265100m3
4Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,101100m3
5Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IIChương V6,868100m
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V1,15m3
7Mua đế cống D400Chương V21cái
8Mua ống cống D400 HL93Chương V14,5m
9Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn, d400mmChương V5mối nối
10Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤400mmChương V21cái
11Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤400mmChương V71 đoạn ống
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V0,044100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,375100m3
J GA THU TRỰC TIẾP CỐNG D400=02GA
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmChương V0,088100m
2Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày ≤10cmChương V2,314m2
3Vận chuyển đất, ra bãi đổ đất cấp IVChương V0,002100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V0,146m3
5Đào móng bằng máy, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V0,028100m3
6Vận chuyển đất, ra bãi đổ đất cấp IIIChương V0,029100m3
7Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,007100m3
8Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 2x4Chương V0,231m3
9Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,021tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,125tấn
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,152100m2
12Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2Chương V1,074m3
13Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Chương V1,191m3
14Mua khung chắn rácChương V2chiếc
15Mua song chắn rácChương V2chiếc
16Lắp các loại CK đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgChương V4cái
K BÓ GÁY HÈ CÓ L=1719M
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V0,505m3
2Đào móng bằng máy, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V0,096100m3
3Vận chuyển đất, ra bãi đổ đất cấp IIIChương V0,101100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V3,782100m2
5Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V20,8m3
6Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V189,09m2
L BÓ VỈA ĐAN RÃNH CÓ L=1770M
1Nhân công tháo dỡ bó vỉa lấyChương V649,2m
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V8,452m3
3Đào nền đường bằng máy-đất cấp IIIChương V1,606100m3
4Vận chuyển đất, ra bãi đổ đất cấp IIIChương V1,93100m3
5Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4Chương V148,68m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V4,956100m2
7Lớp vũa lót, dày 2cm, vữa XM M100Chương V1.132,8m2
8Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cmChương V1.120,8m
9Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cmChương V649,2m
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V3,398100m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2Chương V31,86m3
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgChương V3.540cái
M TRỒNG, XÂY BÓ GỐC CÂY=10+16CÂY
1Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V3,285m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,244100m2
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V3,908m3
4Mua Cây Ban đỏ ĐK (>= 15)cmChương V16cây
5Đào hố trồng cây, kích thước hố 80x80 cmChương V161 cây
6Mua đất màu trồng câyChương V12,288m3
7Đắp đất trồng câyChương V12,288m3
8Cho phân vào hố (cây cảnh cây bóng mát), kích thước hố 80x80 cmChương V161 hố
9Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 60x60 cm- phạm vi v/c từ 50-100mChương V161 cây
10Trồng cây bóng mát cây cảnh, cỡ bầu 80x80 cmChương V161 cây
11Cây chống và vật tư khác để chống cây sau khi trồng (tính cho 1cây)Chương V16cây
12Tưới cây bóng mát bằng máy bầu >=80x80cm (cự ly >100m)Chương V1,6100 cây/ lần
N GẠCH BLOCK P7+P10
1Nhân công tháo dỡ BlockChương V678,65m2
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V10,435m3
3Đào nền đường bằng máy đất cấp IIIChương V1,983100m3
4Vận chuyển đất, ra bãi đổ đất cấp IIIChương V2,087100m3
5Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Chương V1,424100m3
6Đắp nền móng công trìnhChương V71,202m3
7Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cmChương V745,39m2
8Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 6,0cmChương V678,65m2
O NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường đất cấp IIIChương V54,672m3
2Đào nền, đào khuôn đường bằng máy đất cấp IIIChương V10,388100m3
3Vận chuyển đất, ra bãi đổ đất cấp IIIChương V10,935100m3
4Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤7cmChương V1,187100m2
5Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IVChương V0,083100m3
6Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V16,245100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V10,671100m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V71,184100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương V48,81100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V71,184100m2
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương V15,262100tấn
P TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V0,096m3
2Đào móng bằng máy, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V0,018100m3
3Vận chuyển đất, ra bãi đổ đất cấp IIIChương V0,019100m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V1,925m3
5Mua biển tám giácChương V12chiếc
6Mua biển báo vuôngChương V1,62m2
7Thanh liên kết biển với cộtChương V28cái
8Cột biển báo D88,3mm sơn trắng đỏChương V21m
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, vuông 60x60cmChương V2cái
10Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmChương V12cái
11Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V210,7m2
12Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmChương V37,2m2
Q HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Đào hố móng cột đènChương V21,632m3
2Đào đất rãnh cápChương V180,6m3
3Đắp đất rãnh cápChương V180,6m3
4Bê tông móng cột, M150Chương V16,64m3
5Khung móng cho cột thép 7m (M24x300x300x675)Chương V26bộ
6ống nhựa xoắn F50/40Chương V770m
7Tủ điều khiển HTCSChương V1tủ
8Đèn LED 90WChương V50bộ
9Cột bát giác liền cần đơn 7m - 4mmChương V26bộ
10Làm tiếp địa cho cột đènChương V26bộ
11Làm tiếp địa lặp lạiChương V4vị trí
12Cáp Cu/XLPE/pvc-4x10mm2Chương V770m
13Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2Chương V260m
14Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoànChương V770m
15Lắp cửa cộtChương V26bộ
16Lắp bảng điện cửa cộtChương V26bộ
17Đầu cốt đồng M6-10Chương V265cái
18Làm đầu cáp khô (chiếu sáng)Chương V53đầu
19Luồn cáp cửa cộtChương V53đầu
20Đánh số cộtChương V26cột
21Đấu nguồn, kiểm tra hoàn thiệnChương V2Lần
22thí nghiệm tiếp địa cột thép, tiếp địa tủ csChương V4vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0947E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.189285E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.108.333.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.324.999.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành đường bộ; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự gói thầu trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông đường bộ tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên.33
3 Cán bộ phụ trách hạ tầng thoát nước 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên.33
4 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa công trình tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên.33
5 Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư giao thông- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự gói thầu trở lên.33
6 Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự gói thầu trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7T Ô tô có tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 7T; còn hoạt động tốt2
2 Máy ủi ≤ 110CV Máy ủi có công suất ≤ 110CV; còn hoạt động tốt1
3 Máy đào 0.4-0.8m3 Máy đào có 0.4m3 ≤ dung tích gàu ≤ 0.8m3; còn hoạt động tốt1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250l Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn 250l; còn hoạt động tốt2
5 Máy cắt uốn thép ≥ 5kW Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW; còn hoạt động tốt1
6 Máy rải 130-140CV Máy rải bê tông công suất 130-140CV; còn hoạt động tốt1
7 Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T Cần cẩu bánh hơi sức nâng ≥ 6T; còn hoạt động tốt1
8 Máy hàn ≥ 23kW Máy hàn xoay chiều công suất ≥ 23kW; còn hoạt động tốt1
9 Máy lu bánh thép ≥ 10T Máy lu bánh thép có trọng lượng gia tải ≥ 10T; còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->