Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Xây dựng các vườn hoa trên địa bàn thành phố
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211123917-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thành phố Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Xây dựng các vườn hoa trên địa bàn thành phố |
| Số hiệu KHLCNT | 20211115295 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-09 16:40:00 đến ngày 2021-11-19 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,309,483,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (công trình bao gồm các hạng mục: San nền, Cây xanh (có giá trị > 750 triệu đồng), Điện chiếu sáng, Cấp nước) quy mô, tính chất tương tự công trình thuộc gói thầu đang dự thầu với giá trị ≥ 3,7 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường.(Tiêu chí này được tính cho tổng năng lực liên danh, nếu liên danh thì Chỉ huy trưởng công trường phải là người của đơn vị đứng đầu liên danh) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng (có bằng được cấp ít nhất 4 năm so với thời điểm tham gia dự thầu).- Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất kỹ thuật và biện pháp thi công tương tự gói thầu (phải có xác nhận của các Chủ đầu tư hoặc tài liệu photo chứng thực để chứng minh).- Có Hợp đồng lao động với đơn vị, CMND và bảng thâm niên công tác có xác nhận của nhà thầu được photo chứng thực kèm theo; và có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc tài liệu được photo chứng thực để chứng minh (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng. (Tiêu chuẩn này được tính tổng năng lực của liên danh) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có 01 kỹ sư có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng (có bằng được cấp ít nhất 4 năm so với thời điểm tham gia dự thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô, tính chất kỹ thuật và biện pháp thi công tương tự gói thầu này.- Có Hợp đồng lao động với đơn vị và bảng thâm niên công tác có xác nhận của nhà thầu được photo chứng thực kèm theo; và có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc tài liệu được photo chứng thực)để chứng minh (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành điện kỹ thuật (có bằng đại học được cấp ít nhất là 04 năm so với thời điểm dự thầu).- Đã từng phụ trách kỹ thuật hệ thống điện 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu hồ sơ dự thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành lâm nghiệp (có bằng đại học được cấp ít nhất là 04 năm so với thời điểm dự thầu).- Đã từng phụ trách kỹ thuật trồng cây xanh của 01 công trình cấp IV trở lên có giá trị tương tự như gói thầu (có hồ sơ chứng minh như xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu hồ sơ dự thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động (Tiêu chuẩn này được tính tổng năng lực của các cán bộ kỹ thuật). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng trung cấp hoặc đại học chuyên ngành bảo hộ lao động (có bằng đại học được cấp ít nhất là 04 năm so với thời điểm dự thầu) và Chứng minh nhân dân kèm theo.- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu hồ sơ dự thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân trực tiếp tham gia thi công gói thầu đang tham dự thầu |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 15 người là công nhân kỹ thuật xây dựng, vận hành ô tô, máy thiết bị, trong đó bao gồm:+ 03 người là nhân công vận hành ô, tô máy thiết bị.+ 08 người là nhân công kỹ thuật xây dựng lành nghề bậc 3/7 trở lên.+ 02 người là nhân công có bằng lâm sinh, cây cảnh bậc 3/6 trở lên.+ 02 người là nhân công chuyên ngành điện kỹ thuật bậc 3/7 trở lên hoặc kỹ sư.- Hợp đồng lao động với đơn vị và bản thân có thâm niên công tác có xác nhận của nhà thầu và chứng minh nhân dân kèm theo.- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu hồ sơ dự thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m³ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt (có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận chuyển ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt (có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe bồn ≥ 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt (có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe tải có cần cẩu 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt (có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô chuyên dụng dùng lắp thiết bị nâng người làm việc trên cao, xe có chiều cao nâng ≥ 8 m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt (có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thành phố Quảng Ngãi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Xây dựng các vườn hoa trên địa bàn thành phố Xây dựng các vườn hoa trên địa bàn thành phố 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư là: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Phát triển quỹ đất thành phố Quảng Ngãi; số 62 Phạm Văn Đồng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Quảng Ngãi. Địa chỉ: Số 48 đường Hùng Vương, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Ngãi. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng và Phát triển quỹ đất thành phố Quảng Ngãi. Địa chỉ: Số 62 đường Phạm Văn Đồng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP VƯỜN HOA TRUNG TÂM | |||
| 1 | Đắp đất san nền (kể cả vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.960 | m3 |
| 2 | Đất hữu cơ chiều dày 20cm để trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,2 | m3 |
| 3 | Đào đất công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1009 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1865 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,5732 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,864 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m3 |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp 4,5x9x19cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,688 | m3 |
| 9 | Lát gạch gốm, vữa XM M25, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,008 | m2 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8576 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0184 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,808 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,808 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,808 | m2 |
| 17 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,594 | m2 |
| 18 | Bó vỉa hè, đường đá granit nguyên khối KT 30x20cm, vữa XM M25, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153 | m |
| 19 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,109 | m3 |
| 20 | Lát đá granit xám trắng, có băm cạn KT40x40, vữa XM M25, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 559,87 | m2 |
| 21 | Lát gạch Terazo KT40x40, vữa XM M25, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371,22 | m2 |
| 22 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m3 |
| 23 | Lát gạch gốm, vữa XM M25, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,6 | m2 |
| 24 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4001 | 100m3 |
| 25 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2336 | m3 |
| 26 | Lát nền, sàn đá granit xanh 30x60x2cm, vữa XM M25, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 853,16 | m2 |
| 27 | Đào đất móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1981 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,304 | m3 |
| 29 | Bê tông móng, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4873 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4982 | tấn |
| 32 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 33 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3459 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0359 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2551 | tấn |
| 36 | Ván khuôn cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4526 | 100m2 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,3207 | m3 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,686 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4549 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6507 | tấn |
| 41 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3296 | 100m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,2 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,252 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,452 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,452 | m2 |
| 46 | Khối đá tự nhiên tạo đồi cảnh quan ( 04 vị trí) Gồm : Đá, vận chuyển và LD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,435 | Tấn |
| 47 | SXLD mặt ghế đá (đá granit tự nhiên KT 1400x400x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 48 | Đào đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1895 | 100m3 |
| 49 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,458 | m3 |
| 50 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1928 | tấn |
| 52 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3024 | 100m2 |
| 53 | Dụng cụ đi bộ trên không (KT: 1060x480x1480)mm, Khung thép nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 54 | Dụng cụ tay vai quay đôi (KT: 1400x1100x1370)mmKhung thép nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 55 | Dụng cụ lưng bụng đôi (KT: 1640x1240x670)mm Khung thép nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 56 | Dụng cụ xoay eo (KT: 1780x1390)mmKhung thép nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 57 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.200 | m2 |
| 58 | Trồng cỏ Đậu (Hoàng lạc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m2 |
| 59 | Trồng cây Bán ngũ kinh hoàng (chuỗi ngọc), 16cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m2 |
| 60 | Trồng cây Mai vạn phúc (1m2 18 giỏ cây): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m2 |
| 61 | Tưới nước bảo dưỡng cây bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh (trang trí, trổ hoa) bằng bơm điện, trong 3 tháng ( 45 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.253,475 | 100m2/lần |
| 62 | Nhân công bứng, di dời, vận chuyển và trồng lại cây sao đen, cao 3m, ĐK gốc 80cm>=15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cây |
| 63 | Trồng cây Ô Sa Ka vàng, ĐK gốc 50cm>=15,0cm, chiều cao 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cây |
| 64 | Trồng cây Móng Bò, chiều cao 2,5cm, ĐK cây cách gốc 80cm>= 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 65 | Trồng cây Chà là Trung Đông, Đk gốc >=25cm, chiều cao 4,0-5,0m, chiều cao thân lóng 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 66 | Trồng cây Bằng lăng ổi, ĐKgốc >=12cm, chiều cao 2,5m-3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 67 | Trồng cây Chuông vàng, ĐK tiêu chuẩn 8,0-12,0cm, chiều cao 3,5-4,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 68 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng 03 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | 1cây/90 ngày |
| 69 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | 1cây/năm |
| 70 | Trồng cây Mai tứ Quý, ĐK gốc 10cm>5cm, chiều cao 70cm, tán rộng 40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| 71 | Trồng cây hoa giấy, chiều cao 1,8m-2m, Đk gốc 10cm>=1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cây |
| 72 | Trồng cây Tường vi cao 0,8-1,0m, ĐK tán 0,6-0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cây |
| 73 | Trồng cây Huyết giác, ĐK gốc 10,0-15,0cm chiều cao 2,5-3,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cây |
| 74 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng 03 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | 1cây/90 ngày |
| 75 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100cây/năm |
| B | PHẦN XÂY LẮP VƯỜN HOA 1 | |||
| 1 | Đào đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0862 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4333 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1615 | m3 |
| 4 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,25 | m2 |
| 5 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,895 | m3 |
| 6 | Lát Đá garanite, vữa XM M25, PCB30 nhám cắt theo quy cách dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,1 | m2 |
| 7 | Lát gạch Terazo KT40x40, vữa XM M25, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432,24 | m2 |
| 8 | Đào đất móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8986 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8655 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3737 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6394 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0539 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4001 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3583 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,212 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2396 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3728 | tấn |
| 22 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7296 | 100m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,2 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,832 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,032 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,032 | m2 |
| 27 | SXLD mặt ghế đá (đá granit tự nhiên KT 1400x400x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 28 | Đào đất móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0632 | 100m3 |
| 29 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | m3 |
| 30 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0643 | tấn |
| 32 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1008 | 100m2 |
| 33 | Dụng cụ đi bộ trên không (KT: 1060x480x1480)mm, Khung thép nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 34 | Dụng cụ tay vai quay đôi (KT: 1400x1100x1370)mmKhung thép nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 35 | Dụng cụ lưng bụng đôi (KT: 1640x1240x670)mm Khung thép nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Dụng cụ xoay eo (KT: 1780x1390)mmKhung thép nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,76 | m2 |
| 38 | Trồng cỏ Đậu (Hoàng lạc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 674,23 | m2 |
| 39 | Trồng cây lá màu ( 10 cây /m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4 | m2 |
| 40 | Trồng cây Mai vạn phúc (1m2 18 giỏ cây): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 41 | Tưới nước bảo dưỡng cây bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh (trang trí, trổ hoa) bằng bơm điện, trong 3 tháng ( 45 lần ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,076 | 100m2/lần |
| 42 | Nhân công bứng, di dời, vận chuyển và trồng lại cây sao đen, cao 3m, ĐK gốc 80cm>=15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cây |
| 43 | Trồng cây Bằng lăng, ĐKgốc 80cm >=15cm, chiều cao 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cây |
| 44 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng 3T bằng bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1cây/90 ngày |
| 45 | Trồng Chuối nước nhiều màu, cao 1,2m, (4 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179 | cây |
| 46 | Trồng cây hoa giấy, chiều cao 1,8m-2m, Đk gốc 10cm>=1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 47 | Trồng cây Sứ đỏ, ĐK gốc 10-15cm, chiều cao 3,5-4,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 48 | Trồng Cây Mai chiếu thủy, cao 60cm, tán rộng 50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cây |
| 49 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng 3T bằng bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | 1cây/90 ngày |
| 50 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100cây/năm |
| C | PHẦN XÂY LẮP VƯỜN HOA 2 | |||
| 1 | Đắp đất đồi nén K0.85 (Kể cả vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 619,776 | m3 |
| 2 | Đất hữu cơ chiều dày 20cm để trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,192 | m3 |
| 3 | Đào đất móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m3 |
| 5 | Đào đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0876 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9603 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6868 | m3 |
| 8 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,948 | m2 |
| 9 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,45 | m3 |
| 10 | Lát gạch Terazo KT40x40, vữa XM M25, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,5 | m2 |
| 11 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | m3 |
| 12 | Lát gạch gốm, vữa XM M25, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9 | m2 |
| 13 | Đào đất móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,599 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2436 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2491 | tấn |
| 18 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7596 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0359 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2667 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2389 | 100m2 |
| 23 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5665 | 100m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,808 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1598 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2486 | tấn |
| 27 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2624 | 100m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,8 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,888 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,688 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,688 | m2 |
| 32 | SXLD mặt ghế đá (đá granit tự nhiên KT 1400x400x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 33 | Đào đất móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0316 | 100m3 |
| 34 | Bê tông lót móng, M200, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | m3 |
| 35 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0321 | tấn |
| 37 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0504 | 100m2 |
| 38 | Dụng cụ đi bộ trên không (KT: 1060x480x1480)mm, Khung thép nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Dụng cụ tay vai quay đôi (KT: 1400x1100x1370)mmKhung thép nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Dụng cụ lưng bụng đôi (KT: 1640x1240x670)mm Khung thép nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Trồng cỏ Đậu (Hoàng lạc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,52 | m2 |
| 42 | Trồng cây lá màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,04 | m2 |
| 43 | Trồng cây Mai vạn phúc (1m2 18 giỏ cây): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m2 |
| 44 | Tưới nước bảo dưỡng cây bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh (trang trí, trổ hoa) bằng bơm điện, trong 3 tháng (45 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,472 | 100m2/lần |
| 45 | Nhân công bứng, di dời, vận chuyển và trồng lại cây sao đen, cao 3m, ĐK gốc 80cm>=15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 46 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng 3T bằng bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1cây/90 ngày |
| 47 | Trồng cây hoa giấy, chiều cao 1,8m-2m, Đk gốc 10cm>=1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 48 | Trồng cây Sứ đỏ, ĐK gốc 10-15cm, chiều cao 3,5-4,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 49 | Trồng Cây Mai chiếu thủy, cao 60cm, tán rộng 50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cây |
| 50 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng 3T bằng bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | 1cây/90 ngày |
| 51 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100cây/năm |
| D | PHẦN ĐIỆN VƯỜN HOA TRUNG TÂM : | |||
| 1 | Tủ điện chiếu sáng 950*450*380(bao gồm các aptomat 10A-100A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/DSTA-4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV-4x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV-2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn CX-1x 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp đồng trần C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D40/30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 915 | m |
| 8 | Tiếp địa 2.5m(L63x63x6-2.5m+râu+cờ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 bộ |
| 9 | Lắp dựng cột trang trí DC-06 (Đ2,Đ3,Đ4,Đ7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 cột |
| 10 | Lắp đặt đầu đèn trang trí AT-1042(Đ3,Đ4,Đ7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đầu đèn trang trí AT-1048(Đ2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Lắp dựng cột thép tròn rời cần cao 7m (Đ1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cột |
| 13 | Lắp đặt đèn led Roadcharm (Đ1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Khung móng M16-260x260 cột trang trí DC-06 ((Đ2,Đ3,Đ4,Đ7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 15 | Khung móng M24-300x300 cột thép chiếu sáng (Đ1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp bảng điện 1AT(1 phíp + 1 cầu đấu 60A +1 At 10A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bảng |
| 17 | Lắp đặt đèn nấm bách tán 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 18 | Đèn pha led 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 19 | Băng báo cáp màng nilon khổ 15cm(100m/1 cuộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620 | m |
| 20 | Mốc báo cáp Đk: 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 21 | Tích kê sắt phi 10 dài 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 22 | Đào mương thi công mương cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,488 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát mương cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,496 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất mương cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,992 | 100m3 |
| 25 | Đào móng cột điện trang trí DC-06 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,608 | 1m3 |
| 26 | Đào móng cột thép chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,568 | 1m3 |
| 27 | Ván khuôn, cột trang trí DC-06 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3072 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông móng cột trang trí DC-06, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,608 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột thép chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0896 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông móng cột thép chiếu sáng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,568 | m3 |
| 31 | Đào móng cột đèn nấm bách tán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 1m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cột đèn nấm bách tán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông móng đèn nấm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công, đá 1x2, mác 150 (mốc báo cáp ngầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| E | PHẦN ĐIỆN VƯỜN HOA SỐ 1 : | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT: 600x400x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV/DSTA-2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV-2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn cv-1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp đồng trần C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D40/30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 10 | Tiếp địa 2.5m(L63x63x6-2.5m+râu+cờ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 bộ |
| 11 | Lắp dựng cột trang trí DC-06 (Đ1,Đ2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cột |
| 12 | Lắp đặt đầu đèn trang trí AT-1048 (Đ1,Đ2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 13 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm liền cần cao 7m (Đ3) dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cột |
| 14 | Lắp đặt đèn led Roadcharm (Đ3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Khung móng M16-260x260 cột trang trí DC-06 (Đ1,Đ2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 16 | Khung móng M24-300x300 cột thép chiếu sáng (Đ3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 17 | Lắp bảng điện 1AT(1 phíp + 1 cầu đấu 60A +1 At 10A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bảng |
| 18 | Băng báo cáp màng nilon khổ 15cm(100m/1 cuộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 19 | Mốc báo cáp Đk: 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 20 | Đào mương thi công mương cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát mương cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất mương cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | 100m3 |
| 23 | Đào móng cột điện trang trí DC-06 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | 1m3 |
| 24 | Đào móng cột thép chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | 1m3 |
| 25 | Ván khuôn, cột trang trí DC-06 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông móng cột trang trí DC-06, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 27 | Ván khuôn, cột thép chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông móng cột thép chiếu sáng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 (bê tông mốc cáp ngầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| F | PHẦN ĐIỆN VƯỜN HOA SỐ 2 : | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT: 600x400x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV/DSTA-2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV-2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn CV-1x 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp đồng trần C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D40/30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 10 | Tiếp địa 2.5m(L63x63x6-2.5m+râu+cờ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bộ |
| 11 | Lắp dựng cột trang trí DC-06 (Đ1,Đ2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cột |
| 12 | Lắp đặt đầu đèn trang trí AT-1029 (Đ1,Đ2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 13 | Khung móng M16-260x260 cột trang trí DC-06 (Đ1,Đ2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 14 | Lắp bảng điện 1AT(1 phíp + 1 cầu đấu 60A +1 At 10A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bảng |
| 15 | Băng báo cáp màng nilon khổ 15cm(100m/1 cuộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 16 | Mốc báo cáp Đk: 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Đào mương thi công mương cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát mương cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m3 |
| 19 | Đắp đất mương cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m3 |
| 20 | Đào móng cột điện trang trí DC-06 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | 1m3 |
| 21 | Ván khuôn, cột trang trí DC-06 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông móng cột trang trí DC-06, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 (mốc cáp ngầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| G | PHẦN CẤP NƯỚC VƯỜN HOA TRUNG TÂM | |||
| 1 | Ống nhựa mềm D35 (50m/ 1 cuộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| 2 | Máy bơm nước Pentax CM 210 (CM 214)-2 HP (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 3 | Hố đặt máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hố |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | 1m khoan |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng pp dán keo,ĐK D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng pp dán keo,ĐK D42/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 11 | Rắc co D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Luppe D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Bộ hút sâu giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 15 | Đào mương thi công đường ống cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát đường ống cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất đường ống cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m3 |
| H | PHẦN CẤP NƯỚC VƯỜN HOA SỐ 1 | |||
| 1 | Ống nhựa mềm D35 (50m/ 1 cuộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| 2 | Máy bơm nước Pentax CM 210 (CM 214)-2 HP (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 3 | Hố đặt máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hố |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1m khoan |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng pp dán keo,ĐK D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng pp dán keo,ĐK D42/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 11 | Rắc co D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Luppe D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Bộ hút sâu giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 15 | Đào mương thi công đường ống cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát đường ống cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất đường ống cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m3 |
| I | PHẦN CẤP NƯỚC VƯỜN HOA SỐ 2 | |||
| 1 | Ống nhựa mềm D35 (50m/ 1 cuộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| 2 | Máy bơm nước Pentax CM 210 (CM 214)-2 HP (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 3 | Hố đặt máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hố |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1m khoan |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng pp dán keo,ĐK D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng pp dán keo,ĐK D42/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 11 | Rắc co D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Luppe D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Bộ hút sâu giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 15 | Đào mương thi công đường ống cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát đường ống cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất đường ống cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (công trình bao gồm các hạng mục: San nền, Cây xanh (có giá trị > 750 triệu đồng), Điện chiếu sáng, Cấp nước) quy mô, tính chất tương tự công trình thuộc gói thầu đang dự thầu với giá trị ≥ 3,7 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường.(Tiêu chí này được tính cho tổng năng lực liên danh, nếu liên danh thì Chỉ huy trưởng công trường phải là người của đơn vị đứng đầu liên danh) | 1 | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng (có bằng được cấp ít nhất 4 năm so với thời điểm tham gia dự thầu).- Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất kỹ thuật và biện pháp thi công tương tự gói thầu (phải có xác nhận của các Chủ đầu tư hoặc tài liệu photo chứng thực để chứng minh).- Có Hợp đồng lao động với đơn vị, CMND và bảng thâm niên công tác có xác nhận của nhà thầu được photo chứng thực kèm theo; và có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc tài liệu được photo chứng thực để chứng minh (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT) | 4 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng. (Tiêu chuẩn này được tính tổng năng lực của liên danh) | 1 | - Có 01 kỹ sư có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng (có bằng được cấp ít nhất 4 năm so với thời điểm tham gia dự thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô, tính chất kỹ thuật và biện pháp thi công tương tự gói thầu này.- Có Hợp đồng lao động với đơn vị và bảng thâm niên công tác có xác nhận của nhà thầu được photo chứng thực kèm theo; và có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc tài liệu được photo chứng thực)để chứng minh (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT). | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành điện kỹ thuật (có bằng đại học được cấp ít nhất là 04 năm so với thời điểm dự thầu).- Đã từng phụ trách kỹ thuật hệ thống điện 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu hồ sơ dự thầu). | 4 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cây xanh | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành lâm nghiệp (có bằng đại học được cấp ít nhất là 04 năm so với thời điểm dự thầu).- Đã từng phụ trách kỹ thuật trồng cây xanh của 01 công trình cấp IV trở lên có giá trị tương tự như gói thầu (có hồ sơ chứng minh như xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu hồ sơ dự thầu). | 4 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động (Tiêu chuẩn này được tính tổng năng lực của các cán bộ kỹ thuật). | 1 | - Có bằng trung cấp hoặc đại học chuyên ngành bảo hộ lao động (có bằng đại học được cấp ít nhất là 04 năm so với thời điểm dự thầu) và Chứng minh nhân dân kèm theo.- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu hồ sơ dự thầu). | 4 | 2 |
| 6 | Công nhân trực tiếp tham gia thi công gói thầu đang tham dự thầu | 15 | Tối thiểu 15 người là công nhân kỹ thuật xây dựng, vận hành ô tô, máy thiết bị, trong đó bao gồm:+ 03 người là nhân công vận hành ô, tô máy thiết bị.+ 08 người là nhân công kỹ thuật xây dựng lành nghề bậc 3/7 trở lên.+ 02 người là nhân công có bằng lâm sinh, cây cảnh bậc 3/6 trở lên.+ 02 người là nhân công chuyên ngành điện kỹ thuật bậc 3/7 trở lên hoặc kỹ sư.- Hợp đồng lao động với đơn vị và bản thân có thâm niên công tác có xác nhận của nhà thầu và chứng minh nhân dân kèm theo.- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu hồ sơ dự thầu). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m³ | Còn sử dụng tốt (có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Ô tô vận chuyển ≥ 5 tấn | Còn sử dụng tốt (có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực) | 2 |
| 3 | Xe bồn ≥ 5 m3 | Còn sử dụng tốt (có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Xe tải có cần cẩu 3 tấn | Còn sử dụng tốt (có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Ô tô chuyên dụng dùng lắp thiết bị nâng người làm việc trên cao, xe có chiều cao nâng ≥ 8 m | Còn sử dụng tốt (có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi