Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Xây dựng các vườn hoa trên địa bàn thành phố

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211123917-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/11/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thành phố Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Xây dựng các vườn hoa trên địa bàn thành phố
Số hiệu KHLCNT 20211115295
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-09 16:40:00 đến ngày 2021-11-19 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,309,483,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (công trình bao gồm các hạng mục: San nền, Cây xanh (có giá trị > 750 triệu đồng), Điện chiếu sáng, Cấp nước) quy mô, tính chất tương tự công trình thuộc gói thầu đang dự thầu với giá trị ≥ 3,7 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường.(Tiêu chí này được tính cho tổng năng lực liên danh, nếu liên danh thì Chỉ huy trưởng công trường phải là người của đơn vị đứng đầu liên danh)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng (có bằng được cấp ít nhất 4 năm so với thời điểm tham gia dự thầu).- Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất kỹ thuật và biện pháp thi công tương tự gói thầu (phải có xác nhận của các Chủ đầu tư hoặc tài liệu photo chứng thực để chứng minh).- Có Hợp đồng lao động với đơn vị, CMND và bảng thâm niên công tác có xác nhận của nhà thầu được photo chứng thực kèm theo; và có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc tài liệu được photo chứng thực để chứng minh (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng. (Tiêu chuẩn này được tính tổng năng lực của liên danh)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có 01 kỹ sư có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng (có bằng được cấp ít nhất 4 năm so với thời điểm tham gia dự thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô, tính chất kỹ thuật và biện pháp thi công tương tự gói thầu này.- Có Hợp đồng lao động với đơn vị và bảng thâm niên công tác có xác nhận của nhà thầu được photo chứng thực kèm theo; và có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc tài liệu được photo chứng thực)để chứng minh (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành điện kỹ thuật (có bằng đại học được cấp ít nhất là 04 năm so với thời điểm dự thầu).- Đã từng phụ trách kỹ thuật hệ thống điện 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu hồ sơ dự thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cây xanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành lâm nghiệp (có bằng đại học được cấp ít nhất là 04 năm so với thời điểm dự thầu).- Đã từng phụ trách kỹ thuật trồng cây xanh của 01 công trình cấp IV trở lên có giá trị tương tự như gói thầu (có hồ sơ chứng minh như xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu hồ sơ dự thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động (Tiêu chuẩn này được tính tổng năng lực của các cán bộ kỹ thuật).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng trung cấp hoặc đại học chuyên ngành bảo hộ lao động (có bằng đại học được cấp ít nhất là 04 năm so với thời điểm dự thầu) và Chứng minh nhân dân kèm theo.- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu hồ sơ dự thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân trực tiếp tham gia thi công gói thầu đang tham dự thầu
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 15 người là công nhân kỹ thuật xây dựng, vận hành ô tô, máy thiết bị, trong đó bao gồm:+ 03 người là nhân công vận hành ô, tô máy thiết bị.+ 08 người là nhân công kỹ thuật xây dựng lành nghề bậc 3/7 trở lên.+ 02 người là nhân công có bằng lâm sinh, cây cảnh bậc 3/6 trở lên.+ 02 người là nhân công chuyên ngành điện kỹ thuật bậc 3/7 trở lên hoặc kỹ sư.- Hợp đồng lao động với đơn vị và bản thân có thâm niên công tác có xác nhận của nhà thầu và chứng minh nhân dân kèm theo.- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu hồ sơ dự thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m³
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận chuyển ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe bồn ≥ 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe tải có cần cẩu 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô chuyên dụng dùng lắp thiết bị nâng người làm việc trên cao, xe có chiều cao nâng ≥ 8 m
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thành phố Quảng Ngãi
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Xây dựng các vườn hoa trên địa bàn thành phố
Xây dựng các vườn hoa trên địa bàn thành phố
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thành phố Quảng Ngãi , địa chỉ: Số 62 đường Phạm Văn Đồng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư là: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Phát triển quỹ đất thành phố Quảng Ngãi; số 62 Phạm Văn Đồng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiến trúc Hưng Việt. Địa chỉ: Tổ 24, phường Trần Phú, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Quảng Ngãi. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Quảng Ngãi. Địa chỉ: 105 - Nguyễn Tự Tân, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. + Thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Phát triển quỹ đất thành phố Quảng Ngãi.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thành phố Quảng Ngãi , địa chỉ: Số 62 đường Phạm Văn Đồng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư là: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Phát triển quỹ đất thành phố Quảng Ngãi; số 62 Phạm Văn Đồng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư là: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Phát triển quỹ đất thành phố Quảng Ngãi; số 62 Phạm Văn Đồng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Quảng Ngãi. Địa chỉ: Số 48 đường Hùng Vương, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Ngãi.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng và Phát triển quỹ đất thành phố Quảng Ngãi. Địa chỉ: Số 62 đường Phạm Văn Đồng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP VƯỜN HOA TRUNG TÂM
1Đắp đất san nền (kể cả vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V4.960m3
2Đất hữu cơ chiều dày 20cm để trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V193,2m3
3Đào đất công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,1009100m3
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V9,1865100m2
5Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V103,5732m3
6Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,864m3
7Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,65m3
8Xây các bộ phận kết cấu phức tạp 4,5x9x19cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,688m3
9Lát gạch gốm, vữa XM M25, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,008m2
10Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8576m3
11Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0184tấn
13Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0432100m2
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,808m2
15Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V35,808m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V35,808m2
17Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V344,594m2
18Bó vỉa hè, đường đá granit nguyên khối KT 30x20cm, vữa XM M25, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V153m
19Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V93,109m3
20Lát đá granit xám trắng, có băm cạn KT40x40, vữa XM M25, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V559,87m2
21Lát gạch Terazo KT40x40, vữa XM M25, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V371,22m2
22Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,56m3
23Lát gạch gốm, vữa XM M25, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V105,6m2
24Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4001100m3
25Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2336m3
26Lát nền, sàn đá granit xanh 30x60x2cm, vữa XM M25, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V853,16m2
27Đào đất móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1981100m3
28Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,304m3
29Bê tông móng, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4873m3
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0192tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4982tấn
32Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,128100m2
33Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3459m3
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0359tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2551tấn
36Ván khuôn cột trònMô tả kỹ thuật theo chương V0,4526100m2
37Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V113,3207m3
38Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,686m3
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4549tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6507tấn
41Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3296100m2
42Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V166,2m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,252m2
44Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V211,452m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V211,452m2
46Khối đá tự nhiên tạo đồi cảnh quan ( 04 vị trí) Gồm : Đá, vận chuyển và LDMô tả kỹ thuật theo chương V78,435Tấn
47SXLD mặt ghế đá (đá granit tự nhiên KT 1400x400x200)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
48Đào đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1895100m3
49Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,458m3
50Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,78m3
51Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1928tấn
52Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3024100m2
53Dụng cụ đi bộ trên không (KT: 1060x480x1480)mm, Khung thép nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
54Dụng cụ tay vai quay đôi (KT: 1400x1100x1370)mmKhung thép nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
55Dụng cụ lưng bụng đôi (KT: 1640x1240x670)mm Khung thép nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
56Dụng cụ xoay eo (KT: 1780x1390)mmKhung thép nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
57Trồng cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo chương V2.200m2
58Trồng cỏ Đậu (Hoàng lạc)Mô tả kỹ thuật theo chương V450m2
59Trồng cây Bán ngũ kinh hoàng (chuỗi ngọc), 16cây/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V130m2
60Trồng cây Mai vạn phúc (1m2 18 giỏ cây):Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5m2
61Tưới nước bảo dưỡng cây bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh (trang trí, trổ hoa) bằng bơm điện, trong 3 tháng ( 45 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.253,475100m2/lần
62Nhân công bứng, di dời, vận chuyển và trồng lại cây sao đen, cao 3m, ĐK gốc 80cm>=15cmMô tả kỹ thuật theo chương V41cây
63Trồng cây Ô Sa Ka vàng, ĐK gốc 50cm>=15,0cm, chiều cao 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V20cây
64Trồng cây Móng Bò, chiều cao 2,5cm, ĐK cây cách gốc 80cm>= 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V5cây
65Trồng cây Chà là Trung Đông, Đk gốc >=25cm, chiều cao 4,0-5,0m, chiều cao thân lóng 3mMô tả kỹ thuật theo chương V4cây
66Trồng cây Bằng lăng ổi, ĐKgốc >=12cm, chiều cao 2,5m-3mMô tả kỹ thuật theo chương V4cây
67Trồng cây Chuông vàng, ĐK tiêu chuẩn 8,0-12,0cm, chiều cao 3,5-4,0mMô tả kỹ thuật theo chương V6cây
68Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng 03 thángMô tả kỹ thuật theo chương V801cây/90 ngày
69Duy trì cây bóng mát mới trồngMô tả kỹ thuật theo chương V801cây/năm
70Trồng cây Mai tứ Quý, ĐK gốc 10cm>5cm, chiều cao 70cm, tán rộng 40cmMô tả kỹ thuật theo chương V10cây
71Trồng cây hoa giấy, chiều cao 1,8m-2m, Đk gốc 10cm>=1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V8cây
72Trồng cây Tường vi cao 0,8-1,0m, ĐK tán 0,6-0,8mMô tả kỹ thuật theo chương V16cây
73Trồng cây Huyết giác, ĐK gốc 10,0-15,0cm chiều cao 2,5-3,0mMô tả kỹ thuật theo chương V12cây
74Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng 03 thángMô tả kỹ thuật theo chương V461cây/90 ngày
75Duy trì cây cảnh tạo hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,46100cây/năm
B PHẦN XÂY LẮP VƯỜN HOA 1
1Đào đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0862100m3
2Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4333100m2
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1615m3
4Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V63,25m2
5Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V60,895m3
6Lát Đá garanite, vữa XM M25, PCB30 nhám cắt theo quy cách dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V176,1m2
7Lát gạch Terazo KT40x40, vữa XM M25, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V432,24m2
8Đào đất móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8986100m3
9Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,728m3
10Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8655m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0144tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3737tấn
13Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m2
14Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6394m3
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0539tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4001tấn
17Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3583100m2
18Đắp đất bằng đầm K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,85100m3
19Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,212m3
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2396tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3728tấn
22Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7296100m2
23Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V91,2m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,832m2
25Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V127,032m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V127,032m2
27SXLD mặt ghế đá (đá granit tự nhiên KT 1400x400x200)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
28Đào đất móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0632100m3
29Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,486m3
30Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0643tấn
32Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1008100m2
33Dụng cụ đi bộ trên không (KT: 1060x480x1480)mm, Khung thép nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
34Dụng cụ tay vai quay đôi (KT: 1400x1100x1370)mmKhung thép nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
35Dụng cụ lưng bụng đôi (KT: 1640x1240x670)mm Khung thép nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
36Dụng cụ xoay eo (KT: 1780x1390)mmKhung thép nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
37Trồng cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo chương V41,76m2
38Trồng cỏ Đậu (Hoàng lạc)Mô tả kỹ thuật theo chương V674,23m2
39Trồng cây lá màu ( 10 cây /m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,4m2
40Trồng cây Mai vạn phúc (1m2 18 giỏ cây):Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
41Tưới nước bảo dưỡng cây bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh (trang trí, trổ hoa) bằng bơm điện, trong 3 tháng ( 45 lần )Mô tả kỹ thuật theo chương V338,076100m2/lần
42Nhân công bứng, di dời, vận chuyển và trồng lại cây sao đen, cao 3m, ĐK gốc 80cm>=15cmMô tả kỹ thuật theo chương V8cây
43Trồng cây Bằng lăng, ĐKgốc 80cm >=15cm, chiều cao 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V8cây
44Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng 3T bằng bơm điệnMô tả kỹ thuật theo chương V241cây/90 ngày
45Trồng Chuối nước nhiều màu, cao 1,2m, (4 cây/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V179cây
46Trồng cây hoa giấy, chiều cao 1,8m-2m, Đk gốc 10cm>=1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V6cây
47Trồng cây Sứ đỏ, ĐK gốc 10-15cm, chiều cao 3,5-4,0mMô tả kỹ thuật theo chương V4cây
48Trồng Cây Mai chiếu thủy, cao 60cm, tán rộng 50cmMô tả kỹ thuật theo chương V78cây
49Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng 3T bằng bơm điệnMô tả kỹ thuật theo chương V881cây/90 ngày
50Duy trì cây cảnh tạo hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,88100cây/năm
C PHẦN XÂY LẮP VƯỜN HOA 2
1Đắp đất đồi nén K0.85 (Kể cả vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V619,776m3
2Đất hữu cơ chiều dày 20cm để trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V260,192m3
3Đào đất móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,2m3
5Đào đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0876100m3
6Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,9603100m2
7Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6868m3
8Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V89,948m2
9Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,45m3
10Lát gạch Terazo KT40x40, vữa XM M25, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V184,5m2
11Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,59m3
12Lát gạch gốm, vữa XM M25, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,9m2
13Đào đất móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,599100m3
14Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,152m3
15Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2436m3
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0096tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2491tấn
18Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m2
19Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7596m3
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0359tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2667tấn
22Ván khuôn cột trònMô tả kỹ thuật theo chương V0,2389100m2
23Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5665100m3
24Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,808m3
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1598tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2486tấn
27Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2624100m2
28Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V60,8m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,888m2
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V84,688m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V84,688m2
32SXLD mặt ghế đá (đá granit tự nhiên KT 1400x400x200)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
33Đào đất móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0316100m3
34Bê tông lót móng, M200, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,243m3
35Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63m3
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0321tấn
37Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0504100m2
38Dụng cụ đi bộ trên không (KT: 1060x480x1480)mm, Khung thép nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
39Dụng cụ tay vai quay đôi (KT: 1400x1100x1370)mmKhung thép nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
40Dụng cụ lưng bụng đôi (KT: 1640x1240x670)mm Khung thép nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
41Trồng cỏ Đậu (Hoàng lạc)Mô tả kỹ thuật theo chương V246,52m2
42Trồng cây lá màuMô tả kỹ thuật theo chương V43,04m2
43Trồng cây Mai vạn phúc (1m2 18 giỏ cây):Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6m2
44Tưới nước bảo dưỡng cây bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh (trang trí, trổ hoa) bằng bơm điện, trong 3 tháng (45 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V131,472100m2/lần
45Nhân công bứng, di dời, vận chuyển và trồng lại cây sao đen, cao 3m, ĐK gốc 80cm>=15cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cây
46Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng 3T bằng bơm điệnMô tả kỹ thuật theo chương V121cây/90 ngày
47Trồng cây hoa giấy, chiều cao 1,8m-2m, Đk gốc 10cm>=1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cây
48Trồng cây Sứ đỏ, ĐK gốc 10-15cm, chiều cao 3,5-4,0mMô tả kỹ thuật theo chương V4cây
49Trồng Cây Mai chiếu thủy, cao 60cm, tán rộng 50cmMô tả kỹ thuật theo chương V27cây
50Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng 3T bằng bơm điệnMô tả kỹ thuật theo chương V351cây/90 ngày
51Duy trì cây cảnh tạo hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,39100cây/năm
D PHẦN ĐIỆN VƯỜN HOA TRUNG TÂM :
1Tủ điện chiếu sáng 950*450*380(bao gồm các aptomat 10A-100A)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
2Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/DSTA-4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
3Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV-4x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V750m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV-2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V165m
5Lắp đặt dây đơn CX-1x 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V340m
6Lắp đặt cáp đồng trần C10Mô tả kỹ thuật theo chương V345m
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D40/30mmMô tả kỹ thuật theo chương V915m
8Tiếp địa 2.5m(L63x63x6-2.5m+râu+cờ)Mô tả kỹ thuật theo chương V201 bộ
9Lắp dựng cột trang trí DC-06 (Đ2,Đ3,Đ4,Đ7)Mô tả kỹ thuật theo chương V161 cột
10Lắp đặt đầu đèn trang trí AT-1042(Đ3,Đ4,Đ7)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
11Lắp đặt đầu đèn trang trí AT-1048(Đ2)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
12Lắp dựng cột thép tròn rời cần cao 7m (Đ1)Mô tả kỹ thuật theo chương V41 cột
13Lắp đặt đèn led Roadcharm (Đ1)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
14Khung móng M16-260x260 cột trang trí DC-06 ((Đ2,Đ3,Đ4,Đ7)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
15Khung móng M24-300x300 cột thép chiếu sáng (Đ1)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Lắp bảng điện 1AT(1 phíp + 1 cầu đấu 60A +1 At 10A)Mô tả kỹ thuật theo chương V20bảng
17Lắp đặt đèn nấm bách tán 20WMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
18Đèn pha led 20WMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
19Băng báo cáp màng nilon khổ 15cm(100m/1 cuộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V620m
20Mốc báo cáp Đk: 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
21Tích kê sắt phi 10 dài 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
22Đào mương thi công mương cáp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,488100m3
23Đắp cát mương cáp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,496100m3
24Đắp đất mương cáp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,992100m3
25Đào móng cột điện trang trí DC-06Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6081m3
26Đào móng cột thép chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1,5681m3
27Ván khuôn, cột trang trí DC-06Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3072100m2
28Đổ bê tông móng cột trang trí DC-06, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,608m3
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột thép chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V0,0896100m2
30Đổ bê tông móng cột thép chiếu sáng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,568m3
31Đào móng cột đèn nấm bách tánMô tả kỹ thuật theo chương V0,0961m3
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cột đèn nấm bách tánMô tả kỹ thuật theo chương V0,0192100m2
33Đổ bê tông móng đèn nấm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096m3
34Đổ bê tông thủ công, đá 1x2, mác 150 (mốc báo cáp ngầm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
E PHẦN ĐIỆN VƯỜN HOA SỐ 1 :
1Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT: 600x400x250Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV/DSTA-2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV-2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
7Lắp đặt dây đơn cv-1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
8Lắp đặt cáp đồng trần C10Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D40/30mmMô tả kỹ thuật theo chương V160m
10Tiếp địa 2.5m(L63x63x6-2.5m+râu+cờ)Mô tả kỹ thuật theo chương V101 bộ
11Lắp dựng cột trang trí DC-06 (Đ1,Đ2)Mô tả kỹ thuật theo chương V61 cột
12Lắp đặt đầu đèn trang trí AT-1048 (Đ1,Đ2)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
13Lắp dựng cột thép mạ kẽm liền cần cao 7m (Đ3) dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V41 cột
14Lắp đặt đèn led Roadcharm (Đ3)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
15Khung móng M16-260x260 cột trang trí DC-06 (Đ1,Đ2)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
16Khung móng M24-300x300 cột thép chiếu sáng (Đ3)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
17Lắp bảng điện 1AT(1 phíp + 1 cầu đấu 60A +1 At 10A)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bảng
18Băng báo cáp màng nilon khổ 15cm(100m/1 cuộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
19Mốc báo cáp Đk: 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
20Đào mương thi công mương cáp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,384100m3
21Đắp cát mương cáp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,128100m3
22Đắp đất mương cáp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,256100m3
23Đào móng cột điện trang trí DC-06Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7281m3
24Đào móng cột thép chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1,961m3
25Ván khuôn, cột trang trí DC-06Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1152100m2
26Đổ bê tông móng cột trang trí DC-06, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,728m3
27Ván khuôn, cột thép chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m2
28Đổ bê tông móng cột thép chiếu sáng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,96m3
29Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 (bê tông mốc cáp ngầm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08m3
F PHẦN ĐIỆN VƯỜN HOA SỐ 2 :
1Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT: 600x400x250Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV/DSTA-2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV-2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
7Lắp đặt dây đơn CV-1x 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
8Lắp đặt cáp đồng trần C10Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D40/30mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
10Tiếp địa 2.5m(L63x63x6-2.5m+râu+cờ)Mô tả kỹ thuật theo chương V61 bộ
11Lắp dựng cột trang trí DC-06 (Đ1,Đ2)Mô tả kỹ thuật theo chương V61 cột
12Lắp đặt đầu đèn trang trí AT-1029 (Đ1,Đ2)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
13Khung móng M16-260x260 cột trang trí DC-06 (Đ1,Đ2)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
14Lắp bảng điện 1AT(1 phíp + 1 cầu đấu 60A +1 At 10A)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bảng
15Băng báo cáp màng nilon khổ 15cm(100m/1 cuộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
16Mốc báo cáp Đk: 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
17Đào mương thi công mương cáp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,192100m3
18Đắp cát mương cáp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V6,4m3
19Đắp đất mương cáp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V12,8m3
20Đào móng cột điện trang trí DC-06Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7281m3
21Ván khuôn, cột trang trí DC-06Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1152100m2
22Đổ bê tông móng cột trang trí DC-06, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,728m3
23Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 (mốc cáp ngầm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04m3
G PHẦN CẤP NƯỚC VƯỜN HOA TRUNG TÂM
1Ống nhựa mềm D35 (50m/ 1 cuộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cuộn
2Máy bơm nước Pentax CM 210 (CM 214)-2 HP (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V3máy
3Hố đặt máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V3hố
4Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V451m khoan
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,5100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
7Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
9Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng pp dán keo,ĐK D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
10Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng pp dán keo,ĐK D42/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
11Rắc co D42Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Luppe D42Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Bộ hút sâu giếng khoanMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Lắp đặt van khóa D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
15Đào mương thi công đường ống cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,54100m3
16Đắp cát đường ống cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m3
17Đắp đất đường ống cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m3
H PHẦN CẤP NƯỚC VƯỜN HOA SỐ 1
1Ống nhựa mềm D35 (50m/ 1 cuộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cuộn
2Máy bơm nước Pentax CM 210 (CM 214)-2 HP (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
3Hố đặt máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1hố
4Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V151m khoan
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m
7Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
9Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng pp dán keo,ĐK D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
10Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng pp dán keo,ĐK D42/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
11Rắc co D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Luppe D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Bộ hút sâu giếng khoanMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt van khóa D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
15Đào mương thi công đường ống cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,588100m3
16Đắp cát đường ống cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m3
17Đắp đất đường ống cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m3
I PHẦN CẤP NƯỚC VƯỜN HOA SỐ 2
1Ống nhựa mềm D35 (50m/ 1 cuộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cuộn
2Máy bơm nước Pentax CM 210 (CM 214)-2 HP (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
3Hố đặt máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1hố
4Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V151m khoan
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
7Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
9Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng pp dán keo,ĐK D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng pp dán keo,ĐK D42/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
11Rắc co D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Luppe D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Bộ hút sâu giếng khoanMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt van khóa D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
15Đào mương thi công đường ống cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,308100m3
16Đắp cát đường ống cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,088100m3
17Đắp đất đường ống cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (công trình bao gồm các hạng mục: San nền, Cây xanh (có giá trị > 750 triệu đồng), Điện chiếu sáng, Cấp nước) quy mô, tính chất tương tự công trình thuộc gói thầu đang dự thầu với giá trị ≥ 3,7 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường.(Tiêu chí này được tính cho tổng năng lực liên danh, nếu liên danh thì Chỉ huy trưởng công trường phải là người của đơn vị đứng đầu liên danh) 1 - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng (có bằng được cấp ít nhất 4 năm so với thời điểm tham gia dự thầu).- Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất kỹ thuật và biện pháp thi công tương tự gói thầu (phải có xác nhận của các Chủ đầu tư hoặc tài liệu photo chứng thực để chứng minh).- Có Hợp đồng lao động với đơn vị, CMND và bảng thâm niên công tác có xác nhận của nhà thầu được photo chứng thực kèm theo; và có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc tài liệu được photo chứng thực để chứng minh (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT)42
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng. (Tiêu chuẩn này được tính tổng năng lực của liên danh) 1 - Có 01 kỹ sư có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng (có bằng được cấp ít nhất 4 năm so với thời điểm tham gia dự thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô, tính chất kỹ thuật và biện pháp thi công tương tự gói thầu này.- Có Hợp đồng lao động với đơn vị và bảng thâm niên công tác có xác nhận của nhà thầu được photo chứng thực kèm theo; và có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc tài liệu được photo chứng thực)để chứng minh (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT).42
3 Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện 1 - Có bằng đại học chuyên ngành điện kỹ thuật (có bằng đại học được cấp ít nhất là 04 năm so với thời điểm dự thầu).- Đã từng phụ trách kỹ thuật hệ thống điện 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu hồ sơ dự thầu).42
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cây xanh 1 - Có bằng đại học chuyên ngành lâm nghiệp (có bằng đại học được cấp ít nhất là 04 năm so với thời điểm dự thầu).- Đã từng phụ trách kỹ thuật trồng cây xanh của 01 công trình cấp IV trở lên có giá trị tương tự như gói thầu (có hồ sơ chứng minh như xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu hồ sơ dự thầu).42
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động (Tiêu chuẩn này được tính tổng năng lực của các cán bộ kỹ thuật). 1 - Có bằng trung cấp hoặc đại học chuyên ngành bảo hộ lao động (có bằng đại học được cấp ít nhất là 04 năm so với thời điểm dự thầu) và Chứng minh nhân dân kèm theo.- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu hồ sơ dự thầu).42
6 Công nhân trực tiếp tham gia thi công gói thầu đang tham dự thầu 15 Tối thiểu 15 người là công nhân kỹ thuật xây dựng, vận hành ô tô, máy thiết bị, trong đó bao gồm:+ 03 người là nhân công vận hành ô, tô máy thiết bị.+ 08 người là nhân công kỹ thuật xây dựng lành nghề bậc 3/7 trở lên.+ 02 người là nhân công có bằng lâm sinh, cây cảnh bậc 3/6 trở lên.+ 02 người là nhân công chuyên ngành điện kỹ thuật bậc 3/7 trở lên hoặc kỹ sư.- Hợp đồng lao động với đơn vị và bản thân có thâm niên công tác có xác nhận của nhà thầu và chứng minh nhân dân kèm theo.- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu hồ sơ dự thầu).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m³ Còn sử dụng tốt (có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực)1
2 Ô tô vận chuyển ≥ 5 tấn Còn sử dụng tốt (có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực)2
3 Xe bồn ≥ 5 m3 Còn sử dụng tốt (có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực)1
4 Xe tải có cần cẩu 3 tấn Còn sử dụng tốt (có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực)1
5 Ô tô chuyên dụng dùng lắp thiết bị nâng người làm việc trên cao, xe có chiều cao nâng ≥ 8 m Còn sử dụng tốt (có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->