Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt thiết bị cho Phòng thí nghiệm nghiên cứu chuyên sâu về việc áp dụng khoa học công nghệ trong kinh tế học pháp luật và kinh doanh thông minh trong kỷ nguyên số
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211127057-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Kinh tế Luật |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt thiết bị cho Phòng thí nghiệm nghiên cứu chuyên sâu về việc áp dụng khoa học công nghệ trong kinh tế học pháp luật và kinh doanh thông minh trong kỷ nguyên số |
| Số hiệu KHLCNT | 20211126723 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và Nguồn thu sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 425 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-09 16:51:00 đến ngày 2021-11-29 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 38,306,890,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.57E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.112E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng tương tự bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 54.000.000.000 VND Ghi chú:Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau: -Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1)Hợp đồng; 2)Bảng khối lượng công việc thực hiện;3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;4)Hóa đơn VAT.-Đối với hợp đồng chưa hoàn thành: 1)Hợp đồng (bao gồm cả khối lượng kèm theo hợp đồng); 2)Bảng khối lượng công việc đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.3) Hóa đơn VAT đã xuất phù hợp với các đợt thanh toán (nếu có)- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư.(Lưu ý: Trong trường hợp nghi ngờ cần bổ sung hồ sơ để kiểm tra, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Các tài liệu để kiểm tra tính xác thực như: Hồ sơ bản chính Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn VAT và các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng như: chứng từ thanh toán ngân hàng (Bảng kê chi tiết có xác nhận thanh toán từ ngân hàng, ủy nhiệm chi của bên mua), kê khai thuế, báo cáo tình hình sử dụng hoá đơn, xác nhận của cơ quan thuế…Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật).- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin, trong đó có hạng mục cung cấp máy chủ, phần mềm.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc tính theo từng hạng mục (có cùng tính chất và quy mô như quy định trên) của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 54.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có bản cam kết có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị (có cung cấp số điện thoại nóng (hoạt động 24/24) và địa chỉ liên hệ), có khả năng huy động tới công trình trong vòng 24 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm kỹ thuât |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành sau: Tin học, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử, viễn thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công lắp đặt, cài đặt, cấu hình thiết bị |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành sau: tin học, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử, viễn thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ đào tạo, hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành sau: tin học, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử, viễn thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Kinh tế Luật |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt thiết bị cho Phòng thí nghiệm nghiên cứu chuyên sâu về việc áp dụng khoa học công nghệ trong kinh tế học pháp luật và kinh doanh thông minh trong kỷ nguyên số Dự án Phòng thí nghiệm nghiên cứu chuyên sâu về việc áp dụng khoa học công nghệ trong kinh tế học pháp luật và kinh doanh thông minh trong kỷ nguyên số 425 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và Nguồn thu sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | (1) File quét (scan) giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. (2) File quét (scan) các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm 2018, 2019, 2020, tuân thủ theo các quy định tại Mẫu số 13 (webform trên Hệ thống). (3) Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. (4) Hợp đồng tương tự; tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; tài liệu chứng minh tương tự về chủng loại, tính chất. (5) Nhân sự chủ chốt (bằng cấp); (6) Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật. (7) Có bản scan catalogue hoặc các tài liệu kỹ thuật kèm theo theo yêu cầu của E-HSMT (nếu có). |
| E-CDNT 10.2(c) | (i) Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc bản sao được chứng thực giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với một số hàng hóa chính theo yêu cầu tại Mục 2 - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (ii) Cam kết của nhà sản xuất hoặc đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam về việc hàng hóa sẽ được bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật chính hãng sản xuất. (iii) Tài liệu kỹ thuật hoặc catalogue hàng hóa, thiết bị mà nhà thầu dự kiến cung cấp cho gói thầu này để chứng minh đáp ứng các yêu cầu về thông số kỹ thuật của E-HSMT (không bắt buộc đối với các vật tư, phụ kiện lắp đặt kèm theo). Đối với tài liệu bằng ngôn ngữ khác ngoài tiếng Việt, cần cung cấp bản dịch tiếng Việt hoặc tiếng Anh. Trong trường hợp nhà thầu không đính kèm tài liệu nêu trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã cung cấp đầy đủ tài liệu hợp lệ cho Chủ đầu tư. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) các chi phí bàn giao, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ và bảo hành theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của thiết bị (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.2(c) - Các tài liệu có liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường đại học Kinh tế - Luật. Địa chỉ: Số 669 Quốc lộ 1, Khu phố 3, phường Linh Xuân, TP. Thủ Đức, TP.HCM. Điện thoại: 028 37244555, Fax: 028 37244500 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường đại học Kinh tế - Luật, Địa chỉ: Số 669 Quốc lộ 1, Khu phố 3, phường Linh Xuân, TP. Thủ Đức, TP.HCM. Điện thoại: 028 37244555 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Đại học quốc gia TP. HCM. Địa chỉ: KP3, phường Linh Trung, TP. Thủ Đức, TP.HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Cơ sở vật chất, Trường Đại học Kinh tế - Luật, Địa chỉ: Số 669 Quốc lộ 1, Khu phố 3, phường Linh Xuân, TP. Thủ Đức, TP.HCM. Điện thoại: 028 37244555 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Cơ sở vật chất - Trường Đại học Kinh tế - Luật, Địa chỉ: Số 669 Quốc lộ 1, Khu phố 3, phường Linh Xuân, TP. Thủ Đức, TP.HCM. Điện thoại: 028 37244555 |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phần mềm quản lý và khai thác cơ sở dữ liệu 01 | 1 | Phần mềm | Theo mục 2.2. Yêu cầu chi tiết- Chương V-E-HSMT | (bao gồm cung cấp, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng và các dịch vụ liên quan…) | |
| 2 | Phần mềm quản lý và khai thác cơ sở dữ liệu 02 | 1 | Phần mềm | Theo mục 2.2. Yêu cầu chi tiết- Chương V-E-HSMT | (bao gồm cung cấp, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng và các dịch vụ liên quan…) | |
| 3 | Phần mềm quản lý và khai thác cơ sở dữ liệu 03 | 1 | Phần mềm | Theo mục 2.2. Yêu cầu chi tiết- Chương V-E-HSMT | (bao gồm cung cấp, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng và các dịch vụ liên quan…) | |
| 4 | Phần mềm quản lý và khai thác cơ sở dữ liệu 04 | 1 | Phần mềm | Theo mục 2.2. Yêu cầu chi tiết- Chương V-E-HSMT | (bao gồm cung cấp, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng và các dịch vụ liên quan…) | |
| 5 | Máy in có card mạng dùng chung in qua mạng | 3 | Bộ | Theo mục 2.2. Yêu cầu chi tiết- Chương V-E- | (bao gồm cung cấp, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng và các dịch vụ liên quan…) | |
| 6 | Máy quét/ Scanner | 5 | Bộ | Theo mục 2.2. Yêu cầu chi tiết- Chương V-E-HSMT | (bao gồm cung cấp, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng và các dịch vụ liên quan…) | |
| 7 | Máy photocoppy | 1 | Máy | Theo mục 2.2. Yêu cầu chi tiết- Chương V-E-HSMT | (bao gồm cung cấp, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng và các dịch vụ liên quan…) | |
| 8 | Máy trạm để xử lý dữ liệu nghiên cứu. | 5 | Bộ | Theo mục 2.2. Yêu cầu chi tiết- Chương V-E-HSMT | (bao gồm cung cấp, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng và các dịch vụ liên quan…) | |
| 9 | Máy In 3D | 1 | Bộ | Theo mục 2.2. Yêu cầu chi tiết- Chương V-E-HSMT | (bao gồm cung cấp, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng và các dịch vụ liên quan…) | |
| 10 | Kính thực tế ảo 01 | 1 | Chiếc | Theo mục 2.2. Yêu cầu chi tiết- Chương V-E-HSMT | (bao gồm cung cấp, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng và các dịch vụ liên quan…) | |
| 11 | Kính thực tế ảo 02 | 1 | Chiếc | Theo mục 2.2. Yêu cầu chi tiết- Chương V-E-HSMT | (bao gồm cung cấp, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng và các dịch vụ liên quan…) | |
| 12 | Camera nhiệt | 1 | Chiếc | Theo mục 2.2. Yêu cầu chi tiết- Chương V-E-HSMT | (bao gồm cung cấp, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng và các dịch vụ liên quan…) | |
| 13 | Phần mềm phát triển AR/VR | 1 | Phần mềm | Theo mục 2.2. Yêu cầu chi tiết- Chương V-E-HSMT | (bao gồm cung cấp, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng và các dịch vụ liên quan…) | |
| 14 | Phần mềm phân tích và trực quan hoá dữ liệu môi trường | 1 | Phần mềm | Theo mục 2.2. Yêu cầu chi tiết- Chương V-E-HSMT | (bao gồm cung cấp, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng và các dịch vụ liên quan…) | |
| 15 | Phần mềm phân tích và trực quan hoá dữ liệu cho doanh nghiệp | 1 | Phần mềm | Theo mục 2.2. Yêu cầu chi tiết- Chương V-E-HSMT | (bao gồm cung cấp, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng và các dịch vụ liên quan…) | |
| 16 | Phần mềm thiết kế tự động hoá quy trình bằng robot | 1 | Phần mềm | Theo mục 2.2. Yêu cầu chi tiết- Chương V-E-HSMT | (bao gồm cung cấp, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng và các dịch vụ liên quan…) | |
| 17 | Phần mềm phân tích video và thị giác máy tính | 1 | Phần mềm | Theo mục 2.2. Yêu cầu chi tiết- Chương V-E-HSMT | (bao gồm cung cấp, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng và các dịch vụ liên quan…) | |
| 18 | Phần mềm phân hệ ERP | 1 | Phần mềm | Theo mục 2.2. Yêu cầu chi tiết- Chương V-E-HSMT | (bao gồm cung cấp, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng và các dịch vụ liên quan…) | |
| 19 | Phần mềm 05 | 1 | Phần mềm | Theo mục 2.2. Yêu cầu chi tiết- Chương V-E-HSMT | (bao gồm cung cấp, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng và các dịch vụ liên quan…) | |
| 20 | Phần mềm quản lý kiểm toán | 1 | Phần mềm | Theo mục 2.2. Yêu cầu chi tiết- Chương V-E-HSMT | (bao gồm cung cấp, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng và các dịch vụ liên quan…) | |
| 21 | Khung máy chủ phiến | 1 | Bộ | Theo mục 2.2. Yêu cầu chi tiết- Chương V-E-HSMT | (bao gồm cung cấp, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng và các dịch vụ liên quan…) | |
| 22 | Máy chủ phiến | 4 | Chiếc | Theo mục 2.2. Yêu cầu chi tiết- Chương V-E-HSMT | (bao gồm cung cấp, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng và các dịch vụ liên quan…) | |
| 23 | Mô-đun server mở rộng đồ họa | 2 | Chiếc | Theo mục 2.2. Yêu cầu chi tiết- Chương V-E-HSMT | (bao gồm cung cấp, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng và các dịch vụ liên quan…) | |
| 24 | Thiết bị lưu trữ dữ liệu | 1 | Chiếc | Theo mục 2.2. Yêu cầu chi tiết- Chương V-E-HSMT | (bao gồm cung cấp, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng và các dịch vụ liên quan…) | |
| 25 | Thiết bị San Switch | 2 | Chiếc | Theo mục 2.2. Yêu cầu chi tiết- Chương V-E- | (bao gồm cung cấp, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng và các dịch vụ liên quan…) | |
| 26 | Thiết bị lưu điện | 1 | Bộ | Theo mục 2.2. Yêu cầu chi tiết- Chương V-E-HSMT | (bao gồm cung cấp, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng và các dịch vụ liên quan…) | |
| 27 | Tủ rack | 3 | Chiếc | Theo mục 2.2. Yêu cầu chi tiết- Chương V-E-HSMT | (bao gồm cung cấp, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng và các dịch vụ liên quan…) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.57E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.112E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng tương tự bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 54.000.000.000 VND Ghi chú:Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau: -Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1)Hợp đồng; 2)Bảng khối lượng công việc thực hiện;3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;4)Hóa đơn VAT.-Đối với hợp đồng chưa hoàn thành: 1)Hợp đồng (bao gồm cả khối lượng kèm theo hợp đồng); 2)Bảng khối lượng công việc đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.3) Hóa đơn VAT đã xuất phù hợp với các đợt thanh toán (nếu có)- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư.(Lưu ý: Trong trường hợp nghi ngờ cần bổ sung hồ sơ để kiểm tra, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Các tài liệu để kiểm tra tính xác thực như: Hồ sơ bản chính Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn VAT và các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng như: chứng từ thanh toán ngân hàng (Bảng kê chi tiết có xác nhận thanh toán từ ngân hàng, ủy nhiệm chi của bên mua), kê khai thuế, báo cáo tình hình sử dụng hoá đơn, xác nhận của cơ quan thuế…Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật).- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin, trong đó có hạng mục cung cấp máy chủ, phần mềm.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc tính theo từng hạng mục (có cùng tính chất và quy mô như quy định trên) của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 54.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có bản cam kết có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị (có cung cấp số điện thoại nóng (hoạt động 24/24) và địa chỉ liên hệ), có khả năng huy động tới công trình trong vòng 24 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm kỹ thuât | 1 | Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành sau: Tin học, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử, viễn thông. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ thi công lắp đặt, cài đặt, cấu hình thiết bị | 3 | Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành sau: tin học, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử, viễn thông. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ đào tạo, hướng dẫn sử dụng | 1 | Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành sau: tin học, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử, viễn thông. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi