Gói thầu: Cung cấp vật tư nông nghiệp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200545574-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/05/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng công nghệ và Nông lâm Nam Bộ |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư nông nghiệp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200545207 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-19 14:55:00 đến ngày 2020-05-22 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 900,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Giổi | 56 | cây | Cây giống không sâu bệnh, sinh trưởng tốt | ||
| 2 | Táo mèo | 56 | cây | Cây giống không sâu bệnh, sinh trưởng tốt | ||
| 3 | Gù hương | 56 | cây | Cây giống không sâu bệnh, sinh trưởng tốt | ||
| 4 | Xoan đào | 56 | cây | Cây giống không sâu bệnh, sinh trưởng tốt | ||
| 5 | Cáng lò | 56 | cây | Cây giống không sâu bệnh, sinh trưởng tốt | ||
| 6 | Mơ | 56 | cây | Cây giống không sâu bệnh, sinh trưởng tốt | ||
| 7 | Mận | 56 | cây | Cây giống không sâu bệnh, sinh trưởng tốt | ||
| 8 | Sao | 56 | cây | Cây giống không sâu bệnh, sinh trưởng tốt | ||
| 9 | Tông dù | 56 | cây | Cây giống không sâu bệnh, sinh trưởng tốt | ||
| 10 | Đào phai | 56 | cây | Cây giống không sâu bệnh, sinh trưởng tốt | ||
| 11 | Mai anh Đào | 56 | cây | Cây giống không sâu bệnh, sinh trưởng tốt | ||
| 12 | Phượng tím | 56 | cây | Cây giống không sâu bệnh, sinh trưởng tốt | ||
| 13 | Phân chuồng hoai | 7.826 | kg | Phân bò ủ hoai mục | ||
| 14 | Phân bón N.P.K | 770,5 | kg | NPK 20-20-15 | ||
| 15 | Nhất điểm hồng | 500 | Giỏ | 2 chồi , chiều dài chồi 5-10cm (Cây khỏe mạnh, tươi tốt không có điểm đen, vết lõm xuống dấu hiệu của bệnh tật và vi rút.) | ||
| 16 | Phi điệp | 500 | Giỏ | 1-2 chồi , chiều dài chồi 3-5cm (Cây khỏe mạnh, tươi tốt không có điểm đen, vết lõm xuống dấu hiệu của bệnh tật và vi rút.) | ||
| 17 | Kiếm lô hội | 500 | Giỏ | 2-3 thân, chiều dài lá 10-15cm (Cây khỏe mạnh, tươi tốt không có điểm đen, vết lõm xuống dấu hiệu của bệnh tật và vi rút.) | ||
| 18 | Thủy tiên vàng | 500 | Giỏ | 1-2 chồi , chiều dài thân 5-10cm (Cây khỏe mạnh, tươi tốt không có điểm đen, vết lõm xuống dấu hiệu của bệnh tật và vi rút.) | ||
| 19 | Tam bảo ngũ sắc | 500 | Giỏ | 1-2 thân, chiều dài thân 2-3 cm (Cây khỏe mạnh, tươi tốt không có điểm đen, vết lõm xuống dấu hiệu của bệnh tật và vi rút.) | ||
| 20 | Phân NPK dạng gói | 2.500 | gói | NPK 30-10-10 | ||
| 21 | Cây giống Giảo cổ lam | 50.000 | Cây | Cây không sâu bệnh, sinh trưởng, phát triển tốt, chiều cao 15-20cm, đường kính rễ đạt 0,4cm | ||
| 22 | Cây giống Đẳng sâm | 50.000 | Cây | Cây không sâu bệnh, sinh trưởng, phát triển tốt, chiều cao 15-20cm, đường kính rễ đạt 0,4cm | ||
| 23 | Phân chuồng hoai | 39.797 | kg | Phân bò ủ hoai mục | ||
| 24 | Phân bón N.P.K | 800 | kg | NPK 20-20-15 | ||
| 25 | Hạt giống cây Cáng lò | 3 | kg | Hạt giống có khả năng nảy mầm cao, có khả năng sinh trưởng tốt, không sâu bệnh và được bảo quản ở nô có độ ẩm chuẩn | ||
| 26 | Hạt giống thông 3 lá | 4,5 | kg | Hạt giống có khả năng nảy mầm cao, có khả năng sinh trưởng tốt, không sâu bệnh và được bảo quản ở nô có độ ẩm chuẩn | ||
| 27 | Hạt giống Giảo cổ lam | 12 | kg | Hạt giống có khả năng nảy mầm cao, có khả năng sinh trưởng tốt, không sâu bệnh và được bảo quản ở nô có độ ẩm chuẩn | ||
| 28 | Hạt giống Sâm đương quy 12 kg | 12 | kg | Hạt giống có khả năng nảy mầm cao, có khả năng sinh trưởng tốt, không sâu bệnh và được bảo quản ở nô có độ ẩm chuẩn | ||
| 29 | Hạt giống Đẳng sâm | 12 | kg | Hạt giống có khả năng nảy mầm cao, có khả năng sinh trưởng tốt, không sâu bệnh và được bảo quản ở nô có độ ẩm chuẩn | ||
| 30 | Túi bầu 9 x 13 cm | 548 | kg | Kích thước túi bầu: 9 x 13 cm | ||
| 31 | Phân chuồng hoai | 37.147 | kg | Phân bò ủ hoai mục | ||
| 32 | Phân bón N.P.K | 2.340 | kg | N.P.K 20-20-15 | ||
| 33 | Phân đạm | 125,71 | kg | Phân đạm urê: (NH2)2CO | ||
| 34 | Phân lân | 310 | kg | Lân nung chảy (18 – 20% P2O5, 28 – 30% Ca, 17 – 20% Mg, 24 – 30% Si, ngoài ra còn chứa vi lượng sắt, đồng, molipden, mangan, coban) | ||
| 35 | Phân kali | 138,33 | kg | Phân khoáng kali sunphat-K2So4 dạng gói 1kg | ||
| 36 | Phân tím | 508,55 | kg | Hàm lượng: 15% đạm tổng số (6.5% đạm nitrat, 8.5% đạm ammonium), 5% lân (P2O5), 20% kali (K2O), 1%S, 2%MgO, 0.02%B2O3, 0.05% Zn. | ||
| 37 | Vôi bột | 237,2 | kg | Vôi nông nghiệp dạng bột trắng pH>8 | ||
| 38 | Thuốc mối pms 100 | 24 | kg | Loại đóng bao 20kg | ||
| 39 | Thuốc Moi oc trị ốc sên 6GR | 114 | Hộp | Loại hộp 100gr | ||
| 40 | Vôi bột | 1.600 | kg | Vôi nông nghiệp dạng bột trắng pH>8 | ||
| 41 | Men vi sinh | 134 | gói | Dạng bột 10g/gói | ||
| 42 | Thuốc bảo vệ thực vật | 4 | lít | Thuốc BaSa 50 ND hoặc trừ nấm Bayfidan 25EC | ||
| 43 | Men vi sinh | 40,5 | Kg | Dạng bột 10g/gói | ||
| 44 | Thuốc thối cổ rễ | 16 | chai | Loại chai 500 ml | ||
| 45 | Thuốc nhện đỏ | 16 | chai | Loại chai 500 ml | ||
| 46 | Thuốc rệp | 8 | chai | Termicide 40EC | ||
| 47 | Thuốc Ridomil | 25 | kg | Loại dạng bột | ||
| 48 | Dao phát | 10 | cái | Lưỡi dao thép rộng 4cm, dài 40 cm, cán tre dài 40cm | ||
| 49 | Dây thít nhựa 40cm | 20 | gói | Loại tự húy | ||
| 50 | Gùi vận chuyển | 5 | cái | Gùi mây đan | ||
| 51 | Thang gấp | 5 | cái | Thang Inox cao 2m | ||
| 52 | Ống dây tưới | 300 | m | Ống nhựa mềm f21 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi