Gói thầu: In tài liệu, mẫu biểu phục vụ chuyên môn dự án TCMR năm 2021 của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211127911-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Hưng Yên |
| Tên gói thầu | In tài liệu, mẫu biểu phục vụ chuyên môn dự án TCMR năm 2021 của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật |
| Số hiệu KHLCNT | 20211112770 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn ngân sách được cấp năm 2021 theo Quyết định số 2889/QĐ-UBND ngày 10/12/2020 của UBND tỉnh Hưng Yên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-09 17:00:00 đến ngày 2021-11-16 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 418,366,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là418.366.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 125.500.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VNĐ.Hợp đồng tương tự là hợp đồng in ấn hồ sơ, tài liệu màu cho các đơn vị, tổ chức hoạt động hợp pháp tại Việt Nam.*Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng kinh tế;- Tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% giá trị hợp đồng): Biên bản nghiệm thu/ hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng/ hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.(Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà xuất trình các tài liệu gốc này để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành in ấn hoặc có chứng chỉ quản lý hoạt động ngành in.- Đã làm quản lý 02 gói thầu in ấn, giá trị ≥ 300.000.000 VNĐ* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ quản lý và số năm kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự: Theo thông tin kê khai.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu trình diện nhân sự cùng các tài liệu gốc chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu đáp ứng được yêu cầu vận hành, sản xuất sản phẩm của gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thiết kế đồ họa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Là cử nhân ngành đồ họa; có trình độ đại học trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật đồ họa 02 gói thầu in ấn, giá trị ≥ 300.000.000 VNĐ* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật đồ họa và số năm kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự: Theo thông tin kê khai.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu trình diện nhân sự cùng các tài liệu gốc chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu đáp ứng được yêu cầu vận hành, sản xuất sản phẩm của gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật in |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Là kỹ sư công nghệ in; có trình độ đại học trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật in 02 gói thầu in ấn, giá trị ≥ 300.000.000 VNĐ* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật in và số năm kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự: Theo thông tin kê khai.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu trình diện nhân sự cùng các tài liệu gốc chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu đáp ứng được yêu cầu vận hành, sản xuất sản phẩm của gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân vận hành máy in |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Là công nhân ngành in; có trình độ trung cấp trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp trung cấp chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là công nhân vận hành máy in và số năm kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự: Theo thông tin kê khai.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu trình diện nhân sự cùng các tài liệu gốc chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu đáp ứng được yêu cầu vận hành, sản xuất sản phẩm của gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy in off-set | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tối thiểu 4 màu*Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng mua bán và Hóa đơn tài chính.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu trình diện máy móc tại xưởng sản xuất của Nhà thầu cùng các tài liệu gốc chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu đáp ứng được yêu cầu vận hành, sản xuất sản phẩm của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ra kẽm | |
| - Đặc điểm thiết bị | *Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng mua bán và Hóa đơn tài chính.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu trình diện máy móc tại xưởng sản xuất của Nhà thầu cùng các tài liệu gốc chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu đáp ứng được yêu cầu vận hành, sản xuất sản phẩm của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt xén | |
| - Đặc điểm thiết bị | *Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng mua bán và Hóa đơn tài chính.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu trình diện máy móc tại xưởng sản xuất của Nhà thầu cùng các tài liệu gốc chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu đáp ứng được yêu cầu vận hành, sản xuất sản phẩm của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cán màng nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | *Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng mua bán và Hóa đơn tài chính.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu trình diện máy móc tại xưởng sản xuất của Nhà thầu cùng các tài liệu gốc chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu đáp ứng được yêu cầu vận hành, sản xuất sản phẩm của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bế giấy | |
| - Đặc điểm thiết bị | *Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng mua bán và Hóa đơn tài chính.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu trình diện máy móc tại xưởng sản xuất của Nhà thầu cùng các tài liệu gốc chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu đáp ứng được yêu cầu vận hành, sản xuất sản phẩm của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 1.2 |
In tài liệu, mẫu biểu phục vụ chuyên môn dự án TCMR năm 2021 của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Tiêm chủng mở rộng năm 2021 của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn ngân sách được cấp năm 2021 theo Quyết định số 2889/QĐ-UBND ngày 10/12/2020 của UBND tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | (1) Đăng ký kinh doanh kèm theo nội dung đăng ký kinh doanh trong đó có ngành nghề in ấn (hoặc các tài liệu tương đương). (2) Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền (nếu có). (3) Giấy phép do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp hoạt động in, gia công sau in các sản phẩm (4) Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự kinh doanh dịch vụ dịch vụ in do cơ quan công an có thẩm quyền cấp (theo quy định tại Nghị định số: 96/2016/NĐ-CP). (5) Báo cáo tài chính 2018÷2020 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13. (6) Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15. (7) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 03). (8) Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A). (9) Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04B). (10) Thuyết minh giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III. * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu trình diện nhân sự, máy móc tại xưởng sản xuất của Nhà thầu cùng các tài liệu gốc chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu đáp ứng được yêu cầu vận hành, sản xuất sản phẩm của gói thầu. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật, tài chính. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Hưng Yên. Địa chỉ: đường Hải Thượng Lãn Ông, phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y tế tỉnh Hưng Yên. Địa chỉ: đường Hải Thượng Lãn Ông, phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sổ tiêm chủng cơ bản cho trẻ em trong năm 2021 dành cho tuyến Xã/Phường/TTr.In 1 mầu x 2 mặt. Kích thước khổ A3, off 70 g/m2, bìa mầu, 52 trang cả bìa, ghim lồng. | Chương V. Phần 2. HSYC | Quyển | 966 | |
| 2 | Sổ quản lý vắc xin, bơm kim tiêm, hộp an toàn dùng cho tuyến Tỉnh, Huyện. In 1 mầu x 2 mặt.Kích thước khổ A3, off 70 g/m2, bìa mầu, 52 trang cả bìa, ghim. | Chương V. Phần 2. HSYC | Quyển | 110 | |
| 3 | Sổ quản lý vắc xin, bơm kim tiêm, hộp an toàn dùng cho tuyến Xã/Phường/Thị trấn.In 1 mầu x 2 mặt.Kích thước khổ A3, off 70 g/m2, bìa mầu, 52 trang cả bìa, ghim. | Chương V. Phần 2. HSYC | Quyển | 966 | |
| 4 | Sổ theo dõi tiêm vắc xin VGB trong vòng 24 giờ sau sinh tại Bệnh viện In 1 mầu x 2 mặt.Kích thước 21x60 cm, off 70 g/m2, bìa mầu, 52 trang cả bìa, ghim lồng. | Chương V. Phần 2. HSYC | Quyển | 74 | |
| 5 | Sổ theo dõi bệnh nhân sốt phát ban nghi Sởi-Rubella cho tuyến. In 1 mầu x 2 mặt.Kích thước khổ A3, off 70 g/m2, bìa mầu, 52 trang cả bìa, ghim lồng. | Chương V. Phần 2. HSYC | Quyển | 368 | |
| 6 | Sổ tiêm vắc xin uốn ván cho Phụ Nữ. In 1 mầu x 2 mặt.Kích thước (21x60) cm , off 70 g/m2, bìa mầu, 52 trang cả bìa, ghim lồng. | Chương V. Phần 2. HSYC | Quyển | 644 | |
| 7 | Sổ theo dõi các trường hợp phản ứng bất thường sau tiêm chủng. In 1 mầu x 2 mặt.Kích thước khổ A3, off 70 g/m2, bìa mầu, 52 trang cả bìa, ghim lồng. | Chương V. Phần 2. HSYC | Quyển | 368 | |
| 8 | Sổ tiêm chủng cá nhân. In 4 mầu, 2 mặt.Kích thước (14,5x10,2) cm, off 140g/m2, 20 trang cả bìa. | Chương V. Phần 2. HSYC | Quyển | 21.771 | |
| 9 | Biểu mẫu báo cáo các loại TCMR và báo cáo Bệnh truyền nhiễm trong năm. In 1 mầu x 1 mặt.Kích thước khổ A4, off 70 g/m2. | Chương V. Phần 2. HSYC | Tờ | 21.000 | |
| 10 | Phiếu tiêm chủng cá nhân cho trẻ sơ sinh và PNCT. In 2 mầu x 2 mặt.Kích thước (8,5x12) cm, off 100 g/m2.. | Chương V. Phần 2. HSYC | Tờ | 44.588 | |
| 11 | Biểu mẫu khám sàng lọc trước tiêm cho trẻ sơ sinh tại bệnh viện. In 1 mầu x 1 mặt.Kích thước khổ A4, off 70 g/m2. | Chương V. Phần 2. HSYC | Tờ | 20.000 | |
| 12 | Biểu mẫu khám sàng lọc trước tiêm cho trẻ sơ sinh ngoài bệnh viện.In 1 mầu x 1 mặt.Kích thước khổ A4, off 70 g/m2. | Chương V. Phần 2. HSYC | Tờ | 1.771 | |
| 13 | Biểu mẫu khám sàng lọc trước tiêm cho trẻ > 1 tháng ngoài bệnh viện.In 1 mầu x 1 mặt.Kích thước khổ A4, off 70 g/m2. | Chương V. Phần 2. HSYC | Tờ | 231.000 | |
| 14 | Biểu mẫu khám sàng lọc trước tiêm cho trẻ > 1 tháng tại bệnh viện.In 1 mầu x 1 mặt. Kích thước khổ A4, off 70 g/m2. | Chương V. Phần 2. HSYC | Tờ | 8.481 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.18366E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 125.500.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là418.366.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 125.500.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VNĐ.Hợp đồng tương tự là hợp đồng in ấn hồ sơ, tài liệu màu cho các đơn vị, tổ chức hoạt động hợp pháp tại Việt Nam.*Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng kinh tế;- Tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% giá trị hợp đồng): Biên bản nghiệm thu/ hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng/ hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.(Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà xuất trình các tài liệu gốc này để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành in ấn hoặc có chứng chỉ quản lý hoạt động ngành in.- Đã làm quản lý 02 gói thầu in ấn, giá trị ≥ 300.000.000 VNĐ* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ quản lý và số năm kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự: Theo thông tin kê khai.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu trình diện nhân sự cùng các tài liệu gốc chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu đáp ứng được yêu cầu vận hành, sản xuất sản phẩm của gói thầu. | 5 | 2 |
| 2 | Phụ trách thiết kế đồ họa | 1 | * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Là cử nhân ngành đồ họa; có trình độ đại học trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật đồ họa 02 gói thầu in ấn, giá trị ≥ 300.000.000 VNĐ* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật đồ họa và số năm kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự: Theo thông tin kê khai.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu trình diện nhân sự cùng các tài liệu gốc chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu đáp ứng được yêu cầu vận hành, sản xuất sản phẩm của gói thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật in | 1 | * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Là kỹ sư công nghệ in; có trình độ đại học trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật in 02 gói thầu in ấn, giá trị ≥ 300.000.000 VNĐ* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật in và số năm kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự: Theo thông tin kê khai.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu trình diện nhân sự cùng các tài liệu gốc chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu đáp ứng được yêu cầu vận hành, sản xuất sản phẩm của gói thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân vận hành máy in | 3 | * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Là công nhân ngành in; có trình độ trung cấp trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp trung cấp chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là công nhân vận hành máy in và số năm kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự: Theo thông tin kê khai.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu trình diện nhân sự cùng các tài liệu gốc chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu đáp ứng được yêu cầu vận hành, sản xuất sản phẩm của gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy in off-set | Tối thiểu 4 màu*Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng mua bán và Hóa đơn tài chính.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu trình diện máy móc tại xưởng sản xuất của Nhà thầu cùng các tài liệu gốc chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu đáp ứng được yêu cầu vận hành, sản xuất sản phẩm của gói thầu. | 1 |
| 2 | Máy ra kẽm | *Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng mua bán và Hóa đơn tài chính.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu trình diện máy móc tại xưởng sản xuất của Nhà thầu cùng các tài liệu gốc chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu đáp ứng được yêu cầu vận hành, sản xuất sản phẩm của gói thầu | 1 |
| 3 | Máy cắt xén | *Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng mua bán và Hóa đơn tài chính.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu trình diện máy móc tại xưởng sản xuất của Nhà thầu cùng các tài liệu gốc chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu đáp ứng được yêu cầu vận hành, sản xuất sản phẩm của gói thầu | 1 |
| 4 | Máy cán màng nhiệt | *Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng mua bán và Hóa đơn tài chính.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu trình diện máy móc tại xưởng sản xuất của Nhà thầu cùng các tài liệu gốc chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu đáp ứng được yêu cầu vận hành, sản xuất sản phẩm của gói thầu | 1 |
| 5 | Máy bế giấy | *Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng mua bán và Hóa đơn tài chính.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu trình diện máy móc tại xưởng sản xuất của Nhà thầu cùng các tài liệu gốc chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu đáp ứng được yêu cầu vận hành, sản xuất sản phẩm của gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi