Gói thầu: Thuê dịch vụ công nghệ thông tin hạng mục Xây dựng trục liên thông văn bản quốc gia
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211127814-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án công nghệ thông tin tại Văn phòng Chính phủ |
| Tên gói thầu | Thuê dịch vụ công nghệ thông tin hạng mục Xây dựng trục liên thông văn bản quốc gia |
| Số hiệu KHLCNT | 20210511257 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước cấp cho Ban quản lý dự án Công nghệ thông tin tại Văn phòng Chính phủ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-09 17:00:00 đến ngày 2021-11-29 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 61,534,747,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 923,000,000 VNĐ ((Chín trăm hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là24.613.899.040(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2016trong vòng 5(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.076.737.380VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện theo hình thức đầu tư hoặc thuê dịch vụ có phạm vi cung cấp về: Phần mềm nội bộ hoặc phần mềm bản quyền hệ quản trị cơ sở dữ liệu hoặc hạ tầng ảo hóa Cloud hoặc dịch vụ quản trị vận hành hoặc dịch vụ an toàn thông tin hoặc dịch vụ đào tạo hướng dẫn sử dụng phần mềm hoặc dịch vụ triển khai phần mềm.- Phần giá trị hợp đồng tương tự được xác định như sau:+ Đối với hợp đồng thuê dịch vụ: Theo giá trị của phần công việc tương tự và được tính theo 01 chu kỳ (01 năm);+ Đối với hợp đồng mua sắm/ đầu tư: Tính tổng giá trị hợp đồng đối với phần công việc tương tự.+ Giá trị hợp đồng được tính đã bao gồm các khoản thuế phí theo quy định hiện hành. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.860.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin;- Có chứng chỉ quản lý dự án PMP (Project Management Professional) hoặc tương đương để chứng minh năng lực;- Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn ký với nhà thầu, hoặc tài liệu chứng minh có thể huy động được nhân sự- Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự phải được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.- Nhà thầu có bản chụp hợp đồng hoặc các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư/ chủ trì thuê dịch vụ hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 9 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm lập trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin;- Có chứng chỉ Oracle java SE hoặc tương đương để chứng minh năng lực.- Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn ký với nhà thầu, hoặc tài liệu chứng minh có thể huy động được nhân sự- Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự phải được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.- Nhà thầu có bản chụp hợp đồng hoặc các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư/ chủ trì thuê dịch vụ hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 9 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm kiểm thử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin;- Có chứng chỉ ISTQB hoặc tương đương để chứng minh năng lực.- Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn ký với nhà thầu, hoặc tài liệu chứng minh có thể huy động được nhân sự- Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự phải được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.- Nhà thầu có bản chụp hợp đồng hoặc các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư/ chủ trì thuê dịch vụ hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm cài đặt quản trị hệ thống |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin;- Có chứng chỉ Oracle Administrator Certified Professional (OCP) hoặc tương đương để chứng minh năng lực.- Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn ký với nhà thầu, hoặc tài liệu chứng minh có thể huy động được nhân sự- Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự phải được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền- Nhà thầu có bản chụp hợp đồng hoặc các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư/ chủ trì thuê dịch vụ hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 9 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm bảo đảm an toàn bảo mật, ứng dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin;- Có chứng chỉ CEH hoặc tương đương để chứng minh năng lực.- Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn ký với nhà thầu, hoặc tài liệu chứng minh có thể huy động được nhân sự- Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự phải được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền- Nhà thầu có bản chụp hợp đồng hoặc các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư/ chủ trì thuê dịch vụ hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm tích hợp, chuyển đổi dữ liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin;- Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn ký với nhà thầu, hoặc tài liệu chứng minh có thể huy động được nhân sự- Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự phải được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.- Nhà thầu có bản chụp hợp đồng hoặc các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư/ chủ trì thuê dịch vụ hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 9 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm thi công/triển khai |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin;- Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn ký với nhà thầu, hoặc tài liệu chứng minh có thể huy động được nhân sự- Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự phải được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.- Nhà thầu có bản chụp hợp đồng hoặc các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư/ chủ trì thuê dịch vụ hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Nhân sự triển khai |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin;- Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn ký với nhà thầu, hoặc tài liệu chứng minh có thể huy động được nhân sự- Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự phải được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án công nghệ thông tin tại Văn phòng Chính phủ |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê dịch vụ công nghệ thông tin hạng mục Xây dựng trục liên thông văn bản quốc gia Quyết định số 192/QĐ-VPCP ngày 31/3/2021 BTCN VPCP về việc phê duyệt kế hoạch thuê dịch vụ công nghệ thông tin hạng mục Xây dựng Trục liên thông văn bản quốc gia; 60 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước cấp cho Ban quản lý dự án Công nghệ thông tin tại Văn phòng Chính phủ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Nhà thầu nộp kèm E-HSDT các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật theo yc tại chương III và Chương IV |
| E-CDNT 15.2 | Bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực theo yêu cầu của HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 923.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án công nghệ thông tin tại Văn phòng Chính phủ, Địa chỉ: Số 1 Hoàng Hoa Thám, Ba Đình, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án công nghệ thông tin tại Văn phòng Chính phủ Địa chỉ: Số 1 Hoàng Hoa Thám, Ba Đình, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án công nghệ thông tin tại Văn phòng Chính phủ Địa chỉ: Số 1 Hoàng Hoa Thám, Ba Đình, Hà Nội Số điện thoại: 08049203 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuê phần mềm Trục liên thông văn bản Quốc gia theo yêu cầu riêng | Tham chiếu tại Điểm 2.1, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V của E-HSMT | tháng | 60 | |
| 2 | Thuê quản trị, vận hành dịch vụ | Tham chiếu tại Điểm 2.1, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V của E-HSMT | tháng | 60 | |
| 3 | Thuê bảo trì dịch vụ phần mềm | Tham chiếu tại Điểm 2.1, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V của E-HSMT | tháng | 60 | |
| 4 | Thuê dịch vụ hạ tầng ảo hóa Cloud | Tham chiếu tại Điểm 2.1, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V của E-HSMT | tháng | 60 | |
| 5 | Thuê dịch vụ đảm bảo an toàn, an ninh thông tin | Tham chiếu tại Điểm 2.1, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V của E-HSMT | tháng | 60 | |
| 6 | Thuê phần mềm bản quyền | Tham chiếu tại Điểm 2.1, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V của E-HSMT | tháng | 60 | |
| 7 | Dịch vụ triển khai phục vụ cung cấp dịch vụ | Tham chiếu tại khoản 3, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật tuộc chương V của E-HSMT | Gói | 1 | |
| 8 | Dịch vụ đào tạo, hướng dẫn sử dụng phần mềm | Tham chiếu tại khoản 3, Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật tuộc chương V của E-HSMT | Gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.461389904E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2016trong vòng 5(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.076.737.380VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là24.613.899.040(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2016trong vòng 5(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.076.737.380VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện theo hình thức đầu tư hoặc thuê dịch vụ có phạm vi cung cấp về: Phần mềm nội bộ hoặc phần mềm bản quyền hệ quản trị cơ sở dữ liệu hoặc hạ tầng ảo hóa Cloud hoặc dịch vụ quản trị vận hành hoặc dịch vụ an toàn thông tin hoặc dịch vụ đào tạo hướng dẫn sử dụng phần mềm hoặc dịch vụ triển khai phần mềm.- Phần giá trị hợp đồng tương tự được xác định như sau:+ Đối với hợp đồng thuê dịch vụ: Theo giá trị của phần công việc tương tự và được tính theo 01 chu kỳ (01 năm);+ Đối với hợp đồng mua sắm/ đầu tư: Tính tổng giá trị hợp đồng đối với phần công việc tương tự.+ Giá trị hợp đồng được tính đã bao gồm các khoản thuế phí theo quy định hiện hành. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.860.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý dự án | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin;- Có chứng chỉ quản lý dự án PMP (Project Management Professional) hoặc tương đương để chứng minh năng lực;- Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn ký với nhà thầu, hoặc tài liệu chứng minh có thể huy động được nhân sự- Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự phải được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.- Nhà thầu có bản chụp hợp đồng hoặc các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư/ chủ trì thuê dịch vụ hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh | 9 | 4 |
| 2 | Trưởng nhóm lập trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin;- Có chứng chỉ Oracle java SE hoặc tương đương để chứng minh năng lực.- Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn ký với nhà thầu, hoặc tài liệu chứng minh có thể huy động được nhân sự- Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự phải được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.- Nhà thầu có bản chụp hợp đồng hoặc các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư/ chủ trì thuê dịch vụ hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh | 9 | 4 |
| 3 | Trưởng nhóm kiểm thử | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin;- Có chứng chỉ ISTQB hoặc tương đương để chứng minh năng lực.- Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn ký với nhà thầu, hoặc tài liệu chứng minh có thể huy động được nhân sự- Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự phải được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.- Nhà thầu có bản chụp hợp đồng hoặc các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư/ chủ trì thuê dịch vụ hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh | 7 | 4 |
| 4 | Trưởng nhóm cài đặt quản trị hệ thống | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin;- Có chứng chỉ Oracle Administrator Certified Professional (OCP) hoặc tương đương để chứng minh năng lực.- Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn ký với nhà thầu, hoặc tài liệu chứng minh có thể huy động được nhân sự- Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự phải được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền- Nhà thầu có bản chụp hợp đồng hoặc các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư/ chủ trì thuê dịch vụ hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh | 9 | 4 |
| 5 | Trưởng nhóm bảo đảm an toàn bảo mật, ứng dụng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin;- Có chứng chỉ CEH hoặc tương đương để chứng minh năng lực.- Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn ký với nhà thầu, hoặc tài liệu chứng minh có thể huy động được nhân sự- Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự phải được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền- Nhà thầu có bản chụp hợp đồng hoặc các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư/ chủ trì thuê dịch vụ hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh. | 5 | 4 |
| 6 | Trưởng nhóm tích hợp, chuyển đổi dữ liệu | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin;- Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn ký với nhà thầu, hoặc tài liệu chứng minh có thể huy động được nhân sự- Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự phải được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.- Nhà thầu có bản chụp hợp đồng hoặc các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư/ chủ trì thuê dịch vụ hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh. | 9 | 4 |
| 7 | Trưởng nhóm thi công/triển khai | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin;- Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn ký với nhà thầu, hoặc tài liệu chứng minh có thể huy động được nhân sự- Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự phải được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.- Nhà thầu có bản chụp hợp đồng hoặc các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư/ chủ trì thuê dịch vụ hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh. | 8 | 4 |
| 8 | Nhân sự triển khai | 10 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin;- Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn ký với nhà thầu, hoặc tài liệu chứng minh có thể huy động được nhân sự- Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự phải được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi