Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm trang thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211069058-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn xây dựng tứ hải |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua sắm trang thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211060483 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-02 17:55:00 đến ngày 2021-11-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,956,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó: + Có 01 hợp đồng thi công trang trí sân khấu hội trường, phòng họp; + Có 01 hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với các hạng mục chính: Hệ thống âm thanh, hệ thống thiết bị phòng họp trực tuyến, thiết bị bàn ghế. + Các hợp đồng phải có hàng hóa cùng qui mô, chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét; + Có tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc photo công chứng trong vòng 6 tháng kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có Trụ Sở hoặc Văn Phòng đại diện hoặc Chi Nhánh tại tỉnh Lâm Đồng (Có tài liệu chứng minh kèm theo) đang hoạt động để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. Trường hợp nhà thầu không có Trụ Sở hoặc Văn Phòng đại diện hoặc Chi Nhánh tại tỉnh Lâm Đồng có thể ký hợp đồng với một đơn vị khác tại Lâm Đồng để thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế và các dịch vụ sau bán hàng. (Nội dung của hợp đồng phải thể hiện đầy đủ công việc bảo hành bảo trì cho gói thầu này, kèm theo tài liệu chứng minh năng lực của đơn vị đại diện) Có cam kết thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục hoặc thay thế các hư hỏng trong thời gian 08 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung việc triển khai lắp đặt, vận hành, đào tạo và chuyển giao công nghệ. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật Điện – Điện tử; Cơ khí;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên.-Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động.-Kèm theo tài liệu để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách triển khai lắp đặt thiết bị, hướng dẫn vận hành thiết bị. |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên.Trong đó:-Có 01 người chuyên ngành kỹ thuật Điện – Điện tử; Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hệ thống điện Hạng III trở lên;-Có 01 người chuyên ngành thiết kế đồ họa (Có khả năng vẽ phối cảnh 3D trình các phương án bố trí cho chủ đầu tư trước khi thi công, trang trí sân khấu, hội trường)-Có 01 người chuyên ngành Công nghệ Thông tin;-Kèm theo tài liệu để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trực tiếp lắp đặt, bảo hành, bảo trì thiết bị. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao Đẳng trở lên.Trong đó:-Tốt nghiệp chuyên ngành Công nghệ Thông tin, Điện – điện tử;-Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động.-Kèm theo tài liệu để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn xây dựng tứ hải |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Mua sắm trang thiết bị Mua sắm trang thiết bị nội thất văn phòng Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Lâm Đồng 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng; b) Bản sao được chứng thực các báo cáo tài chính hoặc báo cáo tài chính được kiểm toán từ năm 2018 đến năm 2020, kèm theo một trong các tài liệu sau: ‒ Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; ‒ Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; ‒ Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tính đến hết năm 2020 hoặc đến thời điểm mở thầu; ‒ Báo cáo kiểm toán (nếu có); c) Bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các văn bằng, chứng chỉ để chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt triển khai gói thầu của nhà thầu theo yêu cầu tại Mẫu số 04 (webform trên Hệ thống) Chương IV của E-HSMT; d) Bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền của các hợp đồng tương tự theo yêu cầu tại Mẫu số 03 (webform trên Hệ thống) Chương IV của E-HSMT; e) Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, Báo cáo tài chính, tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt là bản gốc hoặc photo công chứng trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm mở thầu. f) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công lắp đặt thiết bị công trình – hạng III trở lên hoặc nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng (nếu trúng thầu). |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu có văn bản cam kết tính hợp lệ của hàng hóa trong hồ sơ dự thầu về kỹ thuật, chất lượng, nguồn gốc, xuất xứ phải đáp ứng yêu cầu và phù hợp với danh mục trong hồ sơ mời thầu; Nhà thầu có cam kết mọi hàng hóa do nhà thầu cung cấp đảm bảo mới 100% và chưa qua sử dụng và chế tạo theo công nghệ mới nhất có đầy đủ tính năng ưu việt…; Đối với hàng hóa sản xuất ngoài nước: Cam kết có giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ), tài liệu hướng dẫn sử dụng; Hàng hóa thuộc hạng mục camera, micro, hệ thống âm thanh họp trực tuyến phải có cam kết của hãng sản xuất hoặc nhà cung cấp về hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành, bảo trì thiết bị có đầy đủ linh kiện, phụ kiện thay thế sau bán hàng; Màn hình Led: Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001: 2015; ISO 14001: 2015; ISO_IEC 2013; có báo cáo kiểm tra cấp bảo vệ (IP40, IP21) (Protection grade (IP40, IP21) test report); Báo cáo thử nghiệm nhiệt độ cao và thấp (High and low temperature test report); Báo cáo thử nghiệm hiệu suất điện (Electrical performance test report); Báo cáo kiểm nghiệm khe hở cách vật lý (Physical gap test report); Báo cáo kiểm nghiệm mất kiểm soát điểm ảnh (Pixel out of control test report); Báo cáo kiểm nghiệm chất lượng (Quality test report GB4943); Chứng nhận sản phẩm tiết kiệm điện năng; Báo cáo thử nghiệm hiệu suất quang điện (Photoelectric performance test report); Báo cáo thử nghiệm tiêu thụ điện năng (Power consumption test report); Báo cáo kiểm nghiệm rò rỉ điện (Leakage current test report); Báo cáo kiểm nghiệm chống rung cấp 8 (8 Level Anti Vibration Test Report ); Báo cáo kiểm nghiệm chống cháy V-2 (Flame Retardant (V-2) Report; Giấy chứng nhận tuân thủ CE – LVD; CE – EMC; Giấy chứng nhận tuân thủ RoHS tương đương hoặc cao hơn; Thiết bị bàn, ghế: Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001: 2015; ISO 14001: 2015; OHSAS 18001: 2007 tương đương hoặc cao hơn và có cam kết hỗ trợ bảo hành, bảo trì và cung cấp dịch vụ sau bán hàng kèm theo; Nhà thầu phải cung cấp Bảng tính đáp ứng của hàng hóa chào thầu trong đó có chỉ dẫn tham chiếu tài liệu tại Catalogue của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | 05 Năm |
| E-CDNT 15.2 | - Chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q), chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) đối với các thiết bị nhập khẩu khi giao hàng; - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công lắp đặt thiết bị công trình – hạng III trở lên hoặc nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng (nếu trúng thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Lâm Đồng; Địa chỉ: Số 22 Pasteur, phường 4, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 02633 828 408 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lâm Đồng; Địa chỉ Số 04 Trần Hưng Đạo, Phường 3, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng; Điện thoại: 0263 3822 307 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tứ Hải, Địa chỉ: số 38/4 Lê Hồng Phong, phường 4, TP Đà Lạt; Điện thoại: 02633.833.784 – 0918.377.993; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Lâm Đồng; Địa chỉ: Số 22 Pasteur, phường 4, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 02633 828 408 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn hội trường | 150 | Cái | Theo yêu cầu tiêu chuẩn về kỹ thuật - Tại Chương V | Thiết bị phòng họp hội trường | |
| 2 | Ghế hội trường | 300 | Cái | Theo yêu cầu tiêu chuẩn về kỹ thuật - Tại Chương V | Thiết bị phòng họp hội trường | |
| 3 | Bục phát biểu | 1 | Cái | Theo yêu cầu tiêu chuẩn về kỹ thuật - Tại Chương V | Thiết bị phòng họp hội trường | |
| 4 | Rèm cửa hội trường | 80,832 | m2 | Theo yêu cầu tiêu chuẩn về kỹ thuật - Tại Chương V | Thiết bị phòng họp hội trường | |
| 5 | Vách sân khấu | 1 | Gói | Theo yêu cầu tiêu chuẩn về kỹ thuật - Tại Chương V | Thiết bị phòng họp hội trường | |
| 6 | Bảng hiệu hội trường sân khấu | 1 | Cái | Theo yêu cầu tiêu chuẩn về kỹ thuật - Tại Chương V | Thiết bị phòng họp hội trường | |
| 7 | Bảng led cổng vào cơ quan | 1 | Cái | Theo yêu cầu tiêu chuẩn về kỹ thuật - Tại Chương V | Thiết bị phòng họp hội trường | |
| 8 | Rèm lá sách dọc hội trường | 70,4 | m2 | Theo yêu cầu tiêu chuẩn về kỹ thuật - Tại Chương V | Thiết bị phòng họp hội trường | |
| 9 | Màn hình led | 16 | m2 | Theo yêu cầu tiêu chuẩn về kỹ thuật - Tại Chương V | Thiết bị phòng họp hội trường | |
| 10 | Bộ xử lí tín hiệu hình ảnh LS2 | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tiêu chuẩn về kỹ thuật - Tại Chương V | Thiết bị phòng họp hội trường | |
| 11 | Tủ nguồn cho thiết bị màn hình LED | 1 | Cái | Theo yêu cầu tiêu chuẩn về kỹ thuật - Tại Chương V | Thiết bị phòng họp hội trường | |
| 12 | Bộ vi xử lý : Intel Core i7-10700 2.90 GHz up to 4.80 GHz, 16MB | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tiêu chuẩn về kỹ thuật - Tại Chương V | Thiết bị phòng họp hội trường | |
| 13 | Khung gia cố màn hình LED | 1 | Cái | Theo yêu cầu tiêu chuẩn về kỹ thuật - Tại Chương V | Thiết bị phòng họp hội trường | |
| 14 | Hệ thống thiết bị ME | 1 | HT | Theo yêu cầu tiêu chuẩn về kỹ thuật - Tại Chương V | Thiết bị phòng họp hội trường | |
| 15 | Camera họp trực tuyến | 6 | cái | Theo yêu cầu tiêu chuẩn về kỹ thuật - Tại Chương V | Thiết bị phòng họp hội trường | |
| 16 | Dịch vụ lắp đặt và chuyển giao công nghệ | 1 | HT | Theo yêu cầu tiêu chuẩn về kỹ thuật - Tại Chương V | Thiết bị phòng họp hội trường | |
| 17 | Bàn trộn âm thanh | 1 | Cái | Theo yêu cầu tiêu chuẩn về kỹ thuật - Tại Chương V | Thiết bị phòng họp hội trường | |
| 18 | Bộ chống hú | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tiêu chuẩn về kỹ thuật - Tại Chương V | Thiết bị phòng họp hội trường | |
| 19 | Bộ điều khiển trung tâm hội thảo | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tiêu chuẩn về kỹ thuật - Tại Chương V | Thiết bị phòng họp hội trường | |
| 20 | Máy chủ tịch không dây | 1 | Cái | Theo yêu cầu tiêu chuẩn về kỹ thuật - Tại Chương V | Thiết bị phòng họp hội trường | |
| 21 | Máy đại biểu không dây | 7 | Cái | Theo yêu cầu tiêu chuẩn về kỹ thuật - Tại Chương V | Thiết bị phòng họp hội trường | |
| 22 | Micro cần dài cho hệ thống hội thảo | 12 | Cái | Theo yêu cầu tiêu chuẩn về kỹ thuật - Tại Chương V | Thiết bị phòng họp hội trường | |
| 23 | Bộ thu hồng ngoại không dây | 4 | Cái | Theo yêu cầu tiêu chuẩn về kỹ thuật - Tại Chương V | Thiết bị phòng họp hội trường | |
| 24 | Bộ chia tín hiệu | 1 | Cái | Theo yêu cầu tiêu chuẩn về kỹ thuật - Tại Chương V | Thiết bị phòng họp hội trường | |
| 25 | Bộ sạc pin cho máy hội thảo Toa | 1 | Cái | Theo yêu cầu tiêu chuẩn về kỹ thuật - Tại Chương V | Thiết bị phòng họp hội trường | |
| 26 | Pin Sạc Lithium-Ion | 19 | Cái | Theo yêu cầu tiêu chuẩn về kỹ thuật - Tại Chương V | Thiết bị phòng họp hội trường | |
| 27 | Tăng âm liền mixer 60W | 1 | Cái | Theo yêu cầu tiêu chuẩn về kỹ thuật - Tại Chương V | Thiết bị phòng họp hội trường | |
| 28 | Micro không dây | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tiêu chuẩn về kỹ thuật - Tại Chương V | Thiết bị phòng họp hội trường | |
| 29 | Loa Sub điện cho sân khấu | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tiêu chuẩn về kỹ thuật - Tại Chương V | Thiết bị phòng họp hội trường | |
| 30 | Loa cho sân khấu (Full đôi) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tiêu chuẩn về kỹ thuật - Tại Chương V | Thiết bị phòng họp hội trường | |
| 31 | Dây tín hiệu | 1 | sợi | Theo yêu cầu tiêu chuẩn về kỹ thuật - Tại Chương V | Thiết bị phòng họp hội trường | |
| 32 | Dây loa | 150 | m | Theo yêu cầu tiêu chuẩn về kỹ thuật - Tại Chương V | Thiết bị phòng họp hội trường | |
| 33 | Dây jack kết nối máy | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tiêu chuẩn về kỹ thuật - Tại Chương V | Thiết bị phòng họp hội trường | |
| 34 | Tủ máy 80cm có mixer | 1 | Cái | Theo yêu cầu tiêu chuẩn về kỹ thuật - Tại Chương V | Thiết bị phòng họp hội trường | |
| 35 | Tủ điện tổng (sử dụng cho cả ATAS) (700x500x200) sơn tĩnh điện | 1 | Cái | Theo yêu cầu tiêu chuẩn về kỹ thuật - Tại Chương V | Thiết bị phòng họp hội trường | |
| 36 | Phụ kiện thi công lắp đặt, chuyển giao công nghệ | 1 | HT | Theo yêu cầu tiêu chuẩn về kỹ thuật - Tại Chương V | Thiết bị phòng họp hội trường | |
| 37 | Hệ thống ánh sáng cố định | 1 | HT | Theo yêu cầu tiêu chuẩn về kỹ thuật - Tại Chương V | Thiết bị phòng họp hội trường | |
| 38 | Bàn họp | 25 | Cái | Theo yêu cầu tiêu chuẩn về kỹ thuật - Tại Chương V | Thiết bị phòng họp Liên Ngành | |
| 39 | Ghế họp | 50 | Cái | Theo yêu cầu tiêu chuẩn về kỹ thuật - Tại Chương V | Thiết bị phòng họp Liên Ngành | |
| 40 | Bục tượng Bác | 1 | Cái | Theo yêu cầu tiêu chuẩn về kỹ thuật - Tại Chương V | Thiết bị phòng họp Liên Ngành | |
| 41 | Ghế chủ tọa | 1 | Cái | Theo yêu cầu tiêu chuẩn về kỹ thuật - Tại Chương V | Thiết bị phòng họp Liên Ngành | |
| 42 | Rèm cửa phòng họp | 54,795 | m2 | Theo yêu cầu tiêu chuẩn về kỹ thuật - Tại Chương V | Thiết bị phòng họp Liên Ngành | |
| 43 | Làm bục trang trí phòng họp | 1 | HT | Theo yêu cầu tiêu chuẩn về kỹ thuật - Tại Chương V | Thiết bị phòng họp Liên Ngành | |
| 44 | Máy chiếu + màn chiếu điện | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tiêu chuẩn về kỹ thuật - Tại Chương V | Thiết bị phòng họp Liên Ngành | |
| 45 | Phần mềm họp trực tuyến | 1 | Gói | Theo yêu cầu tiêu chuẩn về kỹ thuật - Tại Chương V | Thiết bị phòng họp Liên Ngành | |
| 46 | Camera họp trực tuyến | 4 | Cái | Theo yêu cầu tiêu chuẩn về kỹ thuật - Tại Chương V | Thiết bị phòng họp Liên Ngành | |
| 47 | Bàn trộn âm thanh | 1 | Cái | Theo yêu cầu tiêu chuẩn về kỹ thuật - Tại Chương V | Thiết bị phòng họp Liên Ngành | |
| 48 | Bộ chống hú | 1 | Cái | Theo yêu cầu tiêu chuẩn về kỹ thuật - Tại Chương V | Thiết bị phòng họp Liên Ngành | |
| 49 | Bộ điều khiển trung tâm hội thảo | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tiêu chuẩn về kỹ thuật - Tại Chương V | Thiết bị phòng họp Liên Ngành | |
| 50 | Bộ thu hồng ngoại không dây | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tiêu chuẩn về kỹ thuật - Tại Chương V | Thiết bị phòng họp Liên Ngành | |
| 51 | Bộ chia tín hiệu | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tiêu chuẩn về kỹ thuật - Tại Chương V | Thiết bị phòng họp Liên Ngành | |
| 52 | Tăng âm liền mixer 60W | 1 | Cái | Theo yêu cầu tiêu chuẩn về kỹ thuật - Tại Chương V | Thiết bị phòng họp Liên Ngành | |
| 53 | Loa gắn trần 6W | 8 | Cái | Theo yêu cầu tiêu chuẩn về kỹ thuật - Tại Chương V | Thiết bị phòng họp Liên Ngành | |
| 54 | Dây tín hiệu 3.5ly - bông sen BB-413 (5m) | 1 | Sợi | Theo yêu cầu tiêu chuẩn về kỹ thuật - Tại Chương V | Thiết bị phòng họp Liên Ngành | |
| 55 | Dây loa | 50 | m | Theo yêu cầu tiêu chuẩn về kỹ thuật - Tại Chương V | Thiết bị phòng họp Liên Ngành | |
| 56 | Dây jack kết nối máy | 1 | bộ | Theo yêu cầu tiêu chuẩn về kỹ thuật - Tại Chương V | Thiết bị phòng họp Liên Ngành | |
| 57 | Phu kiện điện, cơ khí thi công lắp đặt, chuyển giao công nghệ | 1 | HT | Theo yêu cầu tiêu chuẩn về kỹ thuật - Tại Chương V | Thiết bị phòng họp Liên Ngành | |
| 58 | Laptop | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tiêu chuẩn về kỹ thuật - Tại Chương V | Thiết bị phòng họp Liên Ngành | |
| 59 | Máy chủ tọa không dây | 1 | Cái | Theo yêu cầu tiêu chuẩn về kỹ thuật - Tại Chương V | Thiết bị phòng họp Liên Ngành | |
| 60 | Micro cần dài cho hệ thống hội thảo | 1 | Cái | Theo yêu cầu tiêu chuẩn về kỹ thuật - Tại Chương V | Thiết bị phòng họp Liên Ngành | |
| 61 | Pin Sạc Lithium-Ion | 1 | Cái | Theo yêu cầu tiêu chuẩn về kỹ thuật - Tại Chương V | Thiết bị phòng họp Liên Ngành | |
| 62 | Bộ sạc pin cho máy hội thảo | 1 | Cái | Theo yêu cầu tiêu chuẩn về kỹ thuật - Tại Chương V | Thiết bị phòng họp Liên Ngành | |
| 63 | Bảng hiệu phòng họp | 1 | Cái | Theo yêu cầu tiêu chuẩn về kỹ thuật - Tại Chương V | Thiết bị phòng họp Liên Ngành |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó: + Có 01 hợp đồng thi công trang trí sân khấu hội trường, phòng họp; + Có 01 hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với các hạng mục chính: Hệ thống âm thanh, hệ thống thiết bị phòng họp trực tuyến, thiết bị bàn ghế. + Các hợp đồng phải có hàng hóa cùng qui mô, chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét; + Có tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc photo công chứng trong vòng 6 tháng kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có Trụ Sở hoặc Văn Phòng đại diện hoặc Chi Nhánh tại tỉnh Lâm Đồng (Có tài liệu chứng minh kèm theo) đang hoạt động để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. Trường hợp nhà thầu không có Trụ Sở hoặc Văn Phòng đại diện hoặc Chi Nhánh tại tỉnh Lâm Đồng có thể ký hợp đồng với một đơn vị khác tại Lâm Đồng để thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế và các dịch vụ sau bán hàng. (Nội dung của hợp đồng phải thể hiện đầy đủ công việc bảo hành bảo trì cho gói thầu này, kèm theo tài liệu chứng minh năng lực của đơn vị đại diện) Có cam kết thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục hoặc thay thế các hư hỏng trong thời gian 08 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung việc triển khai lắp đặt, vận hành, đào tạo và chuyển giao công nghệ. | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật Điện – Điện tử; Cơ khí;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên.-Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động.-Kèm theo tài liệu để chứng minh. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách triển khai lắp đặt thiết bị, hướng dẫn vận hành thiết bị. | 3 | Tốt nghiệp Đại học trở lên.Trong đó:-Có 01 người chuyên ngành kỹ thuật Điện – Điện tử; Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hệ thống điện Hạng III trở lên;-Có 01 người chuyên ngành thiết kế đồ họa (Có khả năng vẽ phối cảnh 3D trình các phương án bố trí cho chủ đầu tư trước khi thi công, trang trí sân khấu, hội trường)-Có 01 người chuyên ngành Công nghệ Thông tin;-Kèm theo tài liệu để chứng minh. | 4 | 4 |
| 3 | Cán bộ trực tiếp lắp đặt, bảo hành, bảo trì thiết bị. | 2 | Tốt nghiệp Cao Đẳng trở lên.Trong đó:-Tốt nghiệp chuyên ngành Công nghệ Thông tin, Điện – điện tử;-Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động.-Kèm theo tài liệu để chứng minh. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi