Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211128081-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HẢI AN HƯNG YÊN
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211104968
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-09 17:15:00 đến ngày 2021-11-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,873,928,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.311E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.462E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.412.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông >=1 năm hoặc là chỉ huy trưởng công trường của 02 công trình giao thông, cấp công trình cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành XD
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành XD
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HẢI AN HƯNG YÊN
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường nội đồng xã Thủ Sỹ (Tuyến 1: Từ nhà ông Chiều thôn Thống Nhất đến đường nối Cao tốc; Tuyến 2: Từ Chùa Núi Lá đến nhà ông Đôn; Tuyến 3: Từ tha ma thôn Nội Lăng đến cây đa ông Thành; Tuyến 4: Từ nhà ông Am thôn Thống Nhất đến đường nối Cao tốc)
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HẢI AN HƯNG YÊN , địa chỉ: Số 285, đường Tô Hiệu, Phường Hiến Nam, Thành phố Hưng yên, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Ủy ban nhân dân xã Thủ sỹ, xã Thủ sỹ, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên Bên mời thầu là Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Hải An Hưng Yên, Số 285 Tô Hiệu, P. Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo KTKT: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tấn Phát Hưng Yên, xã Trung Nghĩa, TP Hưng Yên. + Đơn vị lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Hải An Hưng Yên; địa chỉ: Số 285 Tô Hiệu, P. Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phố Hiến; địa chỉ: Số 24 đường Chùa Đông, Phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Hải An Hưng Yên; + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phố Hiến


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HẢI AN HƯNG YÊN , địa chỉ: Số 285, đường Tô Hiệu, Phường Hiến Nam, Thành phố Hưng yên, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Ủy ban nhân dân xã Thủ sỹ, xã Thủ sỹ, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên Bên mời thầu là Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Hải An Hưng Yên, Số 285 Tô Hiệu, P. Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo mục 10E-CDNT, ngoài ra Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh để làm rõ các nội dung đề xuất được nêu trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 49.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Ủy ban nhân dân xã Thủ sỹ, xã Thủ sỹ, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên Bên mời thầu là Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Hải An Hưng Yên, Số 285 Tô Hiệu, P. Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Thủ sỹ, xã Thủ sỹ, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền:UBND xã Thủ sỹ, xã Thủ sỹ, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Thủ sỹ, xã Thủ sỹ, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Thủ sỹ, xã Thủ sỹ, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG, ATGT
1Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt ≤ 7cm0,079100m
2Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông24,96m3
3Đào bùn1.421,17m3
4Đào hữu cơ, đánh cấp411,59m3
5Đào nền đường - Cấp đất II4.062,95m3
6Phên nứa518,5m
7Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùn38,8875100m
8Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,93.218,6m3
9Vận chuyển nội tuyến, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,1536100m3
10Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I18,3276100m3
11Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II4,5988100m3
12Vận chuyển bê tông sau phá vỡ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV0,2496100m3
13Vận chuyển đất 2km tiếp theo - Cấp đất I18,3276100m3/1km
14Vận chuyển đất 2km tiếp theo - Cấp đất II4,5988100m3/1km
15Vận chuyển bê tông sau phá vỡ 2km tiếp theo - Cấp đất IV0,2496100m3/1km
16Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9530,1906100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới8,6147100m3
18Đắp cát vàng tạo phẳng dày 3cm172,51m3
19Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x41.035,04m3
20Ván khuôn thép mặt đường bê tông7,0799100m2
21Xây tường gạch không nung vữa XM M751,62m3
22Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm4cái
23Lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70cm4cái
24Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm3,52m2
B THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu gạch đá2,18m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép0,99m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép0,52m3
4Đào móng - Cấp đất I377,1m3
5Đào móng - Cấp đất II41,274m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,904,3726100m3
7Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,950,165100m3
8Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I236,3838100m
9Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x470,77m3
10Xây cống, rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75122,55m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75103,13m3
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7582,64m3
13Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M751.388,46m2
14Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4113,07m3
15Bê tông giằng, M200, đá 1x224,58m3
16Bê tông đúc sẵn mác 250 đá 1x2, tấm đan, thanh chống3,56m3
17Lắp dựng cốt thép giằng, D≤10mm,1,2664tấn
18Cốt thép BTĐS D0,3792tấn
19Cốt thép BTĐS D0,1017tấn
20Ván khuôn móng băng2,4115100m2
21Ván khuôn thép, giằng2,1822100m2
22Ván khuôn thép bê tông đúc sẵn, tấm đan0,3367100m2
23Cung cấp, lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - D600mm32cái
24Cung cấp, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - D600mm201 đoạn ống
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 971cấu kiện
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg161cấu kiện
27Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm16mối nối
28Làm khe lún bằng 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa26,77m2
29Vải địa kỹ thuật bọc đầu lọc ngược KT0,0245100m2
30Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm0,436100m
31Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤50kg - Bốc xếp lên3,83tấn
32Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤50kg - Bốc xếp xuống3,83tấn
33Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên161 cấu kiện
34Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống161 cấu kiện
35Vận chuyển gạch xây các loại - Cự ly vận chuyển ≤10km39,00310 tấn/1km
36Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤1km0,8910 tấn/1km
37Vận chuyển gạch, bê tông sau phá vỡ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV0,0369100m3
38Vận chuyển gạch, bê tông sau phá vỡ 2km tiếp theo- Cấp đất IV0,0369100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.311E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.462E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.412.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông >=1 năm hoặc là chỉ huy trưởng công trường của 02 công trình giao thông, cấp công trình cấp IV trở lên.41
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư chuyên ngành XD31
3 Cán bộ quản lý chất lượng, quản lý an toàn lao động 1 Kỹ sư chuyên ngành XD31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Máy thủy bình1
2 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
3 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
4 Đầm dùi Đầm dùi1
5 Đầm bàn Đầm bàn1
6 Máy đào Máy đào1
7 Máy ủi Máy ủi1
8 Máy trộn vữa Máy trộn vữa1
9 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ1
10 Máy lu rung Máy lu rung1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->