Gói thầu: Sửa chữa nhà ăn UBND Thị trấn, sửa chữa vỉa hè công viên Huỳnh Công Thân và lát gạch văn phòng ấp Gò Cao
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211127781-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH KHOA MAI NGUYỄN |
| Tên gói thầu | Sửa chữa nhà ăn UBND Thị trấn, sửa chữa vỉa hè công viên Huỳnh Công Thân và lát gạch văn phòng ấp Gò Cao |
| Số hiệu KHLCNT | 20211127656 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn hỗ trợ xây dựng đô thị loại IV |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-09 17:26:00 đến ngày 2021-11-12 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 451,859,059 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đính kèm E-HSDT-Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng-Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng 3 trở lên-Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đính kèm E-HSDT-Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng.-Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng 3 trở lên-Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đính kèm E-HSDT-Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện tử-Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện hạng 3 trở lên-Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đính kèm E-HSDT-Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.-Chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên.-Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đính kèm E-HSDT-Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.-Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc thiết kế Cấp thoát nước công trình hạng 3 trở lên-Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH KHOA MAI NGUYỄN |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa nhà ăn UBND Thị trấn, sửa chữa vỉa hè công viên Huỳnh Công Thân và lát gạch văn phòng ấp Gò Cao SỬA CHỮA NHÀ ĂN UBND THỊ TRẤN, SỬA CHỮA VỈA HÈ CÔNG VIÊN HUỲNH CÔNG THÂN VÀ LÁT GẠCH VĂN PHÒNG ẤP GÒ CAO 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn hỗ trợ xây dựng đô thị loại IV |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA NHÀ ĂN UBND THỊ TRẤN/ 1. NHÀ ĂN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | File đính kèm: Chỉ dẫn về tiêu chuẩn kỹ thuật | 232 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | File đính kèm: Chỉ dẫn về tiêu chuẩn kỹ thuật | 168 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | File đính kèm: Chỉ dẫn về tiêu chuẩn kỹ thuật | 83 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | File đính kèm: Chỉ dẫn về tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | m3 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | File đính kèm: Chỉ dẫn về tiêu chuẩn kỹ thuật | 34 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | File đính kèm: Chỉ dẫn về tiêu chuẩn kỹ thuật | 156 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện (Tạm tính nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1) | File đính kèm: Chỉ dẫn về tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | công |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | File đính kèm: Chỉ dẫn về tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | File đính kèm: Chỉ dẫn về tiêu chuẩn kỹ thuật | 29 | m2 |
| 10 | Trần tôn sóng vuông dày 0,4mm (VL+NC) | File đính kèm: Chỉ dẫn về tiêu chuẩn kỹ thuật | 156 | m2 |
| 11 | Láng tạo dốc sê nô, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | File đính kèm: Chỉ dẫn về tiêu chuẩn kỹ thuật | 34 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | File đính kèm: Chỉ dẫn về tiêu chuẩn kỹ thuật | 34 | m2 |
| 13 | Láng bảo vệ lớp chống thấm, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | File đính kèm: Chỉ dẫn về tiêu chuẩn kỹ thuật | 34 | m2 |
| 14 | Sika chống thấm | File đính kèm: Chỉ dẫn về tiêu chuẩn kỹ thuật | 101 | kg |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | File đính kèm: Chỉ dẫn về tiêu chuẩn kỹ thuật | 395 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | File đính kèm: Chỉ dẫn về tiêu chuẩn kỹ thuật | 82 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | File đính kèm: Chỉ dẫn về tiêu chuẩn kỹ thuật | 164 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | File đính kèm: Chỉ dẫn về tiêu chuẩn kỹ thuật | 313 | m2 |
| B | SỬA CHỮA NHÀ ĂN UBND THỊ TRẤN/ 2. NHÀ LÀM VIỆC ỦY BAN | |||
| 1 | Tháo dỡ bồn nước | File đính kèm: Chỉ dẫn về tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | File đính kèm: Chỉ dẫn về tiêu chuẩn kỹ thuật | 18 | m2 |
| 3 | Láng tạo dốc sê nô, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | File đính kèm: Chỉ dẫn về tiêu chuẩn kỹ thuật | 18 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | File đính kèm: Chỉ dẫn về tiêu chuẩn kỹ thuật | 18 | m2 |
| 5 | Láng bảo vệ lớp chống thấm, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | File đính kèm: Chỉ dẫn về tiêu chuẩn kỹ thuật | 18 | m2 |
| 6 | Sika chống thấm | File đính kèm: Chỉ dẫn về tiêu chuẩn kỹ thuật | 52 | kg |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2,0m3 | File đính kèm: Chỉ dẫn về tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bể |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | File đính kèm: Chỉ dẫn về tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 9 | Rơ le | File đính kèm: Chỉ dẫn về tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| C | ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ ĂN | |||
| 1 | Lắp đặt MCB 2 cực 30A-4,5KA+ mặt nạ | File đính kèm: Chỉ dẫn về tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn Led máng nổi 2 bóng 2x20W | File đính kèm: Chỉ dẫn về tiêu chuẩn kỹ thuật | 13 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần 1x100W | File đính kèm: Chỉ dẫn về tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt mặt 1 công tắc 1 chiều+ 1 điều tốc quạt+ mặt nạ | File đính kèm: Chỉ dẫn về tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt mặt 2 công tắc 1 chiều + mặt nạ | File đính kèm: Chỉ dẫn về tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt mặt 1 công tắc 1 chiều + mặt nạ | File đính kèm: Chỉ dẫn về tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt mặt 3 điều tốc quạt + mặt nạ | File đính kèm: Chỉ dẫn về tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt mặt ổ cắm điện đôi 3 cực + mặt nạ | File đính kèm: Chỉ dẫn về tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây CV đơn 2,5mm2 | File đính kèm: Chỉ dẫn về tiêu chuẩn kỹ thuật | 150 | m |
| 10 | Lắp đặt CV đơn 1,5mm2 | File đính kèm: Chỉ dẫn về tiêu chuẩn kỹ thuật | 200 | m |
| 11 | Lắp đặt ống luồn điện trơn D20 | File đính kèm: Chỉ dẫn về tiêu chuẩn kỹ thuật | 120 | m |
| 12 | Băng keo điện | File đính kèm: Chỉ dẫn về tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | cuộn |
| D | SỬA CHỮA VĨA HÈ CÔNG VIÊN HUỲNH CÔNG THÂN VÀ LÁT GẠCH VĂN PHÒNG ẤP GÒ CAO/ 1. VĂN PHÒNG ẤP GÒ CAO | |||
| 1 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | File đính kèm: Chỉ dẫn về tiêu chuẩn kỹ thuật | 277 | m2 |
| E | SỬA CHỮA VĨA HÈ CÔNG VIÊN HUỲNH CÔNG THÂN VÀ LÁT GẠCH VĂN PHÒNG ẤP GÒ CAO/ 2. CÔNG VIÊN HUỲNH CÔNG THÂN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | File đính kèm: Chỉ dẫn về tiêu chuẩn kỹ thuật | 334 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | File đính kèm: Chỉ dẫn về tiêu chuẩn kỹ thuật | 45 | m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | File đính kèm: Chỉ dẫn về tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | 100m2 |
| 4 | Rải nhựa tái sinh | File đính kèm: Chỉ dẫn về tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | File đính kèm: Chỉ dẫn về tiêu chuẩn kỹ thuật | 27 | m3 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | File đính kèm: Chỉ dẫn về tiêu chuẩn kỹ thuật | 334 | m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | File đính kèm: Chỉ dẫn về tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | File đính kèm: Chỉ dẫn về tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi