Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211114405-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/11/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Lại
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường
Số hiệu KHLCNT 20211078200
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-09 17:26:00 đến ngày 2021-11-19 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,196,466,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8294E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.658E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, kể từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 8.600.000.000 đồng;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên; có kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa chặt hoặc mặt đường bê tông xi măng, trên lớp cấp phối đá dăm.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, đạt hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng giao thông đường bộ (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng giao thông đường bộ (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, đạt hạng III trở lên. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng giao thông đường bộ (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác bảo hộ lao động. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng giao thông đường bộ (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu rung ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh thép 8T - 12T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh lốp ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 6
6-Máy rải BTN ≥130CV
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi ≥70CV
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần cẩu (cẩu dầm) ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Trạm trộn BTN ≥80T/h
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ép cọc ≥150T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn BTXM ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
- Đặc điểm thiết bị Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Lại
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường
Cải tạo, nâng cấp đường GTNĐ đoạn từ Quán Nan đến kênh T2, xã Vĩnh Lại
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Lại , địa chỉ: Xã Vĩnh lại, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Vĩnh Lại (Địa chỉ: Xã Vĩnh Lại, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0973.123.165; Email: [email protected]).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH kiến trúc xây dựng đô thị và nông thôn PTS (Địa chỉ: Số nhà 846, đường Châu Phong, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ); + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Toàn Phát Phú Thọ (Địa chỉ: Khu 1, xã Sơn Vi, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ); + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Lâm Thao (Địa chỉ: Khu Lâm Thao, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ); + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lâm Thao (Địa chỉ: Khu Lâm Thao, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ).


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Lại , địa chỉ: Xã Vĩnh lại, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Vĩnh Lại (Địa chỉ: Xã Vĩnh Lại, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0973.123.165; Email: [email protected]).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, đạt hạng III trở lên; + Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; + Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; + Đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; + Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan, đơn vị có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Vĩnh Lại (Địa chỉ: Xã Vĩnh Lại, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0973.123.165; Email: [email protected]).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lâm Thao (Địa chỉ: Khu Lâm Thao, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại/Fax: 02103.825.757).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Phú Thọ (Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.846.581, Fax: 02103.840.955).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào cấp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,1814100m3
2Đào bùn, hữu cơ, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V76,068100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V603,85m3
4Đắp nền đường, độ chặt K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,6299100m3
5Đắp nền đường, độ chặt K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,7098100m3
6Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V76,068100m3
7Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,1814100m3
8Đào xúc, vận chuyển phế thải bê tông đường phá dỡMô tả kỹ thuật theo Chương V603,85m3
9San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V88,2494100m3
10San đá bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V6,0385100m3
11Đào khai thác đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V135,1367100m3
12Vận chuyển đất để đắp nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V135,1367100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Móng cấp phối đá dăm loại II, dày 25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V23,321100m3
2Móng cấp phối đá dăm loại I, dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,9926100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V93,8575100m2
4Thảm mặt đường bê tông nhựa C19, dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V93,8575100m2
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V124,826m2
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
E Cống ngang đường Φ50cm
1Bê tông ống cống, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,85m3
2Ván khuôn đổ bê tông các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6921100m2
3Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4174tấn
4Đắp cát đệm móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,67m3
5Bê tông móng, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,56m3
6Ván khuôn đổ bê tông móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,152100m2
7Lắp đặt ống cống D50cmMô tả kỹ thuật theo Chương V19đoạn ống
8Quét nhựa bitum chóng thấm ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V39,38m2
9Nối ống cống D50cmMô tả kỹ thuật theo Chương V19mối nối
F Mương dọc tuyến
1Đào kênh mương, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,761100m3
2Đắp đất, độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,8757100m3
3Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V119,36m3
4Bê tông móng, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V438,18m3
5Ván khuôn đổ bê tông móngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,54100m2
6Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.033,06m3
7Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.559m2
8Bê tông giằng mương, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,39m3
9Cốt thép tấm giằng mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7189tấn
10Ván khuôn đổ bê tông nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V2,289100m2
11Lắp đặt giằng mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V545cái
12Dán giấy dầu 2 lớp giấy, 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V67,98m2
13Bê tông cửa lấy nước, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,76m3
14Cốt thép tấm cửa lấy nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,108tấn
15Ván khuôn đổ bê tông tấm cửa lấy nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0621100m2
16Lắp đặt cửa lấy nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
G Tấm đan mương tại các vị trí qua đường
1Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,7m3
2Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0458tấn
3Ván khuôn đổ bê tông nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2419100m2
4Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V36cấu kiện
5Chèn vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,84m2
6Bơm nước hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V20ca
H CẦU BẢN
I Lớp phủ mặt cầu
1Bê tông mặt cầu, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m3
2Cốt thép bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2816tấn
3Ván khuôn đổ bê tông mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m2
4Lớp phòng nước mặt cầu dạng dung dịchMô tả kỹ thuật theo Chương V36m2
5Tưới lớp dính bám mặt cầu bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m2
6Thảm mặt đường bê tông nhựa C19, dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m2
J Dầm bản
1Bê tông dầm cầu M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,15m3
2Cốt thép dầm cầu, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,584tấn
3Cốt thép dầm cầu, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4086tấn
4Lắp đặt dầm bản KT(600x100x30)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
K Mối nối dầm bản
1Bê tông mối nối bản dầm dọc, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,54m3
2Cốt thép mối nối dầm cầu, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0105tấn
L Bản vượt
1Bê tông bản mặt cầu, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,88m3
2Cốt thép bản vượt, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5214tấn
3Cốt thép bản vượt, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1358tấn
4Lắp dặt bản vượtMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
5Mối nối bản vượt, VXM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1m3
M Gờ chắn bánh
1Bê tông gờ chắn bánh, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,68m3
N Lan can tay vịn
1Sản xuất lan can mạ tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,559tấn
2Lắp đặt lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,559tấn
3Bu lông M22x650Mô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
O Ván khuôn
1Ván khuôn đổ bê tông dầm bản cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,336m2
2Ván khuôn đổ bê tông các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2577100m2
P Xà mũ mố
1Bê tông xà mũ mố, M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4m3
2Cốt thép xà mũ ĐKMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1515tấn
3Cốt thép xà mũ ĐKMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0169tấn
Q Cọc BTCT
1Bê tông cọc, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,36m3
2Cốt thép cọc ĐKMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4008tấn
3Cốt thép cọc ĐKMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9102tấn
4Ván khuôn đổ bê tông cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3668100m2
5Đóng cọc BTCT (25x25)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,32100m
6Đập đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,03m3
7Cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4846tấn
R Thanh chống
1Bê tông thanh chống, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m3
S Thân cầu
1Bê tông thân, móng mố cầu, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,28m3
2Bê tông chân khay, sân cầu thượng hạ lưu, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,24m3
3Ván khuôn đổ bê tông các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2212100m2
4Bê tông lòng cầu, sân cầu, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,15m3
5Bê tông gia cố mái taluy, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,45m3
6Đá dăm đệm toàn bộMô tả kỹ thuật theo Chương V6,54m3
7Đắp cát sau mốMô tả kỹ thuật theo Chương V32,48m3
8Quét nhựa đường sau mốMô tả kỹ thuật theo Chương V35,56m2
9Vận chuyển vữa bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6027100m3
T Biển báo đầu cầu
1Đào móng cột, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
2Bê tông chân cọc tiêu, biển báo, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
3Biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Biển báo phản quang, chữ nhật 30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Trụ đỡ bảng tên đường, sắt ống D80Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
U Khối lượng thi công
1Đào đất đổ bê tông cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6982100m3
2Đắp bờ vây, độ chặt K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42100m3
3Đóng cọc tre, dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,288100m
4Phên treMô tả kỹ thuật theo Chương V84m2
5Nẹp tre làm bờ vây D=8cmMô tả kỹ thuật theo Chương V56m
6Dây thép fi 6Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,54kg
7Bơm nước hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V10ca
8Phá dỡ bờ vâyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,345100m3
V Phá dỡ cầu cũ
1Tháo dỡ kết cấu sắt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0604tấn
2Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V53,6m3
3Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V53,6m3
4San đá bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,536100m3
W Đường công vụ
1San đầm đất, độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8115100m3
2Đào xúc đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2095100m3
3Đào khai thác đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8327100m3
4Vận chuyển đất để đắp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8327100m3
X THUẾ TÀI NGUYÊN VÀ PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V13.513,67m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8294E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.658E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, kể từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 8.600.000.000 đồng;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên; có kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa chặt hoặc mặt đường bê tông xi măng, trên lớp cấp phối đá dăm.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, đạt hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình).43
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách giao thông 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng giao thông đường bộ (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng giao thông đường bộ (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư).32
4 Cán bộ kỹ thuật giám sát chất lượng 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, đạt hạng III trở lên. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng giao thông đường bộ (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư).32
5 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông 1 Có trình độ Đại học trở lên; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác bảo hộ lao động. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng giao thông đường bộ (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu rung ≥ 16T Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn2
2 Máy lu bánh thép 8T - 12T Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn1
3 Máy lu bánh lốp ≥ 16T Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn1
4 Máy đào ≥0,8m3 Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn2
5 Ô tô tự đổ ≥7T Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn6
6 Máy rải BTN ≥130CV Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn1
7 Máy ủi ≥70CV Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn1
8 Cần cẩu (cẩu dầm) ≥10T Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn1
9 Trạm trộn BTN ≥80T/h Có giấy kiểm định còn thời hạn1
10 Máy ép cọc ≥150T Có giấy kiểm định còn thời hạn1
11 Thiết bị tưới nhựa Có tài liệu chứng minh sở hữu1
12 Máy trộn BTXM ≥250L Có tài liệu chứng minh sở hữu2
13 Máy cắt uốn thép Có tài liệu chứng minh sở hữu1
14 Đầm cóc Có tài liệu chứng minh sở hữu2
15 Máy toàn đạc Có tài liệu chứng minh sở hữu1
16 Máy thủy bình Có tài liệu chứng minh sở hữu1
17 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->