Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây lắp các hạng mục : Cải tạo 02 khối trạm y tế, khối nhà kho, phòng X Quang và xây mới trạm xử lý nước thải

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211116580-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây lắp các hạng mục : Cải tạo 02 khối trạm y tế, khối nhà kho, phòng X Quang và xây mới trạm xử lý nước thải
Số hiệu KHLCNT 20211055665
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-06 09:49:00 đến ngày 2021-11-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,310,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 920.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu tài liệu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu tài liệu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình dân dụng.* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu tài liệu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu tài liệu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào, dung tích gầu > 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ, tải trọng > 07 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi công suất 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 300
17-Giàn giáo thép, (đơn vị tính: bộ),
- Đặc điểm thiết bị 01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo
- Số lượng tối thiểu 200
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây lắp các hạng mục : Cải tạo 02 khối trạm y tế, khối nhà kho, phòng X Quang và xây mới trạm xử lý nước thải
Nâng cấp, cải tạo trạm y tế xã Vĩnh Bình
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang , địa chỉ: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Khu vực huyện Châu Thành, đường Tôn Thất Thuyết, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang, địa chỉ: Quốc lộ 91, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.650.928
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Dịch vụ Xây dựng TSC, địa chỉ: Số 51, đường Lý Thái Tổ, phường Mỹ Long, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963 949222. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Thuận Phát, địa chỉ: Số 13/2/8 đường Giang Văn Minh, phường Mỹ Quý, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0918 084569. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 99 đường Trần Quang Diệu, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3852105. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng Á Châu, địa chỉ: Số 69, Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn Núi Sập, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3959767. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Công ty Cổ phần Xây dựng CITAD, địa chỉ: Số 61-63 đường Lê Duẩn, phường Mỹ Phước, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3934141.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang , địa chỉ: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Khu vực huyện Châu Thành, đường Tôn Thất Thuyết, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang, địa chỉ: Quốc lộ 91, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.650.928


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh nội dung yêu cầu tại Mục E-CDNT 5.6 tuân thủ theo quy định tại khoản 1, 2 Điều 6 và Điều 8, Điều 9, Điều 10 Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính Phủ. Các thông tin trong tài liệu chứng minh phải đảm bảo trung thực, cụ thể, thống nhất với nội dung kê khai của nhà thầu, trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. - Khi xác định số lao động tham gia bảo hiểm xã hội, nhà thầu áp dụng theo quy định của Luật Bảo hiểm xã hội ngày 20/11/2014 và Nghị định số 143/2018/NĐ-CP ngày 15/10/2018 để thực hiện hoặc đề nghị cơ quan quản lý Nhà nước về bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang, địa chỉ: Quốc lộ 91, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.650.928
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang. + Địa chỉ: Số 16C Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Điện thoại: 02963.856188.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. + Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Điện thoại: 02963.853526.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: Điện thoại: 0296 3853526.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO 02 KHỐI TRẠM Y TẾ (PHẦN THÁO DỠ)
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường (Bên trong)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V728,43m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ, cột (Bên trong)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V43,23m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường (Bên ngoài)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V404,27m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ, cột (Bên ngoài)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V92,05m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V253,68m2
6Cạo bỏ lớp vữa láng trên sê nôTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V174,32m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,6m2
8Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V353,22m2
9Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V374,2943m2
10Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,1127tấn
11Phá dỡ nền xí xổmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,15m2
12Tháo dỡ xí xổmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5bộ
13Tháo dỡ chậu tiểuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
14Tháo dỡ chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
15Tháo dỡ hệ thống điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Trọn bộ
16Tháo dỡ vách ngăn tường gỗTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,07m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V205,86m2
B CẢI TẠO 02 KHỐI TRẠM Y TẾ (PHẦN CẢI TẠO)
1Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,933m3
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1153tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3946tấn
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4139100m2
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,0698m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3167tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9133tấn
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,5598100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,7184m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,36m2
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V137,84m2
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V41,396m2
13Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,515m2
14Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.281,9m2
15Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V388,96m2
16Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V174,32m2
17Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V174,32m2
18Quét dung dịch chống thấm FlinkoteTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V174,32m2
19Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,94m2
20Lắp dựng khung bảo vệ cửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,31m2
21Cung cấp và lắp đặt ống khóa cầm tayTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8Cái
22Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V60,72m2
23Cung cấp thép hộp 40x80x1,8mm mạ kẽm làm xà gồTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V939,07kg
24Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,0517tấn
25Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,0517tấn
26Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,9372100m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V761,36m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V909,5m2
29Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương (bao gồm tấm nhựa + khung định hình)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V353,22m2
30Sơn cửa kính bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V205,861m2
31Phá dỡ nền gạch hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V423,5m2
32Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V405m2
33Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 nhámTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,5m2
34Lắp đặt bồn cầu có vòi rửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5bộ
35Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
36Lắp đặt lavabo có vòi xảTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
37Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
38Lắp đặt vòi xả đồngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
39Lắp đặt ống PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8100m
40Lắp đặt cút PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
41Lắp đặt Tê PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
42Lắp đặt Co chữ thập nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
43Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V28bộ
44Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5bộ
45Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5bộ
46Lắp đặt đèn sát trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10bộ
47Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
48Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
49Lắp đặt ô cắm baTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16cái
50Lắp đặt bảng điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V22cái
51Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V48cái
52Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13cái
53Lắp đặt dây điện 2x 6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V100m
54Lắp đặt dây điện 2x 2,0mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V150m
55Lắp đặt dây điện 2x 1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V200m
56Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V200m
57Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2184m3
58Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0015100m3
59Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9197m3
60Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9187m3
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0194tấn
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1763tấn
63Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2174tấn
64Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,092100m2
65Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0919100m2
66Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30lỗ khoan
67Bơm vữa xi măng + sika liên kếtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6m
C LẮP DỤNG DÀN GIÁO
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,9964100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,235100m2
D CUNG CẤP BÌNH CHỮA CHÁY
1Cung cấp bình chữa cháy ABC 4kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Bình
E BỐC XẾP
1Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V34m3
2Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11m3
3Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,91000v
4Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,91000v
5Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,38tấn
6Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,38tấn
7Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,19tấn
8Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,19tấn
F CẢI TẠO KHỐI NHÀ KHO VÀ PHÒNG X QUANG (PHẦN THÁO DỠ)
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V326,94m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,8m2
3Cạo bỏ lớp vữa láng trên sê nôTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,03m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,98m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,79m3
6Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V58,81m2
7Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V66,01m2
8Tháo dỡ xà gồ, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2544m3
9Tháo dỡ hệ thống điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Trọn bộ
10Tháo dỡ mái che tônTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,7388m2
G CẢI TẠO KHỐI NHÀ KHO VÀ PHÒNG X QUANG (PHẦN CẢI TẠO)
1Xây tường thẳng bằng gạch KN 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,771m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V26,0487m2
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V39,9187m2
4Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,08m2
5Lắp dựng khung bảo vệ cửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,02m2
6Cung cấp và lắp đặt ống khóa cầm tayTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Cái
7Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,004tấn
8Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0144100m2
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,048m3
10Bả ma tíc vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V392,9074m2
11Bả ma tic vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,8m2
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,03m2
13Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,03m2
14Quét dung dịch chống FlinkoteTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,03m2
15Cung cấp thép hộp 40x80x1,8 mạ kẽm làm xà gồTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V354,28kg
16Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3543tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3543tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7328100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0319tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6042tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,63m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0756100m2
23Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương (bao gồm tấm nhựa + khung định hình)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V58,81m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V161,5526m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V224,385m2
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,47m3
27Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V66,21m2
28Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,1045m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0474100m3
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5m3
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,28m3
32Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,24m3
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,218m3
34Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,4646m3
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0259tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0061tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,032tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1371tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3333tấn
40Lắp dựng cốt thép dale, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0875tấn
41Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,064100m2
42Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,048100m2
43Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2588100m2
44Ván khuôn gỗ tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0023100m2
45Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,536m3
46Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,86m3
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,16m2
48Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1979100m3
49Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,196m3
50Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,2m2
51Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,4853m2
52Cung cấp thép hộp 30x60x1,4mm mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V64,75kg
53Gia công vì kèo thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0648tấn
54Cung cấp thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V64,95kg
55Cung cấp bulong D14, L=300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30bộ
56Cung cấp bulong D14, L=70Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20bộ
57Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V70lỗ khoan
58Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5 - 22mm, lỗ khoan Fi14 - 27 trên cạn, đứng cầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V310 lỗ
59Lắp vì kèo thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1297tấn
60Cung cấp ống STK D90 dày 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V49,9kg
61Cung cấp thép tấm chân cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V48,65kg
62Cung cấp bulong D14, L=400Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20kg
63Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0986tấn
64Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0986tấn
65Cung cấp thép hộp 40x80x1,8mm mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V165,79kg
66Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1658tấn
67Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1658tấn
68Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2935100m2
69Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
70Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8bộ
71Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
72Lắp đặt ô cắm baTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
73Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
74Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
75Lắp đặt dây điện 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
76Lắp đặt dây điện 2x2mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V25m
77Lắp đặt dây điện 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V40m
78Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40m
79Lắp đặt bảng điện nhựa các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
H LẮP DỰNG DÀN GIÁO
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,8089100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9141100m2
I CUNG CẤP BÌNH CHỮA CHÁY
1Cung cấp bình chữa cháy ABC 4kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bình
J BỐC XẾP
1Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V41m3
2Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8m3
3Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đá hộcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7m3
4Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,391000v
5Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,391000v
6Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,79tấn
7Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,79tấn
8Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,04tấn
9Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,04tấn
K TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0331100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0221100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,364m3
4Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0832100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,88m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,017tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0306tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0157tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0828tấn
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0244tấn
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,077100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,42m3
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,012100m2
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,12m3
15Lắp dựng cửa vào khuônTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,661m2 cấu kiện
16Cung cấp và lắp đặt ổ khoá cửa đi tay nắm trònTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
17Sản xuất cột bằng thép 90x90x1,8 mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0846tấn
18Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0171tấn
19Cung cấp bulong M16x350Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24cái
20Cung cấp bulong M16x200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24cái
21Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1017tấn
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0368tấn
23Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0368tấn
24Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1762tấn
25Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1762tấn
26Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6798100m2
27Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
28Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
29Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
30Lắp đặt bảng điện các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
31Kéo rải dây 2x2mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16m
32Lắp đặt dây điện 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30m
33Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18m
34Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3014100m3
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1005100m3
36Cung cấp cọc BTDUL 120x120, L= 5mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V420m
37Ép cọc BTDLT 120x120, L=5m vào đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,948100m
38Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2419m3
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,167m3
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,04100m2
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5069100m2
42Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,326m3
43Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,29m2
44Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,38m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V34,67m2
46Lắp đặt nắp hầm băng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8c kiện
47Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,87tấn
48Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,042tấn
49Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,375m3
50Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0025100m3
51Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 15x15cm-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,18100m
52Lắp đặt ống STK D90x3mm bằng p/p hànTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6100m
53Lắp đặt co thép 90 độ D90 bằng p/p hànTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
54Lắp đặt co thép 45 độ D90 bằng p/p hànTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
55Lắp đặt tê thép D90 bằng p/p hànTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
56Lắp đặt nút bịt thép D90 bằng p/p hànTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
57Cung cấp thép V50x5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V62,21kg
58Cung cấp thép tấm dày 5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V26,18kg
59Cung cấp Bulong D14, L=300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V38bộ
60Cung cấp Bulong D12, L=50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V38bộ
61Gia công giá đỡ ốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0884tấn
62Lắp dựng giá đỡ ốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0884tấn
63Cung cấp bình chữa cháy ABC 4kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bình
64Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7m3
65Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9m3
66Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đá hộcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1m3
67Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,54tấn
68Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,54tấn
69Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,55tấn
70Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,55tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 920.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu tài liệu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu tài liệu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình dân dụng.* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.33
3 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu tài liệu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu tài liệu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu1
2 Máy toàn đạc Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu1
3 Máy đào, dung tích gầu > 0,8m3 Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu1
4 Máy ép cọc Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu1
5 Ô tô tự đổ, tải trọng > 07 tấn Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu1
6 Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 T Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu1
7 Máy trộn bê tông 250L2
8 Máy đầm dùi công suất 1,5kW Còn sử dụng tốt2
9 Máy đầm bàn 1kW Còn sử dụng tốt2
10 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
11 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt2
12 Máy cắt gạch, đá Còn sử dụng tốt2
13 Máy cắt thép Còn sử dụng tốt1
14 Máy uốn thép Còn sử dụng tốt1
15 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
16 Ván khuôn (m2) Còn sử dụng tốt300
17 Giàn giáo thép, (đơn vị tính: bộ), 01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->