Gói thầu: Thuê và gia công thiết bị cho V.ĐBNĐ - số 27
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211128066-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/11/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Thuê và gia công thiết bị cho V.ĐBNĐ - số 27 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211076243 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-09 17:34:00 đến ngày 2021-11-21 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 279,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,790,000 VNĐ ((Hai triệu bảy trăm chín mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là420.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 83.700.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 195.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 585.900.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | bằng Đại học trở lên trong lĩnh vực thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | bằng Đại học trở lên chuyên ngành cơ khí, điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê và gia công thiết bị cho V.ĐBNĐ - số 27 Mua sắm vật tư hàng hóa cho V.ĐBNĐ - số 26 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Giấy phép kinh doanh, Giấy ủy quyền (nếu có), Bảo lãnh dự thầu, Bảng chào thương mại, Bảng chào kỹ thuật, các tài liệu khác theo YCKT kèm theo. |
| E-CDNT 15.2 | a. Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. b. Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V c. Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V. d.Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa và các nội dung khác như yêu cầu nêu tại Chương V. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.790.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội Điện thoại: 024.3836.3906; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội Điện thoại: 024.3836.3906 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Độ bền Nhiệt đới/Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội Điện thoại: 0975729888 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Độ bền Nhiệt đới/Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội Điện thoại: 0975729888 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuê máy cắt CNC laser cho tấm | Máy cắt CNC đáp ứng yêu cầu sau:Khổ cắt: (1500 x 4000) mmTốc độ cắt tối đa: 100 m/phútĐộ dày tấm cắt tối đa: 10 mm | Ca | 30 | |
| 2 | Thuê máy cắt tự động | Máy cắt tự động đạt yêu cầu sau:Tốc độ quay: 50vòng/phút & 100vòng/phútKẹp phôi – Cắt tự động: Áp suất khí nénSử dụng đường kính đĩa cắt: 275/300/350mmCấp phôi cắt dài MAX: 1000mmĐiều khiển: CNC | Ca | 30 | |
| 3 | Thuê thiết bị gấp mép tôn điện với tính năng | Thiết bị đạt yêu cầu sau:Gấp tôn dày MAX: 2mmGấp tôn dài MAX: 2000mmGấp inox dày MAX: 1.5mmKích thước máy: 3100x1590x1440 | Ca | 30 | |
| 4 | Thuê máy tiện vạn năng | Máy tiện vạn năng đạt yêu cầu sau:Đường kính vật tiện qua băng máy: 400mmĐường kính vật tiện qua bàn xe dao: 210mmKhoảng cách giữa tâm trục chính và mặt băng: 205mmTốc độ trục chính: 11-1600 v/phChiều cao tâm: 200 mmKhoảng cách chống tâm: 1500 mmHành trình trượt ngang/ đài dao: 320/140mmGóc xoay của ụ dao: +/-900Hành trình ụ động: 150mmĐường kính ụ động: 75mmCông suất động cơ chính 7.5Kw | Ca | 20 | |
| 5 | Thuê máy ép dập, uốn kim loại | Máy ép dập, uốn kim loại đạt yêu cầu sau:Chiều dài uốn: 610 mmGóc uốn tối đa: 115 độĐộ dày dầm uốn: 40 mmTối đa kẹp nâng chùm cao: 68 mmTối đa hộp cao: 60 mmKích thước (Dài x Rộng x Cao): 740 x 280 x 315 mm | ca | 20 | |
| 6 | Thuê máy đột dập kim loại | Máy đột dập kim loại đạt yêu cầu sau:Độ dày xử lý: | ca | 15 | |
| 7 | Thuê máy cán mặt bích TFD | Máy cán mặt bích TFD đạt yêu cầu sau:Chiều cao bích: 34mmChiều dày bích: 0.8 - 1.2mmCông suất động cơ: 3.0 / 3.0KwTrọng lượng máy: 2070KgKích thước máy: 2400x2300x1100mm | Ca | 10 | |
| 8 | Thuê hệ thống xử lý phốt phát hoá và phun sơn tĩnh điện cho khung vỏ, với yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống xử lý phốt phát hoá đạt yêu cầu sau:Kích thước các bể tối thiểu: (2700x 1500 x 500) Có khuấy, gia nhiệt Hệ thống buồng phun sơn tĩnh điện: Kích thước tối thiểu: D 3500mm x R 1000mm x C 2000 mmFilter lọc bột sơn: 4 bộ (D 900mm x F 320mm).Quạt thu hồi bột sơn: 2 bộ Ánh sáng lớn hơn 500 Lux.Máy phun sơn tĩnh điện đạt yêu cầu sau:Phân cực : (-)Công suất sơn lớn nhất : 600 g/PhútLưu lượng khí nén lớn nhất : MAX. 13Nm3/giờNhiệt độ cho phép hoạt động : -10 ~ 50℃Với buồng sấy nhiệt:Kích thước của buồng sấy phải đủ để chứa được mẫu có kích thước (2700x 1500 x 500) mmNhiệt độ làm việc từ: 100 ℃ đến 250 ℃Sai số: 2 ℃ | Ca | 10 | |
| 9 | Thuê gia công chế tạo bộ khung, vỏ thiết bị thổi khí khô | Thiết kế bộ khung, vỏ thiết bị thổi khí khô TKK-3 bằng phần mềm CAD/CAM.Vật liệu thép không gỉ dùng để chế tạo sản phẩm đảm bảo độ bền cơ học tốt.Các bề mặt khung, vỏ kim loại sau khi gia công phải được đánh bavia phẳng, nhẵn, bóng.Sản phẩm khung, vỏ thiết bị sau khi gia công hoàn thiện đảm bảo các thông số kỹ thuật theo như bản thiết kế, có độ chính xác cao, dung sai nhỏ nhất.Khung, vỏ thiết bị có kết cấu chắc chắn, bền với tác động cơ học, chống ăn mòn. | Bộ | 2 | |
| 10 | Thuê khoán lắp ráp thiết bị thổi khí khô TKK-3 | Khung, vỏ thiết bị TKK-3 phải được kiểm tra cẩn thận đảm bảo đầy đủ các thông số kỹ thuật rồi mới lắp ráp để hoàn thiện sản phẩm.Sản phẩm lắp ráp đảm bảo có độ hoàn thiện cao cả về chất lượng lẫn tính thẩm mỹ. | cái | 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.2E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 83.700.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là420.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 83.700.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 195.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 585.900.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành | 1 | bằng Đại học trở lên trong lĩnh vực thực hiện gói thầu | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu | 1 | bằng Đại học trở lên chuyên ngành cơ khí, điện tử | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi