Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt hệ thống sàn nâng (Giai đoạn 2)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211126501-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Viễn Thông FPT |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt hệ thống sàn nâng (Giai đoạn 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211123306 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư phát triển kinh doanh và vốn vay |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-09 17:38:00 đến ngày 2021-11-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,630,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.89E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu đính kèm để chứng minh:1.Danh mục hợp đồng tương tự đã thực hiện kèm theo bản sao y chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống sàn nâng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành/hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng.2.Trường hợp nội dung hợp đồng tương tự không thể hiện chi tiết phạm vi, nội dung công việc theo yêu cầu, nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh như: Bản sao y chứng thực Bảng xác nhận khối lượng hoặc Hồ sơ quyết toán công trình hoặc Bảng chi tiết giá hợp đồng hoặc tài liệu tương đương khác để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.141.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.423.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có mặt tại hiện trường trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư thông báo.- Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm chủ đầu tư thông báo, nhà thầu phải hoàn thành việc việc sửa chữa, khắc phục các lỗi xảy ra. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công tác lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành M&E/xây dựng, nhà thầu cung cấp các tài liệu:(i) Bản sao y chứng thực các văn bằng đại học;(ii) Đối với nhân sự chỉ huy trưởng công tác lắp đặt: Ngoài các tài liệu nêu trên, nhà thầu đính kèm bản sao y chứng thực tài liệu chứng minh nhân sự này đã từng đảm nhận chỉ huy công tác lắp đặt cho ít nhất 01 công trình lắp đặt hệ thống sàn nâng vòng 03 năm trở lại đây: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, nếu trong Biên bản nghiệm thu không thể hiện nhân sự này đã làm chỉ huy trưởng công tác lắp đặt thì nhà thầu cần phải cung cấp các tài liệu khác có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Viễn Thông FPT |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp và lắp đặt hệ thống sàn nâng (Giai đoạn 2) Trung tâm dữ liệu FPT Telecom Tân Thuận 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư phát triển kinh doanh và vốn vay |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/đại diện kinh doanh hợp pháp của nhà sản xuất tại Việt Nam hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cấp/ủy quyền cho nhà thầu. - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O). Trường hợp tại thời điểm nộp HSDT, nhà thầu chưa chuẩn bị được C/O, thì nhà thầu phải nộp Bản cam kết về việc nhà thầu sẽ cung cấp C/O theo đúng yêu cầu của Chủ đầu tư vào thời điểm hàng hóa được giao đến địa điểm lắp đặt của Chủ đầu tư. - Cam kết cung cấp vận đơn của hàng hóa (Bill of Lading) đối với hàng hóa nhập khẩu. - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xưởng (đối với hàng hóa trong nước). - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) của hàng hóa. - Các tài liệu khác (catalouge, tài liệu kỹ thuật…) chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật của HSMT |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá chào phải bao gồm hàng hóa; toàn bộ các chi phí để lắp đặt hoàn chỉnh vào công trình; các chi phí dịch vụ liên quan như chi phí bảo hành, bảo trì) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ tất cả các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo, thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ tất cả các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 10 (mười) năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép bán hàng: trong trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất hàng hóa hoặc đại diện hợp pháp của của nhà sản xuất hàng hóa, thì nhà thầu phải cung cấp giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương của nhà sản xuất/đại diện kinh doanh hợp pháp của nhà sản xuất tại Việt Nam cấp/ủy quyền cho nhà thầu, cho phép nhà thầu cung cấp và lắp đặt thiết bị đó. (Nếu trong HSDT nhà thầu không đính kèm các tài liệu nêu trên, thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương của nhà sản xuất/đại diện kinh doanh hợp pháp của nhà sản xuất tại Việt Nam cấp/ủy quyền cho nhà thầu, cho phép nhà thầu cung cấp và lắp đặt thiết bị đó). - Thư cam kết của nhà thầu về đại lý (hoặc đại diện) tại TP. Hồ Chí Minh có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về phạm vi cung cấp. Nhà thầu cung cấp các tài liệu liên quan đến việc thành lập đại lý, văn phòng đại diện hoặc địa điểm bảo hành (hình ảnh, các giấy tờ liên quan…) và các tài liệu chứng minh đại lý (hoặc đại diện), trung tâm bảo hành có đầy đủ phần mềm, license để quản lý, kiểm tra và lập trình cho các hệ thống quản lý động cơ điện và giấy phép sử dụng từ chính nhà sản xuất động cơ điện cung cấp cho gói thầu. - Thư nhận xét, xác nhận của khách hàng đã sử dụng hàng hóa, sản phẩm tương tự được cung cấp bởi nhà thầu (nếu có). Thư xác nhận được ký bởi người có đủ có thẩm quyền (của phía khách hàng), trong đó được ghi đầy đủ các các thông tin đến người ký xác nhận (họ tên, chức vụ, địa chỉ, số điện thoại liên hệ, email,…) để thuận tiện liên lạc khi cần thiết (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Viễn thông FPT - Địa chỉ: Tầng 2, Tòa nhà FPT Cầu Giấy, Phố Duy Tân, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: • Ông Trần Thanh Hải - Điện thoại: 028.7300.2222 • Địa chỉ: Ban Xây dựng, Tầng 1, Tòa nhà FPT Tân Thuận, Lô 29B-31B-33B, Đường Tân Thuận, Khu chế xuất Tân Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, TP. HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: • Ban Xây dựng - Điện thoại: 028.7300.2222. • Địa chỉ: Tầng 1, Tòa nhà FPT Tân Thuận, Lô 29B-31B-33B, Đường Tân Thuận, Khu chế xuất Tân Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, TP. Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: • Ông Vũ Đức Huy - Điện thoại: 028.7300.2222 - Ext: 8050 • Địa chỉ: Ban Xây dựng, Tầng 1, Tòa nhà FPT Tân Thuận, Lô 29B-31B-33B, Đường Tân Thuận, Khu chế xuất Tân Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, TP. Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp và lắp đặt tấm sàn đặc, kích thước 600x600x35mm và hệ khung chân chống, thanh ngang. | 550 | m2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V trong HSMT | ||
| 2 | Cung cấp và lắp đặt tấm sàn lỗ thoát khí 45% đi kèm damper điều chỉnh lưu lượng gió và hệ khung chân chống, thanh ngang | 180 | Tấm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V trong HSMT | ||
| 3 | Cung cấp và lắp đặt len chân tường PVC cao 100mm | 215 | m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V trong HSMT | ||
| 4 | Cung cấp và lắp đặt tấm cách nhiệt sàn + tường, độ dày 25 mm (Bề mặt phủ lớp nhôm chống cháy, mặt dưới có keo tự dính dán vào bề mặt sàn bê tông) | 760 | m2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V trong HSMT | ||
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống cách nhiệt chân đế sàn nâng bề mặt phủ lớp nhôm chống cháy cho chân đế cao 650mm, dày 15 mm | 1.450 | m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V trong HSMT | ||
| 6 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống Busbar đồng tiếp địa 30mm x 3mm (Bao gồm bulong, lông đền, tắc kê sắt M8, đế sứ SM-30,...) | 60 | m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V trong HSMT | ||
| 7 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống Busbar đồng tiếp địa 20mm x 2mm (Bao gồm bulong, lông đền, tắc kê sắt M8, đế sứ SM-30,...) | 150 | m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V trong HSMT | ||
| 8 | Cung cấp và lắp đặt dây đồng tiếp địa CV 35 mm2 bọc PCV, đấu nối vào thanh đồng 30mm x 3mm với thanh đồng 20mm x 2mm.. (bao gồm các phụ kiện bộc màu, đầu cos….) | 10 | m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V trong HSMT | ||
| 9 | Cung cấp và lắp đặt dây đồng tiếp địa CV 16 mm2 bọc PCV, đấu nối vào thanh đồng 20mm x 2mm đến đầu chân sàn nâng và liên kết giữa các đầu chân sàn nâng... (bao gồm các phụ kiện bộc màu, đầu cos…) | 1.600 | m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V trong HSMT | ||
| 10 | Cung cấp và lắp đặt thảm chống trượt cho Ramp dốc | 50 | m2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V trong HSMT | ||
| 11 | Cung cấp bộ tay đôi dụng cụ nâng tấm sàn nâng, trọng lượng nâng >=50kg. | 4 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V trong HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.89E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu đính kèm để chứng minh:1.Danh mục hợp đồng tương tự đã thực hiện kèm theo bản sao y chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống sàn nâng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành/hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng.2.Trường hợp nội dung hợp đồng tương tự không thể hiện chi tiết phạm vi, nội dung công việc theo yêu cầu, nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh như: Bản sao y chứng thực Bảng xác nhận khối lượng hoặc Hồ sơ quyết toán công trình hoặc Bảng chi tiết giá hợp đồng hoặc tài liệu tương đương khác để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.141.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.423.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có mặt tại hiện trường trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư thông báo.- Trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm chủ đầu tư thông báo, nhà thầu phải hoàn thành việc việc sửa chữa, khắc phục các lỗi xảy ra. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công tác lắp đặt | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành M&E/xây dựng, nhà thầu cung cấp các tài liệu:(i) Bản sao y chứng thực các văn bằng đại học;(ii) Đối với nhân sự chỉ huy trưởng công tác lắp đặt: Ngoài các tài liệu nêu trên, nhà thầu đính kèm bản sao y chứng thực tài liệu chứng minh nhân sự này đã từng đảm nhận chỉ huy công tác lắp đặt cho ít nhất 01 công trình lắp đặt hệ thống sàn nâng vòng 03 năm trở lại đây: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, nếu trong Biên bản nghiệm thu không thể hiện nhân sự này đã làm chỉ huy trưởng công tác lắp đặt thì nhà thầu cần phải cung cấp các tài liệu khác có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi