Gói thầu: Gói thầu MSHH01: Cung cấp, lắp đặt doanh cụ đồ gỗ phòng ở, phòng học, phòng làm việc cán bộ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211100991-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện An ninh nhân dân |
| Tên gói thầu | Gói thầu MSHH01: Cung cấp, lắp đặt doanh cụ đồ gỗ phòng ở, phòng học, phòng làm việc cán bộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211081201 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí Học viện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-03 15:20:00 đến ngày 2021-11-13 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,301,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.395285E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.79057E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.511.330.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.022.660.000 VND. * Ghi chú:1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp đồ gỗ nội thất;2) Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm:- Hợp đồng;- Về giá trị, khối lượng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn giá trị công việc hoặc các tài liệu tương đương;Trong trường hợp hợp đồng đã thể hiện các thông tin theo yêu cầu thì chỉ cần chứng minh bằng hợp đồng và tài liệu thể hiện giá trị hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.511.330.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.022.660.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành: Nhà thầu phải cam kết bảo hành tối thiểu 36 tháng (03 năm) cho toàn bộ hàng hóa thuộc gói thầu.- Khả năng bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ khác: tối thiểu 05 năm. - Nhà thầu phải chỉ rõ: Tên, địa chỉ, số điện thoại thường trực bảo hành liên hệ 24/24h của nhà thầu, đơn vị bảo hành của nhà sản xuất và cam kết trong thời gian 2h, kể từ khi nhận được yêu cầu bảo hành của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng; Hãng/nhà thầu phải bắt đầu thực hiện sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót,...-Hình thức hỗ trợ kỹ thuật: Online 24/7, qua điện thoại, email.(Nhà thầu phải nêu rõ địa chỉ, số điện thoại thường trực bảo hành, tên người đứng đầu phụ trách phục vụ các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. Cam kết phải đáp ứng các nội dung đã nêu) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Quản trị kinh doanh trở lên.- Có chứng chỉ Bồi dưỡng nghiệp vụ Quản lý chất lượng công trình Xây dựng hoặc tương đương.(Nhà thầu cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản scan từ bản sao chứng thực bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ,... Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc các tài liệu nêu trên đến để đối chiếu, xác minh).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư thiết kế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kiến trúc trở lên.(Nhà thầu cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản scan từ bản sao chứng thực bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ,... Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc các tài liệu nêu trên đến để đối chiếu, xác minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy sản xuất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận hội viên hội nghệ nhân, thợ giỏi hoặc tương đương.(Nhà thầu cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản scan từ bản sao chứng thực bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ,... Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc các tài liệu nêu trên đến để đối chiếu, xác minh)Ghi chú:- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ sơ cấp Kỹ thuật xây dựng (thợ mộc).(Nhà thầu cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản scan từ bản sao chứng thực bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ,... Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc các tài liệu nêu trên đến để đối chiếu, xác minh)Ghi chú:- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Học viện An ninh nhân dân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu MSHH01: Cung cấp, lắp đặt doanh cụ đồ gỗ phòng ở, phòng học, phòng làm việc cán bộ Mua sắm doanh cụ, trang thiết bị phòng ở, phòng học, phòng làm việc cán bộ Khu đào tạo Quốc tế 50 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí Học viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: • Quyết định thành lập, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. • Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu (Báo cáo tài chính được kiểm toán (nếu có) hoặc có xác nhận của cơ quan thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác). • Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính của Nhà thầu. • Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu: - Hợp đồng kinh tế và các tài liệu chứng mình hoàn thành hợp đồng kèm theo như Biên bản nghiệm thu/Biên bản thanh lý hợp đồng, Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác tương đương (Chi tiết được kê khai tại Mẫu số 03). • Các cam kết về bảo hành và các cam kết khác (Chi tiết được kê khai tại Mẫu số 03). • Tài liệu chứng minh nhân sự ( theo yêu cầu tại Mẫu số 04) • Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III. * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải cam kết khi cung cấp hàng hóa phải có phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất. - Cam kết hàng hóa, thiết bị cung cấp phải mới 100%, chưa qua sử dụng, có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, được sản xuất từ năm 2021 - Cam kết bảo đảm gỗ hợp pháp theo mẫu kèm theo E-HSMT, cung cấp đầy đủ Hồ sơ gỗ nhập khẩu theo quy định tại nghị định 102/2020/NĐ-CP và các sửa đổi, bổ sung, nếu có đối với nguồn gỗ nguyên liệu sử dụng cho gói thầu. - Bản vẽ kỹ thuật (bao gồm mặt đứng, mặt bằng, mặt bên của sản phẩm), catalogue (nếu có). |
| E-CDNT 12.2 | - Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các chi phí cần thiết để thực hiện gói thầu, trong đó đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu được quy định tại mục E-CDNT 10.1 – 10.2 (01 bản gốc để đối chiếu và 01 bản chụp được chứng thực để nộp cho bên mời thầu lưu trữ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện An ninh nhân dân. Địa chỉ: Số 125 đường Trần Phú, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đồng chí Giám đốc Học viện An ninh nhân dân; Địa chỉ: Số 125 đường Trần Phú, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần – Học viện An ninh nhân dân Phòng Hậu cần – Học viện An ninh nhân dân; Địa chỉ: Số 125 đường Trần Phú, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, TP Hà Nội; Tên cá nhân phụ trách: Đ/c Ngô Minh Phương – Phó Trưởng phòng Hậu cần, SĐT: 023.48663(CQ)/0989.197.879 (DĐ) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Báo Đấu thầu: Tầng 9 Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Ngõ 8B đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giường phòng ở Học viên | 288 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Bàn ghế phòng ở Học viên | 288 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Giường phòng ở Chức danh | 96 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Tủ quần áo phòng ở Chức danh | 48 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Bàn ghế phòng ở Chức danh | 96 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Bộ bàn trà phòng ở Chức danh | 48 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Giá sách phòng ở Chức danh | 48 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Tủ để tủ lạnh phòng ở Chức danh | 48 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Móc treo quần áo gỗ gắn tường phòng ở Chức danh | 48 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Bục giảng | 11 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Bàn ghế giáo viên | 13 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Bàn ghế phòng học lý thuyết (Bàn đôi) | 371 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Bàn ghế phòng thực hành thảo luận (Bàn đơn) | 254 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Bàn ghế làm việc cán bộ | 6 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Bộ bàn ghế uống nước phòng chờ Giáo viên | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Tủ đựng chìa khóa | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.395285E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.79057E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.511.330.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.022.660.000 VND. * Ghi chú:1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp đồ gỗ nội thất;2) Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm:- Hợp đồng;- Về giá trị, khối lượng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn giá trị công việc hoặc các tài liệu tương đương;Trong trường hợp hợp đồng đã thể hiện các thông tin theo yêu cầu thì chỉ cần chứng minh bằng hợp đồng và tài liệu thể hiện giá trị hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.511.330.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.022.660.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành: Nhà thầu phải cam kết bảo hành tối thiểu 36 tháng (03 năm) cho toàn bộ hàng hóa thuộc gói thầu.- Khả năng bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ khác: tối thiểu 05 năm. - Nhà thầu phải chỉ rõ: Tên, địa chỉ, số điện thoại thường trực bảo hành liên hệ 24/24h của nhà thầu, đơn vị bảo hành của nhà sản xuất và cam kết trong thời gian 2h, kể từ khi nhận được yêu cầu bảo hành của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng; Hãng/nhà thầu phải bắt đầu thực hiện sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót,...-Hình thức hỗ trợ kỹ thuật: Online 24/7, qua điện thoại, email.(Nhà thầu phải nêu rõ địa chỉ, số điện thoại thường trực bảo hành, tên người đứng đầu phụ trách phục vụ các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. Cam kết phải đáp ứng các nội dung đã nêu) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy phụ trách chung | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Quản trị kinh doanh trở lên.- Có chứng chỉ Bồi dưỡng nghiệp vụ Quản lý chất lượng công trình Xây dựng hoặc tương đương.(Nhà thầu cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản scan từ bản sao chứng thực bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ,... Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc các tài liệu nêu trên đến để đối chiếu, xác minh).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư thiết kế | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kiến trúc trở lên.(Nhà thầu cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản scan từ bản sao chứng thực bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ,... Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc các tài liệu nêu trên đến để đối chiếu, xác minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Chỉ huy sản xuất | 1 | - Có chứng nhận hội viên hội nghệ nhân, thợ giỏi hoặc tương đương.(Nhà thầu cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản scan từ bản sao chứng thực bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ,... Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc các tài liệu nêu trên đến để đối chiếu, xác minh)Ghi chú:- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 6 | - Có chứng chỉ sơ cấp Kỹ thuật xây dựng (thợ mộc).(Nhà thầu cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản scan từ bản sao chứng thực bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ,... Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc các tài liệu nêu trên đến để đối chiếu, xác minh)Ghi chú:- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi