Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211127765-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/11/2021 17:46:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Luật thành phố Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211041512
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự tích lũy của Trường Đại học Luật TP. HCM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-09 17:45:00 đến ngày 2021-11-19 17:46:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,960,873,450 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.494131E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.988262E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;- Tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục xây dựng; hạng mục điện; hạng mục cấp thoát nước; hạng mục cảnh quan - cây xanh và phần thiết bị kèm theo xây lắp;Tài liệu chứng minh- “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh bản chất và độ phức tạp, quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh bản chất và độ phức tạp, quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.972.611.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.945.222.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Hạ tầng kỹ thuật;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia trong vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)b. Lưu ý: (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc các lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)b. Lưu ý: (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần kiến trúc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Kiến trúc;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)b. Lưu ý: (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Kỹ thuật điện (hoặc Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - điện tử);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)b. Lưu ý: (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)b. Lưu ý: (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Quản lý xây dựng);- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và PCCC thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)b. Lưu ý: (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Kinh tế xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)b. Lưu ý: (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý phần cảnh quan - cây xanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Nông nghiệp (hoặc Trồng trọt).- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cảnh quan - cây xanh thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu. a. Tài liệu chứng minh: (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)b. Lưu ý: (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy cắt uốn cốt thép (hoặc 01 máy cắt thép + 01 máy uốn thép)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm cóc cầm tay
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
8-Giàn dáo (kèm theo giằng chéo)
- Đặc điểm thiết bị (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo)
- Số lượng tối thiểu 100
9-Cốp pha (kèm theo cây chống)
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: m2
- Số lượng tối thiểu 200
10-Máy thuỷ bình (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
12-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe đào (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe ủi (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe lu bánh hơi tự hành > 16T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
16-Xe lu bánh thép > 10T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
17-Xe lu rung > 25 T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
18-Xe tưới nước (hoặc xe tải chở bồn để tưới nước) (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy rải bê tông nhựa (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy rải cấp phối đá dăm (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy phun nhựa (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
22-Xe Ôtô tự đổ (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Luật thành phố Hồ Chí Minh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
kế hoạch lựa chọn nhà thầu Dự án cây xanh, cảnh quan và các công trình phụ trợ tại cơ sở 3 – Trường Đại học Luật TP.HCM
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tự tích lũy của Trường Đại học Luật TP. HCM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Tất Thành, P.13, Q.4, Thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: 02839400989 Fax: 02838265291
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành. Địa chỉ: Số 24A, đường D5, phường 25, quận Bình Thạnh, Tp.HCM; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Quản lý dự án Phương Nam. Địa chỉ: Số 24B, đường D5, phường 25, quận Bình Thạnh, Tp.HCM; ; + Thẩm định hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Trường Đại học Luật thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Tất Thành, phường 13, quận 4, thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng và Quản lý dự án Miền Đông. Địa chỉ: Số 24, đường D5, phường 25, quận Bình Thạnh, Tp.HCM; + Thẩm định E- HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Giao thông, Hạ tầng, Xây dựng số 7. Địa chỉ: Số 94, đường Nguyễn Văn Trỗi, khu phố 7, phường Hiệp Thành, Tp.TDM, tỉnh Bình Dương.


- Bên mời thầu: Trường Đại học Luật thành phố Hồ Chí Minh , địa chỉ: Số 2-4 Nguyễn Tất Thành, phường 12, quận 4, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Tất Thành, P.13, Q.4, Thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: 02839400989 Fax: 02838265291


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Tất Thành, P.13, Q.4, Thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: 02839400989 Fax: 02838265291
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Luật thành phố Hồ Chí Minh. + Địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Tất Thành, phường 13, quận 4, Tp.HCM. + Điện thoại: (0283) 9 400 989 - Fax: (0283) 8 265 291.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Phòng Quản trị thiết bị - Trường Đại học Luật thành phố Hồ Chí Minh. + Địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Tất Thành, phường 13, quận 4, Tp.HCM. + Điện thoại: (0283) 9 400 989 - Fax: (0283) 8 265 291.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
: Phòng Quản trị thiết bị - Trường Đại học Luật thành phố Hồ Chí Minh. + Địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Tất Thành, phường 13, quận 4, Tp.HCM. + Điện thoại: (0283) 9 400 989 - Fax: (0283) 8 265 291.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hàng rào tường xây gạch
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1mĐáp ứng mục III chương V33,072m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V0,239100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V0,068100m3
4Đóng cọc tràm D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc L=4m vào đấtĐáp ứng mục III chương V12,96100m
5Đắp cát công trình bằng thủ công, cát phủ đầu cừĐáp ứng mục III chương V1,696m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V1,696m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V4,719m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đà kiềng, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục III chương V0,609m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V3,867m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục III chương V1,513m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng mục III chương V0,167100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng mục III chương V0,471100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng mục III chương V0,278100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,094tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,378tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,046tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,205tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,098tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,507tấn
20Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III chương V5,112m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V91,29m2
22Trát giằng tường, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V27,387m2
23Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V16,56m2
24Công tác ốp đá tự nhiên cắt đều 100x200mm vào tường, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V51,731m2
25Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàĐáp ứng mục III chương V91,29m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm ngoài nhàĐáp ứng mục III chương V43,947m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V135,237m2
28Lắp dựng lan can sắt tròn đặc, khung sắt V 40x40x3mmĐáp ứng mục III chương V12,172m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V24,344m2
B Nhà thường trực, bảng tên
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1mĐáp ứng mục III chương V53,539m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V0,451100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V0,039100m3
4Đóng cọc tràm D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc L=4m vào đấtĐáp ứng mục III chương V18,9100m
5Đắp cát công trình bằng thủ công, cát phủ đầu cừĐáp ứng mục III chương V2,288m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V2,288m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V5,811m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đà kiềng, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục III chương V0,276m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V2,061m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục III chương V1,721m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V0,75m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V1,254m3
C Đường ray
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đường ray, đá 4x6, mác 100Đáp ứng mục III chương V1,692m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền ray, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III chương V2,82m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng mục III chương V0,132100m2
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng mục III chương V0,217100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng mục III chương V0,272100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiĐáp ứng mục III chương V0,139100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đường rayĐáp ứng mục III chương V0,091100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,116tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,466tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,051tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,23tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,052tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,268tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,185tấn
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngĐáp ứng mục III chương V0,061tấn
D Hoàn thiện
1Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III chương V6,755m3
2Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III chương V1,864m3
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V18,5m2
4Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V6,44m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V19,3m2
6Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V4,26m2
7Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V5,04m2
8Lát nền, Gạch granite bóng kiếng 600x600mm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V7,34m2
9Công tác ốp gạch vào chân tường, Gạch granite bóng kiếng 600x100mmĐáp ứng mục III chương V0,93m2
10Công tác ốp đá tự nhiên cắt đều 100x200mm vào tường, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V9,88m2
11Công tác ốp đá Granite đen dày >=18mm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V28m2
12Công tác ốp đá tự nhiên 300x600, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V3,72m2
13Bả bằng bột bả vào tường trong nhàĐáp ứng mục III chương V18,5m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàĐáp ứng mục III chương V6,44m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V24,94m2
16Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàĐáp ứng mục III chương V19,3m2
17Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàĐáp ứng mục III chương V9,3m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V28,6m2
19Quét dung dịch chống thấm mái (bằng sikagray hoặc tương đương)Đáp ứng mục III chương V18,22m2
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm bảo vệ lớp chống thấm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V18,22m2
21Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính trong cường lực dày 8mmĐáp ứng mục III chương V2,07m2
22Cung cấp, lắp dựng cửa sổ mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính trong cường lực dày 8mmĐáp ứng mục III chương V5,76m2
23Cung cấp, lắp đặt bộ chữ bảng hiệu Logo cổng chính Inox trắng 304 dày 0.8mm, uốn nổi chân 3D vào bảng tênĐáp ứng mục III chương V1bộ
24Cung cấp cổng sắt khung sắt hộp 40x80x3.2mm, 20x20mm, 40x40x3mm, chân cửa ốp tôn inox phẳng 2 mặt, có bánh xe, thép tấm trang trí dày 1.5mm cắt chữ CNC hàn vào thép la 40x2mm (hoàn thiện sơn dầu màu vàng nhạt). Kích thước cửa 9480x2300mmĐáp ứng mục III chương V1bộ
25Lắp dựng cửa sắt kéoĐáp ứng mục III chương V21,804m2
26Cung cấp, lắp đặt chốt bảo vệ di độngĐáp ứng mục III chương V3cái
E Sân đường, cảnh quan
1Phát rừng, dọn dẹp cây cỏ tạo mặt bằng bằng thủ côngĐáp ứng mục III chương V31,39100m2
2Lu lèn lại bề mặt đất hiện trạngĐáp ứng mục III chương V31,39100m2
3Rải vải địa kỹ thuật làm móngĐáp ứng mục III chương V31,39100m2
4Thi công lớp đá 0x4, lu lèn k=0.95Đáp ứng mục III chương V9,417100m3
5Tưới lớp nhựa dính bám, lượng nhựa 1,2 kg/m2Đáp ứng mục III chương V31,39100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmĐáp ứng mục III chương V31,39100m2
7Phát rừng, dọn dẹp cây cỏ tạo mặt bằng bằng thủ côngĐáp ứng mục III chương V14,236100m2
8Lu lèn lại bề mặt đất hiện trạngĐáp ứng mục III chương V14,236100m2
9Rải vải địa kỹ thuật làm móngĐáp ứng mục III chương V14,236100m2
10Thi công lớp đá 0x4, lu lèn k=0.95Đáp ứng mục III chương V2,847100m3
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nềnĐáp ứng mục III chương V71,18m3
12Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Block tự chèn, chiều dày 6cmĐáp ứng mục III chương V1.423,6m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III chương V31m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V2,48tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V25,755m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III chương V52,5m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục III chương V10,653m3
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V262,5m2
19Công tác ốp đá tự nhiên cắt đều 100x200mm vào tường, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V14,82m2
20Phát rừng, dọn dẹp cây cỏ tạo mặt bằng bằng thủ côngĐáp ứng mục III chương V104100m2
21San đất trồng cây bằng máy ủi 110 CVĐáp ứng mục III chương V26,1100m3
22Cung cấp phân tro trấu xơ dừaĐáp ứng mục III chương V400bao
23San đầm đất đắp đồi bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V12,25100m3
24Cung cấp đất đắpĐáp ứng mục III chương V5.596,56m3
25Trồng cây giáng hương cao >=5m, đường kính thân cách gốc 1m >=25cmĐáp ứng mục III chương V101 cây
26Trồng cây Lộc vừng cao >=5m, đường kính thân cách gốc 1m >=25cmĐáp ứng mục III chương V91 cây
27Trồng cây Sứ trắng cao >=2.5m, đường kính thân cách gốc 1m >=15cmĐáp ứng mục III chương V371 cây
28Trồng cây Bàng Đài Loan cao >=5m, đường kính thân cách gốc 1m >=20cmĐáp ứng mục III chương V1001 cây
29Trồng cây Bằng Lăng ổi cao >=3m, đường kính thân cách gốc 1m >=15cmĐáp ứng mục III chương V51 cây
30Trồng cây Phượng cao >=4m, đường kính thân cách gốc 1m >=20cmĐáp ứng mục III chương V111 cây
31Trồng cây Cau bẹ trắng >=2.5mĐáp ứng mục III chương V181 cây
32Trồng cây Cau đỏ >=2.5mĐáp ứng mục III chương V151 cây
33Trồng cây Vạn tuế, đường kính tán cây >=1.5mĐáp ứng mục III chương V251 cây
34Trồng cây Hồng lộc >=1.2mĐáp ứng mục III chương V481 cây
35Trồng cây Hoa giấyĐáp ứng mục III chương V8001 cây
36Trồng cây Thiên điểuĐáp ứng mục III chương V8001 cây
37Trồng cây Hắc óĐáp ứng mục III chương V2.3501 cây
38Trồng cây Chuỗi ngọcĐáp ứng mục III chương V2.1401 bụi
39Trồng cây Mắt naiĐáp ứng mục III chương V9.5001 bụi
40Trồng cây Trầu bàĐáp ứng mục III chương V5.0101 bụi
41Trồng cỏ lá gừngĐáp ứng mục III chương V104100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót dầm, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V0,44m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm dỡ logo, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục III chương V1,4m3
44Cung cấp, lắp đặt LOGO "ULHCMC"khung thép V5 dày 3mm, chữ Inox trắng dày 1mm uốn nổi chân 3D, chữ cao 1200mm, dày 100mm, liên kết với khung bằng vítĐáp ứng mục III chương V1bộ
F Hệ thống điện
1Cung cấp, lắp đặt đèn LED pha 100W (gồm cần đèn)Đáp ứng mục III chương V3bộ
2Cung cấp, lắp đặt đèn LED TUBE 1,2m T8/1x18WĐáp ứng mục III chương V6bộ
3Cung cấp, lắp đặt đèn âm đất 9WĐáp ứng mục III chương V18bộ
4Cung cấp, lắp đặt trụ đèn H=6m, trụ thép dày 3.5mmĐáp ứng mục III chương V15cột
5Cung cấp, lắp đặt cần đèn dài 3.2mĐáp ứng mục III chương V15cần đèn
6Cung cấp, lắp đặt bóng đèn trụ 150WĐáp ứng mục III chương V15bộ
7Móng trụ đènĐáp ứng mục III chương V15cái
8Cung cấp, lắp đặt Quạt đảo trầnĐáp ứng mục III chương V4cái
9Cung cấp, lắp đặt công tắc đôi 1 chiềuĐáp ứng mục III chương V3cái
10Cung cấp, lắp đặt công tắc ba 1 chiềuĐáp ứng mục III chương V1cái
11Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấuĐáp ứng mục III chương V9cái
12Cung cấp, lắp đặt dây CXV/DSTA 4Cx16mm2Đáp ứng mục III chương V240m
13Cung cấp, lắp đặt dây CXV/DSTA 3Cx10mm2Đáp ứng mục III chương V380m
14Cung cấp, lắp đặt dây CXV/DSTA 3Cx6.0mm2Đáp ứng mục III chương V560m
15Cung cấp, lắp đặt dây CV 1Cx16mm2Đáp ứng mục III chương V240m
16Cung cấp, lắp đặt dây CXV/3Cx4.0mm2Đáp ứng mục III chương V450m
17Cung cấp, lắp đặt dây CVV/3Cx2.5mm2Đáp ứng mục III chương V170m
18Cung cấp, lắp đặt dây CV 1Cx2.5mm2Đáp ứng mục III chương V150m
19Cung cấp, lắp đặt dây CV 1Cx1.5mm2Đáp ứng mục III chương V180m
20Cung cấp, lắp đặt tủ điện 400x600x200mmĐáp ứng mục III chương V1hộp
21Cung cấp, lắp đặt MCB-3P-50A-15kAĐáp ứng mục III chương V2cái
22Cung cấp, lắp đặt MCB-3P-20A-6kAĐáp ứng mục III chương V1cái
23Cung cấp, lắp đặt MCB-2P-25A-6kAĐáp ứng mục III chương V1cái
24Cung cấp, lắp đặt MCB-1P-20A-6kAĐáp ứng mục III chương V7cái
25Cung cấp, lắp đặt MCB-1P-16A-6kAĐáp ứng mục III chương V3cái
26Cung cấp, lắp đặt MCB-1P-10A-6kAĐáp ứng mục III chương V1cái
27Cung cấp, lắp đặt ống luồn dây cứng PVC D20Đáp ứng mục III chương V100m
28Cung cấp, lắp đặt ống luồn dây HDPE D50/40Đáp ứng mục III chương V1.050m
29Cung cấp, lắp đặt cọc tiếp địa D16, L=2.4mĐáp ứng mục III chương V15bộ
30Cung cấp, lắp đặt dây tiếp địa đồng trần 11mm2Đáp ứng mục III chương V0,3100m
31Đào mương cápĐáp ứng mục III chương V546m3
32Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp đường ốngĐáp ứng mục III chương V262,5m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, đắp đất mương cápĐáp ứng mục III chương V2,835100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V2,341100m3
35Thi công gạch thẻ 300x300x15mm bảo vệ cápĐáp ứng mục III chương V630m2
36Vật tư phụ điệnĐáp ứng mục III chương V1
G Hệ thống cấp thoát nước
1Bơm tăng áp Q=45L/ phút. H=27m, 200WĐáp ứng mục III chương V2cái
2Bơm giếng khoan 2HPĐáp ứng mục III chương V2cái
3Lắp đặt máy bơm nướcĐáp ứng mục III chương V41 máy
4Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Đáp ứng mục III chương V80m
5Cung cấp, lắp đặt tủ điều khiển bơm (gồm vỏ tủ, cáp động lực, tín hiệu,....)Đáp ứng mục III chương V2tủ
6Thi công đế bồn nước bằng bê tông dày 200mmĐáp ứng mục III chương V2đế
7Cung cấp, lắp đặt bồn nước inox ngang 10m3Đáp ứng mục III chương V2bể
8Cung cấp, lắp đặt Béc phun 360 độ , áp lực 2 bar, đường kính 10m, cố địnhĐáp ứng mục III chương V50cái
9Cung cấp, lắp đặt Béc phun 360 độ , áp lực 2 bar, đường kính 10m, di động có thể nối với ống mềmĐáp ứng mục III chương V5cái
10Cung cấp, lắp đặt Vòi nước tưới cây InoxĐáp ứng mục III chương V20cái
11Cung cấp Dây nối mềm tưới cây D27Đáp ứng mục III chương V100m
12Phụ kiện bơm (van, Y lọc, ống nối,....)Đáp ứng mục III chương V1
13Cung cấp, lắp đặt ống uPVC D34 PN12Đáp ứng mục III chương V5100m
14Cung cấp, lắp đặt ống uPVC D27 PN12Đáp ứng mục III chương V2100m
15Cung cấp, lắp đặt ống uPVC D21 PN12Đáp ứng mục III chương V1,4100m
16Cung cấp, lắp đặt ống uPVC D42 PN12Đáp ứng mục III chương V0,4100m
17Cung cấp, lắp đặt ống uPVC D60 PN10Đáp ứng mục III chương V0,8100m
18Phụ kiện cấp nước (co, lơi,....)Đáp ứng mục III chương V1
19Đào mương chôn ốngĐáp ứng mục III chương V144m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, đắp đất lại mươngĐáp ứng mục III chương V1,44100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.494131E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.988262E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;- Tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục xây dựng; hạng mục điện; hạng mục cấp thoát nước; hạng mục cảnh quan - cây xanh và phần thiết bị kèm theo xây lắp;Tài liệu chứng minh- “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh bản chất và độ phức tạp, quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh bản chất và độ phức tạp, quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.972.611.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.945.222.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Hạ tầng kỹ thuật;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia trong vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)b. Lưu ý: (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)52
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc các lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)b. Lưu ý: (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)31
3 Cán bộ phụ trách thi công phần kiến trúc 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Kiến trúc;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)b. Lưu ý: (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)31
4 Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Kỹ thuật điện (hoặc Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - điện tử);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)b. Lưu ý: (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)31
5 Cán bộ phụ trách thi công hệ thống cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)b. Lưu ý: (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)31
6 Cán bộ quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Quản lý xây dựng);- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và PCCC thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)b. Lưu ý: (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)31
7 Cán bộ quản lý phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Kinh tế xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)b. Lưu ý: (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)31
8 Cán bộ quản lý phần cảnh quan - cây xanh 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Nông nghiệp (hoặc Trồng trọt).- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cảnh quan - cây xanh thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu. a. Tài liệu chứng minh: (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)b. Lưu ý: (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện .1
2 Máy cắt gạch .4
3 Máy cắt uốn cốt thép (hoặc 01 máy cắt thép + 01 máy uốn thép) .1
4 Máy đầm dùi bê tông .4
5 Máy đầm cóc cầm tay .2
6 Máy khoan .4
7 Máy trộn bê tông, trộn vữa .2
8 Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo)100
9 Cốp pha (kèm theo cây chống) ĐVT: m2200
10 Máy thuỷ bình (*) .2
11 Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) .1
12 Tời điện .1
13 Xe đào (*) .1
14 Xe ủi (*) .1
15 Xe lu bánh hơi tự hành > 16T (*) .1
16 Xe lu bánh thép > 10T (*) .1
17 Xe lu rung > 25 T (*) .1
18 Xe tưới nước (hoặc xe tải chở bồn để tưới nước) (*) .1
19 Máy rải bê tông nhựa (*) .1
20 Máy rải cấp phối đá dăm (*) .1
21 Máy phun nhựa (*) .1
22 Xe Ôtô tự đổ (*) .2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->