Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211127765-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2021 17:46:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Luật thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211041512 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự tích lũy của Trường Đại học Luật TP. HCM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-09 17:45:00 đến ngày 2021-11-19 17:46:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,960,873,450 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.494131E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.988262E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;- Tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục xây dựng; hạng mục điện; hạng mục cấp thoát nước; hạng mục cảnh quan - cây xanh và phần thiết bị kèm theo xây lắp;Tài liệu chứng minh- “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh bản chất và độ phức tạp, quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh bản chất và độ phức tạp, quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.972.611.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.945.222.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Hạ tầng kỹ thuật;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia trong vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)b. Lưu ý: (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc các lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)b. Lưu ý: (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần kiến trúc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Kiến trúc;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)b. Lưu ý: (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Kỹ thuật điện (hoặc Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - điện tử);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)b. Lưu ý: (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)b. Lưu ý: (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Quản lý xây dựng);- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và PCCC thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)b. Lưu ý: (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Kinh tế xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)b. Lưu ý: (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý phần cảnh quan - cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Nông nghiệp (hoặc Trồng trọt).- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cảnh quan - cây xanh thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu. a. Tài liệu chứng minh: (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)b. Lưu ý: (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép (hoặc 01 máy cắt thép + 01 máy uốn thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đầm cóc cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 9-Cốp pha (kèm theo cây chống) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 10-Máy thuỷ bình (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe đào (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe ủi (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe lu bánh hơi tự hành > 16T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Xe lu bánh thép > 10T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Xe lu rung > 25 T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Xe tưới nước (hoặc xe tải chở bồn để tưới nước) (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy rải bê tông nhựa (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy rải cấp phối đá dăm (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy phun nhựa (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Xe Ôtô tự đổ (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Luật thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng kế hoạch lựa chọn nhà thầu Dự án cây xanh, cảnh quan và các công trình phụ trợ tại cơ sở 3 – Trường Đại học Luật TP.HCM 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự tích lũy của Trường Đại học Luật TP. HCM |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh
Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Tất Thành, P.13, Q.4, Thành phố Hồ Chí Minh
Điện thoại: 02839400989 Fax: 02838265291 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Luật thành phố Hồ Chí Minh. + Địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Tất Thành, phường 13, quận 4, Tp.HCM. + Điện thoại: (0283) 9 400 989 - Fax: (0283) 8 265 291. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Phòng Quản trị thiết bị - Trường Đại học Luật thành phố Hồ Chí Minh. + Địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Tất Thành, phường 13, quận 4, Tp.HCM. + Điện thoại: (0283) 9 400 989 - Fax: (0283) 8 265 291. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: : Phòng Quản trị thiết bị - Trường Đại học Luật thành phố Hồ Chí Minh. + Địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Tất Thành, phường 13, quận 4, Tp.HCM. + Điện thoại: (0283) 9 400 989 - Fax: (0283) 8 265 291. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hàng rào tường xây gạch | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m | Đáp ứng mục III chương V | 33,072 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,239 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,068 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tràm D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc L=4m vào đất | Đáp ứng mục III chương V | 12,96 | 100m |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, cát phủ đầu cừ | Đáp ứng mục III chương V | 1,696 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 1,696 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 4,719 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đà kiềng, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục III chương V | 0,609 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 3,867 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục III chương V | 1,513 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III chương V | 0,167 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng mục III chương V | 0,471 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III chương V | 0,278 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,094 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,378 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,046 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,205 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,098 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,507 | tấn |
| 20 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 5,112 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 91,29 | m2 |
| 22 | Trát giằng tường, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 27,387 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 16,56 | m2 |
| 24 | Công tác ốp đá tự nhiên cắt đều 100x200mm vào tường, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 51,731 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Đáp ứng mục III chương V | 91,29 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm ngoài nhà | Đáp ứng mục III chương V | 43,947 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 135,237 | m2 |
| 28 | Lắp dựng lan can sắt tròn đặc, khung sắt V 40x40x3mm | Đáp ứng mục III chương V | 12,172 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 24,344 | m2 |
| B | Nhà thường trực, bảng tên | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m | Đáp ứng mục III chương V | 53,539 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,451 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,039 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tràm D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc L=4m vào đất | Đáp ứng mục III chương V | 18,9 | 100m |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, cát phủ đầu cừ | Đáp ứng mục III chương V | 2,288 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 2,288 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 5,811 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đà kiềng, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục III chương V | 0,276 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 2,061 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục III chương V | 1,721 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 0,75 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 1,254 | m3 |
| C | Đường ray | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đường ray, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng mục III chương V | 1,692 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền ray, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 2,82 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III chương V | 0,132 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng mục III chương V | 0,217 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III chương V | 0,272 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng mục III chương V | 0,139 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đường ray | Đáp ứng mục III chương V | 0,091 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,116 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,466 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,051 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,23 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,052 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,268 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,185 | tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Đáp ứng mục III chương V | 0,061 | tấn |
| D | Hoàn thiện | |||
| 1 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 6,755 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 1,864 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 18,5 | m2 |
| 4 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 6,44 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 19,3 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 4,26 | m2 |
| 7 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 5,04 | m2 |
| 8 | Lát nền, Gạch granite bóng kiếng 600x600mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 7,34 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào chân tường, Gạch granite bóng kiếng 600x100mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,93 | m2 |
| 10 | Công tác ốp đá tự nhiên cắt đều 100x200mm vào tường, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 9,88 | m2 |
| 11 | Công tác ốp đá Granite đen dày >=18mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 28 | m2 |
| 12 | Công tác ốp đá tự nhiên 300x600, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 3,72 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Đáp ứng mục III chương V | 18,5 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Đáp ứng mục III chương V | 6,44 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 24,94 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Đáp ứng mục III chương V | 19,3 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Đáp ứng mục III chương V | 9,3 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 28,6 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái (bằng sikagray hoặc tương đương) | Đáp ứng mục III chương V | 18,22 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm bảo vệ lớp chống thấm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 18,22 | m2 |
| 21 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính trong cường lực dày 8mm | Đáp ứng mục III chương V | 2,07 | m2 |
| 22 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính trong cường lực dày 8mm | Đáp ứng mục III chương V | 5,76 | m2 |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt bộ chữ bảng hiệu Logo cổng chính Inox trắng 304 dày 0.8mm, uốn nổi chân 3D vào bảng tên | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 24 | Cung cấp cổng sắt khung sắt hộp 40x80x3.2mm, 20x20mm, 40x40x3mm, chân cửa ốp tôn inox phẳng 2 mặt, có bánh xe, thép tấm trang trí dày 1.5mm cắt chữ CNC hàn vào thép la 40x2mm (hoàn thiện sơn dầu màu vàng nhạt). Kích thước cửa 9480x2300mm | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp dựng cửa sắt kéo | Đáp ứng mục III chương V | 21,804 | m2 |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt chốt bảo vệ di động | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| E | Sân đường, cảnh quan | |||
| 1 | Phát rừng, dọn dẹp cây cỏ tạo mặt bằng bằng thủ công | Đáp ứng mục III chương V | 31,39 | 100m2 |
| 2 | Lu lèn lại bề mặt đất hiện trạng | Đáp ứng mục III chương V | 31,39 | 100m2 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng | Đáp ứng mục III chương V | 31,39 | 100m2 |
| 4 | Thi công lớp đá 0x4, lu lèn k=0.95 | Đáp ứng mục III chương V | 9,417 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp nhựa dính bám, lượng nhựa 1,2 kg/m2 | Đáp ứng mục III chương V | 31,39 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Đáp ứng mục III chương V | 31,39 | 100m2 |
| 7 | Phát rừng, dọn dẹp cây cỏ tạo mặt bằng bằng thủ công | Đáp ứng mục III chương V | 14,236 | 100m2 |
| 8 | Lu lèn lại bề mặt đất hiện trạng | Đáp ứng mục III chương V | 14,236 | 100m2 |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng | Đáp ứng mục III chương V | 14,236 | 100m2 |
| 10 | Thi công lớp đá 0x4, lu lèn k=0.95 | Đáp ứng mục III chương V | 2,847 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền | Đáp ứng mục III chương V | 71,18 | m3 |
| 12 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Block tự chèn, chiều dày 6cm | Đáp ứng mục III chương V | 1.423,6 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 31 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 2,48 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 25,755 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 52,5 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục III chương V | 10,653 | m3 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 262,5 | m2 |
| 19 | Công tác ốp đá tự nhiên cắt đều 100x200mm vào tường, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 14,82 | m2 |
| 20 | Phát rừng, dọn dẹp cây cỏ tạo mặt bằng bằng thủ công | Đáp ứng mục III chương V | 104 | 100m2 |
| 21 | San đất trồng cây bằng máy ủi 110 CV | Đáp ứng mục III chương V | 26,1 | 100m3 |
| 22 | Cung cấp phân tro trấu xơ dừa | Đáp ứng mục III chương V | 400 | bao |
| 23 | San đầm đất đắp đồi bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 12,25 | 100m3 |
| 24 | Cung cấp đất đắp | Đáp ứng mục III chương V | 5.596,56 | m3 |
| 25 | Trồng cây giáng hương cao >=5m, đường kính thân cách gốc 1m >=25cm | Đáp ứng mục III chương V | 10 | 1 cây |
| 26 | Trồng cây Lộc vừng cao >=5m, đường kính thân cách gốc 1m >=25cm | Đáp ứng mục III chương V | 9 | 1 cây |
| 27 | Trồng cây Sứ trắng cao >=2.5m, đường kính thân cách gốc 1m >=15cm | Đáp ứng mục III chương V | 37 | 1 cây |
| 28 | Trồng cây Bàng Đài Loan cao >=5m, đường kính thân cách gốc 1m >=20cm | Đáp ứng mục III chương V | 100 | 1 cây |
| 29 | Trồng cây Bằng Lăng ổi cao >=3m, đường kính thân cách gốc 1m >=15cm | Đáp ứng mục III chương V | 5 | 1 cây |
| 30 | Trồng cây Phượng cao >=4m, đường kính thân cách gốc 1m >=20cm | Đáp ứng mục III chương V | 11 | 1 cây |
| 31 | Trồng cây Cau bẹ trắng >=2.5m | Đáp ứng mục III chương V | 18 | 1 cây |
| 32 | Trồng cây Cau đỏ >=2.5m | Đáp ứng mục III chương V | 15 | 1 cây |
| 33 | Trồng cây Vạn tuế, đường kính tán cây >=1.5m | Đáp ứng mục III chương V | 25 | 1 cây |
| 34 | Trồng cây Hồng lộc >=1.2m | Đáp ứng mục III chương V | 48 | 1 cây |
| 35 | Trồng cây Hoa giấy | Đáp ứng mục III chương V | 800 | 1 cây |
| 36 | Trồng cây Thiên điểu | Đáp ứng mục III chương V | 800 | 1 cây |
| 37 | Trồng cây Hắc ó | Đáp ứng mục III chương V | 2.350 | 1 cây |
| 38 | Trồng cây Chuỗi ngọc | Đáp ứng mục III chương V | 2.140 | 1 bụi |
| 39 | Trồng cây Mắt nai | Đáp ứng mục III chương V | 9.500 | 1 bụi |
| 40 | Trồng cây Trầu bà | Đáp ứng mục III chương V | 5.010 | 1 bụi |
| 41 | Trồng cỏ lá gừng | Đáp ứng mục III chương V | 104 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót dầm, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 0,44 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm dỡ logo, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục III chương V | 1,4 | m3 |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt LOGO "ULHCMC"khung thép V5 dày 3mm, chữ Inox trắng dày 1mm uốn nổi chân 3D, chữ cao 1200mm, dày 100mm, liên kết với khung bằng vít | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| F | Hệ thống điện | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt đèn LED pha 100W (gồm cần đèn) | Đáp ứng mục III chương V | 3 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt đèn LED TUBE 1,2m T8/1x18W | Đáp ứng mục III chương V | 6 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt đèn âm đất 9W | Đáp ứng mục III chương V | 18 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt trụ đèn H=6m, trụ thép dày 3.5mm | Đáp ứng mục III chương V | 15 | cột |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt cần đèn dài 3.2m | Đáp ứng mục III chương V | 15 | cần đèn |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt bóng đèn trụ 150W | Đáp ứng mục III chương V | 15 | bộ |
| 7 | Móng trụ đèn | Đáp ứng mục III chương V | 15 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Quạt đảo trần | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt công tắc đôi 1 chiều | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt công tắc ba 1 chiều | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu | Đáp ứng mục III chương V | 9 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt dây CXV/DSTA 4Cx16mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 240 | m |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt dây CXV/DSTA 3Cx10mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 380 | m |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt dây CXV/DSTA 3Cx6.0mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 560 | m |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt dây CV 1Cx16mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 240 | m |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt dây CXV/3Cx4.0mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 450 | m |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt dây CVV/3Cx2.5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 170 | m |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt dây CV 1Cx2.5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 150 | m |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt dây CV 1Cx1.5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 180 | m |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện 400x600x200mm | Đáp ứng mục III chương V | 1 | hộp |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt MCB-3P-50A-15kA | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt MCB-3P-20A-6kA | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt MCB-2P-25A-6kA | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt MCB-1P-20A-6kA | Đáp ứng mục III chương V | 7 | cái |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt MCB-1P-16A-6kA | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt MCB-1P-10A-6kA | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt ống luồn dây cứng PVC D20 | Đáp ứng mục III chương V | 100 | m |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt ống luồn dây HDPE D50/40 | Đáp ứng mục III chương V | 1.050 | m |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt cọc tiếp địa D16, L=2.4m | Đáp ứng mục III chương V | 15 | bộ |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt dây tiếp địa đồng trần 11mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 0,3 | 100m |
| 31 | Đào mương cáp | Đáp ứng mục III chương V | 546 | m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp đường ống | Đáp ứng mục III chương V | 262,5 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, đắp đất mương cáp | Đáp ứng mục III chương V | 2,835 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 2,341 | 100m3 |
| 35 | Thi công gạch thẻ 300x300x15mm bảo vệ cáp | Đáp ứng mục III chương V | 630 | m2 |
| 36 | Vật tư phụ điện | Đáp ứng mục III chương V | 1 | lô |
| G | Hệ thống cấp thoát nước | |||
| 1 | Bơm tăng áp Q=45L/ phút. H=27m, 200W | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 2 | Bơm giếng khoan 2HP | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt máy bơm nước | Đáp ứng mục III chương V | 4 | 1 máy |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Đáp ứng mục III chương V | 80 | m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt tủ điều khiển bơm (gồm vỏ tủ, cáp động lực, tín hiệu,....) | Đáp ứng mục III chương V | 2 | tủ |
| 6 | Thi công đế bồn nước bằng bê tông dày 200mm | Đáp ứng mục III chương V | 2 | đế |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt bồn nước inox ngang 10m3 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bể |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Béc phun 360 độ , áp lực 2 bar, đường kính 10m, cố định | Đáp ứng mục III chương V | 50 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Béc phun 360 độ , áp lực 2 bar, đường kính 10m, di động có thể nối với ống mềm | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Vòi nước tưới cây Inox | Đáp ứng mục III chương V | 20 | cái |
| 11 | Cung cấp Dây nối mềm tưới cây D27 | Đáp ứng mục III chương V | 100 | m |
| 12 | Phụ kiện bơm (van, Y lọc, ống nối,....) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | lô |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt ống uPVC D34 PN12 | Đáp ứng mục III chương V | 5 | 100m |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt ống uPVC D27 PN12 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | 100m |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt ống uPVC D21 PN12 | Đáp ứng mục III chương V | 1,4 | 100m |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt ống uPVC D42 PN12 | Đáp ứng mục III chương V | 0,4 | 100m |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt ống uPVC D60 PN10 | Đáp ứng mục III chương V | 0,8 | 100m |
| 18 | Phụ kiện cấp nước (co, lơi,....) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | lô |
| 19 | Đào mương chôn ống | Đáp ứng mục III chương V | 144 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, đắp đất lại mương | Đáp ứng mục III chương V | 1,44 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.494131E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.988262E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;- Tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục xây dựng; hạng mục điện; hạng mục cấp thoát nước; hạng mục cảnh quan - cây xanh và phần thiết bị kèm theo xây lắp;Tài liệu chứng minh- “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh bản chất và độ phức tạp, quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh bản chất và độ phức tạp, quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.972.611.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.945.222.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Hạ tầng kỹ thuật;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia trong vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)b. Lưu ý: (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc các lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)b. Lưu ý: (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần kiến trúc | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Kiến trúc;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)b. Lưu ý: (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Kỹ thuật điện (hoặc Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - điện tử);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)b. Lưu ý: (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)b. Lưu ý: (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Quản lý xây dựng);- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và PCCC thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)b. Lưu ý: (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ quản lý phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Kinh tế xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)b. Lưu ý: (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 1 |
| 8 | Cán bộ quản lý phần cảnh quan - cây xanh | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Nông nghiệp (hoặc Trồng trọt).- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cảnh quan - cây xanh thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu. a. Tài liệu chứng minh: (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)b. Lưu ý: (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | . | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch | . | 4 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép (hoặc 01 máy cắt thép + 01 máy uốn thép) | . | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi bê tông | . | 4 |
| 5 | Máy đầm cóc cầm tay | . | 2 |
| 6 | Máy khoan | . | 4 |
| 7 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | . | 2 |
| 8 | Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) | (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo) | 100 |
| 9 | Cốp pha (kèm theo cây chống) | ĐVT: m2 | 200 |
| 10 | Máy thuỷ bình (*) | . | 2 |
| 11 | Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) | . | 1 |
| 12 | Tời điện | . | 1 |
| 13 | Xe đào (*) | . | 1 |
| 14 | Xe ủi (*) | . | 1 |
| 15 | Xe lu bánh hơi tự hành > 16T (*) | . | 1 |
| 16 | Xe lu bánh thép > 10T (*) | . | 1 |
| 17 | Xe lu rung > 25 T (*) | . | 1 |
| 18 | Xe tưới nước (hoặc xe tải chở bồn để tưới nước) (*) | . | 1 |
| 19 | Máy rải bê tông nhựa (*) | . | 1 |
| 20 | Máy rải cấp phối đá dăm (*) | . | 1 |
| 21 | Máy phun nhựa (*) | . | 1 |
| 22 | Xe Ôtô tự đổ (*) | . | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi