Gói thầu: Gói thầu B1: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211127749-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dịch vụ công ích thành phố Nha Trang |
| Tên gói thầu | Gói thầu B1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211073148 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-09 17:44:00 đến ngày 2021-11-17 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,611,524,699 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.917E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.83E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND. Ghi chú:* Hợp đồng tương tự là hợp đồng:- Có tính chất tương tự: Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có thi công hệ thống điện chiếu sáng công cộng Led hoặc tương tự.- Có quy mô tương tự: Có thi công hạng mục điện chiếu sáng chiếu sáng công cộng Led hoặc tương tự với giá trị phần công việc phần điện chiếu sáng chiếu sáng công cộng Led tối thiểu 2.000.000.000 VND* Trường hợp Nhà thầu phụ phải cung cấp tài liệu chứng minh được sự chấp thuận của Chủ đầu tư đối với phần công việc mình thực hiện) *Trường hợp nhà thầu liên danh: Giá trị công việc xây dựng (tùy từng trường hợp) * K (K: tỷ lệ phần trăm (%) giá trị tương ứng với phạm vi công việc mà từng thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu (kể cả thành viên đứng đầu liên danh) căn cứ theo văn bản thỏa thuận liên danh)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Lưu ý: - Chủ đầu tư/bên mời thầu thành lập hội đồng đi xác minh thực tế hợp đồng tương tự do nhà thầu đã và đang thực hiện (nếu thấy cần thiết).- Để chứng minh hợp đồng tương tự, đề nghị nhà thầu phải kèm theo bản chính hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau: + Quyết định phê duyệt dự án của cấp có thẩm quyền.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng công việc có đơn giá tổng hợp.+ Một trong những tài liệu:* Hồ sơ quyết toán Hợp đồng, Hóa đơn tài chính liên 1, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành toàn bộ (đối với Hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ);* Hồ sơ thanh toán từng phần, Hóa đơn tài chính liên 1 từng phần, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành từng phần tương ứng (đối với Hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện, kỹ thuật công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình có nội dung giám sát điện chiếu sáng công cộng hạng III trở lên.- Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình có hạng mục điện chiếu sáng công cộng tương tự gói thầu đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận chức danh trên để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình công trình có hạng mục điện chiếu sáng công cộng tương tự gói thầu đang xét.- Xác nhận của chủ đầu tư đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình có hạng mục điện chiếu sáng công cộng tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện, kỹ thuật công nghiệp.- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục điện chiếu sáng công cộng tương tự gói thầu đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận công tác trên để chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật công trình có hạng mục điện chiếu sáng công cộng tương tự gói thầu đang xét.- Xác nhận của chủ đầu tư đã từng phụ trách kỹ thuật công trình có hạng mục điện chiếu sáng công cộng tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên 1 trong các chuyên ngành: Bảo hộ lao động; ngành điện, kỹ thuật công nghiệp.- Đã từng phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có hạng mục điện chiếu sáng công cộng tương tự gói thầu đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận công tác trên để chứng minh đã từng phụ trách an toàn lao động tương tự tương tự gói thầu đang xét hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã từng phụ trách an toàn lao động tương tự tương tự gói thầu đang xét.- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Số lượng nhân sự phụ trách thi công tại công trường |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tất cả phải có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ về điện.- Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Văn bằng hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ.- Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe thang hoặc xe cẩu có thùng nâng chiều cao nâng 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Xe thang hoặc xe cẩu có thùng nâng hoặc ô tô tải có gắn cần cẩu có thùng cho người làm việc trên cao.- Chiều cao nâng 12m.- Tài liệu kèm theo (bản chính hoặc bản sao công chứng)+ Giấy đăng ký xe cơ giới hoặc xe máy chuyên dùng.+ Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực.+ Giấy kiểm định an toàn của cơ quan có chức năng còn hiệu lực đối với thiết bị nâng và thiết bị cho người làm việc trên cao thuộc xe thang hoặc xe cẩu có thùng nâng hoặc ô tô tải có gắn cần cẩu phù hợp với Giấy đăng ký. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe thang hoặc xe cẩu có thùng nâng chiều cao nâng 18m | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Xe thang hoặc xe cẩu có thùng nâng hoặc ô tô tải có gắn cần cẩu có thùng cho người làm việc trên cao.- Chiều cao nâng 18m.- Tài liệu kèm theo (bản chính hoặc bản sao công chứng)+ Giấy đăng ký xe cơ giới hoặc xe máy chuyên dùng.+ Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực.+ Giấy kiểm định an toàn của cơ quan có chức năng còn hiệu lực đối với thiết bị nâng và thiết bị cho người làm việc trên cao thuộc xe thang hoặc xe cẩu có thùng nâng hoặc ô tô tải có gắn cần cẩu phù hợp với Giấy đăng ký. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dịch vụ công ích thành phố Nha Trang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu B1: Thi công xây dựng Thay thế đèn Led chiếu sáng công cộng đường Thái Nguyên, Lê Thánh Tôn, Yersin, Trần Hưng Đạo 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các nội dung theo quy định tại Chương IV và các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, xe máy thiết bị... - Các nội dung quy định tại Mục 3. Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. - Thư đảm bảo cung cấp tín dụng - Tài liệu chứng số lao động tham gia BHXH |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dịch vụ công ích thành phố Nha Trang; địa chỉ: Lô CC-01 đường Thích Quảng Đức, Khu A Đô thị mới Phước Long, phường Phước Long, Tp.Nha Trang, Khánh Hòa
Điện thoại 02583883797 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trụ sở Ủy ban nhân dân thành phố Nha Trang, số 42 đường Lê Thánh Tôn, thành phố Nha Trang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch, khu liên cơ số 33 Hoàng Hoa Thám, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch, khu liên cơ số 33 Hoàng Hoa Thám, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG THÁI NGUYÊN | |||
| 1 | Đèn Led chiếu sáng 180W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Đèn Led chiếu sáng 320W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 3 | Cáp hạ áp ruột đồng cách điện PVC 0,6/1kV-CXV-1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng kiểu ép cỡ dây 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 5 | Đèn Sodium chiếu sáng 250W-220V (phần vật tư thu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Đèn Sodium chiếu sáng 400W-220V(phần vật tư thu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Đèn Sodium chiếu sáng 600W-220V(phần vật tư thu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| B | ĐƯỜNG LÊ THÁNH TÔN | |||
| 1 | Đèn Led chiếu sáng 180W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | BỘ |
| 2 | Đèn Led chiếu sáng 320W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 3 | Đèn pha Led chiếu sáng 320W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Cáp hạ áp ruột đồng cách điện PVC 0,6/1kV-CXV-1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng kiểu ép cỡ dây 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 6 | Đèn Sodium chiếu sáng 400W-220V(phần vật tư thu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Đèn pha chiếu sáng 400W-220V(phần vật tư thu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Đèn Sodium chiếu sáng 600W-220V(phần vật tư thu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| C | ĐƯỜNG YERSIN | |||
| 1 | Đèn Led chiếu sáng 180W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 2 | Cáp hạ áp ruột đồng cách điện PVC 0,6/1kV-CXV-1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng kiểu ép cỡ dây 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 4 | Đèn Sodium chiếu sáng 250W-220V(phần vật tư thu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| D | ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO | |||
| 1 | Đèn Led chiếu sáng 125W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Đèn Led chiếu sáng 200W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 3 | Cáp hạ áp ruột đồng cách điện PVC 0,6/1kV-CXV-1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng kiểu ép cỡ dây 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 5 | Đèn Sodium chiếu sáng 400W-220V(phần vật tư thu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 6 | Đèn Led chiếu sáng 125W-220V(phần vật tư thu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.917E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.83E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND. Ghi chú:* Hợp đồng tương tự là hợp đồng:- Có tính chất tương tự: Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có thi công hệ thống điện chiếu sáng công cộng Led hoặc tương tự.- Có quy mô tương tự: Có thi công hạng mục điện chiếu sáng chiếu sáng công cộng Led hoặc tương tự với giá trị phần công việc phần điện chiếu sáng chiếu sáng công cộng Led tối thiểu 2.000.000.000 VND* Trường hợp Nhà thầu phụ phải cung cấp tài liệu chứng minh được sự chấp thuận của Chủ đầu tư đối với phần công việc mình thực hiện) *Trường hợp nhà thầu liên danh: Giá trị công việc xây dựng (tùy từng trường hợp) * K (K: tỷ lệ phần trăm (%) giá trị tương ứng với phạm vi công việc mà từng thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu (kể cả thành viên đứng đầu liên danh) căn cứ theo văn bản thỏa thuận liên danh)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Lưu ý: - Chủ đầu tư/bên mời thầu thành lập hội đồng đi xác minh thực tế hợp đồng tương tự do nhà thầu đã và đang thực hiện (nếu thấy cần thiết).- Để chứng minh hợp đồng tương tự, đề nghị nhà thầu phải kèm theo bản chính hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau: + Quyết định phê duyệt dự án của cấp có thẩm quyền.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng công việc có đơn giá tổng hợp.+ Một trong những tài liệu:* Hồ sơ quyết toán Hợp đồng, Hóa đơn tài chính liên 1, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành toàn bộ (đối với Hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ);* Hồ sơ thanh toán từng phần, Hóa đơn tài chính liên 1 từng phần, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành từng phần tương ứng (đối với Hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện, kỹ thuật công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình có nội dung giám sát điện chiếu sáng công cộng hạng III trở lên.- Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình có hạng mục điện chiếu sáng công cộng tương tự gói thầu đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận chức danh trên để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình công trình có hạng mục điện chiếu sáng công cộng tương tự gói thầu đang xét.- Xác nhận của chủ đầu tư đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình có hạng mục điện chiếu sáng công cộng tương tự gói thầu đang xét. | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện, kỹ thuật công nghiệp.- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục điện chiếu sáng công cộng tương tự gói thầu đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận công tác trên để chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật công trình có hạng mục điện chiếu sáng công cộng tương tự gói thầu đang xét.- Xác nhận của chủ đầu tư đã từng phụ trách kỹ thuật công trình có hạng mục điện chiếu sáng công cộng tương tự gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên 1 trong các chuyên ngành: Bảo hộ lao động; ngành điện, kỹ thuật công nghiệp.- Đã từng phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có hạng mục điện chiếu sáng công cộng tương tự gói thầu đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận công tác trên để chứng minh đã từng phụ trách an toàn lao động tương tự tương tự gói thầu đang xét hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã từng phụ trách an toàn lao động tương tự tương tự gói thầu đang xét.- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ | 3 | 3 |
| 4 | Số lượng nhân sự phụ trách thi công tại công trường | 15 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tất cả phải có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ về điện.- Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Văn bằng hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ.- Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe thang hoặc xe cẩu có thùng nâng chiều cao nâng 12m | - Xe thang hoặc xe cẩu có thùng nâng hoặc ô tô tải có gắn cần cẩu có thùng cho người làm việc trên cao.- Chiều cao nâng 12m.- Tài liệu kèm theo (bản chính hoặc bản sao công chứng)+ Giấy đăng ký xe cơ giới hoặc xe máy chuyên dùng.+ Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực.+ Giấy kiểm định an toàn của cơ quan có chức năng còn hiệu lực đối với thiết bị nâng và thiết bị cho người làm việc trên cao thuộc xe thang hoặc xe cẩu có thùng nâng hoặc ô tô tải có gắn cần cẩu phù hợp với Giấy đăng ký. | 1 |
| 2 | Xe thang hoặc xe cẩu có thùng nâng chiều cao nâng 18m | - Xe thang hoặc xe cẩu có thùng nâng hoặc ô tô tải có gắn cần cẩu có thùng cho người làm việc trên cao.- Chiều cao nâng 18m.- Tài liệu kèm theo (bản chính hoặc bản sao công chứng)+ Giấy đăng ký xe cơ giới hoặc xe máy chuyên dùng.+ Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực.+ Giấy kiểm định an toàn của cơ quan có chức năng còn hiệu lực đối với thiết bị nâng và thiết bị cho người làm việc trên cao thuộc xe thang hoặc xe cẩu có thùng nâng hoặc ô tô tải có gắn cần cẩu phù hợp với Giấy đăng ký. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi