Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt mà hình Led hội trường Tỉnh Đoàn Vĩnh Phúc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211128015-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban chấp hành Đoàn tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt mà hình Led hội trường Tỉnh Đoàn Vĩnh Phúc |
| Số hiệu KHLCNT | 20211078521 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-09 17:40:00 đến ngày 2021-11-16 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 185,104,515 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Ban chấp hành Đoàn tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt mà hình Led hội trường Tỉnh Đoàn Vĩnh Phúc Cung cấp, lắp đặt mà hình Led hội trường Tỉnh Đoàn Vĩnh Phúc 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp bảng điện tử LED full P3 hàng trong nhà.Dài: 3.264m; Rộng: 1.536mModel Indoor SMD Full Color P3 192*192mm LED ModuleThông số kỹ thuật:Khoảng cách điểm màu đỏ với một điểm màu khác: 3mmCường độ sáng tổng hợp: ≥1200 cd/m2Màu sắc hiển thị: 16.7 triệu màuGóc xem nhìn ngang : 120 độGóc xem nhìn thẳng đứng : 120 độTỷ lệ làm mới hình ảnh: >1500 HzTần số khung hình: 50-60 HzGamma: 12 mức điều chỉnhTín hiệu video: PAL / NTSCTuổi thọ LED: 100.000 giờKhoảng cách nhìn rõ của màn hình: 3-30 mMôi trường hoạt động:-20-50oCĐiện áp làm việc hiển thị: AC46-54Hz 220V±15%/110V± 15%Công suất điện năng tiêu thụ tối đa màn hình: 450 w/1m2Mật độ vật lý: 111111 dot/m2Kích thước module: 192mm x 192mmKích thước cabinet: 576 x 576mmĐô phân giải cabinet: 192 x 192 dotsĐô phân giải module: 64 x 64 dotsChế độ quét: 1/32Cấu hình điểm ảnh: 1R1G1BCấu hình LED: SMD2121Thành phần module: HUB75Điện áp làm việc module: 5 VDCĐiện năng tiêu thụ module: ≤15WĐộ ẩm môi trường làm việc: 10%-70% RHNhiệt độ màu: 9500K-11500KTín hiệu đầu vào: RF\S-video\RGBTần số thất bại bóng đèn: | 5,014 | m2 | Bảng điện tử LED full P3 hàng trong nhà | ||
| 2 | Đầu Điều khiển trung tâm màn hình Mã sản phẩm: HD-VP210Hãng sản xuất: HUIDU TECHNOLOGYXuất xứ: Trung QuốcThông số kỹ thuậtBộ xử lý hình ảnh HD-VP210 là bộ điều khiển 3 trong 1 mạnh mẽ.Tích hợp các chức năng của một bộ xử lý video và một card phát. Phạm vi điều khiển: 1280(rộng) * 1024(cao), rộng nhất 3840pixel, cao nhất 1920pixel Ứng dụng cho các loại màn hình LED quán Bar, Karaoke,.... 5 kênh kỹ thuật số và đầu vào video analog, USB phát video và tập tin hình ảnh trực tiếp. - Hỗ trợ 1920 x 1200 @60Hz, 1920 x 1080 @60Hz, hỗ trợ HDCP- Hỗ trợ cổng kết nối DVI/VGA/HDMI/USB | 1 | cái | Đầu Điều khiển trung tâm màn hình | ||
| 3 | Card nhận R508Xuất xứ : Shenzhen Huidu Technology Co.,Ltd/ Trung QuốcĐiểm ảnh hỗ trợ tối đa: 256×256Chức năng sử dụng: OnlineCổng kết nối: 2*RJ45Độ quét: 1/64Độ xám: 256-65535Điện áp: 4 ~ 6VNhiệt độ hoạt động: -40 ~ 45 ℃Độ ẩm cho phép: 15 – 85%Công suất tiêu thụ: | 18 | cái | Card nhận R508 | ||
| 4 | Nguồn 5v-60a mỏng Probest Thông số kỹ thuật Công suất: 300W Điện áp vào: AC 110-220V Điện áp ra: DC 5V Dòng điện ra: 0 ~ 60A Chất liệu: Hợp kim cao cấp Nhiệt độ làm việc: 0 ~ 70C Bảo hành: 12 tháng Xuất xứ: CL China/ Trung quốc | 45 | chiếc | Nguồn 5v-60a mỏng Probest | ||
| 5 | Hệ thống điện - Tín hiệu- 3 Aptomat LS 1 pha LS 20A + hộp điện. Tủ điện kt(30x40x15)cm- Dây mạng điều khiển cat5e | 1 | bộ | Hệ thống điện - Tín hiệu | ||
| 6 | Khung giá đỡDài:3.50mRộng: 1.95mBộ bao gồm: sắt hộp mạ kẽm 2x4cm, 2x2cmGia cố màn hình chắc chắn theo vị trí lắp đặt,mặt ốp tấm aluminium gương vàng | 1 | bộ | Khung giá đỡ | ||
| 7 | Dây cáp dài đấu từ mạch vào bảng Kích thước: (2x100)cm Xuất xứ: Trung Quốc | 50 | sợi | Dây cáp (2x100)cm | ||
| 8 | Dây chuyền mạngXuất xứ: Việt NamDài: 3m | 10 | sợi | Dây chuyền mạng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi