Gói thầu: Hệ thống điện ngoài nhà
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211128151-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường |
| Tên gói thầu | Hệ thống điện ngoài nhà |
| Số hiệu KHLCNT | 20210709738 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-09 18:02:00 đến ngày 2021-11-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,125,371,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.53E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Hợp đồng tương tự là hợp đồng/hạng mục thi công lắp đặt đường dây trung thế 22kV, hệ thống cấp điện hạ thế, Cung cấp, lắp đặt trạm biến áp công suất 1250kVA trở lên, máy phát điện công suất 1000kVA trở lên, hệ thống đèn chiếu sáng ngoài nhà có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này.Ghi chú:- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.-Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự như nêu trên. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn.-Đối với nhà thầu liên danh:Liên danh nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tường tự nêu trên. Mỗi thành viên liên danh chứng minh bằng 01 hợp đồng tương ứng với phần công việc đảm nhận (Quy mô và tính chất)Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng của từng thành viên liên danh có quy mô nhỏ hơn (tương ứng với phần công việc đảm nhận của từng thành viên liên danh).Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: 1.Hợp đồng thi công + Phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Bảng giá ký kết hợp đồng.3.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư chuyên ngành điện tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học.-Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.-Có chứng nhận đã qua đào tạo tập huấn về an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.-Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình thi công điện có tính chất tương tự quy mô gói thầu này có giá trị hợp đồng ≥ 13.000.000.000 VND.-Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền tính đến thời điểm đóng thầu.Kinh nghiệm được tính từ ngày được cấp Bằng tốt nghiệp đại học đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư chuyên ngành điện.-Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânGhi chú: Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền tính đến thời điểm đóng thầu.Kinh nghiệm được tính từ ngày được cấp Bằng tốt nghiệp đại học đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư kinh tế hoặc kinh tế xây dựng.-Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânGhi chú: Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền tính đến thời điểm đóng thầu.Kinh nghiệm được tính từ ngày được cấp Bằng tốt nghiệp đại học đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư chuyên ngành điện.-Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền tính đến thời điểm đóng thầu.Kinh nghiệm được tính từ ngày được cấp Bằng tốt nghiệp đại học đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tải gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản chụp giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Giấy kiểm định cần trục còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào (dung tích gàu ≥ 0,25 m¬-3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản chụp giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đo điện trở tiếp xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Thiết bị đo điện trở đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thử cao áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đo điện trở cách điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Hợp bộ tạo dòng điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đo vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Kìm ép cos thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Kìm cắt cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy gia công thanh cái | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường |
| E-CDNT 1.2 |
Hệ thống điện ngoài nhà Xây dựng cơ sở vật chất Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh (giai đoạn 1) 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Điều kiện về năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức: Có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công còn hiệu lực. Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, kể cả trường hợp E-HSMT có yêu cầu nhà thầu phải có chứng chỉ này. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận). * Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh – Địa chỉ: Số 236B Lê Văn Sỹ, Phường 1, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Số 236B Lê Văn Sỹ, Phường 1, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh Điện thoại: 028.3844.3006 - 3991.4210 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh Số 32 đường Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, quận 1, TP.HCM Điện thoại: 0283.829.3179 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Số 236B Lê Văn Sỹ, Phường 1, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh Điện thoại: 028.3844.3006 - 3991.4210 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt tổng máy phát điện 1000kVA | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 8 | 1 tấn |
| B | HẠNG MỤC : LẮP ĐẶT MÁY PHÁT ĐIỆN 1000KVA | |||
| 1 | Vỏ Chống ồn cho MPĐ 1000kVA (sản xuất trong nước), Tôn sơn tĩnh điện, vách hấp thụ rockwool tỷ trọng 80kg/m3, vải thủy tinh, tôn đục lỗ. | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | vỏ |
| 2 | Cửa chớp gió vào KT 2200x2450mm, sơn tĩnh điện | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | bộ |
| 3 | Cửa chớp gió ra KT 2200x2450mm, sơn tĩnh điện | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 4 | Hộp tôn mạ kẽm hướng gió ra KT 2200x2450x500mm, dày 0,75mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 5 | Bạt nối mềm két nước KT 1700x1700x200 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 6 | Bạt nối mềm khối tiêu âm đầu ra KT 2200x2700x500 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 7 | Tải giả điện trở thử máy phát điện trong 1 ngày kèm cáp đấu nối | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | ngày |
| 8 | Dầu diezen chạy thử máy phát điện trong vòng 1 ngày | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 2.000 | lít |
| 9 | Bình ắc quy khởi động máy phát điện 200ah + cáp + sạc | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bình |
| 10 | Thùng nhiện liệu ngày 500 lít thép tấm dầy 3mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | thùng |
| 11 | Thùng nhiện liệu dự trữ 3000 lít kiểu đặt chìm, thép dầy 5mm bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | thùng |
| 12 | Bơm điện cấp và hồi nhiên liệu lưu lượng 3m3/h | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 13 | Tủ điều khiển bơm tiếp dầu+ kẻm tủ | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện tủ điều khiển 3x16+1x10 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 25 | m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt cáp cho máy bơm 3x6+1x4 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 25 | m |
| 16 | Tủ chứa họng tiếp dầu | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 17 | Đồng hồ đo áp suất dầu | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 18 | Lọc dạng Y | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 19 | Cảm biến hiển thị mức nhiên liệu trong bồn dầu | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | bộ |
| 20 | Ống thép đen DN50 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 10 | m |
| 21 | Ống thép đen DN25 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 25 | m |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt đường ống mềm nối với máy và ống dầu | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | bộ |
| 23 | Van chặn DN25, van đồng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 12 | cái |
| 24 | Van chặn DN50, van đồng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 25 | Van một chiều DN25, van đồng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 26 | Bình tiêu âm ống xả thép đen hàn D700, dài 2000mm, dầy 3mm, bọc cách nhiệt Rockwool tỷ trọng 80kg/m3 dày 50mm, ngoài cùng bọc inox 304 dày 0,4mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bình |
| 27 | Ống thoát khói D=350mm dầy 3mm, bọc cách nhiệt Rockwool tỷ trọng 80kg/m3 dày 50mm, ngoài cùng bọc inox 304 dày 0,4mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 7 | m |
| 28 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D=350mm dầy 3mm, bọc cách nhiệt Rockwool tỷ trọng 80kg/m3 dày 50mm, ngoài cùng bọc inox 304 dày 0,4mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt mặt Bích D400 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt khớp giãn nở ống khói Inox D350 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 31 | Nắp thoát xả | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 32 | Giá treo bình tiêu âm ống xả dạng thanh ren, lò xo, thép U100 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | cái |
| 33 | Giá treo ống khói thép U100 mạ kẽm, KT 1000x1000x1000mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 34 | Phu kiện | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 35 | Cáp 0,6/1kV Cu/mica/XLPE/PVC-FR 1x240mm2 (4 sợi/pha) đấu nối từ tủ đầu cực MPĐ sang tủ ATS | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 192 | m |
| 36 | Cáp 0,4kV Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 từ tủ hạ thế tổng DB-MSB1 sang tủ ATS (DB-MSB2) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 64 | m |
| 37 | Cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1x240mm2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 8 | |
| 38 | Đầu cốt đồng M240mm2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 32 | cái |
| 39 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,71 | 100m |
| 40 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 41 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 tín hiệu máy phát điện | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 60 | m |
| 42 | Lắp đặt tổng máy phát điện | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 4,5 | 1 tấn |
| 43 | Khung vỏ tủ hạ thế kích thước: 800x1600x600mm, sơn tĩnh điện, dày 2mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 44 | ACB 3P 1600A 65kA, loại cố định | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 45 | Động cơ máy cắt hạ thế | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 46 | Cuộn đóng ACB | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 47 | Cuộn ngắt ACB | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 48 | Đèn báo pha (xanh - đỏ - Vàng) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | cái |
| 49 | Cầu chì hạ thế 5A | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | cái |
| 50 | Thanh cái đồng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 51 | Bộ phụ kiện tủ | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | 1 tủ |
| 53 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | 1 cái |
| 54 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | 1 cái |
| 55 | Vỏ tủ điện trong nhà sơn tĩnh điện tôn dầy 2mm, form 2, hai lớp cánh bảo vệ gồm 2 khoang có KT: H2000xR900xS1000 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 56 | ACB 4P 1600A 65kA, loại cố định | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 57 | Động cơ máy cắt | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 58 | Cuộn đóng ACB | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 59 | Cuộn cắt ACB | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 60 | Liên động cơ khí 02 ACB 1600A | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 61 | Đồng hồ đa chức năng, tích hợp cổng truyền thông | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 62 | Bộ điều khiển tự động ATS | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 63 | Biến dòng hạ thế 1600/5A cho bảo vệ | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | cái |
| 64 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 65 | Đèn báo pha (xanh - đỏ - Vàng) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | cái |
| 66 | Cầu chì hạ thế 5A | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | cái |
| 67 | Attomat MCCB 3P 415V-800A-50kA | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 68 | Attomat MCCB 3P 415V-630A-50kA | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 69 | MCCB 3P 400A 50kA | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 70 | MCCB 3P 80A-36kA/s | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 71 | Cuộn cắt Shuntrip cho MCCB | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | cái |
| 72 | Rơ le 24Vdc, nhận tín hiệu PCCC | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Cái |
| 73 | Bộ đổi nguôn 220Vac/24Vdc | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 74 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 75 | Phụ kiện khác | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | 1 tủ |
| 77 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | 1 cái |
| 78 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | 1 cái |
| 79 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | 1 cái |
| 80 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | 1 cái |
| 81 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | 1 bộ |
| 82 | Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | 1 bộ |
| 83 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, khóa điều khiển | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 20 | 1 cái |
| 84 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 12 | 1 cái |
| 85 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, rơ le kỹ thuật số các loại | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | 1 cái |
| C | HẠNG MỤC: XÂY LẮP HỆ THỐNG ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 6,618 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,723 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,689 | 100m3 |
| 4 | Đá 0x4 tái lập hiện trạng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,801 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,814 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,045 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,542 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 4,458 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nắp, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 4,458 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,067 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 4,458 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,904 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,29 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,446 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 18 | cái |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,707 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,16 | tấn |
| 18 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 17,912 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 77,08 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 25,22 | m2 |
| D | HẠNG MỤC : LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ NGOÀI NHÀ (LẮP ĐẶT ) | |||
| 1 | Cáp hạ thế 0,6/1kv Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x300mm2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 74 | m |
| 2 | Cáp hạ thế 0,6/1kv Cu/mica/XLPE/PVC - 4x300mm2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 551 | m |
| 3 | Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kv Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x240mm2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 1.116 | m |
| 4 | Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kv Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x25mm2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 46 | m |
| 5 | Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kv Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x16mm2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 133 | m |
| 6 | Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kv Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x10mm2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 157 | m |
| 7 | Cáp hạ thế 0,6/1kv Cu/PVC - 1x240mm2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 576 | m |
| 8 | Cáp hạ thế 0,6/1kv Cu/PVC - 1x150mm2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 625 | m |
| 9 | Cáp hạ thế 0,6/1kv Cu/PVC - 1x16mm2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 179 | m |
| 10 | Cáp hạ thế 0,6/1kv Cu/PVC - 1x10mm2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 157 | m |
| 11 | Đầu cáp hạ thế 1kV-4x300mm2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | bộ |
| 12 | Đầu cáp hạ thế 1kV-4x240mm2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 8 | bộ |
| 13 | Mốc báo hiệu cáp | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 100 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng M300 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 16 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng M240 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 36 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng M150 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng M25 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 8 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng M16, M10 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 20 | cái |
| 19 | Khoan rút lõi bê tông | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 8 | cái |
| 20 | Chống thấm lỗ khoan bê tông | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt Giá đỡ và máng cáp quang | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 66 | m |
| 22 | Lắp đặt Giá đỡ và máng cáp quang | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 8 | bộ |
| 23 | Móc cáp cao 1.728 khoảng cách 20m cọc | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 37 | cọc |
| 24 | Ống xoắn HDPE d195/150 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 16,66 | 100m |
| 25 | Ống xoắn HDPE d65/50 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,98 | 100m |
| 26 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 6,05 | 100m |
| 27 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 10,61 | 100m |
| 28 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 5,99 | 100m |
| 29 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 7,05 | 100m |
| 30 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,32 | 100m |
| 31 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,2 | 100m |
| 32 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,55 | 100m |
| 33 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,33 | 100m |
| 34 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,25 | 100m |
| 35 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,28 | 100m |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,254 | 100m3 |
| 37 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 38 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 8 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 39 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 40 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,8 | 10 đầu cốt |
| 41 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 42 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,8 | 10 đầu cốt |
| 43 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 8,888 | 1000v |
| 44 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 5,11 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC XÂY LẮP HỆ THÔNG CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 10,109 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 6,739 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,648 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 7,209 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,486 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,101 | tấn |
| 7 | Bu lông neo 4M24x1200+Bản mã | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 18 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 18 | cái |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,332 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,059 | tấn |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,193 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,796 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,108 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,77 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,081 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,004 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,015 | tấn |
| 18 | Bu lông neo 4M18x700+Bản mã | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | cái |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 4,515 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,548 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,677 | 100m3 |
| 23 | Đá 0x4 tái lập hiện trạng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,914 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tủ điện chiếu sáng 500x600x250 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 2 | Bộ Rờ le hẹn giờ Hiệu Hanger | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt điện kế 3 pha 220v/380v-80a | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 4 | Magentic congtactor 3P- 100A | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 5 | Rơ le trung gian 220v | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 6 | MCCB 3 cực 40A/10kA | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | 1 cái |
| 7 | MCB 1 cực 32A-4.5ka | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | 1 cái |
| 8 | MCB 1 cực 20A-4.5ka | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | 1 cái |
| 9 | Dựng cột đèn sắt tráng kẽm 8m+5m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 21 | cột |
| 10 | Cân đèn sắt tráng kẽm fi 49 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 21 | 1 bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn cao áp bóng sodium 150w | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 21 | 1 bộ |
| 12 | Lắp đặt bulon móng trụ M16x250/150 MKNN | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 42 | cái |
| 13 | Lắp đặt long đền vuông fi16 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 21 | cái |
| 14 | Dây điện đơn 3x2.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,231 | 1 km dây |
| 15 | Kẹp cáp 3 bulong | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 42 | cái |
| 16 | Ống PVC fi 21 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,945 | 100m |
| 17 | Co dê bắt ống fi 21 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 63 | cái |
| 18 | Cọc tiếp địa D16x2400 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,1 | 10 cọc |
| 19 | Cầu đấu cáp kín nước IP 67 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,1 | 10 đầu cốt |
| 20 | Cầu đấu cáp kín nước IP 67 bao gồm RCBO 6A 2.5ka- 30ma | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,1 | 10 đầu cốt |
| 21 | Trụ đèn sắt tráng kẽm 8m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | cột |
| 22 | Trụ đèn sắt tráng kẽm 5m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 18 | cột |
| 23 | Tủ điện chiếu sáng 500x600x250 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 24 | Cáp 4 lõi Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,075 | 1 km dây |
| 25 | Ống xoắn HDPE d50/40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 10,75 | 100m |
| 26 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 5,972 | 1000v |
| 27 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải băng báo hiệu | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,15 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU | |||
| 1 | Thí nghiệm biến dòng điện | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | cái |
| 2 | Thí nghiệm thanh cáI, điện áp | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | phân đoạn |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 16 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A (không tính NC và MTC) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A (không tính NC và MTC) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 8 | Thí nghiệm hộp bộ đo lường đa chức năng (không tính NC và MTC) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 28 | sợi |
| H | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | 3 pha |
| 3 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, > 750kVA | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | 1 máy |
| 5 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | 1 tủ |
| 6 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, Điện trở phụ | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | 1 cái |
| I | HẠNG MỤC: XÂY LẮP TUYỄN CÁP NGẦM TRUNG THẾ 24KV | |||
| 1 | Xà cầu dao+ chống sét | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 2 | Tiếp địa RC-3 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 3 | Dây dẫn ACSR/XLPE/HDPE-1x 95mm2-35kV | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 25 | m |
| 4 | Kẹp quai hotline trung thế 24kV kèm lắp kẹp quai | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | bộ |
| 5 | Kẹp hotline trung thế | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | cái |
| 6 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM 95 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | cái |
| 7 | Đai ôm cáp, ống nhựa lên cột mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 8 | Cáp ngầm 24kv Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x95mm2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 466 | m |
| 9 | Đầu cáp ngoài trời 24kV 3x95mm2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | hộp |
| 10 | Đầu cáp Tplug in 24kV-3x95mm2 (3 pha) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 11 | Mốc báo hiệu cáp | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 30 | cái |
| 12 | Cát đen | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 49,72 | m3 |
| 13 | Gạch chỉ | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 4.068 | Viên |
| 14 | Băng báo hiệu cáp | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 452 | m |
| 15 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | bộ |
| 16 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,3 | 10 cọc |
| 17 | Rải dây thép địa | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,5 | 10 m |
| 18 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,03 | 1 km dây |
| 19 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 20 | Cắt đường bê tông asphan bằng máy sâu | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 28 | md |
| 21 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 49,72 | m3 |
| 22 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,904 | 100m2 |
| 23 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 4,068 | 1000v |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 4,52 | 100m |
| 25 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 4,52 | 100m |
| 26 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,14 | 100m |
| 27 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 28 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 29 | Hoàn trả đường bê tông asphan rộng 0,6m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,84 | m3 |
| J | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP 1250KVA | |||
| 1 | Cáp 0,4kV Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 422 | m |
| 2 | Cáp 24kv đi máy biến áp Cu/XLPE/PVC 24kV-3x(1x70)mm2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 33 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp Elbow 24kV 3x70mm2 (3 pha đấu vào MBA) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | Bộ |
| 4 | Dây đồng mềm nhiều sợi M240 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 8 | m |
| 5 | Giá đỡ cáp hạ, trung thế | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | bộ |
| 6 | Đầu cốt đồng M240 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 88 | cái |
| 7 | Bình cứu hỏa | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 8 | bình |
| 8 | Biển báo an toàn và tên trạm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 10 | biển |
| 9 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 dài 2,5m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 10 | cọc |
| 10 | Dây tiếp địa M240 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 15 | m |
| 11 | Dây tiếp địa M95 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 65 | m |
| 12 | Hộp tiếp địa trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | cai |
| 13 | Thuốc hàn tiếp địa đồng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 20 | bộ |
| 14 | Dây tiếp địa đồng M35 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 40 | m |
| 15 | Đầu cốt đồng M240 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | đầu |
| 16 | Đầu cốt đồng M95 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | đầu |
| 17 | Đầu cốt đồng M35 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 50 | đầu |
| 18 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 19 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,98 | 100m |
| 20 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 4,45 | 100m |
| 21 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,4 | 100m |
| 22 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 10,2 | 10 đầu cốt |
| 23 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | 10 đầu cốt |
| 25 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | 10 cọc |
| 26 | Lắp đặt giá đỡ | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,139 | tấn |
| 27 | ACB 4P 2000A 65kA, loại cố định | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 28 | Động cơ máy cắt | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 29 | Cuộn đóng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 30 | Cuộn cắt | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 31 | Rơ le bảo vệ quá áp/thấp áp | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 32 | Attomat MCCB 3P 415V-200A 50kA | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 33 | MCCB 4P 125A 50kA | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 34 | MCB 2P 10A-6kA/s điều khiển | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 35 | Chống sét SPD type 2, loại module 3P+N, Imax = 80kA, 8/20μs | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 36 | Đèn báo pha | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | bộ |
| 37 | Biến dòng hạ thế 2000/5A | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 7 | máy |
| 38 | Đồng hồ đa chức năng, tích hợp cổng truyền thông | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 39 | Cầu chì hạ thế 5A | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | bộ |
| 40 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện, hai lớp cánh bảo vệ | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 41 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 42 | Phụ kiện khác | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | 1 tủ |
| 44 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | 1 cái |
| 45 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | 1 cái |
| 46 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | 1 cái |
| 47 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 7 | 1 bộ |
| 48 | Lắp đặt thiết bị CS hạ thế | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | 3 pha |
| 49 | Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | 1 bộ |
| 50 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, khóa điều khiển | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | 1 cái |
| 51 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | 1 cái |
| 52 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, rơ le kỹ thuật số các loại | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | 1 cái |
| 53 | Attomat MCCB 3P 415V-630A 50kA | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 54 | Aptomat nhánh 3 pha: 415V-100A-36kA/s | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 10 | Cái |
| 55 | Contactor nhánh 3 pha: 100A-220V | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 10 | cái |
| 56 | Tụ tụ bù hạ thế 3 pha 40kVAr | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 10 | bình |
| 57 | Bộ điều khiển tụ bù tự động 10 cấp | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 58 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 59 | Đèn báo pha | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | bộ |
| 60 | cầu chì hạ thế 5A | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | bộ |
| 61 | Cảm biến nhiệt độ | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 62 | Quạt làm mát D200 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | bộ |
| 63 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện, hai lớp cánh bảo vệ | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 64 | Phụ kiện khác | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | 1 tủ |
| 66 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | 1 cái |
| 67 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 16 | 1 cái |
| 68 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trên dàn, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 16 | 1 hệ thống |
| 69 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, khóa điều khiển | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | 1 cái |
| 70 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | 1 tủ |
| 71 | Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | 1 bộ |
| 72 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | 1 cái |
| K | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | bộ |
| L | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm biến dòng điện | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 7 | cái |
| 3 | Thí nghiệm thanh cái, điện áp | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | phân đoạn |
| 4 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 10 | tụ |
| 5 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | sợi |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 20 | sợi |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 9 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 10 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 21 | cái |
| 11 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | bộ |
| 12 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 13 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 9 | cái |
| 14 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | cái |
| M | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,808 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,266 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lỏng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 54,24 | m3 |
| 6 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,26 | 100m2 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 18 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 18 | m3 |
| N | THIẾT BỊ MÁY BIẾN ÁP 1250KVA | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải ngoài trời 24kV-630A-20kA/s (3 pha) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van 24KV (3 pha) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 3 | Máy biến áp phân phối 3 pha, làm mát bằng dầu, công suất 1250A - 22/0,4kV, sứ Tplug in 24kV theo TC EVNHCMC | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | máy |
| 4 | Tủ trung thế RMU 03 ngăn 24kV 630A 25kA/1s hoặc 20kA/3s: 02 ngăn cầu dao phụ tải 24kV 630A, đầu cáp; 01 ngăn máy cắt 24kV-200A kèm relay sang MBA | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | tủ |
| 5 | Điện trở sấy kèm rơ le nhiệt điều khiển | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | bộ |
| 6 | Báo sự cố đầu cáp 24kV | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 7 | Báo sự cố bằng tin nhăn SMS | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| O | THIẾT BỊ MÁY PHÁT ĐIỆN 1000KVA 380V/220V 50HZ | |||
| 1 | Máy phát điện 1000KVA 380v/220v 50HZ | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | tb |
| P | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật phát hành kèm theo E-HSMT này | 5 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.53E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Hợp đồng tương tự là hợp đồng/hạng mục thi công lắp đặt đường dây trung thế 22kV, hệ thống cấp điện hạ thế, Cung cấp, lắp đặt trạm biến áp công suất 1250kVA trở lên, máy phát điện công suất 1000kVA trở lên, hệ thống đèn chiếu sáng ngoài nhà có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này.Ghi chú:- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.-Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự như nêu trên. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn.-Đối với nhà thầu liên danh:Liên danh nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tường tự nêu trên. Mỗi thành viên liên danh chứng minh bằng 01 hợp đồng tương ứng với phần công việc đảm nhận (Quy mô và tính chất)Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng của từng thành viên liên danh có quy mô nhỏ hơn (tương ứng với phần công việc đảm nhận của từng thành viên liên danh).Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: 1.Hợp đồng thi công + Phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Bảng giá ký kết hợp đồng.3.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Là kỹ sư chuyên ngành điện tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học.-Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.-Có chứng nhận đã qua đào tạo tập huấn về an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.-Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình thi công điện có tính chất tương tự quy mô gói thầu này có giá trị hợp đồng ≥ 13.000.000.000 VND.-Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền tính đến thời điểm đóng thầu.Kinh nghiệm được tính từ ngày được cấp Bằng tốt nghiệp đại học đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 7 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 3 | -Là kỹ sư chuyên ngành điện.-Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânGhi chú: Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền tính đến thời điểm đóng thầu.Kinh nghiệm được tính từ ngày được cấp Bằng tốt nghiệp đại học đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | -Là kỹ sư kinh tế hoặc kinh tế xây dựng.-Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânGhi chú: Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền tính đến thời điểm đóng thầu.Kinh nghiệm được tính từ ngày được cấp Bằng tốt nghiệp đại học đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 2 | -Là kỹ sư chuyên ngành điện.-Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền tính đến thời điểm đóng thầu.Kinh nghiệm được tính từ ngày được cấp Bằng tốt nghiệp đại học đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tải gắn cẩu | - Bản chụp giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Giấy kiểm định cần trục còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn. | 1 |
| 2 | Máy đào (dung tích gàu ≥ 0,25 m¬-3) | - Bản chụp giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn. | 1 |
| 3 | Máy đo điện trở tiếp xúc | - Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn. | 1 |
| 4 | Thiết bị đo điện trở đất | - Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn. | 1 |
| 5 | Máy thử cao áp | - Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn. | 1 |
| 6 | Máy đo điện trở cách điện | - Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn. | 1 |
| 7 | Hợp bộ tạo dòng điện | - Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn. | 1 |
| 8 | Máy đo vạn năng | - Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn. | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | - Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn. | 1 |
| 10 | Máy phát điện | - Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn. | 1 |
| 11 | Kìm ép cos thủy lực | - Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn. | 2 |
| 12 | Máy khoan | - Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn. | 1 |
| 13 | Máy mài | - Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn. | 2 |
| 14 | Kìm cắt cáp | - Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn. | 2 |
| 15 | Máy gia công thanh cái | - Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi